Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học 12 có đáp án chương Cơ chế Di truyền và biến dị

db6ce9e2e6a95a4d03c95f8e388a2de6
Gửi bởi: meo tú vào ngày 2017-10-30 20:23:15 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 770 | Lượt Download: 41 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Câu tr nghi sinh 12 Theo ng bàiỏ Giáo viên Nguy Tuy Nhungễ ếPh năm. DI TRUY Cầ ỌCh ng I. CH DI TRUY VÀ BI Dươ ỊBài 1: GEN, MÃ DI TRUY VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADNỀCâu 1: ch di truy phân làơ ửA. prôtêin. B. ARN C. Axit nuclêic D. AND.Câu 2: Trong các lo nuclêôtit tham gia nên ADN không có lo iạ ạA. Ađênin. B. Timin(T) C. Guanin(G). D. Uraxin(U)Câu 3: Trong các lo nuclêôtit tham gia nên ARN không có lo iạ ạA. Ađênin. B. Timin(T) C. Guanin(G). D. Uraxin(U).Câu 4: đo phân ADN mang thông tin mã hoá cho chu pôlipeptit hay phân ARNộ ửđc làượ ọA. codon. B. gen. C. anticodon. D. mã di truy n.ềCâu 5: ch mã di truy làả ềA. trình các nulêôtit trong gen quy đnh trình các axit amin trong prôtêin.ự ếB. các axit amin đc mã hoá trong gen.ựơC. ba nuclêôtit li cùng lo hay khác lo đu mã hoá cho axit amin.ề ộD. ba mã hoá cho axit amin.ộ ộCâu 6: Mã di truy là:ềA. mã t, là nuclêôtit xác đnh lo axit amin.ộ ạB. mã n, là nuclêôtit xác đnh lo axit amin.ộ ạC. mã ba, là ba nuclêôtit xác đnh lo axit amin.ộ ạD. mã hai, là hai nuclêôtit xác đnh lo axit amin.ộ ạCâu 7: Trong mã di truy ba mã hóa cho axit amin làộ ộA. 61 B. 42 C. 64 D. 65Câu 8: Mã di truy có ba đu làề ầA. GUA B. AUG C. UAX D. UUGCâu 9: Mã di truy có các ba thúc quá trình ch mã làề ịA. UAA, UAG, UGA. B.UUA, UAG, UGA C.UAA, UGG, UGA D. AAU, UAG, UGACâu 10: Các ba mã hóa axit amin khác nhau iộ ởA. tr các nuclêôtit.ậ B. thành ph các nulêôtitầC. ng nuclêôtitố ượ D. thành ph và tr các nuclêôtitầ ựCâu 11: Mã di truy có tính đc hi u, làề ứA. các loài đu dùng chung mã di truy n.ấ B. mã thúc là UAA, UAG, UGA.ếC. nhi ba cùng xác đnh axit amin.ề D. ba mã hoá ch mã hoá cho lo axit amin.ộ ạCâu 12: Mã di truy có tính thoái, làề ứA. các loài đu dùng chung mã di truy n.ấ B. mã thúc là UAA, UAG, UGA.ếC. nhi ba cùng xác đnh axit amin.ề D. ba mã hoá ch mã hoá cho lo axit amin.ộ ạCâu 13: Mã di truy có tính ph bi n, làề ứA. các loài đu dùng chung mã di truy n.ấ B. mã thúc là UAA, UAG, UGA.ếC. nhi ba cùng xác đnh axit amin.ề D. ba mã hoá ch mã hoá cho lo axit amin.ộ ạCâu 14: Nhi ba cùng xác đnh axit amin, đi này bi hi đc đi gì mã di truy n?ề ềA. Mã di truy có tính đc hi u.ề B. Mã di truy có tính thoái hóa.ềC. Mã di truy có tính ph bi n.ề D. Mã di truy luôn là mã ba.ề ộCâu 15: các loài sinh đu có chung mã di truy n, tr vài ngo đi này bi uấ ểhi đc đi gì mã di truy n?ệ ềA. Mã di truy có tính đc hi u.ề B. Mã di truy có tính thoái hóa.ềC. Mã di truy có tính ph bi n.ề D. Mã di truy luôn là mã ba.ề ộTrang 1Câu tr nghi sinh 12 Theo ng bàiỏ Giáo viên Nguy Tuy Nhungễ ếCâu 16: ba mã hoá ch mã hoá cho lo axit amin, đi này bi hi đc đi gì mã diộ ủtruy n?ềA. Mã di truy có tính đc hi u.ề B. Mã di truy có tính thoái hóa.ềC. Mã di truy có tính ph bi n.ề D. Mã di truy luôn là mã ba.ề ộCâu 17: Phát bi nào sau đây là không đúng khi nói đc đi mã di truy n? ềA. Mã di truy có tính thoái hoá.ề B. Mã di truy là mã ba. ộC. Mã di truy có tính ph bi n. D. Mã di truy đc tr ng cho ng loài sinh t. ậCâu 18: Quá trình nhân đôi ADN đc th hi theo nguyên gì?