Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Cách viết đồng phân ôn thi đại học môn hóa học năm 2016

0c76b796e003f46407fa76a7a04d35df
Gửi bởi: duytung95 vào 05:14 PM ngày 1-04-2016 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 2276 | Lượt Download: 30 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Trang: 3 thuộc về 6 CHUYÊN ĐỀCÁCHVIẾT ĐỒNG PHÂN TIẾP doc24.vn- 1 - =CHUYÊN ĐỀĐỒNG PHÂN –DANH PHÁP I.PHƢƠNG PHÁP GIẢI VÀ MỘT SỐCHÚ Ý1.



Khái niệm đồng phânCác hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tửnhưng có cấu tạo hóa học khác nhau, dẫn tới tính chất hóa họckhác nhau được gọi là các chất đồng phân của nhau.2. Các loại đồng phân thƣờng gặp tronh chƣơng trình hóa học phổthông-Đồng phân mạch các bon ( Mạch không nhánh, mạch có nhánh, mạch vòng)-Đồng phân nhóm chứcĐồng phân cấu tạo -Đồng phân vịtrí ( vịtrí liên kết bội, vịtrí nhóm chức)-Đồng phân hình học (cis –trans)3.



Công thức tính nhanh một sốđồng phân thƣờng gặpTTCTPTHỢP CHẤTCÔNG THỨC TÍNHGHI CHÚ1CnH2n + 2OAncol đơn chức, no, mạch hở22n 1 < n < 6Ete đơn chức, no, mạch hở( 1)( 2)2nn 2 < n < 62CnH2nOAnđehit đơn chức, no, mạch hở( 2)( 3)2nn 2 < n < 7Xeton đơn chức, no, mạch hở32n 2 < n < 73CnH2nO2Axit no, đơn chức, mạch hở32n 2 < n < 7Este đơn chức, no, mạch hở22n 1 < n < 54CnH2n + 3NAmin đơn chức, no, mạch hở12n 1 < n < 54.



Các nhóm chức thƣờng gặp và số liên kết của nhóm chức-Độbất bão hòa của một hợp chất hữu cơ là tổng sốliên kết và sốvòng trong một hợp chất hữu cơ.Công thức tính: 2 + [Số nguyên tửtừng nguyên tố (hóa trịcủa nguyên tố- 2) ] 2VD: Hợp chất hữu cơ có công thức phân tửCxHyOzNtXq(X là halogen) thì ta có: 222x y q t Chú ý: - Công thức tính ởtrên chỉáp dụng cho hợp chất cộng hóa trị.



CO 15.Các bƣớc thƣờng dùng đểviết công thức cấu tạo hay xác định các đồng phânBước 1:Tính độbất bão hòa (sốliên kết và sốvòng).Bước 2:Dựa vào sốlượng cá c nguyên tốO, N, ... và độ bất bão hòa đểxác định các nhóm chức phù hợp (ví dụnhư nhóm –OH, -CHO, -COOH, -NH2, ...). Đồng thời xác định độ bất bão hòa trong phần gốc hiđrocacbon.Bước 3:Viết cấu trúc mạch cacbon (không phân nhánh, có nhánh, vòng) và đưa liên kết bội (đôi, ba) vào mạch cacbon nếu có.



Bước 4:Đưa nhóm chức vào mạch cacbon (thông thường các nhóm chức chứa cacbon thường được đưa luôn vào mạch ởbước 3).



Lưu ý đến trường hợp kém bền hoặc không tồn tại của nhóm chức (ví dụnhóm –OH không bền và sẽbịchuyển vịkhi gắn với cacbon có liên kết bội).



Bước 5:Điền sốH vào đểđảm bảo đủ hóa trịcủa các nguyên tố, sau đó xét đồng phân hình học nếu có.



Chú ý với các bài tập trắc nghiệm có thểkhông cần điền số nguyên tửH.6.Một sốchú ý khi xét đồng phân theo điều kiện giả thiếtTùy từng bài toán cụ thểmà căn cứvào điều kiện giả thiết đểgiới hạn các trường hợp có thểcó sẽgiúp choviệc xác định sốđồng phân chính xác và nhanh chóng.



Sau đây là một sốtrường hợp tiêu biểu.



Hợp chất tác dụng với H2 (Ni, t0) Có chứa liên kết bội hoặc vòng không bền.



Hợp chất tác dụng với Na giải phóng khí H2 Phân tửchứa nguyên tửH linh động (nhóm chức –OHhoặc –COOH).



