Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

CHUYÊN ĐỀ 4- PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ - TRẮC NGHIỆM

35306462623833613261313139363765653430626361666363613030356337633761356231386130666564373937356665396435386363333330343466393137
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào 04:01 PM ngày 15-01-2019 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 240 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

B. BÀI TR NGHI MẬ ỆCâu 1: Ch kh là ch ấA. cho đi (electron), ch nguyên có oxi hóa tăng sau ph ng. ứB. cho đi ch nguyên có oxi hóa gi sau ph ng. ứC. nh đi ch nguyên có oxi hóa tăng sau ph ng. ứD. nh đi ch nguyên có oxi hóa gi sau ph ng.ậ ứCâu 2: Ch oxi hoá là ch ấA. cho đi ch nguyên có oxi hóa tăng sau ph ng. ứB. cho đi ch nguyên có oxi hóa gi sau ph ng. ứC. nh đi ch nguyên có oxi hóa tăng sau ph ng. ứD. nh đi ch nguyên có oxi hóa gi sau ph ng.ậ ứCâu 3: Ch phát bi không hoàn toàn đúng :A. oxi hóa là quá trình ch kh cho đi ửB. Trong các ch oxi hóa luôn là +1. ốC. Cacbon có nhi oxi hóa (âm ho ng) khác nhau. ươD. Ch oxi hóa ch kh ch ch đã ra ph ng.ấ ứCâu 4: Trong ph ng oxi hóa kh ửA. ch oxi hóa nh đi và ch kh cho đi ửB. quá trình oxi hóa và kh ra ng th i. ờC. ch ch nguyên oxi hóa luôn là ch kh ửD. quá trình nh đi là quá trình oxi hóa.ậ ọCâu 5: Phát bi nào đây ướ không đúng A. Ph ng oxi hoá kh là ph ng luôn ra ng th oxi hoá và kh .ử B. Ph ng oxi hoá kh là ph ng trong đó có thay oxi hoá cử ảcác nguyên hóa c.ố C. Ph ng oxi hoá kh là ph ng trong đó ra trao electron gi cácử ữch t.ấ D. Ph ng oxi hoá kh là ph ng trong đó có thay oxi hoá hayử ộm nguyên hóa c.ộ ọCâu 6: Ph ng oxi hóa kh ra theo chi thành ạA. ch oxi hóa so ban u. ầB. ch kh so ch u. ầC. ch oxi hóa (ho kh n. ơD. ch oxi hóa (m i) và ch kh (m i) n.ấ ơCâu 7: Ph ng gi các lo ch nào sau đây luôn luôn là ph ng oxi hóa kh ửA. oxit phi kim và baz B. oxit kim lo và axit. ạC. kim lo và phi kim. D. oxit kim lo và oxit phi kim.ạCâu Trong phân NHử4 NO3 thì oxi hóa nguyên nit là :A. +1 và +1. B. –4 và +6. C. –3 và +5. D. –3 và +6.Câu 9: oxi hóa oxi trong các ch HNOố ấ3 H2 O2 F2 O, KO2 theo th là :ứ ựA. 2, 1, 2, 0,5. B. 2, 1, +2, 0,5.C. 2, +1, +2, +0,5. D. 2, +1, 2, +0,5.Câu 10: Cho các ch NHợ ấ4+ NO2 N2 O, NO3− N2Th gi oxi hóa là :ứ A. N2 NO3− NO2 N2 NH4+ B. NO3− N2 NO2 N2 NH4+. C. NO3− NO2 N2 N2 NH4+ D. NO3− NO2 NH4+ N2 >N2 O.Câu 11: Cho quá trình Fe 2+ Fe 3++ 1eĐây là quá trình A. oxi hóa. B. kh .