ượ ắA. Hai ch đc ng theo nguyên sung song song liên c.ạ ượ ụB. ch đc ng gián đo n, ch đc ng liên c.ộ ượ ượ ụC. Nguyên sung và nguyên bán toàn.ắ ảD. ch liên ng vào, ch gián đo ng ra ch ba tái n.ạ ướ ướ ảCâu 19: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên ch tái có ch đc ng liên cỗ ượ ụcòn ch kia đc ng gián đo n?ạ ượ ạA. Vì enzim ADN polimeraza ch ng ch theo chi 5’ 3’.ỉ →B. Vì enzim ADN polimeraza ch tác ng lên ch.ỉ ạC. Vì enzim ADN polimeraza ch tác ng lên ch khuôn 3’ 5’.ỉ →D. Vì enzim ADN polimeraza ch tác ng lên ch khuôn 5’ 3’.ỉ →Câu 20: Trong quá trình nhân đôi ch đn đc ng liên trên ch khuônạ ượ ạA. 3’ 5’ B. 5’ 3’ C. chả D. không có chi nhát đnhề ịCâu 21: Trong quá trình nhân đôi ch đn đc ng không liên trên ch khuônạ ượ ạA. 3’ 5’ B. 5’ 3’ C. chả D. không có chi nhát đnhề ịCâu 22: ADN con sau nhân đôi đu có ch ADN ch còn đc hình thành cácỗ ượ ừnuclêôtit do. Đây là nguyên cự ắA. sung.ổ B. bán toànả C. sung và toàn. D. sung và bán oổ ảtoàn.Câu 23: Vai trò enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:ủA. tháo xo phân ADN.ắ ửB. ráp các nuclêôtit do theo nguyên sung ch khuôn ADN.ắ ủC. gãy các liên hiđrô gi hai ch ADN. D. các đo Okazaki nhau.ẻ ớCâu 24: Trong nhân đôi AND, enzim nào tham gia tr trên ch khuôn ng ch i?ượ ớA. ADN giraza B. ADN pôlimeraza C. hêlicaza D. ADN ligazaCâu 25: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đo Okazaki đc nhau thành ch liên nhạ ượ ờenzim i, enzim đó làố ốA. ADN giraza B. ADN pôlimeraza C. hêlicaza D. ADN ligazaCâu 26: nghĩa quá trình nhân đôi AND làủA. chu cho ng prôtêin trong bào.ẩ B. làm tăng ng prô têinượtrong bàoếC. nhân đôi nhi th .ơ D. ra nhi bào i.ạ ớCâu 27: Trong chu bào, nhân đôi AND di ra ởA. kì trung gian B. kì đuầ C. kì gi aữ D. kì sauCâu 28: Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuy trên ch khuôn AND:ể ủA.Luôn theo chi 3’ đn 5’.ề B. Di chuy cách ng nhiên.ể ẫC.Theo chi 5’ đn 3’m ch này và 3’ đn 5’ trên ch kia. D.Luôn theo chi 5’ đn 3’.ề ếCâu 29: Các ch đn đc ng trong quá trình nhân đôi phân AND hình thành theo ượ ửchi A.Cùng chi ch khuôn. B. 3’ đn 5’. ếC. 5’ đn 3’.ế D. Cùng chi chi tháo xo AND.ề ủCâu 30: trong nh ng đc đi mã di truy là ềTrang 2Câu tr nghi sinh 12 Theo ng bàiỏ Giáo viên Nguy Tuy Nhungễ ếA. không có tính thoái hoá. B. mã ba. ộC. không có tính ph bi n. D. không có tính đc hi u.ặ ệCâu 31: Phát bi nào sau đây là không đúng khi nói đc đi mã di truy n?ề ềA. Mã di truy có tính thoái hoá. B. Mã di truy là mã ba.ề ộC. Mã di truy có tính ph bi n.ề D. Mã di truy đc tr ng cho ng loài sinh ừv t.ậCâu 32: gen có chi dài 5100Aộ có ng nuclêôtit làổ ốA. 2400 B. 3000 C. 3600 D. 4200Câu 33: gen có chi dài 4800Aộ có ng nuclêôtit làổ ốA. 2400 B. 3000 C. 3600 D. 4200Câu 34: gen có 120 vòng xo có chi dài làộ ềA. 5100A 0B. 3600A 0C. 4080A 0D. 2400A 0Câu 35: gen có 150 vòng xo có chi dài làộ ềA. 5100A 0B. 3600A 0C. 4080A 0D. 2400A 0Câu 36: gen có kh ng là 9.10ộ ượ đvC có chi dài làềA. 5100A 0B. 3600A 0C. 4080A 0D. 2400A 0Câu 37: gen có kh ng là 720.10ộ ượ đvC có chi dài làềA. 5100A 0B. 3600A 0C. 4080A 0D. 2400A 0Câu 38: gen có 3000 nuclêôtit, có chi dài làộ ềA. 5100A 0B. 3600A 0C. 4800A 0D. 2400A 0Câu 39: gen sinh nhân th có ng các lo nuclêôtit là: 600 300. ng ượ ốnuclêôtit gen này là ủA. 1800 B. 2100 C. 3600 D. 900Câu 40: gen sinh nhân th có ng các lo nuclêôtit là: 600 300. liên