Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

1. Các câu lệnh định nghĩa dữ liệu

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-02-14 03:40:00

Mục lục
* * * * *

1. Lệnh CREATE

  • Ý nghĩa: Lệnh CREATE dùng để tạo các đối tượng cơ sở dữ liệu như các bảng, các view, các tệp chỉ số .v.v…
  • Cú pháp:CREATE TABLE <Tên bảng>(<Danh sách: Tên_cột Kiểu_cột> <Điều_kiện_kiểm_soát_dl >)CREATE VIEW <Tên View>(<Danh sách: Tên_cột Kiểu_cột> <Điều_kiện_kiểm_soát_dl >) AS Q; với Q là một khối câu lệnh SELECT định nghĩa khung nhìn (view).CREATE [UNIQUE] INDEX <tên chỉ số> ON <Ten bảng>(Tên cột [ASC|DESC])
  • Một số kiểu dữ liệu: Integer - số nguyên; float- dấu phảy động; char - ký tự, datetime- ngày tháng, boolean,…

Ví dụ 2.1. Sử dụng câu lệnh CREATE.

  1. CREATE TABLE S (S# Integer NOT NULL, SNAME Char(30), STATUS Integer, CITY Char(50)) PRIMARY KEY (S#);
  2. CREATE VIEW vieS (S# Integer NOT NULL, SNAME Char(30)) AS SELECT S#, SNAME FROM S;
  3. CREATE TABLE PHONGBAN (MaPB Char(5) NOT NULL, TenPB Char(30)) PRIMARY KEY (MaPB);
  4. CREATE TABLE NHANVIEN (MaNV Char(5) NOT NULL, TenNV Char(30), Ngaysinh date, MaPB Char(5)) PRIMARY KEY (MaNV) FOREIGN KEY (MaPB) REFERENCES TO PHONGBAN;
  5. CREATE INDEX index1 ON SP(S# ASC, P# DESC)

2. Lệnh thay thế sửa đổi ALTER

  1. Ý nghĩa: Dùng để thay đổi cấu trúc lược đồ của các đối tượng CSDL.
  2. Cú pháp:
  • Ví dụ 2.2. Thay đổi cấu trúc của bảng NHANVIEN

                          ALTER TABLE NHANVIEN Add Quequan char(50); ALTER TABLE NHANVIEN Delete Ngaysinh;

  • Ví dụ 2.3. Thay đổi khung nhìn vieS

                          CREATE VIEW vieS AS SELECT S#, SNAME, CITY FROM S

3. Xoá cấu trúc DROP

  • Ý nghĩa: Dùng để xóa các đối tượng cơ sở dữ liệu như Table, View, Index, .v.v…
  • Cú pháp:

                 DROP TABLE <Tên bảng> DROP VIEW <Tên view> DROP INDEX <Tên index>

Lượt xem: 9