ử C. nh proton. D. oxi hóa kh ửCâu 12: Cho quá trình NO3 3e 4H NO 2H2 OĐây là quá trình :A. oxi hóa. B. kh C. nh proton. D. oxi hóa kh ửCâu 13 mol electron dùng kh 1,5 mol Alố 3+ thành Al là :A. 0,5. B. 1,5. C. 3,0. D. 4,5.Câu 14: Khi cho Cu2 tác ng HNOụ ớ3 thu ph m: Cu(NOượ ồ3 )2 ;H2 SO4 NO và H2 O. electron mà mol Cuố2 đã nh ng là :ườ A. electron. B. electron. C. electron. D. 10 electron.Câu 15 Trong ph ng cháy CuFeSả ố2 ra ph CuO, Feạ ẩ2 O3 và SO2 thì phân tộ ửCuFeS2 sẽA. nh ng 12 electron.ườ B. nh 13 electron.ậC. nh 12 electron.ậ D. nh ng 13 electron.ườCâu 16 Khi Fe3 O4 th hi tính oxi hoá (s ph kh là Fe) thì phân Feể ử3 O4 sẽA. nh electron.ậ B. nh ng electron.ườC. nh electron.ậ D. nh ng electron.ườCâu 17 Trong ph ng Zn CuClả ứ2 ZnCl2 Cu, mol Cuộ 2+ đãA. nh mol electron.ậ B. nh ng mol electron.ườC. nh mol electron.ậ D. nh ng mol electron.ườCâu 18 Trong ph ng Feả ứx Oy HNO3 N2 Fe(NO3 )3 H2 O, phân Feộ ửx Oy sẽA. nh ng (2y 3x) electron.ườ B. nh (3x 2y) electron.ậC. nh ng (3x 2y) electron.ườ D. nh (2y 3x) electron.ậCâu 19 Khi tham gia vào các ph ng hoá c, nguyên kim lo iả ạA. kh .ị B. oxi hoá.ị C. cho proton. D. nh proton.ậCâu 20: Trong ph ng đây, ướ vai trò Hủ2 là :2FeCl3 H2 2FeCl2 2HClA. ch oxi hóa.ấ B. ch kh .ấ C. Axit. D. axit kh .ừ ửCâu 21: Trong ph ng đây, ướ vai trò HCl là ủMnO2 4HCl MnCl2 Cl2 2H2 OA. oxi hóa. B. ch kh ửC. môi tr ng. ườ D. ch kh và môi tr ng.ử ườCâu 22: Cho ph ng: 4HNOả ứ3 nóngặ Cu Cu(NO3 )2 2NO2 2H2 O. Trong ph ng trên, HNOả ứ3 đóng vai trò là A. ch oxi hóa.ấ B. axit. C. môi tr ng.ườ D. ch oxi hóa và môi tr ng.ườCâu 23 Trong ph ng đây, Hả ướ2 SO4 đóng vai trò là :Fe3 O4 H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 SO2 H2 A. ch oxi hóa.ấ B. ch kh .ấ ửC. ch oxi hóa và môi tr ng.ấ ườ D. ch kh và môi tr ng.ấ ườCâu 24: Trong ph ng đây, ch oxi hóa là :ả ướ ị6KI 2KMnO4 +4H2 3I2 2MnO2 8KOH A. KI. B. I2 C. H2 O. D. KMnO4 .Câu 25 Trong ph ng đây,ướ vai trò HBr là gì ?ủKClO3 6HBr 3Br2 KCl 3H2 A. là ch oxi hóa, là môi tr ng.ừ ườ B. là ch kh .ấ ửC. là ch kh là môi tr ng.ừ ườ D. là ch oxi hóa.ấCâu 26 Cho Cu tác ng dung ch ch Hụ ứ2 SO4 loãng và NaNO3 vai trò NaNOủ3 trongph ng là :ả ứA. ch xúc tác.ấ B. môi tr ng.ườ C. ch oxi hoá.ấ D. ch kh .ấ ửCâu 27 Trong ph ng đây, vai trò NOướ ủ2 là gì 2NO2 2NaOH NaNO3 NaNO2 H2 A. ch oxi hoá.ỉ B. ch kh .ỉ ửC. không oxi hóa, không kh .ị D. oxi hóa, kh .