ượ ếhiđrô trong gen là A. 1800 B. 2100 C. 3600 D. 900Câu 41: gen có 480 ađênin và 3120 liên hiđrô. Gen đó có ng nuclêôtit làộ ượA. 1800 B. 2400 C. 3000 D. 2040Câu 42: gen có chi dài 4080Aộ 0, có nuclêôtit lo Ađênin chi 20%. nuclêôtit ng lo trongố ạgen làA. A=T=720, G=X=480 B. A=T=480, G=X=720C. A=T=240, G=X=360 D. A=T=360, G=X=240Câu 43: gen có chi dài 5100Aộ 0, có nuclêôtit lo Ađênin chi 30%. liên hiđrô trong genố ếlà A. 1800 B. 2100 C. 3600 D. 3900Câu 44: gen có kh ng 9.10ộ ượ đvC có nuclêôtit lo Timin chi 20%. liên hiđrô trongố ếgen là A. 1800 B. 2100 C. 3600 D. 3900Câu 45 phân ADN sinh nhân th có nuclêôtit lo Ađênin chi 20% ng nuclêôtit.ộ ốT nuclêôtit lo Guanin trong phân ADN này là ửA. 20%. B. 10%. C. 30%. D. 40%. Câu 46: gen sao ba liên ti thì gen con thành làộ ạA. B. C. D. 10Câu 47: gen sao liên ti n, gen con có ch đn hoàn toàn nguyên li ệmôi tr ng làườA. B. 12 C. 14 D. 15Câu 48: gen có chi dài 4080Aộ 0, có nuclêôtit mà môi tr ng cung cho gen nhân đôi làố ườ ầA. 16600 B. 18600 C. 16800 D. 19200Trang 3Câu tr nghi sinh 12 Theo ng bàiỏ Giáo viên Nguy Tuy Nhungễ ếCâu 49: gen có chi dài 4080Aộ 0, có nuclêôtit lo Ađênin chi 20%. nuclêôtit ng lo màố ạmôi tr ng cung cho gen nhân đôi làườ ầA. A=T=2160, G=X=1440 B. A=T=1440, G=X=2160C. A=T=1240, G=X=1360 D. A=T=1360, G=X=1240Câu 50: Nguyên bán trong ch nhân đôi ADN làắ ủA. hai ADN đc hình thành sau khi nhân đôi, có ADN gi ng ADN còn ADN kia đã ượ ẹcó trúc thay đi ổB. hai ADN đc hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn gi ng nhau và gi ng ADN ban ượ ẹđuầC. nhân đôi ra trên hai ch ADN theo hai chi ng nhauự ượD. trong hai ADN hình thành ADN có ch cũ và ch ng pớ ợCâu 51: Đi nào sau đây sai khi nói nguyên nhân đôi ADN képề ?A. Nguyên gi a.ắ B. Nguyên sung.ắ ổC. Nguyên khuôn u.ắ D. Không liên trên ch.ụ ạCâu 52 (ĐH 2009): Có phân AND nhân đôi đã ng đc 112 ch pôlinucleotitử ượ ạm nguyên li hoàn toàn môi tr ng bào. nhân đôi phân AND trên làớ ườ ửA. B. C. D. 5Câu 53( ĐH2011): gen sinh nhân th có 3900 liên hidro và có 900 nucleotit lo guanin.ộ ạM ch gen có nucleotit lo adenine chi 30%, nucleotit guanine chi 10% ng sạ ốnucleotit ch. ncleotit lo ch gen này làủ ủA. A=450, T=150, G=150, X=750 B. A=750, T=150, G=150, X=150C. A=450, T=150, G=750, X=150 D. A=150, T=450, G=750, X=150Câu 54 (ĐH2012): Trong quá trình nhân đôi ADN, trong nh ng vai trò enzim AND­pôlimeraza là ủA. gãy các liên hiđrô gi hai ch phân ADN.ẻ ửB. các đo Okazaki thành ch liên c.ố ụC. ng ch theo nguyên sung ch khuôn ADN.ổ ủD. tháo xo và làm tách hai ch phân ADN.ắ ửCâu 55 (ĐH2012): phân thông tin di truy đc truy bào sang bào con nh cỞ ượ ơchếA. gi phân và th tinh.ả B. nhân đôi ADN.C. phiên mã D. ch mã.ịBài 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃCâu 1: Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã làA. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN.Câu 2: Lo axit nuclêic tham gia vào thành ph nên ribôxôm làạ ạA. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN.Câu 3: Làm khuôn cho quá trình phiên mã là nhi ch nào trong gen?ẫ ạA. ch mã hoá.ạ B. mARN. C. ch mã c.ạ D. tARN.Câu 4: Phiên mã là quá trình ng nên phân tổ ửA. ADN và ARN B. prôtêin C. ARN D. ADNCâu 5: Quá trình phiên mã đâu trong bào?ở ếA. ribôxôm. B. bào ch t.ế C. nhân bào.ế D. ti th .