Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Các đề luyện thi địa lí lớp 11

5e4c31b5bfa490e0e590b668731ce5be
Gửi bởi: ngọc nguyễn vào ngày 2018-10-18 09:26:38 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 248 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

NG TR NGHI LÍ 1Ổ THEO BÀIBÀI 1S NG PH TRÌNH PHÁT TRI KINH Xà AỰ ƯƠ ỦCÁC NHÓM C. CU CÁCH NG KHOA VÀ CÔNG NGHƯỚ ỆHI IỆ ẠCâu Tiêu chí phân chia các qu gia trên th gi thành hai nhóm cể ướ(phát tri và đang phát tri n) vàoể ựA đi nhiên và trình phát tri kinh .ặ ếB đi nhiên và dân xã i.ặ ộC trình phát tri kinh xã i.ộ ộD đi nhiên và trình phát tri xã i.ặ ộCâu 2. Các đang phát tri cóướ ểA. GDP bình quân ng th p, ch HDI cao, ngoài ườ ướnhi u. B. GDP bình quân ng cao, ch HDI th p, ườ ướngoài nhi u.ềC. GDP bình quân ng th p, ch HDI th p, ngoài ườ ướnhi u.ềD. GDP bình quân ng th p, ch HDI th p, ngoài ít.ầ ườ ướCâu công ngh tr cách ng khoa và công ngh hi ệđ làạ công ngh sinh c, công ngh li u, công ngh năng ng, công ngh ượ ệthông tin. B. công ngh hóa c, công ngh li u, công ngh năng ng, công ngh ượ ệthông tin. C. công ngh hóa c, công ngh sinh c, công ngh năng ng, công ngh ượ ệv li u.ậ công ngh đi công ngh tin c, công ngh sinh c, công ngh ệthông tin.Câu 4. Các đang phát tri ướ không có đi nào sau đây?ặ ểA. GDP bình quân ng th bình quân th gi i.ầ ườ ớB. HDI th bình quân th gi i.ấ ớC. Tu th cao bình quân th gi i.ổ ớC. tr ng giá tr kinh khu nông lâm ng nghi n.ỉ ớCâu 5. Các đang phát tri có đi nào sau đây?ướ ểA. ng dân cao.ứ ưB. Quá trình đô th hoá cao.ịC. kinh hi i.ơ ạD. Trình phát tri kinh xã th p.ộ ấCâu 6. Xu ng ng năng ng li cu cách ng khoa cướ ượ ọcông ngh hi trên th gi hi nay làệ ệA. phát tri đi nguyên .ể B. phát tri năng ng tái o.ể ượ ạC. phát tri th đi nể C. phát tri nhi đi than.ể ệCâu 7. Đô-li là ph công nghừ ệA. thông tin. B. năng ng.ượ C. sinh c.ọ D. li u.ậ ệCâu 8. Nh nh nào sau đây không đúng tác ng cu cách ngề ạkhoa công ngh hi thay lao ng?ọ ộA. Gi lao ng chân tay.ả ộB. Tăng lao ng tri th c.ố ứC. Gi lao ng trong ngành ch .ả ụD. Gi lao ng nông nghi và công nghi p.ả ệCâu 9. Cho ng li sau:ả ệC GDP phân theo khu kinh cac nhóm năm 2014ơ ươ(đ %)ơ iNhóm cươ Khu kinh tư êKhu Iư Khu IIư Khu IIIưPhát tri nể 1,6 22,3 76,1Đang phát tri nể 19,8 35,2 45,0(Ngu n: Ngân hàng th gi i)ồ ớNh nậ xét nào sau đây là đúng GDP phân theo khu kinh aớ ủcác nhóm c?ướA. Nhóm đang phát tri có tr ng II nh trong GDP.ướ ấB. Nhóm phát tri có tr ng khu nh trong GDP.ướ ấC. Nhóm phát tri có tr ng khu II cao nhóm đang phátướ ướtri n.ểD. Nhóm đang phát tri có tr ng khu III th nhóm cướ ướphát tri n.