ừ ửCâu 28: Trong các ch sau, ch nào luôn luôn là ch oxi hóa khi tham gia các ph ng oxiấ ứhóa kh Feử2 O3 I2 O2 FeCl2 HNO3 H2 S, SO2 A. KMnO4 I2 HNO3 B. O2 Fe2 O3 HNO3 .C. HNO3 H2 S, SO2 D. FeCl2 I2 HNO3 .Câu 29 Cho các ch và ion sau Zn Clấ2 FeO Fe2 O3 SO2 H2 Fe 2+ Cu 2+ Ag +. ngố ượch và ion đóng vai trò ch kh đóng vai trò ch oxi hóa là :A. 2. B. 8. C. 6. D. 4. Câu 30: Cho dãy các ch và ion Clấ2 F2 SO2 Na +, Ca 2+, Fe 2+, Al 3+, Mn 2+, 2-, Cl- ch vàố ấion trong dãy có tính oxi hoá và tính kh là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 31*: Trong các ch FeClấ2 FeCl3 Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 ch có cố ảtính oxi hoá và tính kh là ửA. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 32*: Cho dãy các ch Feấ3 O4 H2 O, Cl2 F2 SO2 NaCl, NO2 NaNO3 CO2 Fe(NO3 )3 HCl.S ch trong dãy có tính oxi hoá và tính kh là :ố A. 7. B. 9. C. 6. D. 8.Câu 33: Ph ng nhi phân mu thu ph ng ứA. oxi hóa kh B. không oxi hóa kh .ửC. oxi hóa kh ho không. D. thu ngh ch.ậ ịCâu 34: hóa ch có th ph ng oxi hóa kh nhau là :ặ ớA. CaCO3 và H2 SO4 B. Fe2 O3 và HI. C. Br2 và NaCl. D. FeS và HCl.Câu 35: Cho các ph ng sau :ả a. FeO H2 SO4 nóngặ b. FeS H2 SO4 nóngặ c. Al2 O3 HNO3 d. Cu Fe2 (SO4 )3 e. RCHO H2 oNi ,t¾¾ ¾® f. Glucoz AgNOơ3 NH3 H2 O→ g. Etilen Br2 h. Glixerol Cu(OH)2 →Dãy các ph ng thu lo ph ng oxi hoá kh là ửA. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, g. D. a, b, c, d, e, h.Câu 36 Cho ng ch Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ2 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2 FeSO4 ,Fe2 (SO4 )3 FeCO3 ph ng HNOầ ượ ớ3 nóng. ng ph ng thu lo ph nặ ượ ảng oxi hoá kh là :ửA. 8. B. 6. C. 5. D. 7.Câu 37: Xét ph ng sau ứ3Cl2 6KOH 5KCl KClO3 3H2 (1)2NO2 2KOH KNO2 KNO3 H2 (2)Ph ng (1), (2) thu lo ph ng ứA. oxi hóa kh phân B. oxi hóa kh nhi phân. ệC. oxi hóa kh D. không oxi hóa kh .ửCâu 38: Cho các ph ng oxi hoá kh sau :ử (1) 3I2 3H2 HIO3 5HI (2) HgO 2Hg O2 (3) 4K2 SO3 3K2 SO4 K2 (4) NH4 NO3 N2 2H2 (5) 2KClO3 2KCl 3O2 (6) 3NO2 H2 2HNO3 NO (7) 4HClO4 2Cl2 7O2 2H2 (8) 2H2 O2 2H2 O2 (9) Cl2 Ca(OH)2 CaOCl2 H2 (10) KMnO4 K2 MnO4 MnO2 O2 a. Trong các ph ng oxi hoá kh trên, ph ng oxi hoá kh phân là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.b. Trong các ph ng oxi hoá kh trên, ph ng oxi hoá kh là A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.Câu 39: Khi tr dung ch Fe(NOộ ị3 )2 dung ch HCl, thì A. không ra ph ng. B. ra ph ng th ếC. ra ph ng trao i. D. ra ph ng oxi hóa kh .