Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN TIẾN HÓA

c32ad673a65db15ac359bed3cb233c4f
Gửi bởi: Phạm Thị Linh vào ngày 2017-12-25 09:44:44 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 250 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

CÂU TR NGHI PH TI HÓAỎ ẾCâu 1: Hi ng là:ệ ượ ổa. Tr ng quan thoái hoá phát tri nh và bi hi cá th nào đó.ườ ểb. Tr ng quan ng đng phát tri nh và bi hi cá th nào đóườ ươ ểc. Tr ng quan ng phát tri nh và bi hi cá th nào đóườ ươ ểd. Tr ng quan thoái hoá phát tri nh phôi ng nào đóườ ườCâu 2: ng ch ng ti hoá nào cho th đa ng và thích ng sinh gi i?ằ ớa. ng ch ng gi ph so sánhằ b. ng ch ng phôi sinh so sánhằ ọc. ng ch ng bào cằ d. ng ch ng sinh phân tằ ửCâu 3: Đc đi đng, th ng vùng ph thu vào nh ng nào?ặ ốa. Ch ph thu vào đi ki đa lý sinh thái vùng phân .ỉ ốb. Không nh ng ph thu vào đi ki đa lý sinh thái vùng phân mà còn ph ụthu vùng đó đã tách kh các vùng đa lý khác vào th nào trong quá trình ti hoá ếc sinh gi i.ủ ớc. Không ph thu vào đi ki đa lý sinh thái vùng phân mà ch ph thu ộvùng đó đã tách ra kh các vùng đa lý khác vào th nào trong quá trình ti hoá ủsinh gi iớd. Ph thu vào đi ki đa lý sinh thái vùng phân còn không ph thu vào ộvùng đó đã tách kh các vùng đa lý khác nh th nào.ỏ ếCâu 4: quan ng đng có nghĩa gì trong ti hoá:ơ ươ ếa. Ph ánh ti hoá đng quy b. Ph ánh ch năng quy đnh oả ạc. Ph ánh ngu chungả d. Ph ánh ti hoá phân lyả ếCâu 5: Giá tr đy ng ch ng bào là:ị ọa. sinh đu đc bào. bào là đn ch th ượ ểs ng.ốb. Các bào đu đc sinh ra các bào ng tr đó. bào là đn ch ượ ướ ơb th ng.ả ốc. sinh đu đc bào. Các bào đu đc sinh ra các bào ượ ượ ếs ng tr nó ướd. sinh đu đc bào, các bào đu đc sinh ra các bào ượ ượ ếs ng tr nó. bào là đn ch th ng.ố ướ ốCâu 6: Nguyên nhân chính cho đo đa có đng, th phong phú đo ảđi ng làạ ươa. Khi tách ra, đo đa mang theo đngớ th đt li n.ự ềb. Do môi tr ng hình thành nhi loài đc uươ ữDOC24.VN 1c. Do đc cách ly đa lý thu cho hình thành nhi loài iượ ớd. Do kho ng cách ly nên các loài đt li nh cả ưCâu 7: Nguyên nhân chính cho đo đi ng có đng, th nghéo nàn ươ ơđo đa làả ịa. Khi đo đi ng hình thành thì đây ch có sinh tả ươ ậb. Do kho ng cách ly quá xa nên các loài đt li khó nh cả ưc. Do môi tr ng không thu cho sinh tườ ậd. do ch ít nh ng loài có kh năng bi nh đcỉ ượ ượCâu 8: ng ch ng ti hoá nào đc xác đnh ng ph ng pháp th nghi mằ ượ ươ ệa. ng ch ng gi ph so sánhằ b. ng ch ng phôi sinh so sánhằ ọc. ng ch ng bào cằ d. ng ch ng sinh phân tằ ửCâu dung đnh lu phát sinh sinh làộ ậa.S phát tri cá th không ph ánh đc phát tri loàiự ượ ủb.S phát tri cá th ph ánh cách rút phát tri loàiự ủc. phát tri cá