ểCâu 10. phân chia các nhóm phân theo trình phát tri kinh xãự ướ ếh mộ ôA. phát tri và đang phát tri n.ể ểB. đang phát tri và công nghi i.ể ớC. phát tri n, đang phát tri và công nghi i.ể ớD. phát tri n, đang phát tri n, công nghi và kém phát tri n.ể ểCâu 11 Trong cu cách ng khoa và công ngh hi có bao nhiêuộ ạcông ngh tr tác ng nh và sâu phát tri kinh xãệ ếh ?ộA. B. C. D.6Câu 12. Tu th trung bình th gi năm 2005 làA. 65 tu i. B. 67 tu i.ổ C. 76 tu i. D. 77 tu i.ổ ổCâu Châu nào có tu th trung bình ng dân th nh thụ ườ ếgi i?ớA. Châu Âu. B. Châu Á. C. Châu Mĩ. D. Châu Phi.Câu Nhóm phát tri n, ng dân có tu th trung bình cao, nguyênướ ườ ọnhân là doA. môi tr ng ng thích p.ườ B. ch ng cu ng cao.ấ ượ ốC. ngu gen di truy nô D. làm vi và ngh ng lí.ệ ợCâu tr ng cu cách ng khoa và công ngh hi làặ ạxu hi và phát tri nhanh chóngấ ểA. công nghi khai thác. B. công nghi may.ệ ệC. công ngh cao. D. công nghi khí.ệ ơCâu Bi hi trình phát tri kinh xã các đangể ướphát tri không bao môA. ngoài nhi u.ợ ướ ềB. GDP bình quân ng th p.ầ ườ ấC. gia tăng dân nhiên cao.ỉ ựD. ch phát tri con ng th p.ỉ ườ ấCâu Nh ng nào sau đây thu các công nghi (NICs)?ữ ướ ướ ớA. Nh n, Hoa Kì, Pháp.ậ B. Pháp, Bô-li-vi-a, Vi Nam.ệC. Ni-giê-vi-a, Xu đăng, Công- gô D. Hàn Qu c, Braxin, Ác-hen-ti-na.ốCâu Trong th ngày nay “ờ khoa và công ngh đã tr thành cọ ựl ng xu tr ti p”ượ là vì:A. Khoa và công ngh nên các phát minh sáng ch .ọ ếB. Khoa và công ngh đã tr ti ra các ph m.ọ ẩC. Khoa và công ngh phát tri nh vũ bão.ọ ưD. Phát tri khoa và công ngh là xu ng chung các c.ể ướ ướCâu 19. “Công ngh cao” hi là:ượ ểA. Công ngh có giá thành cao.ệB. Chi phí nghiên cao.ứC. Có năng su lao ng cao.ấ ộD. Có hàm ng tri th cao.ượ ứBÀI 2.XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓAKINH TẾCâu Xu ng toàn hóa kinh ướ không có bi hi nào sau đây?ể ệA. Th ng th gi phát tri nh.ươ ạB. Các công ty xuyên qu gia có vai tro ngày càng n.ố ớC. Th tr ng tài chính qu thu p.ị ườ eD. ngoài tăng nhanh..ầ ướCâu 2. ch Hi do th ng Mĩ (NAFTA) nh ngổ ướ ươ ữn nào?ướA. Hoa Kì, Canada, Trung Qu c.ố B. Hoa kì, Mêhicô, Cu Ba.C. Hoa Kì, Canada, Mehico D. Canada, Mêhicô, Cu Ba.Câu Hi các Đông Nam Á thành lâp năm nào?ệ ướ ượA 1966 B. 1967 1968 D. 1969Câu Vai tro các công ty xuyên qu gia trong kinh th gi là:ủ ớA. trong tay ngu ch khá và chi ph nhi ngành kinhă ềt quan tr ng.ế ọB. trong tay ngu ch và chi ph nhi ngành kinhă ềt quan tr ng.ế ọC. trong tay ngu ch quy nh phát tri aă ủm ngành kinh quan tr ng.ộ ọD. trong tay ngu ch và quy nh phát tri aă ủm ngành kinh quan tr ng.ộ ọCâu 5. Trong các ch liên sau, ch nào có dân đông nh t?ổ ấA. Hi do th ng Mĩ.ệ ướ ươ ăB. Liên minh châu Âu.C. Hi các qu gia Đông Nam Á.