Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật Lý - Số 4

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-21 14:07:39 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

GIÁO TẠOTHANH HOÁTRƯỜNG THPT 128KỲ TRUNG THÔNG 2014 2015.MÔN: LÍ.Thời gian bài: phút (Không thời gian giao )Câu 1:Cơ năng dđđhA. biến thiên tuần hoàn theo thời gian bằng động vật. tăng biên động tăng đôi.C. bằng động năng bằng.D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian bằng động vật.Câu CLLX treo thẳng đứng. Kích thích dđđh theo phương thẳng đứng. biên độdao động lượt Chọn trục thẳng đứng chiều dương hướng xuống, tọađộ bằng, thời gian bằng theo chiều ơng. Thời gian ngắn nhất tiểu làA. 4/15 7/30 3/10 1/30 s.Câu dđđh cùng phương, cùng cùng biên là/3 -/6. banđầu động tổng động trên bằngA. -/2 B./4. C./6. D./12.Câu dđđh chọn thời gian bằng, trong chukì tiên, bằng không thời điểm bằng T/2Câu Phát biểu saikhi động trường)?A. nặng biên, năng bằng năng Chuyển động biên bằng nhanh dần.C. nặng bằng, trọng dụng bằng căng dây.D. động động động điều hòa.Câu CLLX cứng viên khối lượng dđđh. thời điểm vậntốc viên lượt cm/s 3m/s Biên động viên làA. 16cm. 3cm. D.10 3cm.Câu trên đất, dđđh. Trong khoảng thời giant, thực hiện daođộng toàn phần; thay chiều đoạn cũng trong khoảng thời giant thựchiện động toàn phần. Chiều cm.Câu động cưỡng bức, phát biểu đúng?A. động đồng động cưỡng bức.B. Biên động cưỡng biên cưỡng bức.C. động cưỡng biên không bằng cưỡng bức.D. động cưỡng cưỡng bức.Câu dđđh 31,4 cm/s. Lấy3,14 trung bình trongmột động cm/s. cm/s. cm/s. CLLX khối lượng 0,02 cứng N/m. được trên đỡcố định ngang theo trục trượt giữa 0,1. vịtrí buông động dần. nhất đạtđược trong trình động làA.40 3cm/s. B.20 6cm/s. C.10 30cm/s. D.40 2cm/s.Câu động lượng giảm liên theo thời gian làA. biên năng lượng biên biên tốcCâu chiều treo khối lượng 0,01 mang điện tích =+5.10 được điện tích điểm. dđđh trong điện trường vectơ cườn điện trường độlớn 4V/m hướng thẳng đứng xuống dưới. 3,14. dđđh làA. 0,58 1,99 1,40 1,15 sCâu dđđh, phát biểu sai?A. dụng biến thiên điều theo thời gian.B. Động năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian. biến thiên điều theo thời gian. năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.Câu chất điểm dđđh trên trục Trong thời gian 31,4 chất điểm thực hiện được động ànphần. thời gian chất điểm theo chiều là40 3cm/s. 3,14. Phương trình động chất điểm làA.x cos(20t (cm) B.x cos(20t (cm)3 C.x cos(20t (cm)3 D.x cos(20t (cm)6 Câu động điều theo phương ngang năng động hồicực năng bằng. định khoảng gian ngắn nhấtgiữa liên tiếp chịu dụng lớn5 Quãng đường nhất vậtnhỏ được trong cm.Câu sóng truyền trên đường thẳng điểm điểm cách đoạn f,bước sóng biên sóng không trong trình sóng truyền. phương trình động củaphần chất điểm dạng M(t) asin2ft phương trình động phần chất làA.0 B.0 C.0 D.0 Câu 17:Trong nghiệm sóng dừng, trên 1,2m định, người quansát thấy ngoài định điểm khác trên không động. Biết khoảng thời giữahai liên tiếp duỗi thẳng 0,05 truyền sóng trên làA. m/s. 4m/s. m/s. m/s.Câu căng ngang, định, nhánh thoa daođộng điều Trên sóng dừng định, được sóng. truyền sóng trên m/s. trên bụng. bụng. bụng. bụng.Câu thoáng chất lỏng nguồn sóng cách nhau 20cm, động theophương thẳng đứng phương trình 2cos40t 2cos(40t (uAvà uBtính bằng tínhbằng Biết truyền sóng trên chất lỏng cm/s. hình vuông AMNB thuộc thoáng chấtlỏng. điểm động biên trên đoạn 20.Câu điểm trên chất lỏng nguồn động sóng định trênmặt chất lỏng. liên tiếp trên phương