Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Các dạng bài tập Toán 9 ôn thi vào lớp 10

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào 03:14 AM ngày 27-08-2019 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 284 | Lượt Download: 3 | File size: 0.236544 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

CÁC NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 9

VẤN ĐỀ I: RÚT GỌN BIỂU THỨC
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) A=
b) B=
c)C=

3
13
6
+
+
2+ 3 4- 3
3
x y- y x
xy

+

x- y
x- y

với x > 0 ; y > 0 ; x  y

4- 2 3
6- 2

d) D= (3 2 + 6) 6- 3 3
Câu 2: Cho biểu thức :
x2  1
A (

) .
 1 x2
2
x 1
x 1
1

1

2

1) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.
2) Rút gọn biểu thức A .
3) Giải phương trình theo x khi A = -2 .
æa a - 1 a a +1 ö a +2
÷
÷:
èa- a a+ a ø a- 2

Câu 3: Cho biểu thức: A = çç

a) Với những giá trị nào của a thì A xác định.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên.
Câu 4:
a) Rút gọn biểu thức:
A = 45 - 20 ; B =

1 ö x +1
æ 1
m2 - n2
+
+n ; C = ç
( với x ³ 0; x ¹ 1 )
÷:
x +1 ø x - 1
m +n
è x-1

b) Chứng minh rằng 0 £ C < 1


Câu 5: Cho biểu thức Q = 

a

 a 1



1
a

  1
2 
 : 

 (a>0; a 1 )

a   a 1 a  1

a) Rút gọn Q.
b) Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2 2 .
c) Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0.

æ x-1
1
8 x ö æ 3 x - 2ö
+
÷
÷: ç
ç1 - 3 x +1 ÷
÷.
9
x
1
3
x
1
3
x
+
1
è
øè
ø

Câu 6: Cho biểu thức P = çç

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
b) Rút gọn P.
c) Tìm các giá trị của x để P =

6
.
5

æ2 x
x
3x +3 ö æ2 x - 2 ö
+
÷: ç
÷
ç
÷.
x - 3 x- 9 ÷
è x +3
ø è x +3 ø

Câu 7: Cho biểu thức P = çç

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
b) Rút gọn P.
c) Tím các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
æ 1
öæ 1
2 x- 2
2 ö

÷
÷ với x ³ 0; x ¹ 1 .
÷
è x +1 x x - x +x - 1 ø è x - 1 x - 1 ø

C\âu 8: Cho biểu thức P = çç

a) Rút gọn P.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.
æx- 2
x +2 ö æ 2
ö
:ç 2
÷
÷với x ³ 0; x ¹ 1 .
÷
è x - 1 x +2 x +1 ø è x - 2 x +1 ø

Câu 9: Cho biểu thức P = çç

a) Rút gọn P.
b) Tìm các giá trị của x để P > 0.
c) Tính giá trị của P khi x = 7 - 4 3 .
d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x.

VẤN ĐỀ II: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình:
a)

ì x =2y
b) í
î x - y =5

x-1
x +1
+1=
2
4

Câu 2: Giải các phương trình sau :
a)

1
3
+
=2
x- 2 6- x

b) x4 + 3x2 – 4 = 0

c) 2 x 2 - 3x +1 =0 .

Câu 3: Giải pt và hệ phương trình sau:
ì x +y =3
a) í
î x +2 y =6

ì 3x + 2y = 5
ï
b) í
15
ïî x - y = 2

c)

2 x2 - 5 2 x + 4 2 =0

Cừu 4: Cho phương trình bậc hai: x 2 + 3x - 5 =0 và gọi hai nghiệm của phương
trình là x1 và x2. Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau:
1