ểCâu 6: Thành ph nào sau đây không tham gia tr ti trong quá trình ch mãự ?A. ADN B. mARN C. tARN D. RibôxômCâu 7: Đc đi nào đây thu trúc mARN?ặ ướ ủA. mARN có trúc ch kép, ng vòng, lo đn phân A, T, G, X.ấ ơB. mARN có trúc ch kép, lo đn phân A, T, G, X.ấ ơTrang 4Câu tr nghi sinh 12 Theo ng bàiỏ Giáo viên Nguy Tuy Nhungễ ếC. mARN có trúc ch đn, lo đn phân A, U, G, X.ấ ơD. mARN có trúc ch đn, ng th ng, lo đn phân A, U, G, X.ấ ơCâu 8: Đi mã đc hi trên phân tARN đc làố ượ ọA. codon. B. axit amin. B. anticodon. C. triplet.Câu 9: ARN đc ng ch nào gen?ượ ủA. ch có chi 5’ 3’.ừ B. hai ch đn.ừ ơC. Khi thì ch 1, khi thì ch 2.ừ D. ch mang mã c.ừ ốCâu 10: Quá trình ng chu polipeptit di ra ph nào trong bào nhân th ?ổ ựA. Nhân B. bào ch t.ế C. Màng bào. D. Th Gongi.ế ểCâu 11: Các chu polipeptit đc ng trong bào nhân th đuỗ ượ ềA. thúc ng Met.ế B. đu ng axit amin Met.ắ ằC. đu ng axit foocmin­Met.ắ D. đu ph aa­tARN.ắ ợCâu 12: ch mã thông tin di truy trên mã sao thành trình axit amin trong chu polipeptit là ch cị ứnăng aủA. rARN. B. mARN. C. tARN D. ARN.Câu 13: Trong quá trình phiên mã, ARN­polimeraza ng tác vùng nào làm gen tháo xo n?ẽ ươ ắA. Vùng kh đng.ở B. Vùng mã hoá. C. Vùng thúc.ế D. Vùng hành.ậCâu 14: Trong quá trình phiên mã, chu poliribônuclêôtit(mARN)đc ng theo chi nào?ỗ ượ ềA. 3’ 3’.→ B. 3’ 5’.→ C. 5’ 3’.→ D. 5’ 5’.→Câu 15: ch mã là quá trình ng nên phân tị ửA. mARN B. ADN C. prôtêin D. mARN và prôtêinCâu 16: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã làA. ADN­polimeraza. B. restrictaza. C. ADN­ligaza. D. ARN­polimeraza.Câu 17: Trên ch ng ARN gen, enzim ARN polimeraza đã di chuy theo chi :ạ ềA. 3’ đn 5’.ừ B. gi gen ti ra phía. ếC. Chi ng nhiên. D. 5’ đn 3’.ừ ếCâu 18 mARN đc ng sau phiên mã có chi uượ ềA. Chi 3’ 5’. B. Cùng chi ch khuôn.ề ạC. 5’ 3’ 3’ 5’ D. Chi 5’ 3’.Câu 19: Giai đo ho hoá axit amin quá trình ch mã di ra :ạ ởA. nhân con B. bào ch tế C. nhân D. màng nhânCâu 20: Giai đo ho hoá axit amin quá trình ch mã nh năng ng phân gi iạ ượ ảA. lipit B. ADP C. ATP D. glucôzơCâu 21: ph giai đo ho hoá axit amin làả ạA. axit amin ho hoá.ạ B. axit amin do.ự C. chu polipeptit.ỗ D. ph aa­tARN.ứ ợCâu 22: Trong quá trình ch mã, liên peptit đu tiên đc hình thành gi aị ượ ữA. hai axit amin nhau.ế B. axit amin th nh axit amin th hai.ứ ứC. axit amin đu axit amin th nh t.ở D. hai axit amin cùng lo hay khác lo i.ạ ạCâu 23: Đn mã hoá cho thông tin di truy trên mARN đc làơ ượ ọA. anticodon. B. codon. C. triplet. D. axit amin.Câu 24: sinh nhân th c, quá trình nào sau đây không ra trong nhân bào.ả ếA. Nhân đôi nhi cễ B. Phiên mãC. ch mãị D. Tái ADN (nhân đôi ADN)ảCâu 25 Trong quá trình ch mã, trên ph mARN th ng có ribôxôm cùng ho đng. Cácị ườ ộribôxôm này đc là:ượ ọA.Pôliribôxôm B.Pôlinuclêôxôm C. Pôlipeptit D. PôlinuclêôtitCâu 26: Polixom có vai trò gì?A. Đm cho quá trình phiên mãả B. Làm tăng năng su ng pro cùng lo iấ ạTrang 5Câu tr nghi sinh 12 Theo ng bàiỏ Giáo viên Nguy Tuy Nhungễ ếC. Làm tăng năng su ng pro khác lo iấ D. Đm quá trình phiên mã di ra chính xácả ễCâu 27: phân nguyên khuôn đc th hi tỞ ượ rong chơ ếA. nhân tôi ADN, phiên mã, ch mã.ị B. ng ADN, ch mã.ổ ịC. sao,ự ng ARNổ D. ng ADN, ARN.ổ ợCâu 28: Quan nào sau đây là đúng?