th cách chi ti phát tri loàiự ủd. phát tri cá th ph ánh ch phát tri lâu dài loàiự ủCâu 10 Trình các Nu trong ch mang mã cc đo gen mã hoá nhóm ủenzim dehidrogenase ng và các loài ng i:ở ườ ượ ườ­ Ng i: XGA­ TGT­TTG­GTT­TGT­TGG­ườ­ Tinh tinh: XGT­ TGT­TGG­GTT­TGT­TGG­­ Gôrila: XGT­ TGT­TGG­GTT­TGT­TAT­­ Đi i: TGT­ TGG­TGG­GTX­TGT­GAT­ườ ươT các trình Nu nêu trên có th rút ra nh ng nh xét gì quan gi loài ng các loài ườ ớv ng iượ ườa. Tinh tinh có quan ng ng nh t, ti đn Gôrila, sau cùng là đi ườ ười.ươb. Đi có quan ng ng nh t, ti đn Gôrila, sau cùng là tinh ườ ươ ườ ếtinhc. Tinh tinh có quan ng ng nh t, ti đn đi i, sau cùng là ườ ườ ươGôrila.d. Gôrila có quan ng ng nh t, ti đn tinh tinh, sau cùng là đi ườ ười.ươCâu 11: quan ng đngơ ươ (c quan cùng ngu n) là:ơ ồa. Nh ng quan trí ng ng trên th có ngu khác nhau trong quá ươ ốtrình phát tri phôi cho nên có gi ng nhau.ể ốDOC24.VN 2b. Nh ng quan nh ng trí ng ng trên th có ki gi ng nhauữ ươ ốc. Nh ng quan nh ng trí ng ng trên th có cùng ngu trong ươ ốquá trình phát tri phôi, cho nên có ki gi ng nhauể ốd. Nh ng quan nh ng trí khác nhau trên th có cùng ngu trong quáữ ốtrình phát tri phôiểCâu 12: ng ch ng ti hoá nào có thuy ph nh t:ằ ấa. ng ch ng gi ph so sánhằ b. ng ch ng phôi sinh so sánhằ ọc. ng ch ng bào cằ d. ng ch ng sinh phân tằ ửCâu 13 ki gi ng nhau các quan ng đng ph ánh ươ ảa. Ti hoá đng quy b. ti hoá thích ng ức. Ti hoá phân li d. ngu chung chúngồ ủCâu 14: Phôi các đng có ng ng thu nh ng khác nhau, trong nh ng giai đo phát ươ ạtri đu tiên đu:ể ềa. gi ng nhau hình ng chung nh ng khác nhau quá trình phát sinh các quan ơb. gi ng nhau hình ng chung cũng nh quá trình phát sinh các quan ơc. khác nhau hình ng chung nh ng gi ng nhau quá trình phát sinh các quanề ơd. khác nhau hình ng chung cũng nh quá trình phát sinh các quanề ơCâu 15: dĩ ngày nay thú có túi ch có đa Úc vì:ở ịa. đa đã tách đa châu vào cu Đi trung sinh và đn đu Th thì ưtách kh đa Nam Mĩ. Vào th đi đó ch xu hi thú có nhauỏ ệb. đa đã tách đa châu vào th 3.ụ Vào th đi đó ch xu hi thú ệcó nhauc. đa đã tách đa châu vào cu Đi trung sinh và đn đu Th ba thì ứtách kh đa Nam Mĩ. Vào th đi đó ch xu hi thú có nhauỏ ệd. đa đã tách đa châu và đa Nam Mĩ vào cu Đi Trung sinh. Vào ạth đi đó ch xu hi thú có nhauờ ệCâu 16: Đc đi đng, th đo đa?ặ ịa. Có toàn các loài du nh khác đnậ ếb. Gi ng đng, th vùng đa nh tố ấc. Có toàn nh ng loài đc uữ ữd. Có đng th phong phú đo đi ngệ ươCâu 17: quan thoái hoá là:ơa. quan phát tri không đy th tr ng thành. Do đi ki ng loài ưở ủđã thay đi, quan này thay đi ch năng ban đu, tiêu gi và ch tíchổ ếxa chúng.