ệ ốD. Th tr ng chung Nam .ị ườ ỹCâu Vi Nam tham gia vào ch WTO năm nào?ệ ứA. 2005. B. 2006 C. 2007 D. 2008Câu ch Th tr ng chung Nam Mĩ vi làổ ườ ăA. MERCOUSUR. B. MERCOSUR.C. MERCOSER. D. MERROSUR.Câu 8. NAFTA là tên vi ch khu nào?ế ựA Liên minh Châu Âu.B Th tr ng chung Nam .ị ườ ỹC Hi th ng do .ệ ướ ươ ỹD Di đàn tác kinh Châu Á Thái Bình ng.ễ ươCâu 9: Bi hi nào sau đây không ph là bi hi toàn hóa kinh ầt ?ếA. Th tr ng tài chính qu ng.ị ườ ộB. Th ng th gi phát tri nh.ươ ạC. ngoài tăng nhanh.ầ ướD. Các ch liên kinh thù ra i.ổ ờCâu Nh th không đúng xu ng toàn hóa làề ướ ầA. quá trình liên gi các qu gia trên th gi t.ế ặB. quá trình liên gi các qu gia trên th gi nhi t.ế ặC. có tác ng nh kinh -xã th gi i.ộ ớD. Toàn hóa liên gi các qu giaầ kinh văn hóa, khoaừ ếh c…ọCâu 11 Toàn hóa không quầ ảA. Thúc tăng tr ng kinh toàn uẩ ưở ầB. nh và tăng ng tác qu tẩ ườ ếC. Thu kho ng cách giàu nghèo gi các ce ướD. Làm gia tăng kho ng cách giàu nghèo gi các cả ướCâu 12 150 thành viên (tính tháng 1/2007) ch th ng thớ ươ ếgi (WTO) chi ph iớ ớA. 59% ho ng th ng th gi iạ ươ ớB. 85% ho ng th ng th gi iạ ươ ớC. 90% ho ng th ng th gi iạ ươ ớD. 95% ho ng th ng th gi iạ ươ ớCâu Tính tháng 2007, các vùng lãnh th là thành viên aế ướ ủLiên minh Châu Âu (EU) làA. 25 B. 26 C. 27 D. 28Câu Hi do th ng (NAFTA) thành vàoệ ướ ươ ượ ậnămA. 1991 B. 1992 C. 1993 D. 1994Câu 15 ch liên kinh khu th tr ng chung Nam cổ ườ ượthành vào nămậA. 1991 B. 1992 C. 1993 D. 1994Câu 16 Liên minh Châu Âu (EU) thành vào nămượ ậA. 1954 B. 1955 C. 1956 D. 1957Câu 17 Tính tháng 1/2007, qu gia thành viên ch th ngế ươm th gi làạ ớA. 149 B. 150 C. 151 D. 152Câu 18 150 thành viên (tính tháng 1/2007) ch th ng thớ ươ ếgi (WTO) chi kho ngớ ảA. 85% dân th gi iố B. 89% dân th gi iố ớC. 90% dân th gi iố D. 91% dân th gi iố ớCâu Các ch liên kinh khu không hình thành trên sơ ởA. Nh ng qu gia có nét ng ng lýữ ươ ịB. Nh ng qu gia có nét ng ng văn hóa xã iữ ươ ộC. Nh ng qu gia có chung tiêu, ích phát tri nữ ểD. Nh ng qu gia có cùng đích quân .ữ ựBÀI 3. MANG TÍNH TOÀN ẦCâu 1. Dân th gi năm 2005 làố ớA. 5475 tri ng i. B. 5477 tri ng i.ệ ườ ườC. 6475 tri ng iệ ườ D. 6477 tri ng i.ệ ườCâu ng cao tu đang tăng nhanh hi nay ườ không ph khu cả ựA. Nam Á B. Tây Á. C. Trung Á D. Caribe.Câu Cho ng li u:ả ệC DÂN THEO NHÓM TU GIAI ĐO 2000-2005Ơ Ạ( :%)ơ ịNhóm cươ 0-14 iổ 15-64 tu iổ >65 tu iổĐang phát tri nể 32 63 5Phát tri nể 17 68 15Bi nào thích nh th hi dân theo nhóm tu giaiể ổđo 2000-2005?ạA. t. B. ng.ộ ườ C. Mi n. D. Tron.Câu Đâu không ph ia là mang tính toàn u?ấ ầA. Bùng dân B. Bi khí u.ổ ậC. Lũ t.ụ D. nhi môi tr ng.