Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHI KIM CÓ LỜI GIẢI

501d0fe24aa2984a4464992162b0e261
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-07-10 09:33:08 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 365 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Các ng toán Phi kimạ (Đ 1)ềCâu 1. Cho 1,2 lít hiđro và clo vào bình thu tinh kín và chi sáng ng ánh sáng ằkhu ch tán. Sau th gian ng ng chi sáng thì thu khí ch 30% hiđroclorua ượ ềth tích và hàm ng clo đã gi xu ng còn 20% so ng clo ban u. Thành ph ph trăm vể ượ ượ ềth tích hiđro trong ban và trong sau ph ng ng ượ ằA. 66,25% và 18,75%. B. 81,25% và 66,25%. C. 66,25% và 30,75% D. 88,25% và 30,75%. Câu 2. Cho 15 gam Cu và Al tác ng O2 và Cl2 (có mol ốb ng nhau) 30,45 gam oxit và mu i. cho tác ng dung ch HCl thì ượ ưthu lít khí H2 (đktc). Giá tr làượ ủA. 10,08 lítB. 7,84 lítC. 4,48 lítD. 6,72 lítCâu 3. Cho gam FeSỗ ợ2 và FeCO3 mol ng nhau vào bình kín ch oxi Áp su trong ấbình là P1 atm. Nung nóng bình ph ng ra hoàn toàn bình nhi ban u, áp su khíể ấtrong bình lúc này là P2 atm. Bi th tích ch tr và sau ph ng không đáng Pế ướ ệ1 /P2 là:A. 0,5 B. C. D. 2,5 Câu 4. Cho ch FeCOỗ ắ3 và FeS2 Cho cùng ng Oộ ượ2 vào bình kín có th tích Vểlít. nóng bình cho ph ng ra (gi thi kh năng ph ng mu là nh nhau, ph ẩph ng là Feả ứ2 O3 ), sau ph ng đi ki ban thu ch và Z, áp su ượ ấtrong bình lúc này là P. hoà tan 200 ml dung ch HCl 0,3M, thu khí và ph ượ ẩE còn i, vào bình kín lít cùng đi ki thì áp su trong bình là P/2. Thêm NaOH ưvào ph F, và làm khô ngoài không khí cân 3,85 gam. Ph trăm kh ượ ượ ốl ng mu FeSượ ố2 trong ban làỗ ầA. 42,03% B. 50,06% C. 40,1% D. 45,45% Câu 5. Cho 8,8 gam FeCOỗ ồ3 và CaCO3 vào bình kín dung tích 1,2 lít ch không khí (có ệth tích VểO2 VN2 19,5ở oC và atm. Nung nóng bình nhi cao ph ng ra hoàn toàn, ảđ và khí Z. ng ph ng 200 gam dung ch HNOượ ượ ị3 6,72% khí NO (s ph kh duy nh t) và dung ch E. Kh ng FeCOượ ượ3 có trong là A. 3,0 gam. http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtB. 2,32 gam. C. 4,64 gam. D. 5,8 gam. Câu 6. Trong bình kín dung tích không ch 50gam aộ ồ1 gam FeCO3 ch a% ạch tr và aấ ơ2 gam FeS2 cũng ch a% ch tr và ng 1.5 ng thi không khí ượ ượ ếgiàu oxi (70% N2 và 30% oxi th tích).Nung nóng bình các ph ng ra hoàng toàn thu tề ượ ộoxit (B) và khí C,sau đó nhi bình tr ng thái ban th áp su trong bình nh ưtr khi nung.L ch cho vào ng ,đ nóng cho lu ng CO đi qua.Sau khi thúc thí ướ ếnghi m,t ch còn trong ng ra 17.92 gam t,bi ng ch có 