Hợp chất tác dụng với NaOH khi đun nóng Chứa nhóm chức este hoặc dẫn xuất halogen khôngthơm.



Hợp chất tác dụng với dung dịch HCl Phân tửcó nhóm chức có tính bazơ (amin, aminoaxit) hoặcmuối của axit yếu ... Hợp chất tác dụng với Cu(OH)2ởnhiệt độthường Phân tửcó chứa nhóm chức –COOH (tạo dungdịch màu xanh) hoặc chứa nhiều nhóm –OH cạnh nhau (tạo dung dịch xanh thẫm) Hợp chất tác dụng với Cu(OH)2/OH đun nóng tạo kết tủa đỏgạch Phân tử phải có chứa nhóm chức–CHO (chú ý axit fomic, muối của axit fomic cũng tham gia phản ứng này).



Hợp chất làm mất màu dung dịch nước brom Phân tửcó chứa liên kết bội hoặc vòng ba cạnh hoặcchứa nhóm chức –CHO.



CHUYÊN ĐỀCÁCHVIẾT ĐỒNG PHÂN TIẾP doc24.vn- 3 - Hợp chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3tạo kết tủa Phân tửcó nhóm chức –CHO (tạo kết tủatrắng –phản ứng tráng gương) hoặc có liên kết ba ởđầu mạch (tạo kết tủa vàng –phản ứng thếnguyên tửH linh động bởi nguyên tử kim loại Ag).



Chú ý axit fomic, muối của axit fomic cũng tham gia phản ứng này tạo kết tủa trắng và cũng được gọi là phản ứng tráng gương.



Hợp chất tác dụng với NaOH ở nhiệt độthường Chứa nhóm chức –COOH hoặc nhóm chức –OHliên kết với cacbon của vòng benzene (phenol và dẫn xuất cuả phenol) hoặc muối tạo bởi bazơ yếu (muối amoni hoặc muối của amin), ...II.BÀI TẬP VẬN DỤNGCâu 1: Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O, C3H9N.



Chất nào có nhiều đồng phân nhất?A.C3H7ClB. C3H8OC.



C3H8D.



C3H9NCâu 2:Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H4O2.



Tổng sốđồng phân mạch hởcó thể có của X là: A.



3B.



1.C. 2D.



4Câu 3:Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2 ; CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3 ; CH3-C(CH3)=CH-CH3; CH2=CH-CH2- CH=CH2 .



Sốchất có đồng phân hình học là: A.



2B.



3C.



1D.



4Câu 4:Khi phân tích thành phầmột ancol đơn chức X thì thu được kết quảnhư sau: Tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi.



Sốđồng phân cấu tạo của X là: A.



3B.



4C.



2D.



1Câu 5:Có bao nhiêu ancol bậc hai, no, đơn chức, mạch hởlà đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tửcủa chúng có phần trăm theo khối lượng của cacbon bằng 68,18%? A.



2B.



3C.



4D.



5Câu 6:Chất hữu cơ X có công thức phân tửC6H6mạch hở, không phân nhánh.



Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3/NH3dư tạo ra 292 gam kết tủa.



Sốđồng phân cấu tạo có thểcó của X là: A.



1B.



2C.



3D.



4Câu 7:Tổng sốhợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hởcó cùng công thức phân tửC5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là: A.



4B.



5C.



8D.



9Câu 8:Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có phân tử khối bằng 74 đvC.



Sốlượng các chất có cấu tạo mạch hởứng với công thức phân tửcủa X phản ứng được với NaOH là: A.



2B.



4C.



3D.



5Câu 9:Hiđrocacbon X chứa 16,28% khối lượng H trong phân tử.



Sốđồng phân cấu tạo của X là: A.



3B.



4C.



5D.



6Câu 10:Hiđrocacbon X có tỉkhối hơi so với hiđrolà 28.



X có khảnăng làm mất màu nước brom.



Sốđồng phân cấu tạo của X là: A.



3B.



1C.



2D.



4Câu 11:Sốlượng đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H10tác dụng với AgNO3/NH3tạo kết tủa vàng là: A.



4B.



2C.



1D.



3Câu 12:Chất X có công thức phân tửC7H8.



Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3thu được kết tủa Y.



Phân tửkhối của Y lớn hơn phân tửkhối của X là 214 đvC.



Sốđồng phân cấu tạo có thể có của X là: A.



2B.



4C.



5D.



3Câu 13:Khi cho brom tác dụng với hiđrocacbon X thu được một sảnphẩm duy nhất có tỉkhối hơi so với oxi bằng 6,75.



Sốđồng phân cấu tạo của X là: A.



4B.



