Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Các dạng bài tập điện xoay chiều vật lí 12

30363065393133373838386264346566656238363162363537643234353863353434623037376639663837623263363939333539353034396664613638313363
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 05:48 PM ngày 19-01-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 228 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

nrBrCác ng bài ch ng: ch đi xoay chi uạ ươ ềCH I: NG DÒNG ĐI XOAY CHI UỦ ƯƠ ỀA. Tóm lí thuy :ắ ếI.Cách ra su đi ng xoay chi u:ạ Cho khung dây ph ng có vòng ,di tích ệquay xung quanh tr vuông góc các ng tụ ườ tr ng có ng ườ ừB ur.Theo nh lu ng đi trong ừkhung dây xu hi su đi ng bi theo nh lu ng cosin ớth gian là su đi ng xoay chi u:ờ )cos(00tEe1.T thông qua khung dâyừ :-T thông qua khung dây vòng dây có di tích quay trong tr ng ườ ềB .Gi ảs t=0 thì :ử ạ),(Bn -Bi th thông khung: ủ. cos cosoN tw wF =F (V F= và 4ệ p.10 -7 2.S/l thông qua khung dây ạ0NBSF là góc ng quay khung (rad/s)ầ +ơ : Vêbe(Wb); S: Là di tích vòng dây (ệ S: 2m N: vòng dây khungố +Bur: Véc ng trả ng .ề B:Tesla(T) (Bur vuông góc tr quay w: góc không khung dâyổ Ch th gian t=0 lúc ờ, )n B=r ur 0) -Chu kì và khung ủ2 1;T fTpw= 2. Su đi ng xoay chi u: ề- Bi th su ng ng th i: ờ0' sin os( )2NBS ttpw w- DF=- -D e=E0 cos( t+ 0 ). E0 NB :Su đi ng ;ấ ạ20 :e,Eơ ị0 (V)II.Đi áp xoay chi -Dòng đi xoay chi u.ệ ề1.Bi th đi áp th i:ể hai khung dây ch ngoài thành ch kín thì bi ểth đi áp th ch ngoài là: u=e-irứ ạXem khung dây có thì )cos(00tEeu .T ng quát )cos(0 utUu  uj là pha ban áp )ệ2.Khái ni dòng đi xoay chi ề- Là dòng đi có ng bi thiên tu hoàn th gian theo quy lu hàm sin hay ườ ốcosin, ng ng quát: iớ I0os( )ic tw j+ i: giá tr ng dòng đi th đi t, là giá tr th (ị ườ ượ ng ườ ứth iờ ).* I0 0: giá tr (c ng i). ườ 0: góc.ầ f: i. T: chu kì i. (ầ ): pha i. ij là pha ban dòng n)ệ3.Đ ch pha gi đi áp và ng dòng đi i:ộ ườ ệĐ ng :ạ ượiu là ch pha so i.ọ ớN ế >0 thì pha (nhanh pha) so i.ớ ớN ế <0 thì tr pha (ch pha) so i.ễ ớN ế =0 thì ng pha (cùng pha) so i.ồ ớIurUruurUduuurULuuurdjIurUruurUduuurULuuurdjIurURuuurUuurU UL C+uuur uuurjIurRurZurj4. Giá tr hi ng Dòng đi xoay chi cũng có tác ng to nhi nh dòng đi ộchi u.Xét to nhi trong th gian dài thì dòng đi xoay chi ề)cos(0itIi ng ng dòng đi chi có ng không có ng ng ươ ươ ườ ườ ằ20I." ng hi ng dòng đi xoay chi ng ng dòng đi không i,n ườ ườ ếcho hai dòng đi đó đi qua cùng đi tr trong nh ng kho ng th gian ng nhau ượ ủdài thì nhi ng to ra ng nhau.Nó có giá tr ng ng dòng đi chia cho ượ ườ ạ2 ".Các