ễ ườCâu 5. bùng dân hi nay trên th gi di ra ởA. Các Châu ÂuướB. các phát tri n.ướ ểC. các đang phát tri n.ướ ểD. các công nghi i.ướ ớCâu Hi ng già hóa dân th gi ượ không có bi hi nào sau đây?ể ệA ng 15 tu ngày càng th p.ỉ ườ ướ ấB. ng trên 65 tu ngày càng cao.ỉ ườ ổC. Tu th trung dân ngày càng tăng.ổ ốD tăng dân ngày càng cao.ỉ ốCâu 7. vào ng li u:ự ệT gia tăng dân trung bình năm th gi và cac nhóm cỉ ươ(Đ %)ơ iGiai đo nạ 1960-1965 1975-1980 1985-1990 1995-2000 2001-2005Phát tri nể 1,2 0,8 0,6 0,2 0,1Đang pháttri nể 2,3 1,9 1,9 1,7 1,5Nh xét nào đúng gia tăng dân nhóm phát tri và đangậ ướ ểphát tri n?ểA gia tăng dân trung bình năm nhóm phát tri th vàệ ướ ấgi nhanh.ảB gia tăng dân trung bình năm nhóm phát tri cao nỉ ướ ơnhóm đang phát tri n.ướ ểC gia tăng dân trung bình năm nhóm đang phát tri cao vàỉ ướ ểgi nhanh.ảD gia tăng dân trung bình năm nhóm phát tri cao vàỉ ướ ểgi ch m.ả ậCâu Thi lao ng trong ng lai, làm gia tăng chi phí phúc xã làế ươ ộh qu aậ ủA. bùng dân .ổ ốB. già hóa dân .ốC. cân ng gi tính.ấ ớD. dân phân không u.ư ềCâu Đâu là qu hi ng Trái nóng lên?ậ ượ ấA. Gây ra hi ng axit.ệ ượ ưB. Làm băng tan nhanh.ở ựC. Làm ng và th ng ng dôn.ỏ ầD. Gây nhi môi tr ng ng t, bi và ng.ễ ườ ướ ươCâu 10. Nguyên nhân làm cho nhi loài sinh tuy ch ng ho có nguyề ặc tuy ch ng làơ ủA. hi ng hi ng nhà kính.ệ ượ ứB. vi khai thác thiên nhiên quá con ng i.ệ ườC. núi phun trào, ng t, sóng th n.ử ầD. ng ô-dôn ng và th ng ng ô-dôn ngày càng n.ầ ớCâu 11 Đâu không ph iả là bi hi già hóa dân ?ể ốA. Tu th dân ngày càng tăng.ổ ốB. ng 15 64 tu ngày càng gi m.ỉ ườ ảC. ng 15 tu ngày càng th p.ỉ ườ ướ ấD. ng trên 65 tu ngày càng cao.ỉ ườ ổCâu 12 Nguyên nhân gây nên hi ng hi ng nhà kính là doệ ượ ứA. các tàu, tràn u, tàu.ự ửB. ng COượ2 tăng đáng trong khí quy n.ể ểC. ng khí CFCs tăng đáng trong khí quy n.ượ ểD. các ch th ch lý vào sông ngoi và bi n.ấ ượ ểCâu 13. dân gi quy các đang phát tri hi nay làấ ướ ệA. bùng dân .ổ B. già hoá dân .ốC. phân hoá giàu nghèo rõ nét. D. dân thành th cao.ỷ ịCâu Hi ng cá ch hàng lo bi mi Trung ta vào thángệ ượ ướ4 năm 2016 là doA. sinh hi tộ ng th tri .ợ ỏB. các tàu, tràn u, tàu trên bi n.ự ểC. rác th sinh ho ch qua lí tr ti ra bi n.ả ểD. hàm ng kim lo ng th ra môi tr ng bi quá gi choượ ườ ượ ạphép.Câu 15. Nguyên nhân gây ra hi ng hán và xâm nh ngệ ượ ôb ng sông Long ta là doằ ướA. bi khí toàn u.ế B. nhi môi tr ngễ ườbi n.ểC. di tích ng ng thu p.ệ D. hình th p, trũng.ị ấCâu 16. Vi Nam,Ở về ng tl ng cộ ngố àA ôi rư ng. ngu n.C GD nh đầ tăng ch mờ cố pộ nh ếCâu 17 Già hóa dân nh ng nh th nào các phát tri n?ố ưở ướ ểA. Tăng chi phí phúc xã i.ợ ộB. Giáo c, khoa không .ụ ượ ưC. Gia tăng thi vi làm và th nghi p.