truyền sóng, phía nguồn, nhấtcách truyền sóng làA. m/sCâu Phát biểu đúng sóng cơ?A. Bước sóng khoảng cách giữa điểm trên cùng phương truyền sóng đócùng pha.B. Sóng truyền trong chất luôn sóng dọc. Sóng truyền trong chất lỏng luôn sóng ngang. Bước sóng khoảng cách giữa điểm nhau nhất trên cùng phương truyền sóng daođộng điểm cùng pha. sóng hình truyền theo phương nguồn truyền sóng nằmtrong khoảng m/s. điểm trên cùng phía cáchnhau phần trường luôn động ngược nhau. truyền sóng làA. cm/s cm/s cm/s cm/sCâu sóng sóng sáng truyền không nước bước sóngA. sóng tăng bước sóng sóng sáng giảm. sóng giảm bước sóng sóng sáng tăng.C. sóng sóng sáng giảm.D. sóng sóng sáng tăng.Câu truyền sóng trong trường, phát biểu đúng?A. Những phần trường cách nhau nguyên bước sóng động cùng pha. phần trường cách nhau phần bước sóng động lệch nhau 0.C. Những phần trường trên cùng hướng truyền sóng cách nhau nguyên bướcsóng động cùng pha. phần trường cách nhau bước sóng động ngược pha.Câu nguồn phát sóng động điều sóng tròn đồng truyền trên nước bướcsóng điểm thuộc nước, trên phương truyền sóng phần nước daođộng. Biết vuông Trên đoạn điểm phần nước độngngược động nguồn 7.Câu Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, nguồn động theo phương vuông nước,cùng biên cùng pha, cùng được điểm S2cách nhau 10cm. truyền sóngtrên nước cm/s. điểm trên nước thuộc đường tròn kính S1S2, điểm phầntử động biên cách điểm 2một đoạn ngắn nhất bằngA. mm.Câu điểm cùng trên đường thẳng xuất phát nguồn điểm phátsóng đẳng hướng không gian, trường không cường là20 cường trung điểm đoạn dB.Câu truyền sống điện thìA. vectơ cường điện trườngE cùng phương phương truyền sóng vectơ vuông gócvới vectơ cường điện trườngE .B. vectơ cường điện trườngE và vectơ luôn cùng phương phương truyền sóng.C. vectơ cường điện trườngE và vectơ luôn vuông phương truyền sóng.D. vectơ cùng phương phương truyền sóng vectơ cường điện trườngE vuông gócvới vectơ .Câu Phát biểu saikhi năng lượng động điện (dao động riêng) trongmạch động điện không điện thuần? năng lượng điện trường giảm năng lượng trường tăng.B. Năng lượng điện mạch động bằng tổng năng lượng điện trường trung năng lượngtừ trường trung cuộn cảm.C. Năng lượng trường bằng năng lượng điện mạch động.D. Năng lượng điện trường năng lượng trường biến thiên điều bằng củacường dòng điện trong mạch.Câu Mạch động sóng tuyến điện điện dung cuộn ,thu được sóng điện bước sóng được sóng điện bước sóng người phải mắcsong song điện mạch động trên điện điện dung C' bằngA. mạch động tưởng cuộn thuần điện điện dungbiến 2=10. động riêng mạch trịA. 2.10 3,6.10 -7s. 4.10 2,4.10 -7s.C. 4.10 3,2.10 -7s. 2.10 3.10 -7s.Câu mạch động điện tưởng đang động điện thời điểm điện tíchtrên điện đại. khoảng thời gian ngắn nhất điện tích trên bằng giátrị đại. động riêng mạch động t.Câu mạch động điện tưởng. động riêng mạch nhất mạch thứhai 2T1. điện tích trên điện điện phóng điệnqua cuộn mạch. điện tích trên mạch bằng sốđộ cường dòng điện trong mạch nhất cường dòng điện trong mạch 1/2. 1/4.Câu 34:Mạch động điện cuộn điện điện dung Nếumạch điện thuần -2, động trong mạch hiệu điện giữa điện là12 phải cung mạch công suất trung bình bằngA. mW.Câu tinh dùng trong truyền thông đang đứng địnhtrong phẳng Xích Trái Đất; đường thẳng tinh Trái TráiĐất cầu, kính 6370 khối lượng 6.10 24kg quay quanh trục giờ;hằng 6,67.10 -11N.m 2/kg Sóng ngắn MHz) phát tinh truyền thẳng cácđiểm trên Xích Trái trong khoảng kinh dưới đây? kinh 020’Đ kinh 020’T. kinh 020’T kinh 020’Đ.C. kinh 020’Đ kinh 020’T. kinh 020’T kinh 020’Đ.Câu đoạn mạch điện xoay chiều cuộn tiếp điện. lệch hiệu ệnthế giữa cuộn cường dòng điện trong mạch là/3. Hiệu điện hiệu dụng giữa đầutụ điện bằng3lần hiệu điện hiệu dụng giữa cuộn dây. lệch hiệu điện giữa đầucuộn hiệu điện giữa đoạn mạch trên B./2. C.