CHUYÊN ĐỀ 1- NGUYÊN TỬ - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2019-01-07 15:36:01 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

D. BÀI TR NGHI MẬ ỆCâu 1: Nguyên bao nhiêu lo ?ử ượ ảA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 2: Trong nguyên mang đi là :ử ệA. Electron. B. Electron và tron.ơC. Proton và ton.ơ D. Proton và electron.Câu 3: mang đi trong nhân nguyên là :ạ ửA. Electron. B. Proton. C. tron. D. tron vàơelectron.Câu 4: Trong nguyên lo nào có kh ng ượ không đáng so các còn ?ể ạA. Proton. B. tron.ơ C. Electron. D. tron vàơelectron.Câu 5: So sánh kh ng electron kh ng nhân nguyên nh nh nàoố ượ ượ ịsau đây là đúng ?A. Kh ng electron ng kho ng ượ ả11840 kh ng nhân nguyên .ố ượ ửB. Kh ng electron nh nhi so kh ng nhân nguyênố ượ ượ ạt .ửC. cách đúng, trong các tính toán kh ng nguyên ng ta quaộ ượ ườ ỏkh ng các electron.ố ượ ủD. B, đúng.Câu 6: Ch phát bi sai :A Ch có nhân nguyên oxi có proton.ỉ ớB. Ch có nhân nguyên oxi có tron.ỉ ơC. Nguyên oxi có electron ng proton.ử ốD. electron ngoài cùng nguyên oxi có electron.ớ ửCâu 7: Phát bi nào sau đây là sai ?A. hi nguyên ng đi tích nhân nguyên B. proton trong nguyên ng tron.ố ơC. proton trong nhân ng electron nguyên .ố ửD. kh nhân nguyên ng ng proton và tron.ố ơCâu 8: nh nào sau đây không đúng ?A. Ch có nhân nguyên magie có gi proton và tron là 1.ỉ ơB. Ch có trong nguyên magie có 12 electron.ỉ ớC. Ch có nhân nguyên magie có 12 proton. ớD. Nguyên magie có electron.ử ớCâu 9: Khi nói kh i, đi kh ng nh nào sau đây luôn đúng Trong nguyên kh iề ốA. ng ng kh ng các proton và tron.ằ ượ ơB. ng ng các proton và tron.ằ ơC. ng nguyên kh i.ằ ốD. ng ng các proton, tron và electron.ằ ơCâu 10: Nguyên flo có proton, electron và 10 tron. kh nguyên flo là :ử ửA. 9. B. 10. C. 19. D. 28.Câu 11: Nguyên nguyên có 56 electron và 81 tron. Kí hi nguyên nào sauử ửđây là nguyên ?ủ ốA. 13756 R. B. 13781 R. C. 8156 R. D. 5681 R.Câu 12: nguyên nào có cùng tron ?ặ ơA. 11 và 42 He. B. 31 và 32 He. C. 11 và 32 He. D. 21 và 32 He.Câu 13: ion có proton, tron và electron. Ion này có đi tích là :ộ ệA. 3+. B. 2-. C. 1+. D. 1-.Câu 14: ion có 13 proton, 14 tron và 10 electron. Ion này có đi tích là :ộ ệA. 3-. B. 3+. C. 1-. D. 1+.Câu 15: ion có proton, tron và 10 electron. Ion này có đi tích là :ộ ệA. 2-. B. 2+. C. 0. D. 8+.Câu 16 Ion 2+ có electron là 18, đi tích nhân là :ố ạA 18. B. 20. C. 18+. D. 20+.Câu 17 Ion 2- có :A. 2.ố B. 2.ố ốC. 2.ố D. (s n) 2.ố ốCâu 18 Ion có 10 electron, nhân có 10 tron. kh là :ạ ủA 19. B. 20. C. 18. D. 21.Câu 19: ng là nh ng nguyên cùng nguyên có proton ng nhau nh ngồ ưkhác nhau sề ốA. electron. B. tron.ơ C. proton. D. obitan.Câu 20: Trong kí hi AZ Xthì :A. là kh xem nh ng kh ng nguyên X. ượ ửB. là proton trong nguyên X. ửC. là electron ỏD. A, B, đúng.ả ềCâu 21: Ta có kí hi ệ23492U và 23592U, nh xét nào sau đây là đúng ?ậA. hai cùng thu nguyên urani. B. Hai nguyên khác nhau electron. C. nhân nguyên có 92 proton. D. A, đúng.ềCâu 22: Trong nh ng ch sau đây, ch nào là ng nhau ?ữ ủA. 4019K và 1840Ar B. 168O và 178O .C. 2O và 3O D. kim ng và than chì. ươCâu 23: Nguyên có hi 24, tron 28, cóử ơA. kh ng 52.