1

1

1

a) x 2 +x 2
1
2

b) x12 +x22

c) x3 +x3
1
2

d) x1 + x2

Câu 4: Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình sau:
2
x +1 = x - 5
3

a) 6 - 3x ≥ -9

b)

d) (2 - x )(1 + x ) =- x + 5

ì
ï
ï
e) í
ï
ïî

c)2(x + 1) = 4 – x

1 1
- =1
x y
3 4
+ =5
x y

Câu 5: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1).
a) Giải phương trình (1) khi m = -5.
b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân bi ệt x 1; x2 với mọi
giá trị của m.
c) Tìm GTNN của biểu thức M = x1 - x2 .
Câu 6: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0. (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi
giá trị của m.
b) Hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phương trình mà
không phụ thuộc vào m.
x

x

5

1
2
c) Tìm m thỏa mãn hệ thức x  x  2 .
2
1

Câu 7: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi
giá trị của m.
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1).
Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1.x2.
Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với m ọi giá
trị của m.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Khi đó hai nghi ệm mang
dấu gì?

c) Tìm GTLN của biểu thức A = 4x1x2 - x12 - x22.
Câu 9: Cho Phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 4x - m2 - 1 = 0 (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
b) Tính giá trị biểu thức A = x 12 + x22 biết 2x1 + 3x2 = 13, (x1, x2 là hai
nghiệm của phương trình (1)).
Câu 10: Cho phương trình bậc hai ẩn số x:
x2 - (m - 1)x - m2 + m - 2 = 0 (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân bi ệt v ới m ọi giá tr ị
của m.
b) Tìm những giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu.
c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Tìm m để x13 + x23 > 0.
Câu 11: Cho phương trình: x2 - mx + m - 1 = 0 (m là tham số).
a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm x 1, x2 với mọi giá trị của m.
Tính nghiệm kép (nếu có) của phương trình.
b) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia.
c) Đặt A = x12 + x22 - 6x1x2.
1. Tìm m để A = 8.
2. Tìm giá trị nhỏ nhất của A.
Câu 12: Cho phương trình: x2 – 2(2m + 1)x + 2m – 4 = 0.
a) Giải phương trình khi m = 1 và chứng tỏ tích hai nghiệm của phương trình
luôn nhỏ hơn 1.
b) Có giá trị nào của m để phương trình có nghiệm kép không?
c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình, chứng minh rằng biểu thức:
M = x1(1 – x2) + x2(1 – x1) là một hằng số.
Câu 13: Cho phương trình x2 - (m - 1)x - m2 + m - 2 = 0.
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình luôn có hai nghi ệm trái
dấu.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x 12 + x22, trong đó x1, x2 là hai nghiệm của
phương trình.
c) Tìm m để x1 = 2x2.
VẤN ĐỀ III: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Câu 1: a) Vẽ đồ thị (P): y = -2x2.

b) Lấy 3 điểm A, B, C trên (P), A có hoành độ là –2, B có tung độ là –
8, C có hoành độ là – 1. Tính diện tích tam giác ABC. Em có nhận xét gì về
cạnh AC của tam giác ABC
Câu 2:
a) Vẽ đồ thị hàm số : y = -2x2
b) Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm A(1; 4) và B(-2; 1)
Câu 3: Cho hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính.
c) Tính diện tích tam giác OAB
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y =( k - 1) x +4 (k là tham
số) và parabol (P): y =x 2 .
a) Khi k =- 2 , hảy tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P);
b) Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k thì đường thẳng (d) luôn cắt
parabol (P) tại hai điểm phân biệt;
c) Gọi y1; y2 là tung độ các giao đi ểm c ủa đ ường th ẳng (d) và parabol (P).
Tìm k sao cho: y1 +y 2 =y1 y2 .
Câu 5: Cho hàm số : y =

1 2
x
2

1) Nêu tập xác định, chiều biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số.
2) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm (2 , -6) có hệ số gúc a và ti ếp
xúc với đồ thị hàm số trên .
Câu 6: Cho hàm số: y 

x2
và y = - x – 1
4

a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ .
b) Viết phương trình các đường thẳng song song với đường thẳng y = - x – 1
và cắt đồ thị hàm số y 

x2
tại điểm có tung độ là 4 .
4

Câu 7: Cho đường thẳng (d) có phương trình: y = 3(2m + 3) – 2mx và Parapol (P)
có phương trình y = x2.
a) Định m để hàm số y = 3(2m + 3) – 2mx luôn luôn đồng biến.
b) Biện luận theo m số giao điểm của (d) và (P).
c) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm có hoành độ cùng dấu.

Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A (–1; 2) và đường thẳng (d1): y = –2x
+3
a) Vẽ (d1). Điểm A có thuộc (d1) không? Tại sao?
b) Lập phương trình đường thẳng (d2) đi qua điểm A và song song v ới đ ường
(d1). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d1) và (d2).
Câu 9: Cho các đường thẳng có phương trình như sau: (d1): y = 3x + 1, (d2): y = 2x
– 1 và (d3): y = (3 – m)2. x + m – 5 (với m ≠ 3).
a) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2).
b) Tìm các giá trị của m để các đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy.
c) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d1) với trục hoành, C là giao đi ểm c ủa đ ường
thẳng (d2) với trục hoành. Tính đoạn BC.

VẤN ĐỀ IV: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT VÀ HPT
Câu 1: Hai giá sách có 450 cuốn. Nếu chuyển từ giá thứ nhất sang giá thứ hai 50
cuốn thì số sách ở giá thứ hai bằng

4
số sách ở giá thứ nhất.Tìm số sách lúc đầu ở
5

mỗi giá.
Câu 2: Một đoàn xe vận tải nhận chuyên chở 15 tấn hàng. Khi sắp khởi hành thỡ 1
xe phải điều đi làm công việc khác, nên mỗi xe cũn lại phải ch ở nhi ều h ơn 0,5 t ấn
hàng so với dự định. Hỏi thực tế có bao nhiêu xe tham gia v ận chuy ển. (bi ết kh ối
lượng hàng mỗi xe chở như nhau)
Cừu 3: Hai vòi nước cùng chảy vào 1 cái bể không có nước trong 6 giờ thì đầy bể.
Nếu để riêng vòi thứ nhất chảy trong 2 giờ, sau đó đóng lại và mở vòi thứ hai chảy
tiếp trong 3 giờ nữa thì được 2/5 bể. Hỏi nếu ch ảy riêng thì m ỗi vòi ch ảy đ ầy b ể
trong bao lâu?
Câu 4: Một người đi xe máy khởi hành từ Hoài Ân đi Quy Nhơn. Sau đó 75 phút,
trên cùng tuyến đường đó một Ô tô khởi hành từ Quy Nhơn đi Hoài Ân với vận tốc
lớn hơn vận tốc của xe máy là 20 km/giờ. Hai xe gặp nhau tại Phù Cát. Tính v ận
tốc của mỗi xe, giả thiết rằng Quy Nhơn cách Hoài Ân 100 km và Quy Nh ơn cách
Phù Cát 30 km.
Câu 5: Một Ô tô khách và một Ô tô tải cùng xuất phát từ địa điểm A đi đ ến đ ịa
điểm B đường dài 180 km do vận tốc của Ô tô khách lớn hơn Ô tô tải 10 km/h nên
Ô tô khách đến B trước Ô tô tải 36 phút. Tính v ận t ốc c ủa m ỗi Ô tô. Bi ết r ằng
trong quá trình đi từ A đến B vận tốc của mỗi Ô tô không đổi.
Câu 6: Một mô tô đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc và thời gian đó
dự định. Nếu mô tô tăng vận tốc thêm 5km/h thỡ đến B sớm hơn th ời gian d ự đ ịnh

là 20 phút. Nếu mô tô giảm vận tốc 5km/h thì đến B ch ậm h ơn 24 phút so v ới th ời
gian dự định. Tính độ dài quảng đường từ thành phố A đến thành phố B.
Câu 7: Một ca nô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B cách nhau 24 km ; cùng
lúc đó, cũng từ A về B một bè nứa trôi với vận tốc dòng nước là 4 km/h. Khi đến B
ca nô quay lại ngay và gặp bè nứa tại địa điểm C cách A là 8 km. Tính vận tốc thực
của ca nô.
Câu 8: Khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 180 km. Một Ô tô đi t ừ A đ ến B,
nghỉ 90 phút ở B, rồi lại từ B về A. Thời gian lúc đi đến lúc tr ở v ề A là 10 gi ờ.
Biết vận tốc lúc về kém vận tốc lúc đi là 5 km/h. Tính vận tốc lúc đi của Ô tô.
Câu 9: Cho một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 100m 2. Tính độ dài các
cạnh của thửa ruộng. Biết rằng nếu tăng chiều rộng của thửa ruộng lên 2m và
giảm chiều dài của thửa ruộng đi 5m thì diện tích của thửa ruộng tăng thêm 5m2.
VẤN ĐỀ V: HÌNH HỌC
Cau 1: Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O)vẽ cỏc tiếp tuyến AB, AC với
(O) (B, C là các tiếp điểm). Kẻ dây CD // AB, tia AD cắt (O) tại E (E khác D).
1) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.
·
2) Chứng minh ·ACB  AOC