80% oxi kh ượ ửthành t.Cho khí vào bình kín dung tích không lít có xúc tác Vắ ặ2 O5 nung nóng bình 546 cho khi ph ng oxi hóa SOở ứ2 tr ng thái cân ng,th áp su trong bình lúc đó là ấ38.304 atm.Ph trăm ch tr là: ơA. 2,36% B. 4,12% C. 3,05% D. 2,14% Câu 7. (Đ NC) Chia 2m gam Mg, Al và Cu thành hai ph ng nhau. Ph tác ngỗ ụv Cl2 đun nóng thu (m 7,1) gam mu i. Oxi hóa ph hai đúng lít ượ ợkhí (đktc) Oồ2 và O3 Bi kh Hế ớ2 là 20. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr ịc là ủA. 0,448 B. 0,672 C. 0,896 D. 1,120 Câu 8. hai mu FeCOỗ ố3 và FeS2 có mol 1. Đem nung trong bình có ợth tích không i, th tích các ch không đáng ng không khí (ch Nể ồ2 và O2 các ểmu trên oxi hóa oxit có hóa tr cao nh (Feố ấ2 O3 ). ngu bình, nhi bình ng ằlúc (tr khi nung), áp su trong bình nh th nào ướ ếA. Không i. ổB. gi xu ng. ốC. tăng lên. ẽD. Không kh ng nh c. ượCâu 9. Cho 69,16 gam khí Clo và Oxi tác ng 0,99 mol Mg, ồZn và Al thì thu 105,64 gam mu clorua và oxit kim lo i. Cho ph ng aượ ừđ dung ch HCl thì thu dung ch Y. tác ng các ch trong dung ch dùng ượ ầ715 ml Ba(OH)2 2M. mol Zn có trong là: ốA. 0,3 B. 0,25 C. 0,15 D. 0,2 Câu 10. Nung gam FeS và FeSỗ ồ2 trong bình kín ch không khí (g 20% th tích Oộ ể2và 80% th tích Nể2 khi ph ng ra hoàn toàn, thu ch và khí có thành ph ượ ầth tích: Nể2 83,33%; SO2 10,42% còn là Oạ2 Thành ph theo kh ng FeS trong là ượ ủhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtA. 9,29%. B. 12,67%. C. 26,83%. D. 66,52%. Câu 11. Cho 8,8 gam FeCOỗ ồ3 và CaCO3 vào bình kín dung tích 1,2 lít ch không khí (có ỉl th tích Vệ ểO2 VN2 =1 19,5ở oC và atm. Nung nóng bình nhi cao ph ng ra hoàn ảtoàn, và khí Z. ng ph ng 200 gam dung ch ượ ượ ịHNO3 6,72% khí NO (s ph kh duy nh t) và dung ch E. Kh ng FeCOượ ượ3 có trong là A. 3,0 gam. B. 2,32 gam. C. 4,64 gam. D. 5,8 gam. Câu 12. Nung FeSỗ ồ2 FeS tr theo mol 1:1 trong bình kín ch không khí ượ ứ(g 20% Oồ2 và 80% N2 khi ph ng ra hoàn toàn thu ch và khí ượ ồSO2 N2 O2 Bi thành ph ph trăm th tích SOế ể2 trong là 11,25%. Thành ph ph trăm th ểtích N2 trong là: ợA. 74,5%. B. 84,5%. C. 64,5%. D. 94,5% Câu 13. Cho Al và Mg tác ng 1,344 lít đktc) khí Oỗ ồ2 và Cl2 ,2Y Hd 27,375.