ư ủDOC24.VN 3b. quan phát tri không đy giai đo phôi. Do đi ki ng loài đã thay ủđi, quan này thay đi ch năng ban đu, tiêu gi và ch tích xa ưc chúng.ủc. quan phát tri không đy th tr ng thành. Do đi ki ng loài ưở ủkhông thay đi, quan này thay đi ch năng ban đu, tiêu gi và ch ếtích xa chúng.ư ủd. quan phát tri không đy quan tr ng thành. quan phát tri không ưở ểđy th tr ng thành. Do đi ki ng loài đã thay đi, quan này thay ưở ơđi ch năng ban đu, tiêu gi và ch tích xa chúng.ổ ủCâu 18 Giá tr đy nh ng li đa sinh là:ị ọa. loài đng hay th đã phát sinh trong th đi nh đnh, ộvùng nh đnh.ấ ịb. loài đng hay th đã phát sinh vùng nh đnh.ỗ ịc. loài đng hay th đã phát sinh trong th kì ch nh đnhỗ ịd. loài đng hay th đã phát sinh trong th kì ch nh đnh, ạm vùng nh đnh và các loài có ngu chungộ ốCâu 19 ng ch ng ti hoá nào đc xem là trong nh ng thành khoa ượ ớnh th XIXấ ỉa. ng ch ng phôi sinh so sánh b. ng ch ng gi ph so sánhằ ọc. ng ch ng sinh phân d. ng ch ng bào cằ ọCâu 20: Nh ng quan nào đây là quan ng tữ ướ ươ ựa. Tuy đc và tuy tế ướ ọb. Mang cá và mang tômc. Gai ng ng và tua cu đu Hà ươ and. Vòi hút và đôi hàm các loài sâu khácủ ướ ướ ọCâu 21 nào sau đây nói ch đúng quan thoái hoá?ư ơa. loài trăn hai bên huy còn có ng hình móng vu ng ch u, ươ ươ ậđi nói lên ng bò sát không chân đã xu phát bò sát có chânề ừb. Cá voi là đng có vú, do thích nghi đi ng c, các chi sau đã tiêu ướ ướ ịgi m, hi ch còn di tích ng đai hông, ng đuùi và ng chày, hoàn toàn ươ ươ ươdính ngớ ốc. các loài đng có vú, trên th các con đc đu có di tích các tuy aỞ ữkhông ho đng.ạ ộd. Trong hoa đc cây đu có 10 nh gi còn di tích nhu ỵCâu 22 quan ng có nghĩa gì trong ti hoáơ ươ ếDOC24.VN 4a. Ph ánh ti hoá phân ly b. Ph ánh ch năng quy đnh oả ạc. Ph ánh ti hoá đng quy d. Ph ánh ngu chungả ốCâu 23: các aa sai khác nhau chu polypeptid anpha trong phân Hemoglobin đc th hi ượ ng sau:ở ảCá pậ Cá chép nhôngỳ Chó Ng iườCá pậ 59,4 61,4 56,8 53,2Cá chép 53,2 47,9 48,6K nhôngỳ 46,1 44,0Chó 16,3Ng iườ 0T ng trên cho th quan gi các loài theo tr nàoừ ựa. Ng i, chó, nhông, cá chép, cá ườ b. Ng i, cho, cá chép, nhông, ườ ỳcá pậc. Ng i, chó, cá p, cá chép, nhôngườ d. Ng i, chó, nhông, cá p, ườ ậcá chépCâu 24: Nh ng quan nào đây là quan ng đng?ữ ướ ươ ồa. Cánh sâu và cánh iọ b. tuy đc và tuy tế ướ ọc. Mang cá và mang tôm d. Chân chu chũi và chân dũiộ ếCâu 25 quan ng (c quan cùng ch c) làơ ươ ứa. Nh ng quan có ngu gi ng nhau đm nhi nh ng ch năng gi ng nhau nên có hình thái ốt ng ươ ựb. Nh ng quan có ngu khác nhau nh ng đm nhi nh ng ch năng gi ng nhau nên hình thái ốt ng ươ ực. Nh ng quan có ngu khác nhau tuy đm nhi nh ng ch năng khác nhau nên có hình thái ứt ng ươ ựd.C quan