ố B. electron ng 28.ố ằC. đi tích nhân ng 24.ệ D. A, đúng.ềCâu 24 Có nguyên proton là 12, kh là 24, 25, 26. Ch câu ượ sai :A Các nguyên trên là nh ng ng nguyên ốB. Các nguyên trên có 12 electron.ử ềC. Chúng có tron 12, 13, 14.ố ượD. th là 24, 25, 26 trong ng HTTH.ố ảCâu 25: Nguyên hóa là các nguyên có cùngố ửA. kh i.ố B. đi tích nhân.ệ ạC. electron.ố D. ng proton và tron.ổ ơCâu 26: Obitan nguyên là :ửA. Khu không gian xung quanh nhân mà ta có th xác nh trí electron iự ạt ng th đi m.ừ ểB. Khu không gian xung quanh nhân mà ta có th xác nh trí 2ự ượ ủelectron cùng lúc.ộC. Khu không gian xung quanh nhân trong đó kh năng có electron là nự ớnh t.ấ D. Khu không gian xung quanh nhân có ng hình ho hình tám i.ự ổCâu 27: Electron thu nào sau đây liên kém ch ch nhân nh ?ộ ấA. K.ớ B. L.ớ C. M. D. N. ớCâu 28: Nguyên nguyên có electron, theo th phía nhân làử ạ: K, L, M, N. Trong nguyên đã cho, electron thu nào có năng ng trung bìnhử ượcao nh ?ấA. K.ớ B. L.ớ C. M.ớ D. N.ớCâu 29: năng ng các electron trong nguyên đi kh ng nh nào sau đây làề ượ ịsai ?A. Các electron có năng ng th nh t.ở ượ ấB. Các electron ngoài cùng có năng ng trung bình cao nh t.ở ượ ấC. Các electron có năng ng cao nh t.ở ượ ấD. Các electron có năng ng ng nhau.ở ượ ằCâu 30: electron th có bao nhiêu phân ?ớ ớA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 31: obitan nguyên ch đaỗ ốA. electron. B. electron. C. electron. D. electron. Câu 32: Phân s, p, d, đi (bão hòa) khi có electron là :ớ ốA. 2, 6, 10, 16. B. 2, 6, 10,14. C. 4, 6, 10, 14. D. 2, 10, 14.Câu 33: electron đa trong th là :ố ứA. 2n. B. n+1. C. 2. D. 2n 2.Câu 34: hình electron nguyên bi di :ấ ễA. Th các và phân năng ng.ứ ượB. phân electron trên các pự hân thu các khác nhau.ớ ớC. Th các và phân electron.ứ ớD. chuy ng electron trong nguyên .ự ửCâu 35: Nguyên nguyên hoá nào có hình electron làử 1s 22s 22p 63s 23p 64s ?A. Ca (Z 20) B. (Z 19). C. Mg (Z =12). D. Na (Z 11).Câu 36: hình electron nguyên có hi 17 là :ấ ệA. 1s 22s 22p 63s 23p 44s 1. B. 1s 22s 22p 63s 23d 5.C. 1s 22s 22p 63s 23p 5. D. 1s 22s 22p 63s 23p 34s 2.Câu 37: Cho hai nguyên và có hi nguyên là 11 và 13. hìnhố ượ ấelectron và là :ượA. 1s 22s 22p 63s và 1s 22s 22p 63s 2. B. 1s 22s 22p 63s và 1s 22s 22p 63s 3.C. 1s 22s 22p 63s và 1s 22s 22p 63s 23p 1. D. 1s 22s 22p và 1s 22s 22p 63s 2.Câu 38: Nguyên nguyên có hình electron ngoài cùng nguyên là 4sử 24p 5.Nguyên là :ốA. Flo. B. Brom. C. Clo. D. Iot.Câu 39: Nguyên huỳnh th 16 trong ng th ng tu hoàn. Bi ng cácố ằelectron nguyên huỳnh phân trên electron (K, L, M). electron ượ ởl trong nguyên huỳnh là :ớ ưA. 6. B. 8. C. 10. D. 2.Câu 40: nguyên có ng electron các phân là và ng electron pộ ớngoài cùng cũng là 6, cho bi là nguyên hóa nào sau đây ?ế ọA. (Z 8). B. (Z 16).C. Fe (Z 26). D. Cr (Z 24).Câu 41: hình electron nào sau đây nguyên kim lo ?ấ ạA. 1s 22s 22p 63s 23p 6. B. 1s 22s 22p 63s 23p 5.C. 1s 22s 22p 63s 23p 3. D. 1s 22s 22p 63s 23p 1.Câu 42: hình electron nguyên tr ng thái là 1sấ 22s 22p 5. thu cậ ộnhóm nguyên nào ?ốA. Kim lo ki m.