ả ửCâu 40: Ph ng nào đây ướ không ra ?ả A. KMnO4 SO2 H2 B. Cu HCl NaNO3 C. Ag HCl D. FeCl2 Br2 Câu 41: phả ph ng SOẩ ứ2 KMnO4 H2 là :A. K2 SO4 MnO2 B. KHSO4 MnSO4 C. K2 SO4 MnSO4 H2 SO4 D. KHSO4 MnSO4 MnSO4 .Câu 42: Hòa tan Cu2 trong dung ch HNOị3 loãng, nóng, ph thu là :ư ượA. Cu(NO3 )2 CuSO4 H2 O. B. Cu(NO3 )2 H2 SO4 NO H2 O. C. Cu(NO3 )2 H2 SO4 H2 O. D. Cu(NO3 )2 CuSO4 NO2 H2 O.Câu 43 Trong ph ng Cu HNOả ứ3 Cu(NO3 )2 NO H2 OS phân HNOố ử3 đóng vai trò ch oxi hóa là ấA. 8. B. 6. C. 4. D. 2.Câu 44 Trong ph ng KMnO4 HCl KCl MnCl2 Cl2 H2 OS phân HCl đóng vai trò ch kh là ửA. 8. B. 9. C. 10. D. 11.Câu 45 ng cân ng các ch trong ph ng đây là ướFe3 O4 HNO3 Fe(NO3 )3 NO H2 OA. 55. B. 20. C. 25. D. 50.Câu 46 ng cân ng các ch trong ph ng đây là ướFe3 O4 H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 SO2 H2 A. 21. B. 26. C. 19. D. 28.Câu 47: Cho ph ng ứFeS2 NO3 Fe(NO3 )3 H2 SO4 NO H2 OSau khi cân ng, ng cân ng các ch trong ph ng là A. 21. B. 19. C. 23. D. 25.Câu 48: Cho ph ng ứKMnO4 FeSO4 H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 K2 SO4 MnSO4 H2 OH ch oxi hóa và ch kh trong ph ng trên là :ệ ượ A. và 2. B. và 10. C. và 5. D. và 1.Câu 49: Cho ph ng ứFe3 O4 HNO3 Fe(NO3 )3 NO H2 OSau khi cân ng, các ch ng ng là ươ A. 3, 14, 9, 1, 7. B. 3, 28, 9, 1, 14. C. 3, 26, 9, 2, 13. D. 2, 28, 6, 1, 14.Câu 50: Cho ph ng ứCu2 HNO3 Cu(NO3 )2 H2 SO4 NO H2 OH cân ng Cuệ ủ2 và HNO3 trong ph ng là :ả ứA. và 22. B. và 18. C. và 10. D. và 12.Câu 51: Cho ph ng :ả Al HNO3 Al(NO3 )3 N2 N2 H2 O. Bi khi cân ng mol gi Nế ữ2 và N2 là 2. mol nỉ ệAl n2N n2N là :ầ ượ A. 44 9. B. 46 6. C. 46 9. D. 44 6.Câu 52: Cho ph ng ứFe3 O4 HNO3 Fe(NO3 )3 Nx Oy H2 OSau khi cân ng, phân HNOằ ử3 là A. 23x 9y. B. 23x 8y. C. 46x 18y. D. 13x 9y.Câu 53: Cho ph ng Feả 2+ MnO4 Fe 3+ Mn 2+ H2 O. Sau khi cân ng, ng cácằ ổh (có nguyên và gi nh t) là :ệ ấA. 22. B. 24. C. 18. D. 16.Câu 54: Trong ph ng 3M 2NOả ứ3 8H ...M n+ ...NO ...H2 O. Giá tr là :ịA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 55: Cho ph ng Iả MnO4 I2 Mn 2+ H2 O. Sau khi cân ng, ng các chằ tấtham gia ph ng làả :A. 22. B. 24. C. 28. D. 16.Câu 56: Cho ph ng aơ FeS +bH NO3 Fe 3+ SO4 2- NO H2 Sau khi cânb ng, ng là :ằ A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.Câu 57: Xét ph ng xBrả ứ2 yCrO2 ...OH ...Br ...CrO4 2- ...H2 O. Giá tr và làị ủ: A. và 1. B. và 2. C. và 3. D. và 2.Câu 58: Cho ph ng ứ- -+ +23 2Zn OH NO ZnO NH OSau khi cân ng, ng