=Sau ph ng thu 5,055 gam ch n. Kh ng Al và Mg trong ban ượ ượ ợđ là: ượA. 0,81; 0,72. B. 0,81; 0,96. C. 0,27; 0,24. D. 0,81; 0,24. Câu 14. Cho 7,84 lít khí (đktc) Clỗ ồ2 và O2 ph ng 11,1 gam ồMg và Al, thu 30,1 gam Z. Ph trăm kh ng Al trong là ượ ượ ủA. 75,68% B. 24,32% C. 51,35% D. 48,65% Câu 15. Nung mol Fe(NOỗ ồ3 )2 mol FeS2 và mol FeCO3 trong bình kín ch ng ượ ưkhông khí. Sau khi các ph ng hoàn toàn bình nhi ban th áp su bình không ổso ban u. liên gi x, y, làớ ữA. 6x 2z y. B. 3x y. C. 9x 2z 3y. D. 6x 4z 3y. Câu 16. mol Mg và 2a mol Fe. Cho tác ng oxi, sau th gian thu ờđ (136a 11,36) gam Y. Cho tác ng dung ch HNOượ ị3 thu ượ ảhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtph kh có cùng mol NO, Nẩ ồ2 và NH4 NO3 Cô dung ch sau ph ng thu 647a gam ượch khan. ng lít khí Clấ ợ2 và O2 (đktc) thu các oxit và ượ ồmu clorua (không còn khí ). Hoà tan 0,8 lít dung ch HCl 2M, thu dung ượd ch T. Cho dung ch tác ng dung ch AgNOị ị3 thu 354,58 gam a. Giá tr ượ ầnh tấ iớA. 12,5. B. 14,5. C. 15,5. D. 16,5. Câu 17. cháy 4,16 gam Mg và Fe trong khí Oố ồ2 thu 5,92 gam ch ượ ồcác oxit. Hòa tan hoàn toàn trong dung ch HCl thu dung ch Y. Cho dung ch NaOH ượ ưvào Y, thu Z. Nung trong không khí kh ng không i, thu gam ch n. ượ ượ ượ ắM khác cho tác ng dung ch AgNOặ ị3 thu gam a. Giá tr ượ nh tầ ớA. 33,0 B. 32,0 C. 32,5 D. 31,5 Câu 18. Cho 8,654 gam khí Clỗ ợ2 và O2 tác ng 0,396 mol Mg, Zn, Al ồthì thu 23,246 gam mu clorua và oxit kim lo i. Cho ph ng ml ượ ớdung ch HCl 1M thì thu dung ch T. Cho dung ch Ba(OH)ị ượ ị2 2M vào khi ng ượ ủthu không thay kh ng thì 286 ml. Giá tr làượ ượ ủA. 780 B. 864 C. 572 D. 848 Câu 19. cháy 0,96 gam Mg và 2,24 gam Fe khí clo và oxi, sau ph ảng ch thu các oxit và mu clorua (không còn khí ). Hòa tan ng ng ượ ượv 60 ml dung ch HCl 2M, thu dung ch Z. Cho AgNOừ ượ ị3 vào dung ch Z,thu 28,345 ượgam a. Ph trăm th tích clo trong làế ợA. 46,15%. B. 43,64%. C. 53,85%. D. 56,36%. Câu 20. Hòa tan 12,96 gam Mg và MgCOế ồ3 trong dung ch ch HCl và HNOị ứ3 thu ượdung ch ch ch các mu có kh ng gam và 5,376 lít khí ba khí không màu có ượ ồt kh so He ng 55/12. Đem toàn tr 1,544 lít Oỉ ớ2 thu 6,024 lít ượ ợkhí Z. Các khí đo đktc và các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr là. ủA. 41,8 B. 45, 29 C. 43,94 D. 54, 05 http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtĐÁP ÁN GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: BTrong cùng đi ki nhi và áp su thì th tích chính là molề ốH2 Cl2 2HClG th tích Họ ủ2 và Cl2 lúc là x, lít 1,2ầ ượTheo bài có ng Clề ượ2 sau ph ng là 0,2y lítả ứ→ VCl2 pư 0,8y VHCl 1,6y ng khí HCl chi 30% Vượ sau ph ngả VậH2 dư 1,6y 0,2y x- 0,8yGi 0,975 và 0,225ả ệ%H2 trong ban =ỗ 100% 81,25%%H2 trong sau ph ng =ỗ 100% 66,25%Câu 2: DTa có: Trong có ặ→M khác khi cho tác ng HCl ch có Al ph ngặ ứhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtCâu 3: BGi mol ch là xả ấB toàn e: ảNh y, trong quá trình ph ng, có 3x mol O2 đi và có thêm 3x mol khí thànhư ạDo y, áp su trong bình là không i.