có ngu khác nhau tuy đm nhi nh ng ch năng gi ng nhau nh ng có hình thái khác ưnhauCâu 26: thuy bào cho ng:ọ ằa các th sinh đn bào đn m, th đu đc bàoấ ượ ếb. các th sinh đn bào đn đa bào đu đc bàoấ ượ ếc. các th sinh t, đn bào đn đng, th đu đc bàoấ ượ ếd. các th sinh đn bào đn đng t, đu đc bàoấ ượ ếCâu 27 gi ng nhau trong phát tri phôi các loài thu các nhóm phân lo khác ạnhau ph ánhảa. Ngu chung sinh b. ti hoá phân lyồ ếc. quan gi các nhóm loài d. Quan gi phát tri cá th và ểphát tri loàiểCâu 28 Nh ng sai khác chi ti các quan ng đng:ữ ươ ồDOC24.VN 5a. Do ng trong nh ng môi tr ng ng khác nhau ườ ốb. th hi nh ng ch năng khác nhauể ức. Do th hi nh ng ch năng khác nhauự ứd. thích ng nh ng môi tr ng ng khác nhauể ườ ốCâu 29 nào không ph là ng ch ng sinh phân tả ửa. th ng nh ch năng và ADN các loàiự ủb. th ng nh ch năng và Protein các loàiự ủc. th ng nh ch năng và gen các loàiự ủd. th ng nh ch năng và mã di truy các loàiự ủCâu 30: Vùng và Tân có đng căn là gi ng nhau vìổ ốa. Cho đn đu th hai vùng và Tân còn li nhau, do đó ớs phân đng, th hai vùng đng nh tự ấb. Cho đn gi th vùng và Tân còn li nhau, do đó ựphân đng, th hai vùng đng nh tố ấc. Cho đn đu th ba hai vùng và Tân còn kh ch phân tách, ưdo đó phân đng, th hai vùng đng nh tự ấd. Cho đn đu th ba hai vùng và Tân còn li nhau, do đó ớs phân đng, th hai vùng đng nh tự ấCâu 31 xác đnh quan hàng gi các loài các đc đi hình tháiể thì ng ta ườhay ng các quan thoái hoá vì:ử ơa. quan đó là quan ng đng.ơ ươ ồb. quan đó có tiên, hi nay không còn tác ng.ơ ục. quan đó còn trên đng t.ơ ậd. quan đó có ch năng quan tr ng tiên, nh ng do đi ki ng mà quan đó thoái ịhoá.Câu 32 quan thoái hoá có nghĩa ch đ:ơ ểa. Xác đnh quan hàng gi các loài.ị b. Xác đnh quan ti hoá.ị ếc. Xác đnh th chi ti các quan.ị d. Xác đnh ch năng quan.ị ơCâu hình thành đc đi thích nghi sinh theo Lamac làự ậa. Trên tính BD, DT và CL nên các ng kém thích nghi đào th i, ng còn là ng thích ạnghi nh t.ấb. đi bi đi theo nguyên cân ng tác ng ngo nh.ặ ướ ảc. Ngo nh thay đi ch ch SVcó kh năng bi đi thích nghi nên không có ng nào đào ịth i.ảd. qu quá trình ch ch chi ph nhân ch u: đt bi n, giao ph và ốCLTN Câu Nguyên nhân ti hoá theo Lamac làủ ếa. tích lu các bi có iự đào th các bi có tác ng ngo nh.ả ướ ảDOC24.VN 6b. qu quá trình cách li đa lý và cách li sinh c.ế ọc. Ch nhiên tác đng thông qua đc tính bi di truy sinh t.ọ ậd. Thay đi quán ho đng đng ho do ngo nh thay đi.ổ ổCâu Đóng góp quan tr ng nh thuy Lamac làọ ếa. Bác vai trò th ng trong vi ra các loài.ỏ ượ ạb. Gi thích đc đa ng sinh gi i.ả ượ ớc. Nêu đc vai trò th ng trong vi sáng ra các loài sinh ượ ượ ậd. Ch ng minh đc sinh gi là qu quá trình ti hoá liên đn gi đn ph ượ ứt p.