ỉ ệD. Ch ng cu ng ng dân gi sút.ấ ượ ườ ảCâu 18. đi nào sau đây đúng dân theo tu cácặ ởn phát tri n?ướ ểA. ng 15 tu ngày càng gi m.ố ườ ướ ảB. ng trên 65 tu ngày càng tăng.ố ườ ổC. ng 15 tu ngày càng gi m, trên 65 tu ngày càng tăng.ố ườ ướ ổD. ng 15 tu ngày càng tăng, trên 65 tu ngày càng gi m.ố ườ ướ ảCâu 19. suy gi ng dôn trên Trái là doự ấA. khí nhà kính (CO2 B. cháy ng.ừC. khí CFCs. D. theo quy lu phát tri tậ ựnhiên.Câu 20. nào sau đây không đúng qu bi khí toànủ ậc u?ầA. Băng và các vùng núi cao tan ch y.ở ảB. Thiên tai ngày càng nhi và khó ng.ề ườC. Suy gi các ngu tài nguyên thiên nhiên.ả ôD. bi dâng gây chìm ng các vùng th p, trũng ven bi n.ướ ểBÀI CHÂU VÀ KHU CỘ ỰCâu Ph lãnh th châu Phi có nh quanầ ảA. hoang c, bán hoang c, xa van.ạ ạB. hoang c, bán hoang c, nhi khô.ạ ớC. ng xích nhi khô, xa van.ừ ớD. ng xích nhi khô, nhi m.ừ ẩCâu Qu gia nào khu Tây Nam Á có tr ng nh t?ố ượ ấCâu Qu gia nào sau đây không thu khu Tây Nam Á?ố ựCâu Tôn giáo có nh ng sâu ng nh phát tri kinh xã iả ưở ộc khu Tây Nam Á làủ ựCâu kinh châu Phi đóng góp bao nhiêu ph trăm trong GDP toànề ầc năm 2004?ầCâu 6. Tài nguyên khoáng ch Mĩ La Tinh làả ởA. kim lo màu, t, kim lo hi m.ạ ếB. kim lo đen, kim lo quý, nhiên li u.ạ ệC. kim lo đen, kim lo màu, .ạ ỏD. kim lo đen,kim lo màu, kim lo hi m.ạ ếCâu 7. Nguyên nhân chính nào làm cho kinh châu Phi kém phát tri n?ế ểAr p- Xê út.ậ Cô –oét.I- Ran. I- c.ăI- ran.Tát- gi- ki-xtan.Mông .ổCa- c- tan.ăĐ i.ạ ôĐ Thiên Chúa.ạ Ph t.ạ ậĐ n.ạ Ấ1,6 %. D. 1,9 %.B. 1,7 %.C. 1,8 %.A. Nghèo tài nguyên thiên nhiên.B. Kh ng chính tr .ủ ịC. Thi kh năng qu lí.ế ảD. Thi lao ng.ế ộCâu 8. Di tích Tây Nam Á làệ ủCâu 9. Kênh đào Pa-na-ma xây ng vào năm nào?ượ ựCâu 10. treo Ba-bi-lon thu qu gia nào?ườ ốCâu 11. Mĩ La Tinh có đi ki thu phát tri nề ểA. cây ng th c, cây công nghi p, nhi i, chăn nuôi gia súc nh .ươ ỏB. cây công nghi p, cây ăn qu nhi i, chăn nuôi gia súc.ệ ớC. cây ng th c, cây ăn qu nhi i, chăn nuôi gia súc nh .ươ ỏD. cây công nghi p, cây ng th c, chăn nuôi gia súc.ệ ươ ựCâu 12. Theo li th ng kê năm 2005 tu th trung bình châu Phi làố ủCâu 13. Ngu FDI vào Mĩ La Tinh chi trên 50% là các cô ướCâu 14. Qu gia nào Mĩ La Tinh có ngoài cao nh so iố ướ ớt ng GDP năm 2004?ổCâu 15. nh quan ch khu phía tây châu Mĩ La Tinh làớ ựA. vùng núi cao.B. th nguyên và th nguyên ng.ả ừC. xa van và Xa van ng.ừ6 tri km2.ệ8 tri km2.ệ tri km2.ệ tri km2.ệ1903. 1904. 1905.1906.Arap- Xê ut.I- c.ă I- ran.Li- Băng.49 tu i.ổ 52 tu i.ổ57 tu i.ổ59 tu i.ổA. Bra-xin.C. Mê-hicô. B. Chi-lê.D. Ác-hen-ti-na. A. Hoa Kỳ và Canada.C. Hoa Kỳ và Tây Ban Nha. B. Hoa Kỳ và Tây Âu.D. Tây Âu và Nh n.ậ