3) Chứng minh AB2 = AE.AD
4) Tia CE cắt AB tại I .Chứng minh IA = IB
Câu 2: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính BC. Điểm A thuộc nửa đ ường tròn
đó. Dưng hình vuông ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C. G ọi
F là giao điểm của AE và nửa đường tròn (O). Gọi K là giao điểm của CFvà ED.
a. Chứng minh rằng 4 điểm E, B, F, K nằm trờn một đường tròn
b. Tam giác BKC là tam giác gì ? Vì sao. ?
Câu 3: Cho đường tròn tâm O bán kính R, hai điểm C và D thu ộc đ ường tròn, B là
trung điểm của cung nhỏ CD. Kẻ đường kính BA ; trên tia đối của tia AB lấy điểm
S, nối S với C cắt (O) tại M; MD cắt AB tại K; MB cắt AC tại H.
a) Chứng minh = , từ đó => tứ giác AMHK nội tiếp.
b) Chứng minh : HK // CD.
c) Chứng minh : OK.OS = R2.
Câu 4: Cho tam giác có ba góc nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O. H là trực tâm
của tam giác. D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A.
a) Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành.

b) Gọi P và Q lần lượt là các điểm đối xứng c ủa đi ểm D qua các đ ường th ẳng
AB và AC . Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng.
c) Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất.
Câu5: Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R và C là một điểm thuộc đ ường
tròn (C  A ; C  B ) . Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C, kẻ tia Ax tiếp
xúc với đường tròn (O), gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC. Tia BC cắt Ax
tại Q, tia AM cắt BC tại N.
a). Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân .
b). Khi MB = MQ, tính BC theo R.
Câu 6: Cho VABC cân tại A với AB > BC. Điểm D di động trên cạnh AB,(D không
trùng với A, B). Gọi (O) là đường tròn ngoại ti ếp VBCD . Tiếp tuyến của (O) tại C
và D cắt nhau ở K .
a) Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp.
b) Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao?
c/. Xác định vị trớ điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành.
Câu: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB=2R. C là trung điểm của đoạn
AO, đường thẳng Cx vuông góc với AB, Cx cắt nửa đường tròn (O) t ại I. K là m ột
điểm bất kỳ nằm trên đoạn CI (K khác C; K khác I), Tia Ax c ắt n ửa đ ường tròn đó
cho tại M. Tiếp tuyến với nửa đường tròn tại M cắt Cx tại N, tia BM cắt Cx tại D.
a) Chứng minh bốn điểm A, C, M, D cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh tam giỏc MNK là tam giác cân.
c) Tính diện tích tam giác ABD khi K là trung điểm của đoạn thẳng CI.
d) Khi K di động trên đoạn CI thì tâm của đường tròn ngo ại ti ếp tam giác ADK
di chuyển tròn đường nào?
Câu 8: Cho đường tròn (O) và hai điểm A, B phân biệt thuộc (O) sao cho đường
thẳng AB không đi qua tâm O. Trên tia đối của tia AB lấy đi ểm M khác A, t ừ M k ẻ
hai tiếp tuyến phân biệt ME, MF với đường tròn (O) (E, F là các tiếp điểm). Gọi H
là trung điểm của dây cung AB. Các điểm K và I theo th ứ t ự là giao đi ểm c ủa
đường thẳng EF với các đường thẳng OM và OH.
1/ Chứng minh 5 điểm M, O, H, E, F cùng nằm trên một đường tròn.
2/ Chứng minh: OH.OI = OK. OM