giá tr hi ng dòng đi xoay chi u:ị ề- Giá tr hi ng Cị ng dòng hi ng:I 02I Hi th hi ng:ệ 02U Su ng hi ng: 02E*Lý do ng các giá tr hi ng dòng đi xoay chi u:ử ề-- Khi ng dòng đi xoay chi u, ta không quan tâm các giá tr th và vì ủchúng bi thiên nhanh, ta quan tâm tác ng nó trong th gian dài. Tác ng nhi dòng đi bình ph ng ng dòng đi nên không ph thu ươ ườ ộvào chi dòng đi n. Ampe đo ng dòng đi xoay chi và vôn đo đi áp xoay chi vào tác ng ườ ụnhi ệc dòng đi nên là ampe nhi và vôn nhi t, ch chúng là ng hi ng ườ ụvà đi ệáp hi ng dòng đi xoay chi u. ề5. Nhi lệ ng to ra trên tr trong th gian có dòng xoay chi i(t) I0 cos( i ch qua là: RI 2t 6.Công su to nhi trên khi có ddxc ch quaấ P=RI 2B. CÁC NG BÀI P:Ạ ẬD ng 1: XÁC NH SU ĐI NG NG Ứ1.Ph ng pháp: ươThông th ng bài thu ng này yêu ta tính thông, su đi ng ng xu tườ ấhi trong ệkhung dây quay trong tr ng. Ta ng các công th sau gi i: ườ ả- góc: ố02n nớ0 là vòng quay trong giây ng dòng đi xoay chi u. ề- Bi th thông: ừ)cos(0t ớ0 NBS. Bi th su đi ng: ộ),sin(0tEe Eo NBSớ ),(nB lúc t=0.- th th là ng hình sin: có chu kì ườ2T có biên ộ0E2.Bài áp ng :ậ ụBài khung dây ph ng có di tích 50 cm 2, có 100 vòng dây, quay ộ50 vòng/giây quanh tr vuông góc các ng tr ng có ng ườ ườ 0,1 T. Ch th gian là lúc vect pháp tuy ến di tích khung dây cùng chi ềv vect ng ừB và chi ng là chi quay khung dây.ề ươ ủa) Vi bi th xác nh thông ừ qua khung dây.b) Vi bi th xác nh su đi ng xu hi trong khung dây.ấ ệc) th bi di bi theo th gian.ờBài gi :ảIurUruurUduuurULuuurdjIurUruurUduuurULuuurdjIurURuuurUuurU UL C+uuur uuurjIurRurZurja) Khung dây quay góc ω= 50.2π 100π rad/sT th đi ban 0, vect pháp tuy c di tích khung dây có chi trùng iủ ớchi vect ng ừB tr ng. nủ ườ ếth đi pháp tuy ến khung dây đã quayủđ góc ng ượ t. Lúc này thông qua khungừdây là :)cos(tNBSNh y, thông qua khung dây bi thiên đi hoà theo th gian góc và giá tr cớ ựđ (biên là Ф0 NBS .Thay 100, 0,1 T, 50 cm 50. 10 -4 và 100π rad/s ta bi th thông quaượ ừkhung dây là )100cos(05,0t (Wb)b) thông qua khung dây bi thiên đi hoà theo th gian, theo nh lu ng đi aừ ủFaraday thì trong khung dây xu hi su đi ng ng.ấ ứSu đi ng ng xu hi trong khung dây xác nh theo nh lu Lentz :ấ ượ ậ2cos)sin(')(tNBStNBSdtdetNh y, su đi ng ng xu hi trong khung dây bi đi hoà theo th gian nư ầs góc và giá tr (biên là E0 ωNBS .Thay 100, 0,1 T, 50 cm 50. 