Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

CÁC CHỈ SỐ CỦA CHẤT BÉO

b6abae1aaec018f8fa672b582ca7e8d8
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2019-02-26 16:21:28 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 228 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

CÁC CH CH BÉOỈ ẤPh ng pháp gi ươ đi :ộ Ch axit Là miligam KOH dùng trung hoà ng axit béo do trong gam ch tỉ ượ ấbéo. Ch este hóa Là miligam KOH dùng xà phòng hoá ng trieste (triglixerit)ỉ ượtrong gam ch béo.ộ Ch xà phòng hóa Là ng miligam KOH trung hoà ng axit do và xà phòngỉ ượ ựhoá ng trieste (triglixerit) trong gam ch béo.ế ượ Ch iot Là gam iot có th ng vào liên trong ch cacbon 100 gam ch tỉ ấbéo. Khi làm bài liên quan các ch ch béo nên chú vi ng ph ngậ ươpháp toàn kh ngả ượ .► Các ví minh ◄ụ ọVí 1:ụ Trong ch béo luôn có ng axit béo do. miligam KOH dùng trung hoàấ ượ ểl ng axit béo do trong gam ch béo là ch axit ch béo. trung hoà 2,8 gamượ ểch béo ml dung ch KOH 0,1M. Ch axit ch béo trên là :ấ ấA. 8. B. 15. C. 6. D. 16.H ng gi iướ nKOH 0,1.0,003 0,0003 mol mKOH 0,0003.56 0,0168 gam.Þ Ch axit ố0, 0168.10002, 6. Đáp án .Ví 2:ụ ng miligam KOH trung hoà ng axit do và xà phòng hoá ng esteổ ượ ượtrong gam ch béo là ch xà phòng hoá ch béo. ch xà phòng hoá uộ ẫch béo có ch axit ng ch 89% tristearin là :ấ ứA. 185. B. 175. C. 165. D. 155.H ng gi iướ Vì ch béo có ch axit nên gam ch béo mg (0,007 gam) KOH trung hoàấ ểaxit. Trong gam ch béo có ấ1.89100 0,89 gam tristearin (C17 H35 COO)3 C3 H5 ()17 35 53C COO H0.89n890= 0,001 mol nKOH ph ng este 3.0,001 0,003 mol. mKOH ph ng este 0,003.56.1000 168 mg. ch xà phòng hoá ch axit ch este hóa 168 175. ốĐáp án .Ví 3:ụ Đun sôi gam triglixerit dung ch KOH cho khi ph ng hoàn toàn, thuộ ứđ 0,92 gam glixerol và 9,58 gam mu axit linoleic và axit oleic. Giá tr aượ ủlà :A. 8,82 gam. B. 9,91 gam. C. 10,90 gam. D. 8,92 gam.H ng gi iướ nKOH 3nglixerol 3.0, 9292 0,03 mol. Áp ng nh lu toàn kh ng, ta có ượ+ +3 3X OH (OH) muoáim mÞ 0, 03.56 0, 92 9, 58+ 8,82 gam.Đáp án .Ví 4:ụ Trong ch béo luôn có ng axit béo do. Khi thu phân hoàn toàn 2,145 kg ch tấ ượ ấbéo, dùng 0,3 kg NaOH, thu 0,092 kg glixerol, và gam mu Na. Kh ng xàầ ượphòng ch 60% mu natri kh ng thu là :ứ ượ ượA. 7,84 kg. B. 3,92 kg. C. 2,61 kg. D. 3,787 kg.H ng gi iướ công th ng quát ch béo làặ C3 H5 (OOCR )3 Ph ng trình ph ng hóa ươ ọC3 H5 (OOCR )3 3NaOH C3 H5 (OH )3 3R COONa (1)RCOOH NaOH COONa H2 (2) Xà phòng thu cượ bao mu natri ra (1) và (2).ồ Ta có 3NaOH (1) OH)0, 092.1000n 3n 3. 392= mol; trong khi mol NaOH đã ph ng làố ứ0, 3.10007, 540= mol NaOH 2)n 7, 4, 5= mol và ng mol Hằ ố2 ra (2). Áp ng toàn kh ng ta có :ụ ượ 2chaát beùo NaOH muoái glixerol Om 2,145.1000 0,3.1000 m+0,092.1000+4,5.18+ = 2272 gam. Kh ng xà phòng ch 60% mu natri kh ng thu là :ố ượ ượ ượ2272 .100 3786, 6760=gam 3,787 kg.