cân ng các ch trong ph ng là :A. 21. B. 20. C. 19. D. 18.Câu 59: Cho ph ng: ứ- -+ +3 3Al OH NO AlO NHSau khi cân ng, ng cân ng các ch trong ph ng là :A. 29. B. 30. C. 31. D. 32.Câu 60: Hoà tan 7,8 gam Al và Mg trong dung ch HCl Sau ph ng kh iỗ ốl ng dung ch axit tăng thêm 7,0 gam. Kh ng nhôm và magie trong là ượ ượ A. 2,7 gam và 1,2 gam. B. 5,4 gam và 2,4 gam. C. 5,8 gam và 3,6 gam. D. 1,2 gam và 2,4 gam.Câu 61: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim lo Mg vào dung ch HNOạ ị3 loãng, gi ch thuả ỉđ lít khí Nượ2 là ph kh duy nh (đktc). Giá tr là A. 0,672 lít. B. 6,72 lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít.Câu 62: Hòa tan 1,84 gam Cu và Fe trong dung ch HNOế ị3 thu 0,01 molư ượNO và 0,04 mol NO2 mol Fe và Cu trong ban là :ố ượA. 0,02 và 0,03. B. 0,01 và 0,02. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,04.Câu 63: Hòa tan 4,59 gam Al ng dung ch HNOằ ị3 thu khí NO và Nư ượ ợ2 có tỉkh hiđro ng 16,75 (ngoài ra không có ph kh nào khác)ả Th tích (đktc)ểNO và N2 thu là :ượ ượ A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít. C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít.Câu 64: Cho gam Cu ph ng dung ch HNOả ị3 thu 8,96 lít (đktc) pượ ợkhí NO và NO2 có kh Hỉ ớ2 là 19. Giá tr là A. 25,6 gam. B. 16 gam. C. 2,56 gam. D. gam.Câu 65: Hoà tan 2,64 gam Fe và Mg ng dung ch HNOỗ ị3 loãng, ch thu cư ượs ph kh là 0,896 lít (đktc) khí NO và Nả ồ2 có kh so Hỉ ớ2 ng 14,75.ằThành ph theo kh ng trong ban là ượ A. 61,80%. B. 61,82%. C. 38,18%. D. 38,20%.Câu 66: Cho 18,4 gam Mg, Fe ph ng dung ch HNOỗ ị3 ch thu nư ượ ảph kh là 5,824 lít khí NO, Nẩ ợ2 (đktc) có kh ng ng 7,68 gam. Kh ngố ượ ược Fe và Mg là :ủ ượ A. 7,2 gam và 11,2 gam. B. 4,8 gam và 16,8 gam.C. 4,8 gam và 3,36 gam. D. 11,2 gam và 7,2 gam.Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 12 gam Fe, Cu (t mol 1) ng axit HNO3, thu cỗ ượV lít (đktc) khí (g NO và NO2), dung ch (không ch mu NH4NO3). kh iỗ ốc Hủ ớ2 ng 19. Giá tr là ủ:A. 2,24. B. 4,48 C. 5,60. D. 3,36.Câu 68: Cho 7,84 lít (đktc) khí oxi và clo tác ng chúa 0,1 molỗ ợMg và 0,3 mol Al thu gam mu clorua và oxit. Giá tr là ượ A. 21,7 gam. B. 35,35 gam. C. 27,55 gam. D. 21,7gam 35,35 gam.Câu 69 Cho 7,8 gam Mg và Al tác ng 5,6 lít khí Yỗ ợ(đktc) Clồ2 và O2 thu 19,7 gam ch t. Ph trăm kh ng Alượ ượ ủtrong là :A. 30,77%. B. 69,23%. C. 34,62%. D. 65,38%.Câu 70: Chia 10 gam Mg, Al, Zn thành hai ph ng nhau. Ph tỗ ượ ốcháy