10 -4 và 100π rad/s ta bi th xác nh su ượ ấđi ng xu hi trong khung dây là :ệ ệ2100cos5te (V)hay 2314cos7,15te (V)c) Su đi ng xu hi trong khung dây bi đi hoà theo th gian chu khì và nầ là :ượ02,010022T ;5002,011Tf HzĐ th bi di bi su đi ng theo th gian là ng hình sin có chu kì tu ườ ầhoàn 0,02 s.B ng giá tr su đi ng th đi bi nh s, ư005,04T s, 01,02T s, 015,043T s, 02,0T s, 025,045T và 03,023T :t (s) 0,005 0,01 0,015 0,02 0,025 0,03e (V) 15,7 -15,7 15,7 0Đ th bi di ph thu theo nh hình trên H1 :ưBài Dòng đi xoay chi ch yệ ạqua đo ch có ng bi nộ ườ ếđ đi hoà theo th gian mô tổ ượ ảb ng th hình đây.ằ ướa) Xác nh biên chu kì và sị ốc dòng đi n.ủ ệb) th tr tung tr Oi) iồ ạđi có to bao nhiêu ?ể ộBài gi :ảa) Biên chính là giá tr I0 ng dòng đi n. vào th ta có biên dòng đi này là ườ I0 A.T th đi 2,5.10ạ -2 s, dòng đi có ng th ng A. Th đi ti mà dòng ườ ếđi có ng th ng là 2,25.10ệ ườ -2 s. Do đó chu kì dòng đi này là :ủ ệT 2,25.10 -2 0,25.10 -2 2.10 -2 dòng đi này là :ầ ệ5010.2112Tf Hzb) Bi th ng dòng đi xoay chi này có ng :ể ườ ạ)cos(0itIiT góc dòng đi này là :ầ ệ10050.22f rad/sIurUruurUduuurULuuurdj (10 -2 s)i (A)0+ 4- 0,25 0,75 1,25 1,752,25 2,75 3,25 (s)e (V)0+ 15,7- 15,7 0,005 0,0150,0250,01 0,02 0,03H.1IurUruurUduuurULuuurdjIurURuuurUuurU UL C+uuur uuurjIurRurZurjT th đi 0,25.10 -2 s, dòng đi có ng th ườ I0 A, nên suy ra :00)0.100cos(IIiHay 14cosiSuy ra :4i rad Do đó bi th ng dòng đi này là :ể ườ ệ)(4100cos4)(4100cos0AtAtIiT th đi thì dòng đi có ng cệ ườ ứth là :ờ22242)(40.100cos00IAIi 83,2A. th tr tung đi có to (0 s, ộ22 A).Bài 3: khung dây có di tích 60cm2 quay 20 vòng trong giây. Khung ộđ trong tr ng 2.10-2T. Tr quay khung vuông góc các ng ng lúc tặ ườ ườ ừ= pháp tuy khung dây có ng .ế ướ a. Vi bi th thông xuyên qua khung dây.ế b. Vi bi th su đi ng ng xu hi trong khung dây.ế ệH ng n:ướ ẫa. Chu kì: 10, 0520oTn= (s). góc: ố2 .20 40onw p= (rad/s).2 51.2.10 .60.10 12.10oNBS- -F (Wb). ậ512.10 cos 40tp-F (Wb)b. 240 .12.10 1, 5.10o oEw p- -= (V) ậ21, 5.10 sin 40e tp-= (V) Hay 2cos21, 5.10 40e tpp-æ öç ÷è ø= (V)Bài 4: khung dây 100 vòng qu ti p, di tích vòng dây là 60cm2. ỗKhung dây quay 20 vòng/s, trong tr ng có ng 2.10-2T. Tr ườ ụquay khung vuông góc .ủ a. bi th su đi ng ng th i.ậ b. th bi di su đi ng ng th theo th gian.ẽ ờH ng n:ướ ẫa. Chu kì: 10, 0520oTn= s.T góc: ố2 20 40onw p= (rad/s)Biên su đi ng: Eộ ộo NBS 40 p.100.2.10 -2.60.10 -4 »1,5VCh th gian lúc ờ(), 0n B=r ur 0jÞ .Su đi ng ng th i: ờsin 1, 5sin 40oe tw p= (V) Hay 1, cos 402æ ö= -ç ÷è øe tpp (V).b. th bi di theo là ng hình sin:ồ ườ Qua O.