Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Câu 3 trang 28 Vở bài tập (SBT) Toán 5 tập 2

Lý thuyết

Câu hỏi

Viết số đo thích hợp vào ô trống :

Hình hộp chữ nhật

(1)

(2)

(3)

Chiều dài

3m

 \({4 \over 5}dm\) 

 

Chiều rộng

2m

 

0,6cm

Chiều cao

4m

\({1 \over 3}dm\) 

0,5cm

Chu vi mặt đáy

 

2dm

4cm

Diện tích xung quanh

 

 

 

Diện tích toàn phần

 

 

 

Hướng dẫn giải

Chu vi mặt đáy hình hộp (1) : (3 + 2) ⨯ 2 = 10m

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật (1) :

10 ⨯ 4 = 40m2

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật (1) :

40 + 2 ⨯ 3 ⨯ 2 = 52m2

Chiều rộng mặt đáy hình hộp chữ nhật (2) :

 \(2:2 - {4 \over 5} = {1 \over 5}dm\)

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật (2) :

 \(2 \times {1 \over 3} = {2 \over 3}d{m^2}\)

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật (2) :

 \({2 \over 3} + 2 \times {1 \over 5} \times {4 \over 5} = {{74} \over {75}}d{m^2}\)

Chiều dài mặt đáy hình hộp chữ nhật (3) :

4 : 2 – 0,6 = 1,4cm

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật (3) :

4 ⨯ 0,5 = 2cm2

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật (3) :

2 + 2 ⨯ 1,4 ⨯ 0,6 = 3,68cm2

Hình hộp chữ nhật

(1)

(2)

(3)

Chiều dài

3m

\({4 \over 5}dm\) 

1,4cm

Chiều rộng

2m

\({1 \over 5}dm\) 

0,6cm

Chiều cao

4m

\({1 \over 3}dm\) 

0,5cm

Chu vi mặt đáy

10m

2dm

4cm

Diện tích xung quanh

40m2

\({2 \over 3}d{m^2}\) 

2cm2

Diện tích toàn phần

52m2

\({{74} \over {75}}d{m^2}\) 

3,68cm2

Các câu hỏi cùng bài học