hoàn toàn trong O2 thu 21 gam oxit. Ph hai hòa tan trong HNOư ượ ầ3 c,ặnóng thu lít NOư ượ2 (s ph kh duy nh t) đktc. Giá tr là A. 22,4. B. 44,8. C. 89,6. D. 30,8.Câu 71 Chia Mg, Al, Zn, Ni thành ph ng nhau. Ph tác ng hoànỗ ụtoàn dung ch HNOớ ị3 thu 7,84 lít khí NO duy nh (đktc). Ph tác ngừ ượ ụhoàn toàn dung ch HCl, thu lít khí Hớ ượ2 (đktc). Giá tr là :A. 11,76. B. 23,52. C. 13,44. D. 15,68.Câu 72 Nung gam Cu, Zn, Mg trong Oỗ ồ2 khi ph ng hoàn toàn,ư ứthu 48,3 gam oxit kim lo i. cho gam tác ng dung chượ ịHNO3 thì thu 3,136 lít khí Nượ2 là ph kh duy nh (đktc). Giá tr là :A. 42,7. B. 25,9. C. 45,5. D. 37,1.Câu 73 Cho 14,3 gam Mg, Al, Zn tác ng Oỗ ớ2 thu 22,3 gamư ượh oxit kim lo i. cho 14,3 gam tác ng dung ch HCl thì thu Vỗ ượlít khí H2 (đktc). Giá tr là :A. 22,4. B. 5,6. C. 11,2. D. 8,96.Câu 74 Chia 22,0 gam Mg, Na và Ca thành ph ng nhau. Ph tácỗ ầd ng Oụ ớ2 thu 15,8 gam oxit. Ph tác ng dung ch Hượ ị2 SO4 dưthu lít khí Hượ2 (đktc). Giá tr là :A. 6,72. B. 3,36. C. 13,44. D. 8,96.Câu 75 Chia 29,8 gam Mg, Na, và Ca thành ph ng nhau. Ph tácỗ ầd ng hoàn toàn dung ch HNOụ ị3 loãng, thu 1,568 lít khí Nượ2 duy nh (đktc). Ph 2ấ ầtác ng hoàn toàn oxi, thu gam oxit. Giá tr là ượ :A. 20,5. B. 35,4. C. 26,1. D. 41,0.Câu 76: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam Zn, Mg ng dung ch Hỗ ị2 SO4 thu 1,12ặ ượlít SO2 đktc), 1,6 gam (là nh ng ph kh duy nh t) và dung ch X. Kh ngở ượmu khan trong dung ch làố A. 28,1 gam. B. 18,1 gam. C. 30,4 gam. D. 24,8 gam.Câu 77: Cho 1,35 gam Cu, Mg, Al tác ng dung ch HNOỗ ị3 thu cư ượ1,12 lít (đktc) khí NO và NOỗ ợ2 có kh so hiđro ng 20. ng kh ng mu iỉ ượ ốnitrat sinh ra là A. 66,75 gam. B. 33,35 gam. C. 6,775 gam. D. 3, 335 gam. Câu 78: Hòa tan hoàn toàn gam kim lo ch rõ hóa tr ng dung ch HNOỗ ị3thu lít khí (đktc) NOượ ồ2 và NO (không sinh ra mu NHố4 NO3 ). kh iỉ ốh so Hơ ớ2 ng 18,2. ng gam mu khan thành theo và là ạA. 6,0893V. B. 3,2147. C. 2,3147V. D. 6,1875V.Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al ng dung ch HNOằ ị3 loãng (d ), thu dung chư ượ ịX và 1,344 lít đktc) khí hai khí là Nở ồ2 và N2 kh khí soỉ ợv khí Hớ2 là 18. Cô dung ch X, thu gam ch khan. ượ Giá tr là :ị A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08.Câu 80: Chia Mg và MgO thành ph ng nhau :ỗ Ph Cho tác ng dung ch HCl thu 3,136 lít Hầ ượ2 (đktc), dung ch sauịph ng ch 14,25 gam mu i.ả Ph Cho tác ng dung ch HNOầ ị3 thu 0,448 lít khí nguyên ch (đktc).