ố Có chu kì 0,05s Biên Eộo 1,5V.Bài khung dây có 100 vòng dâyộ ẫqu ti p, vòng có di tích 50cmấ 2.Khung dây trong tr ng =ượ ườ ề0,5T. Lúc 0, vect pháp tuy khung dây ớBuur góc 3pj= Cho khung dây quay iề ớIurUruurUduuurULuuurdji, uti (t)u (t)0IurUruurUduuurULuuurdjIurURuuurUuurU UL C+uuur uuurjIurRurZurjt 20 vòng/s quanh tr ụD (tr đi qua tâm và song song nh khung) vuông gócớ ủv ớBuur. Ch ng ng trong khung xu hi su đi ng ng và tìm bi th theo t.ứ ủH ng n: ướ Khung dây quay quanh tr ụD vuông góc ng ừBur thì góc vect ơpháp tuy ến khung dây và ủBur thay thông qua khung dây bi thiên Theo nh lu mị ảng đi trong khung dây xu hi su đi ng ng.ứ góc: ố2 .20 40onw p= (rad/s) Biên su đi ng: ộ440 .100.0, 5.50.10 31, 42oE NBSw p-= (V) Ch th gian lúc: ờ(),3n Bp=r ur Bi th su đi ng ng th i: ờ31, 42 sin 403e tppæ ö= +ç ÷è (V) Hay 31, 42 cos 406e tppæ ö= -ç ÷è (V)Bài (ĐH 20 khung dây hình ch nh có 100 vòng, di tích vòng 600 cmộ 2, quayđ quanh tr ng khung góc 120 vòng/phút trong tr ng có mề ườ ảng ng 0,2T. Tr quay vuông góc các ng ng Ch th gian lúc vect phápứ ườ ơtuy ph ng khung dây ng ng vect ng Bi th su đi ng mế ượ ướ ảng trong khung làứA. 48 sin(40 (V).2p= 4, sin(4 (V).= +pC. 48 sin(4 (V).= +p D. 4, sin(40 (V).2p= -HD: ()()()F =- +w pBS.cos ' BS .sin .sin )4 4Bài 7: khung dây quay trong tr ng ườBur vuông góc tr quay khung 1800 ộvòng/ phút. th đi 0, véct pháp tuy ến ph ng khung dây ớBur góc 30ộ 0. ừthông qua khung dây là 0,01Wb. Bi th su đi ng ng xu hi trong khung là :ự ệA.0, cos(30 )6e Wbpp p= 0, cos(60 )3= -e Wbpp .C.0, cos(60 )6e Wbpp p= D. 60 cos(30 )3e Wbp= .3.TR NGHI NG NG DDXCẮ ƯƠCâu 1. Phát bi nào sau đây là không đúng?A. Đi áp bi đi hoà theo th gian là đi áp xoay chi u.ệ ềB. Dòng đi có ng bi đi hoà theo th gian là dòng đi xoay chi u.ệ ườ ềC. Su đi ng bi đi hoà theo th gian là su đi ng xoay chi u.ấ ềD Cho dòng đi chi và dòng đi xoay chi đi qua cùng đi tr thì chúng toệ ượ ảra nhi ng nh nhau.ệ ượ ưCâu 2: Nguyên ra dòng đi xoay chi trên ựA. tr ng quay. B. hi ng quang đi n. ườ ượ ệC. hi ng mệ ượ D. hi ng ng đi .ệ ượ Câu 3: Khung dây kim lo ph ng có di tích S, có vòng dây, quay góc quanh tr cạ ụvuông góc ng tr ng ườ ườ ềB . Ch th gian là lúc pháp tuy khung dây có chi trùng chi vect ng ừB . Bi th xác nh thông ừ qua khung dây là :A,tNBScos B,tNBSsin C,tNBScos D,tNBSsinIurUruurUduuurULuuurdjIurUruurUduuurULuuurdjIurURuuurUuurU UL C+uuur uuurjIurRurZurjCâu 4: Khung dây kim lo ph ng có di tích S, có vòng dây, quay góc quanh tr cạ ụvuông góc ng tr ng ườ ườ ềB . Ch th gian là lúc pháp tuy ến ủkhung dây có chi trùng chi vect ng ừB . Bi th xác nh su đi ng ộc ng ứe xu hi trong khung dây là :ấ ệA.)sin(tNBSe B.)cos(tNBSe C.)sin(tNBSe D.)cos(tNBSeCâu 5: Khung dây kim lo ph ng có di tích 50 2cm có 100 vòng dây, quay ộ50 