ạCâu ch ti hoá thuy Đacuyn là ếa. tích lu các đt bi trung tinh cách ng nhiên không liên quan tác ng CLTNự ủb. di truy các đc tính thu đc trong đi cá th tác ng ngo nh hay quán đng ượ ướ ộv t.ậc. tích lu các bi đi có iự đào th các bi có tác đng ch nhiên.ự ướ ựd. thay đi th ng xuyên không đng nh đn thay đi dà liên c.ự ườ Câu Th ch quá trình ch nhiên theo Đacuyn làự ựa. Phân hoá kh năng sinh các cá th trong qu th .ả ểb. Sinh gi là qu quá trình phát tri liên đn gi đn ph p.ớ ạc. ào th các bi có cho con ng i.ả ườd. Gi các bi cho con ng iữ ườCâu Đng quá trình ch nhiên làộ ựa. Quá trình đu tranh gi sinh và ngo nh.ấ ảb. các cá th thích nghi nhu con ng đó hình thành th nòi khác nhau.ồ ườ ức. nh ng cá th thích nghi nh đi ng đó hình thành loài i.ồ ớd. Do nhu th hi luôn thay đi môi tr ng.ầ ườCâu qu ch nhiên theo Đacuyn làế ựa. nh ng cá th thích nghi nh đi ki ng đó hình thành loài i.ồ ớb. nh ng cá th thích nghi nh nhu con ng i.ồ ườc. Quá trình đu tranh sinh gi sinh và ngo nhấ ảd. nhu th hi thay đi con ng iạ ườCâu 40 Ng đu tiên đa ra khái ni bi cá th làườ ểa. Kimura b. Đacuyn Lamac MendenCâu 41 Theo Đacuyn nguyên nhân ti hoá làếa. Tác đng ngo nh hay quán ho đng đng tộ ậb. Chon nhiên tác đng thông qua đc tính bi và di truy sinh t.ọ ậc. Tác đng tr ti ngo nh lên th sinh trong quá trình phát tri cá th .ộ ểd. ng ng nhiên các bi trung tính không liên quan tác ng ch nhiên.ự ựCâu 42 Vai trò quá trình ng ph đi ti hoá làủ ếa. Làm thay đi giá tr thích nghi các ki genổ b. ngu nguyên li th pạ ấc. Làm thay đi gen qu thổ d. ngu nguyên li pạ ấCâu 43 Đng quá trình ch nhân theo Đacuyn làộ ạDOC24.VN 7a. Quá trình đu tranh sinh gi sinh và ngo nhấ ảb. nh ng cá th thích nghi nh nhu con ng i.ồ ườc. Do nhu th hi luôn thay đi con ng i.ầ ườd. nh ng cá th thích nghi nh đi ki ng đó hình thành loài i.ồ ớCâu 44 qu quá trình ch nhân theo Đacuyn làế ạa. Gi nh ng bi có cho con ng i.ữ ườb. ra nh ng cá th phù nh nhu con ng đó hình thành th nòi khác nhau.ạ ườ ức. nh ng cá th thích nghi nh đi đi ki ngồ ốd. Quá trình đu tranh sinh gi sinh và ngo nhấ ảCâu 45 Ti hoá nh là:ế ỏa. Quá trình bi đi thành ph ki gen qu th và qu hình thành các đc đi thích nghiế ểb. Quá trình bi đi thành ph ki gen qu th và qu hình thành loài i.ế ớc. đa hình di truy qu th ch là do đt bi và chúng đc duy trì ng các ng ượ ẫnhiên.d. Quá trình bi đi thành ph ki gen qu th và hình thành các nhóm phân lo trên ng i.ế ườ Câu 46 Đt bi gen là ngu nguyên li ch quá trình ti hoá vì:ộ ếa. Đa đt bi gen đu có hố ib. ng đt bi gen nhi u, ít gây qu nghiêm tr ng.ố ượ ọc. Ít ph bi bi NST, không gây nh ng đn kh sinh sinh t.