ượ ấCô th và làm khô dung ch sau ph ng thu 23 gam mu i. Công th phânạ ượ ứt khí là ủA. N2 O. B. NO2 C. N2 D. NO. Câu 81: 0,15 mol Fex Oy tác ng HNOụ ớ3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công th oxit tứ ắlà :A. FeO. B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. FeO ho Feặ3 O4 .Câu 82: Khi cho 9,6 gam Mg tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 c, th có 49 gamậ ấH2 SO4 tham gia ph ng, mu MgSOả ố4 H2 và ph kh X. là :ả ửA. SO2 B. S. C. H2 S. D. SO2 H2 S. Câu 83: Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam Mg và Al ng dung ch HCl thu 2,688 lítỗ ượhiđro (đktc). Cũng ng này hòa tan hoàn toàn ng Hượ ằ2 SO4 nóng thì thuặđ 0,12 mol ph duy nh hình thành do kh Sượ +6. là :A. B. SO2 C. H2 D. ho SOặ2 Câu 84: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim lo Zn vào dung ch HNOạ ị3 loãng, gi ch thuả ỉđ 0,448 lít khí duy nh (đktc). Khí là ượ A. N2 B. NO. C. N2 O. D. NO2 .Câu 85: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 thu dung ch và 6,72 lít nư ượ ỗh khí NO và khí X, th tích là 1. Khí là :ợ ểA. NO2 B. N2 C. N2 O. D. NO.Câu 86: Cho 3,024 gam kim lo tan trong dung ch HNOộ ị3 loãng, thu 940,8ượml khí (đktc) Nx Oy (s ph kh duy nh t) có kh Hả ớ2 ng 22. Khí Nằx Oy và kimlo là A. N2 và Fe. B. NO2 và Al. C. N2 và Al. D. NO và Mg.Câu 87: Hoà tan 62,1 gam kim lo trong dung ch HNOạ ị3 loãng thu 16,8 lít pượ ợkhí (đktc) khí không màu không hoá nâu trong không khí. kh so Hồ ớ2là 17,2. Kim lo là A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Al.Câu 88 Cho 16,2 gam kim lo tác ng Oạ ớ2 thu 25,8 gam ch X. Hoà tanượ ắhoàn toàn ng dung ch Hằ ị2 SO4 nóng, thu 6,72 lít khí SOặ ượ2 (đktc). Kim lo là :A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Zn.Câu 89: Hoà tan 9,6 gam kim lo trong dung ch Hế ị2 SO4 c, nóng, thu SOặ ượ2 làs ph kh duy nh t. Cho toàn ng SOả ượ2 này th vào 0,5 lít dung ch NaOHấ ị0,6M, sau ph ng đem cô dung ch 18,9 gam ch n. Kim lo đó là ượ A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Cu.Câu 90: Cho 11,2 gam Cu và kim lo tác ng dung ch HCl thu cỗ ượ3,136 lít (đktc). Cũng ng này cho tác ng dung ch HNOượ ị3 loãng thuđ 3,92 lít khí NO (đktc, ph kh duy nh t). Kim lo là ượ A. Mg. B. Fe. C. Mg ho Fe.ặ D. Mg ho Zn.