ệA. ADN tARN mARN Prôtêin B. ADN mARN Prôtêin Tính tr ngạC. mARN ADN Prôtêin Tính tr ngạ D. ADN mARN Tính tr ngạCâu 29: Đn phân prôtêin làơ ọA. nuclêôtit B. nclêôxôm C. axit amin D. axit béoCâu 30: sinh nhân axit amin đu co vi ng chu pôlipeptit làỞ ỗA. pheninalanin B. metiônin C. foocmin mêtiônin D. glutaminCâu 31: sinh nhân th axit amin đu co vi ng chu pôlipeptit làỞ ỗA. pheninalanin B. metiônin C. foocmin mêtiônin D. glutaminCâu 32: Gi gen vi khu có 3000 nuclêôtit. axit amin trong phân prôtêin có trúc ấb đc ng gen trên là bao nhiêu?ậ ượ ừA. 495 B. 498 C. 500 D. 502Câu 33: Trên ch mang mã gen có ba 3’AGX5’. ba ng ng trên phân mARN ươ ửđc phiên mã gen này là:ượ ừA. 5’XGU3’ B. 5’UXG3’ C. 5’GXU3’ D. 5’GXT3’Câu 34 đo phân ADN sinh nhân th có trình nuclêôtit trên ch mang mã là: 3'…ộ ốAAAXAATGGGGA…5'. Trình nuclêôtit trên ch mARN đc ng đo AND nay là:ự ượ ạA. 5'... GGXXAATGGGGA…3' B. 5'... UUUGUUAXXXXU…3'C. 5'... AAAGTTAXXGGT…3' D. 5'... GTTGAAAXXXXT…3'Câu 35: Anticôđon ph Met­tARN là gì?ủ ợA. AUX B. TAX C. AUG D. UAXCâu 36: Quá trình ch mã thúc khi ếA. Riboxom kh mARN và tr ng do ti đn và bé. ớB. Riboxom di chuy đn mã ba AUG.ể ộC. Riboxom ti xúc trong các ba UAA, UAG, UGA. ộD. Riboxom ti xúc trong các ba UAU, UAX, UXG.ế ộCâu 37: Liên gi các axit amin là lo liên gì?ế ếA. Hiđrô B. Hoá trị C. Phôtphođieste D. PeptitCâu 38: Anticôdon trên tARN co nhi vệ A. Xuc tac liên axitamin tARNế B. Xuc tac chuy axitamin đn ng pậ ợC. Xuc tac hinh thanh liên peptit ếD. Nh bi côdon đc hi trên mARN nh liên sung trong qua trinh ng prôtêinậ ợCâu 39 (ĐH2009) ba đi mã(anticodon) tARN chuy axit amin mêtionin làộ ểA. 5’AUG3’ B. 3’XAU5’ C. 5’XAU3’ D. 3’AUG5’Câu 40 (ĐH2009): Khi nói ch di truy sinh nhân th c, trong đi ki không có đt bi ếx ra, phát bi nào sau đây là không đúng?ả ểA. nhân đôi AND ra nhi đi trên phân AND ra nhi đn tái n.ự ảB. Trong ch mã, các nucleotit thao nguyên sung ra các nucleotit trên ảphân ARN.ửC. Trong tái ADDN, các nucleotit thao nguyên sung ra các nucleotit ảtrên ch đn.ỗ ơD. Trong phiên mã, các nucleotit thao nguyên sung ra các nucleotit trên ảm ch vùng mã hóa gen.ạ ủCâu 41( ĐH2010): Cho các ki di ra trong quá trình ch mã bào nhân th nh sau:ự ưTrang 6Câu tr nghi sinh 12 Theo ng bàiỏ Giáo viên Nguy Tuy Nhungễ ế(1) ba đi mã ph Met tARN(UAX) sung cô đôn đu(AUG) trên ầmARN.(2) Ti đn riboxom ti đn bé thành riboxom hoàn ch nh.ể ỉ(3) Ti đn bé riboxom mARN trí đc hi u.ể ệ(4) Cô đôn th hai trên mARN sung anticodon ph aa1­ARN(aa1: axit amin đng ứli sau axit amin đu).ề ầ(5) Riboxom ch đi codon trên mARN theo chi 5’ 3’.ị ề(6) Hình thành liên peptit gi axit amin đu và axit amin aa1ế ầTh đúng ki di ra trong giai đo đu và giai đo kéo dài chu pôlipeptit là:ứ ỗA. (3), (1), (2), (4), (6), (5). B. (1), (3), (2), (4), (6), (5).C. (2), (1), (3), (4), (6), (5). D. (5), (2), (1), (4), (6), (3).Câu 42( ĐH2011): Cho các ki di ra trong quá trình phiên mã bào nhân th nh sau:ự ư(1) ARN polimeraza đu ng mARN trí đc hi u(kh đu phiên mã)ắ ầ(2) ARN polimeraza bám vào vùng đi hòa làm gen tháo xo ra ch có chi 5’ 3’.ề ề(3) ARN polimeraza tr theo ch mã trên gen có chi 3’ 5’.ượ ề(4) Khi ARN polimeraza di chuy cu gen, tín hi thúc thì nó ng phiên mã.ể ừTrong quá trình phiên mã, các ki di ra theo trình đúnglà:ự ựA. (1), (4), (3), (2). B. (1), (2), (3), (4).C. (2), (1), (3), (4). D. (2), (3), (1), (4).Câu 43( ĐH2011): Cho các thông tin sau:(1) mARN sau phiên mã đc tr ti dung làm khuôn ng protein.ượ ợ(2) Khi riboxom ti xúc mã thúc trên mARN thì quá trình ch mã hoàn t.ế ấ(3) Nh enzim đc hi u, axit amin đu đc kh chu polipeptit ng p.