ổ ưở ậd. Các đt bi gen th ng tr ng thái n.ộ ườ ặCâu 47 Đa các đt bi có vì:ố ạa. Th ng làm đi nhi gen trong gen.ườ ợb. Phá quan hoàn thi trong th gi th và môi tr ng.ỡ ườc. Th ng bi hi ng nhiên, không đnh ng.ườ ướd. Th ng làm tăng nhi gen trong th .ườ Câu 48 Có hi ng di nh gen là vệ ượ :a. Có giao ph do ng nhiên.ự b. Có cách li ng nhiên.ự ẫc. Có trao đi các cá th gi các qu th .ự d. Có nh tranh gi các cá th cùng loài.ự ểCâu 49 Giao ph không ng nhiên là nhân ti hoá vì:ố ếa. ngu nguyên li th pạ ấb. Làm thay đi alen qu th .ổ ểc. ra ngu nguyên li p.ạ ấd Làm thay đi trúc thành ph ki gen qu th tăng ki gen đng pổ gi ốki gen p.ể Câu 50 Thuy ti hoá hi đi đã hoàn ch nh quan ni Đacuyn ch nhiên th hi n:ế ệa. Phân bi đc bi di truy và bi không di truy nệ ượ ềb. phân hoá kh năng sinh các ki gen khác nhau trong qu th .ự ểc. cao vai trò ch nhiên trong quá trình hình thành loài i.ề ớd. Làm sáng nguyên nhân phát sinh bi và ch di truy bi .ỏ ịCâu 51 Nh ng quan nào đây là quan ng đng:ữ ướ ươ ồa. Chân chu chũi và chân dũi.ộ Mang cá và mang tômDOC24.VN 8c. Tuy đc và tuy các đng khác.ế ướ d. Cánh sâu và cánh iọ ơCâu 52 Qua quá trình phát tri phôi ng có th đa ra nh xét:ể ườ ậa. Th hi hi ng .ể ượ ổb. Phôi ng phát tri hoàn toàn khác bi so các đng khácườ ậc. Phôi ng đc hình thành thoái hoá các quan trong bào thai.ườ ượ ơd. Quá trình phát tri phôi ng nh ng giai đo ch đng t.ể ườ ậCâu 53 Hoàn thành câu sau đây ng quan gi gen th cũng ng nh ng quan ươ ươ ươgi aữ ... qu th ểa. Gen Loài c. genố Bi dế ịCâu 54 Thu ng nào sau đây ch thay đi ng đi alen trong qu th .ậ ươ ểa. Ti hoá nh .ế b. Ti hoá nế c. Phân li đc pộ genốCâu 55 Trong đi ki nào hi ng phiêu di truy là nh t.ề ấa. nh tranh trong loài uạ Kích th qu th nướ ớc. nh tranh trong loài nh d. Kích th qu th bé.ướ ểCâu 56 Phiêu di truy là quá trình trên nào:ạ ởa. Đt bi nộ ếb. Nh cậ ưc. Vai trò ng nhiênủ ẫd. Quá trình sinh phân hoá ng ng ng quan gi ki hình và môi tr ng.ả ươ ươ ườCâu Theo thuy ti hoá hi đi, kh ng đnh nào sau đây là đúng.ọ ịa. phân li và do gi thích ti hoá cá th ch không ph loài. ảb. Ti hoá đc di truy n.ế ềc. Ch có loài đng là sinh tính.ỉ ữd. Qu th là đn ti hoá.ầ ếCâu 58 nào sau đây không gây ra bi đi alen trong qu th :ế ểa. Giao ph không ng nhiênố b. Ch ch ng ki hình nọ ặc. Ch ch ng ki hình tr iọ d. Phiêu genạCâu 59 Nh ng quan thoái hoá trên th ng là:ữ ườa. tái hi đc đi tiên.ự ổb. phát tri th ng trong quá trình phát tri phôi.ự ườ ủc. Di tích nh ng quan kia khá phát tri đng có ng ng.ủ ươ ốd. thoái hoá các quan do không đc th ng.ự ượ ụCâu 60 Hi ng ng có phát tri phôi thai gi ng phôi nhi đng có ng ng đcệ ượ ườ ươ ượg là:ọa. quan thoái hoá Hi ng .