vòng/giây quanh tr vuông góc ng tr ng 0,1 T. Ch th gian tụ ườ ườ ờ= là lúc pháp tuy ến khung dây có chi trùng chi vect ng ừB . Bi ểth xác nh thông ừ qua khung dây là :A.)Wb)(100sin(05,0t B.)Wb)(100sin(500tC.)Wb)(100cos(05,0t D.)Wb)(100cos(500tCâu 6: Khung dây kim lo ph ng có di tích 100 2cm có 500 vòng dây, quay đề ộ3 000 vòng/phút quanh quanh tr vuông góc ng tr ng 0,1 T. Ch cụ ườ ườ ốth gian là lúc pháp tuy khung dây có chi trùng chi vect ng tủ ừB .Bi th xác nh su đi ng ng xu hi trong khung dây là ệA.))(314sin(7,15Vte B.))(314sin(157Vte C.))(314cos(7,15Vte D.))(314cos(157VteCâu 7: Khung dây kim lo ph ng có di tích 40 2cm có 000 vòng dây, quay ốđ ộ000 vòng/phút quanh quanh tr vuông góc ng tr ng 0,01 T. Su ườ ườ ấđi ệđ ng ng xu hi trong khung dây có tr hi ng ng ằA. 6,28 V. B. 8,88 V. C. 12,56 V. D. 88,8 V. Câu 8: Cách nào sau đây không th ra su đi ng xoay chi (su đi ng bi ổđi ềhoà) trong khung dây ph ng kim lo ạA. Làm cho thông qua khung dây bi thiên đi hoà. ềB. Cho khung dây quay trong tr ng quanh tr nh trong ph ng ườ ẳkhung dây và vuông góc ng tr ng. ườ ườC. Cho khung dây chuy ng th ng theo ph ng các ng tr ng ươ ườ ườ ừtr ng u. ườ ềD. Cho khung dây quay trong lòng nam châm vĩnh hình ch (nam châm móng ững a) xung quanh tr nh trong ph ng khung dây và vuông góc ng ườ ừtr ng nam châm. ườ ủCâu 9: Phát bi nào sau đây là đúng nh khi nói đi áp dao ng đi hoà (g là đi áp ệxoay chi u) ềA. Đi áp dao ng đi hòa là đi áp bi thiên theo th gian. ờB. Bi th đi áp dao ng đi hoà có ng )cos(0 utUu , trong đó 0U là nh ng ng ằs còn ốu là ng ph thu vào đi ki ban u. ầC. Đi áp dao ng đi hòa là đi áp tăng gi theo th gian. ờD. Đi áp dao ng đi hòa là đi áp bi thiên tu hoàn theo th gian. ờCâu 10: Phát bi nào sau đây là đúng nh khi nói dòng đi xoay chi hình sin ềA. ng bi tu hoàn theo th gian. B. Chi dòng đi thay tu hoàn theo th ườ ờgian. C. Chi và ng thay theo th gian. ườ ờD. Chi thay tu hoàn và ng bi thiên đi hoà theo th gian. ườ ờCâu 11. Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Khái ni ng dòng đi hi ng xây ng vào tác ng hoá dòng đi n.ệ ườ ượ ệB. Khái ni ng dòng đi hi ng xây ng vào tác ng nhi dòng đi n.ệ ườ ượ ệIurUruurUduuurULuuurdjIurUruurUduuurULuuurdjIurURuuurUuurU UL C+uuur uuurjIurRurZurjC. Khái ni ng dòng đi hi ng xây ng vào tác ng dòng đi n.ệ ườ ượ ệD. Khái ni ng dòng đi hi ng xây ng vào tác ng phát quang dòng đi n.