ờ ượ ợ(4) mARN sau phiên mã đc intron, các êxon nhau thành mARN tr ng thành.ượ ưởCác thông tin phiên mã và ch mã đúng bào nhân th và bào nhân làề ơA. (2), (3). B. (3), (4). C. (1), (4). D. (2), (4).Câu 44 (ĐH 2012) Các mã ba trên mARN có vai trò qui đnh tín hi thúc quá trình ch mã làộ ịA. 3’GAU5’, 3’AAU5’, 3’AUG5’ B. 3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’AGU5’C. 3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’UGA5’ D. 3’GAU5’, 3’AAU5’, 3’AGU5’Câu 45 (ĐH2012): Cho bi các cô đon mã hóa các axit amin ng ng nh sau: GGG Gly; XXX Pro; ươ ưGXU Ala; XGA Arg; UXG Ser; AGX Ser. đo ch gen vi khu có trình ựcác nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’. đo ch này mang thông tin mã hóa cho đo ạpôlipeptit có axit amin thì trình axit amin đó làự ủA.Ser­Ala­Gly­Pro B. Pro­Gly­Ser­Ala C.Ser­Arg­Pro­Gly D. Gly­Pro­Ser­Arg.Bài 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GENCâu 1: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen làA. điều hòa quá trình dịch mã. B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.C. điều hòa quá trình phiên mã. D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.Câu 2: Operon làA. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hànhchi phối.B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.D. cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.Câu 3: Operon Lac vi khu E.coli có các thành ph theo tr :ồ ựA. vùng kh đng vùng hành nhóm gen trúc (Z,Y,A)ở ấB. gen đi hòa vùng hành vùng kh đng nhóm gen trúc (Z, Y, A)ề ấTrang 7Câu tr nghi sinh 12 Theo ng bàiỏ Giáo viên Nguy Tuy Nhungễ ếC. gen đi hòa vùng kh đng vùng hành nhóm gen trúc (Z, Y, A)ề ấD. vùng kh đng gen đi hòa vùng hành nhóm gen trúc (Z, Y, A)ở ấCâu 4: Trên opêron Lac E. coli kí hi (operator) là:ệA. vùng kh đng.ở B. vùng thúc.ế C. vùng mã hoá D. vùng hành.ậCâu 5: Trên opêron Lac E. coli vùng kh đng đc kí hi là:ở ượ ệA. (operator). B. (promoter). C. Z, Y, A. D. R.Câu 6: Trên opêron Lac E. coli vùng hành đc kí hi là:ậ ượ ệA. (operator). B. (promoter). C. Z, Y, A. D. R.Câu 7: Trên opêron Lac E. coli các gen trúc đc kí hi là:ấ ượ ệA. (operator). B. (promoter). C. Z, Y, A. D. R.Câu 8: Trong ch đi hòa ho đng opêron Lac E.coli khi môi tr ng có lactôz thìườ ơA. prôtêin ch không vào vùng hành.ứ B. prôtêin ch không đc ng p.ứ ượ ợC. ph gen trúc không đc ra.ả ượ D. ARN­polimeraza không vào vùng kh đng.ắ ộCâu 9: Enzim ARN polimeraza ch kh đng đc quá trình phiên mã khi ng tác đc vùngỉ ượ ươ ượ ớA. hành.ậ B. đi hòa.ề C. kh đng.ở D. mã hóa.Câu 10: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ch tác ng?ứ ụA. Vì lactôz làm hình không gian nó.ơ B. Vì prôtêin ch phân khi có lactôz .ứ ơC. Vì lactôz làm gen đi hòa không ho đng.ơ D. Vì gen trúc làm gen đi hoà ho t.ấ ạCâu 11: Đi hòa ho đng gen sinh nhân ch ra giai đo nề ạA. phiên mã. B. ch mã.ị C. sau ch mã.ị D. sau phiên mã.Câu 12: Gen đi hòa opêron ho đng khi môi tr ngề ườA. không có ch ch .ấ B. có ch ng.ấ ứC. không có ch ng.ấ D. có ho không có ch ng.ặ ứCâu 13: Trong trúc opêron Lac, ngay tr vùng mã hóa các gen trúc làấ ướ ấA. vùng đi hòa.ề B. vùng hành.ậ C. vùng kh đng.ở D. gen đi hòa.ềCâu 14: Trong ch đi hòa ho đng opêron Lac E.coli khi môi tr ng không có lactôz thìườ ơprôtêin ch ch quá trình phiên mã ng cáchứ ằA. liên vào vùng kh đng.ế B. liên vào gen đi hòa.ế ềC. liên vào vùng hành.