ạ B. Halogen. C. Khí hi m. D. Kim lo ki mạ ềth ổCâu 43 electron ngoài cùng nguyên có electron, nguyên ng ng là :ớ ươ ứA Kim lo i. B. Phi kim.C. Kim lo chuyên ti p.ạ D. Kim lo ho phi kim.ạ ặCâu 44: Nguyên có 18 thu lo :ố ạA. Kim lo i.ạ B. Phi kim. C. Khí hi m.ế D. kim.Câu 45: Cho bi hình electron 1sế 22s 22p 63s 23p là 1sủ 22s 22p 63s 23p 64s 1. Nh nậxét nào sau đây là đúng A. và là các kim lo i.ề B. và là các phi kim.ềC. và là các khí hi m.ề D. là phi kim còn là kim lo i.ộ ạCâu 46: Nguyên nguyên có electron năng ng cao nh là 3p. Nguyên tử ượ ửc nguyên cũng có electron năng ng 3p và có electron ngoài cùng.ủ ượ ớNguyên tử và có electron kém nhau là 2. Nguyên X, là :ố ượA. Khí hi và kim lo i.ế B. Kim lo và kim lo i.ạ ạC. Phi kim và kim lo i.ạ D. Kim lo và khí hi m.ạ ếCâu 47: ng obitan trong nguyên có đi tích nhân 17 là :ổ ạA. 4. B. 6. C. 5. D. 9.Câu 48: tr ng thái n, obitan có ch electron nguyên nguyên có sỞ ốhi nguyên 20 là :ệ ửA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 49: tr ng thái n, ng electron trong các obitan nguyên nguyên cóỞ ốs hi nguyên 13 là :ố ửA. 2. B. 4. C. 6. D. 7.Câu 50: Có bao nhiêu electron trong các obitan nguyên Cl 17) ?ủ ửA. 10. B. 9. C. 11. D. 8.Câu 51: nguyên nguyên có đi tích nhân là 27,2.10ộ -19 Culông.Cho các nh nh sau (1) Ion ng ng có hình electron là 1sươ 22s 22p 63s 23p 6. (2) có ng obitan ch electron là 10. (3) có electron thân.ộ (4) là kim lo i.ộ ạCó bao nhiêu nh nhậ không đúng trong các nh nh cho trên ?ậ 1. 2. 3. 4.Câu 52: hình electron nguyên ử29 Cu là A. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 9. B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 94s 2. C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 1. D. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 13d 10.Câu 53: hình electron nguyên ử24 Cr là A. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 4. B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 44s 2. C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s 1. D. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 13d 5.Câu 54: hình electron nguyên có hi nguyên 26 là :ấ ửA. [Ar] 3d 54s 2. B. [Ar] 4s 23d 6. C. [Ar] 3d 64s 2. D. [Ar] 3d 8.Câu 55: Nguyên thu lo nguyên d, nguyên có electron hoá tr và electronố ớngoài cùng thu N. hình electron là :ộ ủA. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 34s 2. B. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 3.C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s 2. D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 24p 3.Câu 56: nguyên có hình electron ngoài cùng là 4sộ 1, nguyên đó thu cácử ềnguyên hoá nào sau đây ?ố ọA. Cu, Cr, K. B. K, Ca, Cu. C. Cr, K, Ca. D. Cu, Mg, K.Câu 57: Nguyên nguyên có hình electron hai bên ngoài là 3dử 24s 2. ng sổ ốelectron trong nguyên là :ộ ủA. 18. B. 20. C. 22. D. 24.Câu 58: Trong nguyên nguyên có 29 electron và 36 tron. kh và pử ớelectron nguyên là :ủ ượA. 65 và 4. B. 64 và 4. C. 65 và 3. D. 64 và 3.Câu 59: Hình nào sau đây vi ph nguyên lí Pauli khi đi electron vào AO ?