ệ ườ ượ ệCâu 12. Trong các ng tr ng cho dòng đi xoay chi sau đây, ng nào không dùngạ ượ ượgiá tr hi ng? ụA. Đi áp B. ng dòng đi n. ườ C. Su đi ng. Công su tấ .Câu 13. đi áp xoay chi có giá tr hi ng và thay vào hai đi ệtr thu R. Nhi ng to ra trên đi trở ượ ởA. fỉ 2B Uỉ C. fỉ D. và đúngCâu 14. Ch Đúng Các giá tr hi ng dòng đi xoay chi u:ị ềA xây ng trên tác ng nhi dòng đi n. ượ B. đo ng ampe nhi t. ượ ệC. ng giá tr trung bình chia cho ị2 D. ng giá tr chia cho 2.ằ ạCâu 15: khung dây hình tròn ti di và có vòng dây, hai dây khép kín, quay xungộ ầquanh tr nh ng ph ng cu dây trong tr ng ườ ềB có ph ng vuông gócươv tr quay. góc khung dây là ộ thông qua cu dây lúc là:ừ ộA. = BS. B. = BSsin = NBScos t. D. = NBS.Câu 16 dòng đi xoay chi có cộ ng ộ2 cos(100 6)= +i tp (A. Ch phát bi sai .A. ng hi ng ng (A) .ờ B. Chu kỳ dòng đi là 0,02 ệ(s).C là 100ầ D. Pha ban dòng đi là ệ /6.Câu 17 thông qua vòng dây là ẫ()22.10cos 1004t Wbppp-æ öF +ç ÷è Bi th su đi nể ệđ ng ng xu hi trong vòng dây này là ệA. sin 100 )4e Vppæ ö=- +ç ÷è sin 100 )4e Vppæ ö= +ç ÷è øC. sin 100 )e Vp=- D. sin 100 )e Vp p=Câu 18: Ch phát bi đúng khi nói ng hi ng dòng đi xoay chi u. ườ ềA. ng hi ng đo ng ampe chi u. ườ ượ ềB. Giá tr ng hi ng đo ng ampe xoay chi u. ườ ượ ềC. ng hi ng dòng đi xoay chi ng ng dòng đi không i. ườ ườ ổD. Giá tr ng hi ng tính công th ườ ượ ứ02II trong đó 0I là ng ườ ựđ dòng đi xoay chi u. ềCâu 19: dòng đi xoay chi hình sin có bi th ứ))(3100cos(Ati tính ng giây (s).ằK lu nào sau đây là không đúng ậA. dòng đi là 50 Hz. B. Chu kì dòng đi là 0,02 s. ệC. Biên dòng đi là A. D. ng hi ng dòng đi là A. ườ ệCâu 20 Giá tr hi ng hi đi th xoay chi có bi th 220ị ứ5 cos100 t(V) làA. 2205 V. B. 220V. C. 11010 V. D. 1105 V.Câu 21 Giá tr hi ng dòng đi xoay chi có bi th 2ị ứ3 cos200 t(A) làA. 2A. B. 23 A. C. A. D. 32 A.4.TR NGHI ÔN PẮ ẬCâu 1. đo vôn xoay chi ch A. giá tr th đi áp xoay chi u. B. giá tr trung bình đi áp xoay chi C. giá tr đi áp xoay chi u. D. giá tr hi ng đi ápệ xoay chi u.ềCâu 2. đo Ampe xoay chi ch A. giá tr th dòng đi nệ xoay chi u. B. giá tr trung bình dòng đi nệ xoay chi C. giá tr dòng đi nệ xoay chi u. D. giá tr hi ng dòng đi nệ xoay chi u.ềIurUruurUduuurULuuurdjIurUruurUduuurULuuurdjIurURuuurUuurU UL C+uuur uuurjIurRurZurjCâu 3. ng đi xoay chi 220 50 Hz, khi ch pha ban đi áp ng không thì bi ểth đi áp có ngứ ạA. 220cos50t (V) B. 220cos50t (V)C. u= 220t.100cos2 (V) D. u= 220t.100cos (V)Câu 4. Dòng đi ch qua đo ch xoay chi có ng 2cos 100ệ ạt (A), hi đi th gi hai ầđo ch có giá tr hi ng là 12V, và pha ớ3/ so dòng đi n. Bi th đi áp gi hai ữđ đo ch làầ ạA. 12cos100t (V). B. 12pcos t2 100 (V).C. 12p pcos( )2 100 (V). D. 12p +pcos( )2 100 (V).Câu 5. Ch câu đúng nh tọ Dòng đi xoay chi hình sin làệ ềA. dòng đi có ng bi thiên thu th gian.