3C.



2D.



1Câu 14:Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tửC5H10? A.



5B.



10C.



11D.



12Câu 15: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?A.



But –2 – inB.



But –2 – enC.



1,2 –đicloetanD.



2 –clopropenCâu 16: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin? A.



3B.



9C.



4D.



6 CHUYÊN ĐỀCÁCHVIẾT ĐỒNG PHÂN TIẾP doc24.vn- 4 -Câu 17:Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T).



Các chất đồng đẳng của nhau là: A.



Y, T.B. X, Z, T.C. X, Z.D. Y, Z.Câu 18:Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ? A.



C2H5OH, CH3OCH3.B. CH3OCH3, CH3CHO.C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.D. C4H10, C6H6.Câu 19:Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2.



Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau.



Công thức cấu tạo của Z3làA.



CH3COOCH3.B. HOCH2CHO.



C.



CH3COOH.D. CH3OCHO.Câu 20:Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ? A.



(I), (II).B. (I), (III).C. (II), (III).D. (I), (II), (III).Câu 21:Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ; CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6).



Chất nào sau đây có đồng phân hình học A.



2, 4, 5, 6.B. 4, 6.C. 2, 4, 6.D. 1, 3, 4.Câu 22:Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ? A.



1,2-đicloeten.B. 2-metyl pent-2-en.



C.



but-2-en.D. pent-2-en.Câu 23:Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là A.



1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien.B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom.D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.Câu 24:Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3có danh pháp IUPAC là: A.



2,2,4- trimetylpent-3-en.B. 2,4-trimetylpent-2-en.C. 2,4,4-trimetylpent-2-en.D. 2,4-trimetylpent-3-en.Câu 25:Hợp chất CH2=CHC(CH3)2CH2CH(OH)CH3có danh pháp IUPAC là: A.



1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol.B. 3,3,5-trimetylpent-1-en-5-ol.C. 4,4-đimetylhex-5-en-2-ol.D. 3,3-đimetylhex-1-en-5-ol.Câu 26:Cho công thức cấu tạo sau : CH3CH(OH)CH=C(Cl)CHO.



Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính từ phái sang trái có giá trị lần lượt là:A.



+1 ; +1 ; -1 ; 0 ; -3.B. +1 ; -1 ; -1 ; 0 ; -3.C. +1 ; +1 ; 0 ; -1 ; +3.D. +1 ; -1 ; 0 ; -1 ; +3.Câu 27:Trong công thức CxHyOzNttổng sốliên kết và vòng là: A.



(2x-y + t+2)/2.B. (2x-y + t+2).C. (2x-y - t+2)/2.D. (2x-y + z + t+2)/2.Câu 28:a.



itamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba.



Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A làA.



7.B. 6.C. 5.D. 4.b.Licopen, c ông thức phân tử C40H56là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liênkết đơn trong phân tử.



Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82.



ậy licopen cóA.



1 vòng; 12 nối đôi.



.



1 vòng; 5 nối đôi.



C.



4 vòng; 5 nối đôi.



.



mạch hở; 13 nối đôi.Câu 29:Metol C10H20O và menton C10H18O ch ng đều có trong tinh dầu bạc hà.



iết phân tử metol không có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi.



ậy kết luận nào sau đây là đ ng A.



etol và menton đều có cấu tạo vòng.



.



etol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở.C. etol và menton đều có cấu tạo mạch hở.



.



etol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng.Câu 30: Tổng sốliên kết và vòng ứng với công thức C5H9O2Cl là: A.



0.B. 1.C. 2.D. 3.Câu 31:Trong hợp chất CxHyOzthì y luôn luôn chẵn và y 2x+2 là do: CHUYÊN ĐỀCÁCHVIẾT ĐỒNG PHÂN TIẾP doc24.vn- 5 -A.



a 0 (a là tổng sốliên kết và vòng trong phân tử).B. z 0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết).C. mỗi nguyên tửcacbon chỉtạo được 4 liên kết.



.



cacbon và oxi đều có hóa trịlà những sốchẵn.Câu 32:Tổng sốliên kết và vòng ứng với công thức C5H12O2là: A.



0.B. 1.C. 2.D. 3.Câu 33:Công thức tổng quát của dẫn xuất điclo mạch hởcó chứa một liên kết ba trong phân tửlàA.



CnH2n-2Cl2.B. CnH2n-4Cl2.C. CnH2nCl2.D. CnH2n-6Cl2.Câu 34:Công thức tổng quát của dẫn xuất đibrom không no mạch hởchứa a liên kết làA.