ế D. liên vào vùng mã hóa.ếCâu 15: Khi nào thì prôtêin ch làm ng ng ho đng opêron Lac?ứ ủA. Khi môi tr ng có nhi lactôz .ườ B. Khi môi tr ng không có lactôz .ườ ơC. Khi có ho không có lactôz .ặ D. Khi môi tr ng có lactôz .ườ ơCâu 16: Trong ch đi hòa ho đng opêron Lac E.coli lactôz đóng vai trò làơA. ch xúc tácấ B. ch ch .ấ C. ch ng.ấ D. ch trung gian.ấCâu 17: Kh đu opêron là trình nuclêôtit đc bi làở ọA. vùng đi hòa.ề B. vùng kh đng.ở C. gen đi hòa.ề D. vùng hành.ậCâu 18: Trong ch đi hòa ho đng gen sinh nhân vai trò gen đi hòa làơ ềA. mang thông tin cho vi ng prôtêin ch tác đng lên các gen trúc.ệ ấB. vào prôtêin ch tr ho đng enzim phiên mã.ơ ủC. mang thông tin cho vi ng prôtêin ch tác đng lên vùng hành.ệ ậD. mang thông tin cho vi ng prôtêin ch tác đng lên vùng kh đng.ệ ộCâu 19: Theo ch đi hòa ho đng opêron Lac E.coli khi có lactôz trong bào,ặ ếlactôz ng tác iơ ươ ớA. vùng kh đng.ở B. enzim phiên mã C. prôtêin ch .ứ D. vùng hành.ậCâu 20: Trong opêron, enzim ARN­polimeraza bám vào kh đng phiên mã làộ ộA. vùng hành.ậ B. vùng kh đngở C. vùng mã hóa. D. vùng đi hòa.ềCâu 21: Không thu thành ph opêron nh ng có vai trò quy đnh ho đng opêron làộ ủA. vùng hành.ậ B. vùng mã hóa. C. gen đi hòa.ề D. gen trúc.ấTrang 8Câu tr nghi sinh 12 Theo ng bàiỏ Giáo viên Nguy Tuy Nhungễ ếCâu 22: Trình nuclêôtit đc bi opêron enzim ARN­polineraza bám vào kh đng quáự ộtrình phiên mã đc làượ ọA. vùng kh đng.ở B. gen đi hòa.ề C. vùng hành.ậ D. vùng mã hoá.Câu 23: ph hình thành trong phiên mã theo mô hình opêron Lac E.coli là:A. lo prôtêin ng ng gen Z, Y, hình thành lo enzim phân lactôzạ ươ ơB. lo prôtêin ng ng gen Z, Y, hình thành lo enzim phân lactôzạ ươ ơC. phân mARN ng ng gen Z, Y, Aử ươ ớD. chu poliribônuclêôtit mang thông tin phân mARN ng ng gen Z, Y, Aỗ ươ ớCâu 24: ph hình thành cu cùng theo mô hình opêron Lac E.coli là:A. lo prôtêin ng ng gen Z, Y, hình thành lo enzim phân lactôzạ ươ ơB. lo prôtêin ng ng gen Z, Y, hình thành lo enzim phân lactôzạ ươ ơC. phân mARN mang thông tin ng ng gen Z, Y, Aử ươ ủD. phân mARN ng ng gen Z, Y, Aử ươ ớCâu 25: Hai nhà khoa ng Pháp đã phát hi ra ch đi hoà ho đng gen :ọ ườ ởA. vi khu lactic.ẩ B. vi khu E. coli C. vi khu Rhizobium D. vi khu lam.ẩCâu 26: Trong opêron, vùng có trình nuclêôtit đc bi prôtêin ch bám vào ngăn quáộ ảtrình phiên mã, đó là A. vùng kh đng.ở B. vùng hành.ậ C. vùng đi hoà.ề D.vùng thúc.ếCâu 27: Khi nào thì gen trúc Z, Y, trong opêron Lac E. coli không ho đng?ạ ộA. Khi môi tr ng có ho không có lactôz .ườ B. Khi trong bào có lactôz .ế ơC. Khi trong bào không có lactôz .ế D. Khi môi tr ng có nhi lactôz .ườ ơCâu 28: Khi nào thì gen trúc Z, Y, trong opêron Lac E. coli ho đng?ạ ộA. Khi môi tr ng có ho không có lactôz .ườ B. Khi trong bào có lactôz .ế ơC. Khi trong bào không có lactôz .ế D. Khi prôtein ch bám vào vùng hành.ứ ậCâu 29: Hai nhà khoa nào đã phát hi ra ch đi hoà opêron?ọ ềA. Menđen và Morgan. B. Jacôp và Mônô. C. Lamac và Đacuyn. D. Hacđi và VanbecCâu 30: sinh nhân đi hòa ho đng gen di ra giai đoanỞ ởA. phiên mã B. ch mãị C. sau ch mãị D. A, B, C.ảCâu 31: Trong mô hình trúc Ôp êron Lac, vùng kh đng là iấ ơA. Ch thông tin mã hóa các axit amin trong phân protein trúc.ứ ấB. ARN pôlimeraza bám vào và kh đu phiên mã.ở ầC. Protein ch có th liên ngăn phiên mã.ứ ựD. Mang thông tin qui đnh trúc protein ch .