ệ ườ ờB. dòng đi có ng bi thiên tu hoàn theo th gian.ệ ườ ờC. dòng đi có ng bi thiên đi hòa theo th gian.ệ ườ ờD. dòng đi có ng và chi thay theo th gian.ệ ườ ờCâu khung dây ph ng có di tích 100 cmộ 200 vòng dây quay cồ ố2400vòng/phút trong tr ng có ng ườ ừB® vuông góc tr quay khung và có đụ ộl 0,005T. thông qua khung làớ ửA. 24 Wb B. 2,5 Wb C. 0,4 Wb D. 0,01 WbCâu 7. khung dây quay quanh trong tr ng có ng ườ ừB®vuông góc tr cụquay khung 150 vòng/phút. thông qua khung là 10/ủ (Wb). Su đi nấ ệđ ng hi ng trong khung làộ ụA. 25 B. 252 C. 50 D. 502 VCâu 8. ng dòng đi trong đo ch có bi th c: ườ cos (100 /6) (A) th đi 1/100(s), ng trong ch có giá tr ườ ịA. A. B. 0,52 A. C. ng không D. 0,5ằ2 A.D NG 2Ạ GI TOÁN ĐI XOAY CHI UỆ NG LIÊN QUAN GI DDDH VÀẰ ỮCHUY NG TRÒN UỂ ỀA. Ph ng pháp :ươ1.Dùng liên gi dao ng đi hoà và chuy ng ộtròn u.ề+Ta xét: 0u cos(ωt φ) bi di ng OM quay quanh vòng tròn ượ ằtâm bán kính U0 quay ng chi kim ng góc ượ w,+Có đi ,N chuy ng tròn có hình chi lên Ou là u, thì:ể -N có hình chi lên Ou lúc đang tăng (thì ch góc âm phía i) ,ế ướ -M có hình chi lên Ou lúc đang gi (thì ch góc ng phía trên)ế ươ=>vào th đi ta xét đi áp có giá tr và đang bi :ờ -N theo chi âm (đang gi m) Þta ch tính góc ồ0ˆMOUa= -N theo chi ng (đang tăng) ta ch và tính góc: ươ ọ0ˆNOUa=- 2. Dòng đi xoay chi I0 cos(2 ft i giây chi 2f nỗ cho dòng đi qua ph làm rung dây trong hi ng sóng ượd ng thì dây rung 2fừ ố3. Công th tính th gian đèn huỳnh quang sáng trong chu kỳứ Khi đi áp U0 cos( u vào hai bóng đèn, bi đèn ch sáng ỉlên khi U1 ọtD là kho ng th gian đèn sáng trong chu kỳả 4tjwDD ớ1 0ˆD =M OUj 10cos UUjD =, (0  /2)-Th gian đèn trong chu kì: ộst tTt *) Trong kho ng th gian t=nT:ả ờIurUruurUduuurULuuurdjUuOM'2M2M'1M1-UU001-U1SángSáng tắT tắ -U0 U0 Na Ma-IurUruurUduuurULuuurdjIurURuuurUuurU UL C+uuur uuurjIurRurZurj-Th gian đèn sáng:ờsstnt. -Th gian đèn t: ắstttttntB.Áp ng :ụBài Bi th ng dòng đi xoay chi ch qua đo ch là ườ ạ))(100cos(0AtIi I0 và tính ng giây (s). Tính lúc s, xác nh th đi tiên mà dòng đi có ng ườđ th ng ng hi ng ?ộ ườ ụBài gi :ảTa có: ))(100cos(0AtIi gi ng toán bi th ứ)cos(tAx ch đi dao ểđ ng đi hoà. Do đó, tính lúc s, tìm th đi tiên dòng đi có ng th ườ ờb ng ng hi ng ườ ụ20IIi cũng gi ng nh tính lúc s, tìm th đi tiên ch ấđi dao ng đi hoà có li ộ2Ax Vì pha ban dao ng ng 0, nghĩa là lúc thì ằch đi đang trí gi nên th đi tìm chính ng th gian ng nh ch ấđi đi trí trí ị2Ax Ta ng tính ch hình chi ch đi chuy ng tròn lên ng th ng ườ ằtrong ph ng qu là dao ng đi hoà cùng chu kì gi Bài toán này.