ẽ A. a. B. b. C. và b. D. và d.Câu 60: hình nào sau đây vi ph nguyên lí Pauli :ấ A. 1s 2. B. 1s 22s 22p 3. C. 1s 22s 22p 63s 3. D. 1s 22s 22p 4.Câu 61: Ch hình electron không đúng :A. 1s 22s 22p 5. B. 1s 22s 22p 63s 2. C. 1s 22s 22p 63s 23p 5. D. 1s 22s 22p 63s 23p 34s 2. Câu 62: Trong nguyên cacbon, hai electron phân phân trên obitan khácử ượ ốnhau và bi di ng hai mũi tên cùng chi u. Nguyên lí hay quy áp ng ượ ượ ởđây là A. Nguyên lí Pauli. B. Quy Hun.ắ C. Quy Kleskopski.ắ D. A, và C.ảCâu 63: Trong các hình electron sau, hình nào vi sai A. 1s 22s 22 1x z2p 2p 2p. B. 1s 22s 22 1x y2p 2p. C. 1s 22s 22 1x y2p 2p1z2p. D. 1s 22s 21 1x z2p 2p 2p. Câu 64: Nguyên có hình electron 1sử 22s 22p 4. Phân electron trên các obitan là :ốA. B. C. D. Câu 65: hình nguyên sau bi di ng ng Thông tin nào ượ không đúngkhi nói hình đã cho ?ề 1s 2s 2p 3A. Nguyên có electron.ử B. ngoài cùng có electron. ớC. Nguyên có electron thân.ử D. Nguyên có electron. ↑↓ ↑↑↑↓↑ ↑↓ ↑↓ ↑   Câu 66: hình electron các nguyên có hi 3, 11 và 19 có đi mấ ểnào chung ?A. Có electron ngoài cùng.ộ B. Có hai electron ngoài cùng.ớC. Có ba electron trong cùng.ớ D. Ph ng án khác.ươCâu 67: Nguyên nguyên có ng proton, electron, tron ng 18 và tằ ạkhông mang đi ng trung bình ng ng mang đi n. electron thânệ ộc nguyên là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 68 Nguyên có hình electron phân có ch electron thân là nguyên tử ốnào sau đây ?A (Z 7). B. Ne (Z 10). C. Na (Z 11). D. Mg (Z 12).Câu 69: Trong nguyên nguyên có ba eletron (K, L, M). nào trong đó cóử ốth có các electron thân ?ể ộA. K.ớ B. M. C. L.ớ D. và M.ớCâu 70: Trong các nguyên tố có 20. Có bao nhiêu nguyên mà nguyên có 1ế ửeletron thân ?ộA. 6. B. 8. C. 5. D. 7.Câu 71: Trong các nguyên tố có 20. Có bao nhiêu nguyên mà nguyên có 2ế ửeletron thân ?ộA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 72: Trong các nguyên 22 30. Nguyên nào có nhi electron thânử ộnh t?ấ A. 22 B. 24 C. 25 D. 26.Câu 73: Trong nguyên các electron quy nh tínử ch kim lo i, phi kim hay khí hi là :ấ ếA. Các electron K.ớ B. Các electron ngoài cùng.ớC. Các electron L.ớ D. Các electron M.ớCâu 74: Trong nguyên electron hóa tr là các electronử ịA. thân.ộ B. phân ngoài cùng.ở ớC. obitan ngoài cùng.ở D. tham gia liên hóa c.ạ ọCâu 75: electron hóa tr nguyên có hi nguyên là :ố ửA. 4. B. 5. C. 6. D. 3.Câu 76: electron hóa tr trong nguyên clo (Z 17) là :ị ửA. 5. B. 7. C. 3. D. 1.Câu 77: Nguyên nguyên có đi tích nhân 13, có electron hoá tr là :ử ịA. 13. B. 3. C. 5. D. 14.Câu 78: Electron cu cùng nguyên đi vào phân 3pố 3. electron hoá tr Mố ủlà :A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 79: electron hóa tr trong nguyên crom (Z 24) là :A. 1. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 80: Nguyên có hi 13, có khuynh ng bao nhiêu electron ?ử ướ ấA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 81: Nguyên Ca có hi nguyên 20. Khi Ca tham gia ph ng ch tử ấion, ion Ca 2+ có hình electron là :ấA. 1s 22s 22p 63s 23p 6. B. 1s 22s 22p 63s 23p 44s 2.C. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 24p 2. D. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 1.Câu 82: Nguyên có hi nguyên 20, khi thành liên hóa ẽA. electron thành ion có đi tích 2+. ệB. nh electron thành ion có đi tích 2-. ệC. góp chung electron thành chung. ặD. góp chung electron thành chung.ạ ặCâu 83: Nguyên Cl th 17 trong ng tu hoàn, hình electron ion Clố là :A. 1s 22s 22p 63s 23p 4. B. 1s 22s 22p 63s 23p 2. C. 1s 22s 22p 63s 23p 6. D. 1s 22s 22p 63s 23p 5.Câu 84: Các ion 2-, 12 Mg 2+, 13 Al 3+ ng nhau vằ ềA. kh i.ố B. electron.ố C. proton.ố D. tron.ố ơCâu 85: Cation 2+ có hình electron phân ngoài cùng là 2pấ 6, hình electron aấ ủnguyên là :ửA. 1s 22s 22p 6. B. 1s 22s 22p 3s 1. C. 1s 22s 22p 63s 2. D. 1s 22s 22p 4. Câu 86: Anion 2- có hình electron phân ngoài cùng là 2pấ 6, hi nguyên là :ố ửA. 8. B. 9. C. 10. D. 7.Câu 87: ion Nộ 2- có hình electron ngoài cùng là 3sấ 23p 6. Hãy cho bi tr ng thái cế ơb n, nguyên có bao nhiêu electron thân ?ả ộA. 6. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 88: Cation 3+ có 10 electron. hình electron nguyên là :ấ ốA. 1s 22s 22p 63s 23p 5. B. 1s 22s 22p 63s 23p 1.C. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 2. D. 1s 22s 22p 3.Câu 89: Ion 3+ có electron ngoài cùng là 2sấ 22p 6. Tên nguyên và hìnhố ấelectron là :ủA. Nhôm, Al 1s 22s 22p 63s 23p 1. B. Magie, Mg 1s 22s 22p 63s 2.C. Silic, Si 1s 22s 22p 63s 23p 2. D. Photpho, 1s 22s 22p 63s 23p 3.Câu 90: Cation 3+ và anionY 2- có hình electron phân ngoài cùng là 2pề 6. Kí hi uệc các nguyên X, là :ủ ốA. Al và O. B. Mg và O. C. Al và F. D. Mg và F.Câu 91: Dãy các ion Xồ +, và nguyên có hình electron 1sử 22s 22p là :A. +, Cl -, Ar. B. Na +, -, Ne. C. Na +, Cl -, Ar. D. Li +, -, Ne.Câu 92: hình electron nguyên :ấ 1s 22s 22p 11 1s 22s 22p 63s 13 1s 22s 22p 63s 23p 1s 22s 22p 4Ion nguyên trên là A. +, +, +, 2+. B. -, +, 3+, 2-. C. -, 2-, 3+, +. D. +, 2+, +, -.Câu 93: Nguyên X, ion Yử 2+ và ion có hình electron là 1sề 22s 22p 6. X, Y, là kimlo i, phi kim hay khí hi ?ạ A. X: Phi kim Y: Khí hi Z: Kim lo i.ế B. X: Khí hi Y: Phi kim Z: Kim lo .ế C. X: Khí hi Y: Kim lo Z: Phi kim. D. X: Khí hi Y: Phi kim Z: Kim lo .ế ạCâu 94: Trong ch ion XY (X là kim lo i, là phi kim), electron cation ng sợ ốelectron anion và ng electron trong XY là 20. Bi trong ch t, ch có tủ ộm oxi hóa duy nh t. Công th XY là :ứ ứA. NaF. B. AlN. C. MgO. D. LiF.Câu 95: cation Rộ n+ có hình electron phân ngoài cùng là 2pấ 6. hình electron ởphân ngoài cùng nguyên có th là A. 3s 2. B. 3p 1. C. 3s 1. D. A, B, đúng.ềCâu 96: anion Rộ n- có hình electron phân ngoài cùng là 3pấ 6. hình electron ởphân ngoài cùng nguyên có th là A. 3p 2. B. 3p 3. C. 3p ho 3pặ 5. D. A, B, đúng. ềCâu 97: Cho bi có hi nguyên là 26ế ửa. hình electron ion Feấ 2+ là :A. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 4. B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6.C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s 1. D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 44s 2.b. hình electron ion Feấ 3+ là :A. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 3. B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 44s 1.C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 5. D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 34s 2.Câu 98 Ion 2+ có hình phân cu cùng là 3dấ 9. hình electron nguyên là :ấ ửA [Ar]3d 94s 2. B. [Ar]3d 104s 1. C. [Ar]4s 23d 9. D. [Ar] 4s 13d 10.Câu 99 Ion 3+ có hình phân cu cùng là 3dấ 3. hình electron nguyên là :ấ ửA [Ar]3d 54s 1. B. [Ar]3d 44s 2. C. [Ar]4s 23d 4. D. [Ar] 4s 13d 5.Câu 100: Cation 3+ có 18 electron. hình electron nguyên là :ấ ốA. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 14s 2. B. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 1.C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 24s 1. D. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 13d 2.Câu 101: ng proton, electron, tron nguyên nguyên là 40. Bi tổ ạn tron proton là 1. Cho bi nguyên thu lo nguyên nào ?ơ ốA Nguyên s. B. Nguyên p. C. Nguyên d. D. Nguyên f.ốCâu 102: nguyên có ng electron phân là 11. Nguyên là :ộ ốA. Nguyên s.ố B. Nguyên p. C. Nguyên d.ố D. Nguyên f.ốCâu 103: Nguyên nguyên có ng electron trong các phân là 7. Nguyên tử ửc nguyên có ng mang đi nhi ng mang đi là 8. vàủ ủY là các nguyên :ố A. Al và Br. B. Al và Cl. C. Mg và Cl. D. Si và Br. Câu 104: Mg có ng 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có ng 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu lo iạphân MgClử2 khác nên các ng nguyên đó ?ạ ốA 6. B. 9. C. 12. D. 10.Câu 105: Oxi có ng ị16 17 188 8O, O, Cacbon có hai ng là: ị12 136 6C, có thỏ ểcó bao nhiêu lo phân khí cacbonic thành gi cacbon và oxi ượ A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.Câu 106: Hiđro có ng ị1 31 1H, H, và oxi có ng ị16 17 188 8O, O, Có th có baoểnhiêu phân Hử2 thành hiđro và oxi ượ A. 16. B. 17. C. 18. D. 20.Câu 107: ng có hai ng 63Cu (chi 73%) và 65Cu (chi 27%). Nguyên kh trungế ốbình Cu là :ủA. 63,45. B. 63,54. C. 64,46. D. 64,64.Câu 108: Nguyên có hai ng ng th nh 35X chi 75%. Nguyên kh trungế ốbình là 35,5. ng th hai là :ủ ứA. 34X. B. 37X. C. 36X. D. 38X.Câu 109: Nguyên Cu có nguyên kh trung bình là 63,54 có ng và Y, bi ngố ổs kh là 128. nguyên ng ng 0,37 nguyên ng Y. tronố ơc ng ít tron ng là :ủ A. 2. B. 4. C. 6. D. 1.Câu 110: nguyên có ng có nguyên là 27 23. nhân có 35ộ ủh proton. ng th nh có 44 tron, ng th có kh nhi ng vạ ịth nh là 2. Nguyên kh trung bình nguyên là bao nhiêu ?ứ A. 79,2. B. 79,8. C. 79,92. D. 80,5.Câu 111: Nguyên kh trung bình clo là 35,5. Clo trong nhiên có ng là ị35Clvà37Cl Ph trăm kh ng ượ ủ3717Cl ch trong HClOứ4 (v hiđro là ng ị11H ,oxi là ng ị168O là giá tr nào sau đây A. 9,40%. B. 8,95%. C. 9,67%. D. 9,20%.Câu 112: nhân ion Xạ có đi tích là 30,4.10ệ -19 culông. nguyên là :ậ A. Ar. B. K. C. Ca. D. Cl.Câu 113: nguyên (X) có 13 proton trong nhân. Kh ng proton trong tộ ượ ạnhân nguyên là :ửA. 78,26.10 23 gam. B. 21,71.10 -24 gam. C. 27 đvC. D. 27 gam.Câu 114: Bi mol nguyên có kh ng ng 56 gam, nguyên có 26ế ượ ắelectron. electron có trong 5,6 gam làố A. 15,66.10 24. B. 15,66.10 21. C. 15,66.10 22. D. 15,66.10 23.Câu 115: Bi ng kh ng nguyên oxi ng 15,842 và kh ng aế ượ ượ ủnguyên cacbon ng 11,9059 kh ng nguyên hiđro. ch ượ ọ112 kh iốl ng nguyên ng cacbon 12 làm thì O, có nguyên kh là :ượ