ệ ượ ổc. Th th chungể d. ng ch ng phôi sinh cằ ọCâu 61 quan đc ngu quan loài tiên nh ng nay không còn ch năng ượ ứho ch năng tiêu gi đc là:ặ ượ ọa. ng ch ng phôi sinh cằ b. Th th chungể ạc. Hi ng .ệ ượ d. quan thoái hoáơCâu 62 Lu đi nào đây là lu đi ch trong thuy ti hoá Lamac.ậ ướ ủDOC24.VN 9a. ti hoá di ra ng ng ng nhiên các đt bi trung tính không liên quan đn CLTN.ự ếb. CLTN tác đng thông qua đc tính bi và di truy là nhân chính trong quá trình hình thành ốnh ng đc đi thích nghi trên th sinh t.ữ ậc. Ti hoá là phát tri có th ch theo ng gi đn đn ph p.ế ướ ạd. Các đc đi thích nghi SV đc hình thành qua CL các bi đào th các ng kém thích nghi.ặ ượ ạCâu 63 Đóng góp quan tr ng nh trong thuy Lamac là:ọ ếa. Gi thích đa ng sinh gi ng thuy bi hình.ả ếb. đu tiên ch ng minh đc sinh gi là quá trình phát tri liên đn gi đn ph p.ầ ượ ạc. Nêu đc vai trò CLTN trong quá trình ti hoá sinh gi i.ượ ớd. Bác vai trò th ng trong vi sáng ra các loài sinh t.ỏ ượ ậCâu 64 Theo Lamac, nguyên nhân hình thành các đc đi thích nghi.ặ ểa. Đc đi bi đi nh ng ngo nhặ ướ ưở ảb. Ngo nh thay đi ch mạ sinh có kh năng ph ng phù nên không đào th i.ậ ảc. tích lu các bi có i, đào th các bi có tác đng ch nhiên.ự ướ ựd. Trên BD, DT, CL các ng kém thích nghi đào th i, ch còn nh ng ng thích nghi nh t.ơ ấCâu 65 ch thuy Lamac là:ồ ếa. Ch hi ch tác ng ngo nh, ch hi đc bi di truy và bi không di ượ ịtruy n.ềb. Sinh có kh năng ph ng phù nên trong ch không có loài nào đào th i.ậ ảc. Th nh sinh có kh năng ph ng phù ngo nh.ừ ảd. Cho ng th sinh có khuynh ng ng lên hoàn thi ch c.ằ ướ ươ ứCâu 66 Theo Đacuyn, bi cá th là:ế ểa. Ch phát sinh nh ng đc đi sai khác gi các cá th cùng loài trong quá trình sinh n.ỉ ảb. Ch sai khác gi các cá th trong cùng qu th .ỉ ểc. Ch phát sinh nh ng đc đi sai khác gi các cá th cùng loài trong quá trình phát tri cá thỉ ểd. Ch phát sinh nh ng bi đi đng lo theo ng xác đnh ng ng đi ki môi ướ ươ ệtr ng.ườCâu 67 Theo Đacuyn, nguyên nhân ti hoá là:ơ ếa. Tác đng tr ti ngo nh lên th sinh trong quá trình phát tri cá th .ộ ểb. Ch nhiên tác đng thông qua đc tính bi và di truy sinh t. ậc. ng ng nhiên các đt bi trung tính.ự ếd. Nh ng bi đi trên th sinh tác ng ngo nh hay quán ho đng đng ướ ộv t.ậCâu 68 Theo Đacuyn qu ch nhiên là:ế ựa. Nh ng sinh nào thích nghi đi ki ng thì ng sót và phát tri n.ữ ểb. Nh ng sinh nào sinh đc thì ng sót.ữ ượ ốc. Nh ng ki gen thích nghi đc ch c. ượ ọd. Hình thành loài iớCâu 69 Theo Đacuyn ch ti hoá là:ơ ếa. tích lu nh ng bi có i, đào th nh ng bi có tác đng CLTN.ự ướ ủb. DT các đc tính thu đc trong đi cá th tác ng ngo nh hay quán ho đng ượ ướ ộc ĐV.ủDOC24.VN 10