ặ ảTh gian ng nh ch đi dao ng đi hoà chuy ngờ ột trí trí ị2Ax (t chính ng th gianằ ờch đi chuy ng tròn cùng chu kì đi theocung tròn PQ .Tam giác ODQ vuông và có OQ 2AOD nên ta có 22cosOQOD Suy ra 4 radTh gian ch đi chuy ng tròn đi theo cung tròn PQ là :414tTrong bi th dòng đi n, thì góc 100π rad/s nên ta suy ra tính lúc thì th ờđi tiên mà dòng đi có ng th ng ng hi ng là :ể ườ ườ ụ4001100.44t sBài Bi th ng dòng đi xoay chi ch qua đo ch làể ườ ạ0cos(100 )( )6i App= -, ớ0 0I> và tính ng giây (s). Tính lúc s, xác nh th đi ầtiên mà dòng đi có ng th ng ng hi ng ?ệ ườ ườ ụBài gi :ả Ta ng tính ch hình chi ch đi chuy ng tròn lên ng th ng ườ ằtrong ph ng qu là dao ng đi hoà cùng chu kì gi Bài toán này.ặ ảTh gian ng nh ể032Ii= Iế0 cung MoQ) I0 trí có ị20IIi (t ng th gian chuy ng tròn cùng chu kì đi Mo theo cung tròn Mo PQ ta có góc quay 4p pa= =5 /12. ᴫIurUruurUduuurULuuurdj x+αAA2 PQ(C)DO i+αI002IPQ(C)D MoIurUruurUduuurULuuurdjIurURuuurUuurU UL C+uuur uuurjIurRurZurjT góc dòng đi 100π rad/sSuy ra chu T= 0,02 sTh gian quay: t= T/12+ T/8 =1/240sờHay: 112 12.100 240t sp pw p= =Bài (B5-17 SBT NC) đèn nêon ch đi xoay chi có đi áp hi ng 220V và ụt 50Hz .Bi đèn sáng khi đi áp gi không nh 155V .ầ ơa) Trong giây bao nhiêu đèn sáng ?bao nhiêu đèn ?ộ ắb) Tình gi th gian đèn sáng và th gian đèn trong chu kỳ dòng đi ?ỉ ệH ng nướ :a) 220 sin(100 )( )u Vp= -Trong chu kỳ có kho ng th gian th mãn đi ki đèn sángộ 155u Do đó trong chu kỳ ,đèn ch sáng ,2 ầđèn ắ-S chu kỳ trong giây 50 chu kỳ ộ-Trong giây đèn ch sáng 100 đèn ch 100 ầb)Tìm kho ng th gian đèn sáng trong chu kỳ uả ầÞ 2202 sin(100 155tp³ Þ1sin(100 )2tp³ Þ51006 6tp pp£ Þ1 5600 600s s£ £-Th gian đèn sáng trong chu kỳ ử5 1600 600 150t sD ÞTh gian đèn sáng trong chu kỳ ộ1 12.150 75t sS= =-Th gian đèn trong chu kỳ :ờ ắ1 150 75 150t stat s= -T th gian đèn sáng và th gian đèn trong chu kỳ ộ17521150tsttat= Có th gi Bài toán trên ng pp nêu trên :155u 220 21552= 02U. th gian đèn sáng ng ng chuy ng tròn quay gócậ ươ ề·EOM và góc ·' 'E OM Bi di ng hình ta th ng th gian đèn sáng ng th gian tễ ờS =4.t là th gian bán kính quét góc ờ·BOMj= ớ00/ 21cos2UUj= Þ/ 3j p=. Áp ng :ụ4. 14 300100 75St spp= Þ1 7521 150tts ST tSttat= =-Bài ĐH 10-11): th đi t, đi áp ệ200 cos(100 )2u tpp= (trong đó tính ng V, tínhằb ng s) có giá tr ị100 2V và đang gi m. Sau th đi đóả 1300 s, đi áp nàyệcó giá tr làịA. 100V. B. 100 .V 100 .V- D. 200 V.HD gi IurUruurUduuurULuuurdj C’ M’ U0 cos U0 E’ C’ 0,5I0 I0 cos M’IurUruurUduuurULuuurdjIurURuuurUuurU UL C+uuur uuurjIurRurZurj