Đáp án .Ví 5:ụ xà phòng hoá 100 kg ăn thu lo trioleoyl glixerol (triolein) có ch axit ng 7ể ằc 14,10 kg natri hiđroxit. Gi ph ng ra hoàn toàn, kh ng mu natri thu là :ầ ượ ượA. 108,6 kg. B. 103,445 kg. C. 118,245 kg. D. 117,89 kg.H ng gi iướ mol KOH trung hoà axit béo do có trong 100 kg ăn cũng ng mol NaOH dùngố ốđ trung hoà ng axit đó. ượPh ng trình ph ng hóa ươ ọC3 H5 (OOC C17 H33 )3 3NaOH C3 H5 (OH )3 3C17 H33 COONa (1)C17 H33 COOH NaOH C17 H33 COONa H2 (2) 2NaOH (2) OH =n =n 37.1056- 10 3.100 12,5 mol. ùngNaOH ña õdn 314,1.1040 352,5 mol NaOH (1)n 352,5 12,5 340 mol.Þ 3C OH )1 352, 12, 5n 113, 333 3NaOH (1)-= mol hay 10,43 kg. Áp ng toàn kh ng ta có :ụ ượ 2chaát beùo NaOH muoái glixerol O18m 100 14,1 m+10, 43+12,5.1000+ mmu 103,445 kg. Đáp án .Ví 6:ụ Cho 200 gam lo ch béo có ch axit ng tác ng ngộ ượNaOH, thu 207,55 gam mu khan. Kh ng NaOH đã tham gia ph ng là :ượ ượ ứA. 31 gam. B. 32,36 gam. C. 30 gam. D. 31,45 gam.H ng gi iướ mol NaOH mol KOH dùng trung hòa axit béo do là ự200.70,025mol1000.56= ph ng :ơ ứCh béo NaOH (trung hòa axit) NaOH (th phân)ấ ủ® mu Cố3 H5 (OH)3 H2 Omol 0,025 n3 0,025 Áp ng nh lu toàn kh ng ta có ượ200 0,025.40 40n 207,55 92.n3 0,025.18 0,75 kh ng NaOH là (0,025 0,75).40 31 gam.ậ ượ ủĐáp án .Ví 7:ụ Kh ng xà phòng thu ng ch 50% trioleoyl glixerol (triolein),ố ượ ượ ứ30% tripanmitoyl glixerol (tripanmitin) và 20% tristearoyl glixerol (tristearin) kh ng) khi xàề ượphòng hoá ng natri hiđroxit, gi hi su quá trình 90% là :ằ ạA. 988 kg. B. 889,2 kg. C. 929,3 kg. D. 917 kg.H ng gi iướ Trong có 200 kg (Cấ ẽ17 H35 COO)3 C3 H5 hay 224,72 mol 300 kg (C15 H31 COO)3 C3 H5 hay372,21 mol và 500 kg (C17 H33 COO)3 C3 H5 hay 565,61 mol. đó tính ng mol trieste vàừ ượ ốcũng chính là mol glixerol thu đố cượ theo lí thuy là 1165,54 mol. ếDo ch có 90% xà phòng hoá nên mol trieste xà phòng hoá và cũng chính là molỉ ốglixerol ch ng 1165,54.0,9 1046,29 mol.ỉ Áp ng toàn kh ng ta có ượ6901.10 3.1046, 29.40 1046, 29.92100+ +mxà phòng 929296,12 gam 929,3 kg.Đáp án .Ví 8:ụ gam iot có th ng vào liên trong ch cacbon 100 gam ch béo đố cượg là ch iot ch béo. Ch iot ch béo đọ cượ nên axit linoleic là :ạ ừA. 86,868. B. 90,188. C. 188,920. D. 173,736.H ng gi iướ Ch béo nên axit linoleic là (Cấ ừ17 H31 COO)3 C3 H5 có 878 (gam/mol). Axit linoleic [][]3 24 7CH CH CH CH CH CH CH CH COOH= có liên có kh năngảc ng Iộ ớ2 mol ch béo trong 100 gam ch béo là ấ1000,114878= mol. Ph ng trình ph ng hóa ươ ọ(C17 H31 COO)3 C3 H5 6I2 (C17 H31 I4 COO)3 C3 H5 miot 6.0,114.254 173,736 gam. ch iot là 173,736.ậ ốĐáp án .Ví 9:ụ ch béo ch trilein và tripanmitin có ch iot là 19,05. Ph trăm kh iộ ốl ng trong hai glixerit ph là :ượ ảA. 20,18%. B. 22,1%. C. 18,20%. D. 20,19%.H ng gi iướ Gi 100 gam ch béo, thì mol Iả ố2 ph ng là ứ19, 050, 075254= mol. Ph ng trình ph ng hóa ươ (C17 H33 COO)3 C3 H5 3I2 (C17 H33 I2 COO)3 C3 H5 mol triolein 0,025 mol ốÞ mtriolein 0,025.884 22,1 gam. Ph trăm kh ng trong hai glixerit ph là 22,1%.ầ ượ ảĐáp án
2020-09-27 07:58:01