CnH2n+2-2aBr2.B. CnH2n-2aBr2.C. CnH2n-2-2aBr2.D. CnH2n+2+2aBr2.Câu 35:Hợp chất hữu cơ có công thức tổng quát CnH2n+2O2thuộc loại A.



ancol hoặc ete no, mạch hở, hai chức.



.



anđehit hoặc xeton no, mạch hở, hai chức.C. axit hoặc este no, đơn chức, mạch hở.



.



hiđroxicacbonyl no, mạch hở.



Câu 36:Ancol no mạch hởcó công thức tổng quát chính xác nhất là A.



R(OH)m.B. CnH2n+2Om.



C.



CnH2n+1OH.D. CnH2n+2-m(OH)m.Câu 37: Công thức tổng quát của anđehit đơn chức mạch hởcó 1 liên kết đôi C=C là:A.



CnH2n+1CHO.



B.



CnH2nCHO.C. CnH2n-1CHO.D. CnH2n-3CHO.Câu 38:Anđehit mạch hởcó công thức tổng quát CnH2n-2O thuộc loại A.



anđehit đơn chức no.



.



anđehit đơn chức chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon.C. anđehit đơn chức chứa hai liên kết trong gốc hiđrocacbon.



.



anđehit đơn chức chứa ba liên kết trong gốc hiđrocacbon.Câu 39:Công thức tổng quát của ancol đơn chức mạch hở có 2 nối đôi trong gốc hiđrocacbon làA.



CnH2n-4O.B. CnH2n-2O.C. CnH2nO.D. CnH2n+2O.Câu 40:Anđehit mạch hởCnH2n – 4O2có sốlượng liên kết trong gốc hiđrocacbon là:A.



0.B. 1.C. 2.D. 3.Câu 41: Công thức phân tử tổng quát của a xit hai chức mạch hởchứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon là:A.



CnH2n-4O4.B. CnH2n-2O4.



C.



CnH2n-6O4.D. CnH2nO4.Câu 42:Axit mạch hởCnH2n – 4O2có sốlượng liên kết trong gốc hiđrocacbon là:A.



0.B. 1.C. 2.D. 3.Câu 43:Tổng sốliên kết và vòng trong phân tử axit benzoic là: A.



3.B. 4.C. 5.D. 6.Câu 44:Sốlượng đồng phân ứng với công thức phân tửC6H14A.



6.B. 7.C. 4.D. 5.Câu 45:Sốlượng đồng phân mạch hởứng với công thức phân tửC5H10là: A.



2.B. 3.C. 6.D. 5.Câu 46:Sốlượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tửC5H10là: A.



7.B. 8.C. 9.D. 10.Câu 47:Sốlượng đồng phân mạch hởứng với công thức phân tửC5H8là: A.



7.B. 8.C. 9.D. 10.Câu 48:Số lư ợng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tửC9H12là: A.



7.B. 8.C. 9.D. 10.Câu 49:Sốlượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tửC9H10là: B.



8.C. 9.D. 6.Câu 50:Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Br3là:A.



3.B. 4.C. 5.D. 6.Câu 51:Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tửlà 26.



Đem đốt X chỉthu được CO2và H2O.



CTPT của X là: A.



C2H6.B. C2H4.C. C2H2.D. CH2O.Câu 52:Hợp chất C4H10O có số đồng phân ancol và tổng số đồng phân là: CHUYÊN ĐỀCÁCHVIẾT ĐỒNG PHÂN TIẾP doc24.vn- 6 -A.



7 và 4.B. 4 và 7.C. 8 và 8.D. 10 và 10.Câu 53:Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O là: A.



2.B. 3.C. 4.D. 5.Câu 54:Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6O2tác dụng được với NaHCO3là:A.



2.B. 3.C. 4.D. 5.Câu 55:Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H11N là: A.



7.B. 8.C. 9.D. 10.Câu 56:Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Cl là: A.



3.B. 4.C. 5.D. 6.Câu 57:Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl A.



2B.



3C.



1D.



4Câu 58:Sốđồng phân amin bậc một là hợp chất thơm ứng với công thức phân tửC7H9N là: A.



2B.



4C.



5D.



3Câu 59:Sốđồng phân amin thơm bậc một ứng với công thức phân tửC7H9N là: A.



2B.



4C.



5D.



3Câu 60:Sốđồng phân cấu tạo aminoaxit và este của aminoaxit ứng với công thức phân tửC3H7O2N là A.



2B.



3C.



4D.


65633432356161623935343732633866653936336531393735636230373865323337326438313234343765633735343138353631346137336166633333323664