ị ếCâu 32: Trong mô hình trúc Ôp êron Lac, gen đi hòa là iấ ơA. Ch thông tin mã hóa các axit amin trong phân protein trúc.ứ ấB. ARN pôlimeraza bám vào và kh đu phiên mã.ở ầC. Protein ch có th liên ngăn phiên mã.ứ ựD. Mang thông tin qui đnh trúc protein ch .ị ếCâu 33: Trong mô hình trúc Ôp êron Lac, các gen trúc là iấ ơA. Ch thông tin mã hóa các axit amin trong phân protein trúc.ứ ấB. ARN pôlimeraza bám vào và kh đu phiên mã.ở ầC. Protein ch có th liên ngăn phiên mã.ứ ựD. Mang thông tin qui đnh trúc protein ch .ị ếCâu 34(ĐH 2009): Trong mô hình trúc Ôp êron Lac, vùng hành là iấ ơA. Ch thông tin mã hóa các axit amin trong phân protein trúc.ứ ấB. ARN pôlimeraza bám vào và kh đu phiên mã.ở ầC. Protein ch có th liên ngăn phiên mã.ứ ựD. Mang thông tin qui đnh trúc protein ch .ị ếTrang 9Câu tr nghi sinh 12 Theo ng bàiỏ Giáo viên Nguy Tuy Nhungễ ếCâu 35(ĐH 2011): Trong ch đi hòa ho đng Ôp êron Lac, ki nào sau đây di ra khiơ ễmôi tr ng có lactozo và khi môi tr ng không có lactozo?ườ ườA. phân lactozo liên protein ch .ộ ếB. Gen đi hòa ng protein ch .ề ếC. Các gen trúc Z, Y, phiên mã ra các phân mARN ng ngấ ươ .D. ARN polimeraza liên vùng hành operon Lac và ti hành phiên mã.ế Bài 4: ĐT BI GENỘ ẾCâu 1: Phát bi nào sau đây là đúng khi nói đt bi gen? ếA. Có nhi ng đt bi đi nh đo n, đo n, đo đo n, chuy đo n. ạB. các đt bi gen đu có i. ạC. các đt bi gen đu bi hi ngay thành ki hình. ểD. Đt bi gen là nh ng bi đi trong trúc gen.ộ ủCâu 2: Th đt bi là ?ể A. nh ng cá th mang gen đt bi đã bi hi ra ki hình.ữ ểB. nh ng cá th mang gen đt bi đã bi hi ra ki hình tr i.ữ ộC. nh ng cá th mang gen đt bi đã bi hi ra ki hình nữ ặD. nh ng cá th mang gen đt bi đã bi hi ra ki hình trung gian.ữ ểCâu 3: Đt bi giao ra trong quá trình?ộ A. gi phânả B. phân ti phôiắ C. nguyên phân th tinhụCâu 4: phát sinh đt bi gen ph thu vàoự ộA. ng đ, li ng, lo tác nhân gây đt bi và trúc gen. ườ ượ ủB. Mqh gi ki gen, môi tr ng và ki hình.ữ ườ ểC. kháng ng thứ D. đi ki ng sinh tề ậCâu 5: Đi không đúng đt bi gen?ề ếA. Đt bi gen gây qu di truy các sinh vì làm bi đi trúc gen.ộ ủB. Đt bi gen có th có ho có ho trung tính.ộ ặC. Đt bi gen có th làm cho sinh ngày càng đa ng, phong phú.ộ ạD. Đt bi gen là ngu nguyên li cho quá trình ch gi ng và ti hoáộ ếCâu 6: ng đt bi gen gây qu nh trúc gen là?ạ A. nuclêôtit đu tiên.ấ B. nuclêôtit tr mã thúc.ấ ướ C. đo trí nuclêôtit.ả D. thay th nuclêôtit này ng nuclêôtit khácế ặCâu 7: gây alen đt bi đi th đt bi ph thu vàoứ ộA. tác đng các tác nhân gây đt bi n.ộ B. đi ki môi tr ng ng th đt bi n.ề ườ ếC. gen mang đt bi n.ổ D. môi tr ng và gen mang đt bi n.ườ ếCâu 8: Các ng đt bi gen làm xê ch khung đc mã di truy bao m:ạ ồA. ba ng t, thêm và thay th nu.ả B. thay th nuclêôtit và thêm nu.ế ặC. nuclêôtit và thêm nu.ấ D. thay th nuclêôtit và nu.ế ặCâu 9: Đt bi thay th nuclêôtit gi gen trúc có th làm cho mARN ng ngộ ươ ứA. không thay đi chi dài so mARN bình th ng.ổ ườB. ng so mARN bình th ng.ắ ườ C. dài nơ so mARN bình th ngườ .D. có chi dài không đi ho ng mARN bình th ng.ề ườCâu 10: Đt bi gen bi hi trên ki hìnhộ ểA. khi tr ng thái và đng .ở B. thành ki hình ngay th sau.ể ệC. ngay th mang đt bi n.ở D. khi tr ng thái đng .ở ửCâu 11: Bi đi trên nuclêôtit gen phát sinh trong nhân đôi ADN đc làế ượ ọA. đt bi nộ B. đt bi gen.ộ C. th đt bi n.ể D. đt bi đi m.ộ ểCâu 12: Đt bi gen th ng gây cho th mang đt bi vìộ ườ ếTrang 10