ặCâu 91: Cho 7,22 gam Fe và kim lo có hoá tr không i, chia Xỗ ổthành ph ng nhau :ầ Ph tác ng HCl thu 2,128 lít khí (đktc). ượ Ph cho tác ng dung ch HNOầ ị3 thu 1,792 lít NO duy nh (đktc). ượ ấKim lo và trong là :ạ ợA. Al 53,68%. B. Cu 25,87%. C. Zn 48,12%. D. Al 22,44%. ớCâu 92 Nung gam Al FeO th gian, thu ch X. Cho tác ng iớ ượ ớdung ch HCl thu 6,72 lít khí Hị ượ2 (đktc). Giá tr là :A. 5,40. B. 8,10. C. 12,15. D. 10,80.Câu 93 Cho gam Al tác ng Oụ ớ2 thu 25,8 gam ch X. Hoà tan hoàn toàn Xượ ắb ng dung ch Hằ ị2 SO4 nóng, thu 6,72 lít khí SOặ ượ2 (đktc). Giá tr là :A. 21,6. B. 16,2. C. 18,9. D. 13,5.Câu 94 Nung 13,44 gam Fe và 7,02 gam Al trong không khí th gian, thuỗ ờđ 28,46 gam ch Y. Cho tác ng dung ch Hượ ị2 SO4 c, nóng thu lítặ ượkhí SO2 (đktc). Giá tr là :A. 11,2. B. 22,4. C. 5,6. D. 13,44.Câu 95: Nung gam trong oxi, thu gam ch X. Hòa tan hoànộ ượ ắtoàn trong dung ch HNOỗ ị3 (d ), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là ph kh duyư ửnh t). Giá tr là :A. 2,52. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,32.Câu 96: Khi oxi hoá ch gam Fe ngoài không khí thu 12 gam FeO,ậ ượ ồFe2 O3 Fe3 O4 và Fe Hoà tan 200 ml dung ch HNOư ị3 thu 2,24 lít NOượduy nh (đktc). Giá tr và ng mol/lít dung ch HNOấ ị3 là :A. 10,08 gam và 1,6M. B. 10,08 gam và 2M.C. 10,08 gam và 3,2M. D. 5,04 gam và 2M.Câu 97: cháy mol Fe oxi thu 5,04 gam (A) các oxit t. Hòa tanố ượ ắhoàn toàn (A) trong dung ch HNOị3 thu 0,035 mol (Y) NO và NOượ ồ2 Tỉkh Hố ớ2 là 19. Giá tr aị là A. 0,06 mol. B. 0,065 mol. C. 0,07 mol. D. 0,075 mol.Câu 98: Cho 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác ng 100 ml dung ch ch aỗ ứAgNO3 và Cu(NO3 )2 sau khi ph ng ra hoàn toàn thu gam ch 3ả ượ ồkim lo i, tác ng hoàn toàn HNOạ ớ3 c, thu lít NOặ ượ2 đktc và duy nh t). Giáở ấtr là A. 1,232. B. 1,456. C. 1,904. D. 1,568.Câu 99: Tr 0,54 gam nhôm Feộ ộ2 O3 và CuO ti hành ph ng nhi nhômồ ệthu A. Hoà tan hoàn toàn trong dung ch HNOượ ị3 khí NOượ ồvà NO2 có mol ng ng là 3. Th tích (đktc) khí NO và NOỉ ươ ể2 là :ầ ượA. 0,224 lít và 0,672 lít. B. 0,672 lít và 0,224 lít.C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và 2,24 lít.Câu 100: Tr 10,8 gam Al Feộ ợ2 O3 CuO, Cr2 O3 nóng ti hànhồ ếph ng nhi nhôm thu X. Hòa tan hoàn toàn trong ượ dung chịHNO3 đun nóng thu lít (đktc) khí NO, NOượ ợ2 có kh so hiđro là 21. cóỉ ớgiá tr là :ị A. 20,16 lít. B. 17,92 lít. C. 16,8 lít. D. 4,48 lít.Câu 101: Kh 16 gam Feử2 O3 ng khí CO nhi cao thu X, cho nằ ượ ỗh tác ng dung ch HNOợ ị3 thu 1,12 lít khí NO duy nh (đktc). Th tích khíư ượ ểCO2 (đktc) ra khi kh Feạ ử2 O3 là A. 1,68 lít. B. 6,72 lít. C. 3,36 lít. D. 1,12 lít.