3/ Chứng minh: IA, IB là các tiếp điểm của đường tròn (O)
Câu 9: Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn (O). K ẻ đ ường kính AD.
Gọi M là trung điểm của AC, I là trung điểm của OD.
a) Chứng minh: OM // DC.
b) Chứng minh tam giác ICM cân.
c) BM cắt AD tại N. Chứng minh IC2 = IA.IN.
Câu 10: Từ điểm P cố định nằm ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến PA, PB
(A, B là hai tiếp điểm) và một cát tuyến PMN (M nằm giữa P và N) với đường tròn
(O). Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN, BK c ắt đ ường tròn (O;R) t ại F.
Chứng minh rằng:
a) Tứ giác PAOB nội tiếp được một đường tròn. Xác định bán kính đ ường tròn
đó.
b) PB2 = PM.PN.
c) AF//MN.
d) Khi đường tròn (O) thay đổi và đi qua điểm M, N cố định thì hai đi ểm A, B
thuộc một đường tròn.
e)
MỘT SỐ BỘ ĐÊ LUYỆN TẬP
ĐỀ:I
 2a  1
  1  a3
a

.
Bài 1: Cho biểu thức P =  3 3 
  1 a 
a

a

1
 a 1



a



a) Rút gọn P
b) Xét dấu của biểu thức P. 1  a
Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ca nô xuôi từ A đến B với vận tốc 30km/h, sau đó lại ngợc từ B về A. Thời
gian xuôi ít hơn thời gian ngược 1h20 phút. Tính khoảng cách gi ữa hai b ến A và B
biết rằng vận tốc dòng nước là 5km/h và vận tốc riêng của ca nô khi xuôi và
ngược là bằng nhau.
Bài 3: Cho tam gíac ABC cân tại A, <90 0, một cung tròn BC nằm trong tam giác
ABC và tiếp xúc với AB,AC tại B và C. Trên cung BC l ấy m ột đi ểm M r ồi h ạ

đường vuông góc MI,MH,MK xuống các cạnh tương ứng BC,AB,CA. Gọi P là
giao điểm của MB, IK và Q là giao điểm của MC, IH.
a) Chứng minh rằng các tứ giác BIMK,CIMH nội tiếp được
b) Chứng minh tia đối của tia MI là phân giác của góc HMK
c) Chứng minh tứ giác MPIQ nội tiếp được. Suy ra PQ//BC
d) Gọi (O2) là đường tròn đi qua M,P,K,(O2) là đường tròn đi qua M,Q,H; N là
giao điểm thứ hai của (O1) và (O2) và D là trung điểm của BC. Chứng minh
M, N, D thẳng hàng.
Bài 4: Tìm tất cả các cặp số (x;y) thoả mãn phương trình sau:
5x-2 x (2  y )  y 2  1 0
ĐỀ:II


Bài1: Cho biểu thức A = 

1

 a1



1   a 1
 : 

a   a  2

a 2

a  1 

a) Rút gọn A
b) Tìm GT của a để A>1/6
Bài2: Cho phương trình x2-2(m+2)x+m+1=0 (ẩn x)
a) Giải phương trình khi m = -

3
2

b) Tìm các GT của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình.Tìm GTcủa m để :
`
x1(1-2x2)+ x2(1-2x1) =m2
Bài 3: Cho tam giác ABC(AB>AC ; >900). I, K thứ tự là các trung điểm của AB,
AC. Các đường tròn đường kính AB,AC cắt nhau tại điểm thứ hai D; tia BA c ắt
đường tròn (K) tại điểm thứ hai E, tia CA cắt đường tròn (I) tại điểm thứ hai F.
a) Chứng minh bai điểm B,C,D thẳng hàng
b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp.
c) Chứng minh ba đường thẳng AD, BF, CE đồng quy
d) Gọi H là giao điểm thứ hai của tia DF với đường tròn ngoại ti ếp tam giác
AEF. Hãy so sánh độ dài các đoạn thẳng DH,DE.
Bài4: Xét hai phương trình bậc hai : ax2+bx+c = 0; cx2 +bx+a = 0.
Tìm hệ thức giữa a,b,c là điều kiện cần và đ ủ đ ể hai ph ương trình trên có m ột
nghiệm chung duy nhất.
ĐỀ:III
2020-09-29 22:37:09