ậ ổCâu 4: Câu 7: CB toàn e:ả Câu 8: Ahttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết2FeCO3 0,5 O2 ––– to–→ Fe2 O3 2CO2 (1)4FeS2 +11 O2 ––– to–→ 2Fe2 O3 8SO2Gi mol FeCOả ủ3 mol và FeS2 molCó ∑nO2 đã dùng mol, nCO2 nSO2 +2 molTh ∑nấO2 đã dùng nCO2 nSO2 nên ng mol tr ph ng và sau ph ng ng nhauổ ướ ằTrong cùng đi ki nhi th tích thì mol ng áp su áp su trong bình không ấđ iổCâu 9: AG mol Mg, Zn và Al là x, y, z.ọ ượTa có ệ=> Đáp án ACâu 10: Câu 11: Dcó nkk 0,05 mol nO2 0,01 mol2FeCO3 0,5O2 Fe2 O3 +2 CO2FeCO3 ––– to–→ FeO CO2http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtCaCO3 ––– to–→ CaO CO2Vì tác ng HNOỗ ớ3 sinh khí ch FeO và Oứ2 nếFe2O3 001. 1: 0,5 0,02 molH ch Feỗ ứ2 O3 0,02 mol, FeO mol, CaO mol→ 116 0,02.2 x) 100y 8,8nHNO3 molB toàn electron có nảNO =nFeO x: 3B toàn nguyên nả ốHNO3 3nFe(NO3)3 2nCa(NO3)2 nNO→ 3. 0,04 x) 2y Gi =0,01 và 0,03ả ệ→ meCO3 116. 0,04 0,01) 5,8 gam.Câu 12: B{FeS; FeS2 {O2 N2 ––– to–→ Fe2 O3 {N2 SO2 O2 }.4FeS +7 O2 2Fe2 O3 +4 SO24FeS2 11O2 4Fe2 O3 8SO2G mol Nọ ố2 là 4x mol O2 mol Gi trong 100 mol thì có 11,25 mol SOả ử2 nFeS nFeS2 nSO2 11,25 3, 75 mol→ nO2 pư 3,75. 16, 875 mol→ trong ch Nứ2 4x mol, O2 16,875 ưCó 4x 16,875 11,25 100 21,125 N2 100 84,5 %.Câu 13: Bhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtH 0,06 mol 5,055 gam ch n.ấ ắ→ mAl mMg 27a 24b 5,055 0,06 27,375 (*)• 0,06 mol khí Oỗ ồ2 và Cl2 dY/H2 27,375.Ta có hpt Theo toàn electron: nảAl nMg nCl2 nO2→ 3a 2b 0,025 0,035 (**)T (*) và (**) 0,03 mol; 0,04 mol ừ→ mAl 0,03 27 0,81 gam; mMg 0,04 24 0,96 gamCâu 14: Câu 18: A0,396 mol 23, 246 dung ch ch ứ+ Mg(OH)2Có 0,396 toàn kh ng 24x 65y 27z 23, 246-8,654ả ượhttp://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiếtGi 0,22 0,12; 0,056.ả ệG mol Clọ ủ2 và O2 là a, bầ ượTa có Khi tham gia ph ng HCl thì ch có oxit ph ng nả ứHCl 4nO2 0,78 mol 780mlCâu 19: Ch dung ch ch aị ứKhi tác ng HCl ch có các oxit hòa tan ị→ nHCl 4nO2 nO2 0,03 molG mol Clọ ủ2 và Ag là x, molầ ượB toàn nguyên Cl nả ốAgCl 2nCL2 nHCl 2. 0,12→ 143,5( 2. 0,12) 108y 28,345B toàn electron cho toàn quá trình 3nả ộFe 2nMg 2nCl2 4nO2 nAg→ 3. 0,04 2.0,04 2.x 4. 0,03 yGi x= 0,035 và 0,01 ệ%Cl2 100% 53,85%.Câu 20: CNh th Mậ ấY trong khí không màu ch ch ch khí là Hỗ ứ2 và CO2http://tailieugiangday.com Website chuyên đề thi thử file word có lời giải chi tiết