-/3. 2/3.Câu trong đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường dòng điện hiệuđiện giữa đoạn mạch, đoạn mạch điện biến trở. cuộn thuần điện kháng dung kháng. điện thuần điện. điện thuần cuộn cảm.Câu khung hình nhật vòng, diện tích vòng quay quanh trục đốixứng khung vòng/phút trong trường bằng 0,2T. Trục quayvuông đường Chọn thời gian vectơ pháp tuyến phẳng khung ngược hướng vectơ Biểu thức suất điện động trong khung làA.e sin(40 (V). B.e sin(4 (V). C.e sin(4 (V). D.e sin(40 (V).2 Câu Phát biểu đúng dòng điện xoay chiều cường dòng điện trong bằng không cường dòng điện trong khác khôngB. dòng điện xoay chiều được trường quayC. Dòng điện xoay chiều thông dòng điện xoay chiều pha, lệch nhau góc/3D. cường dòng điện trong cường dòng điện trong iểu.Câu đoạn mạch điện xoay chiều điện thuần, cuộn thuần điện iếp. Biếtcảm kháng dung kháng. Dùng xoay chiều (điện lớn) điện giữa vàđiện giữa điện nhau. lệch điện đoạnmạch cường dòng điện trong đoạn mạch A./4 B./6 C./3 -/3Câu điện xoay chiều đoạn mạch tiếp. Biết 10cuộn cảmthuần =0,1(H), điện =310 2(F) điện giữa cuộn thuần L=202 os(100 2c(V). Biểu thức điện giữa đoạn mạch là:A. 40os(100 4c( 40os(100 )4c( V)C. os(100 4c( os(100 )4c( V)Câu điện xoay chiều hiệu dụng 120V, đoạn mạch nốitiếp điện thuần 30; cuộn thuần cảm0, 4(H) điện điện dung thay được.Điều chỉnh điện dung điện điện hiệu dụng giữa cuộn bằng:A. V.Câu 43:Đặt điện xoay chiều hiệu dụng không đoạn mạch biến nốitiếp điện. Dung kháng điện điều chỉnh R1và R2công suất tiêuthụ đoạn mạch nhau. Biết điện hiệu dụng giữa điện 1bằng điện hiệudụng giữa điện R1và R2là:A. 50, 100. 40, 250.C. 50, 200 25, 100Câu cuộn biến tưởng điện xoay chiều hiệu dụngkhông điện hiệu dụng giữa cuộn 100V. cuộn cấp, giảm nvòng điện hiệu dụng giữa tăng thêm vòng điện 2U.Nếu tăng thêm vòng cuộn điện hiệu dụng giữa cuộn bằng 100V. 200V. 220V. 110V.Câu điện xoay chiều hiệu dụng không đoạn mạch biến tiếp điện điện dung điện hiệu dụng giữa điện, giữa biến vàhệ công suất đoạn mạch biến 1lần lượt UC1, UR1và cos1; biến trịR 2thì tương trên UC2, UR2và cos2. Biết UC1= 2UC2, UR2= 2UR1. cos1vàcos 2là:A.1 1cos cos5 2cos cos3 .C.1 2cos cos5 1cos cos2 .Câu thời điểm điện áp200 cos(100 t (trong tính bằng tính bằng trị100 đang giảm. thời điểm đó1300 điện làA.100 VB. 100V. C.100 V.Câu phát điện xoay chiều đoạn mạch điện trởthuần tiếp cuộn thuần. điện cuộn phát. rôto quayđều vòng/phút cường dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch rôto quayđều vòng/phút cường dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là3A. rôto máyquay vòng/phút kháng đoạn mạch làA.3R. B.3R. C.23R. 3R.Câu điện U0cos100t đoạn mạch đoạn mạch nốitiếp. Đoạn mạch điện thuần100 mắc tiếp cuộn thuần Đoạnmạch điện điện dung4102 F. Biết điện giữa đoạn mạch lệch pha3so vớiđiện giữa đoạn mạch bằngA.3HB.2HC.1 HD.2HCâu điện 400cos100 tính bằng tính bằng đoạn mạch điện trởthuần mắc tiếp đoạn mạch Cường dòng điện hiệu dụng đoạn mạch Biết ờiđiểm điện thời giữa thời điểm1400t(s), cường dòng điện thờiqua đoạn mạch bằng không đang giảm. Công suất tiêu điện đoạn mạch W.Câu Trong thực hành, sinh đoạn mạch điện thuần điện điện dungC thay được cuộn tiếp nhau theo đúng trên. điểm giữa điệntrở thuần điện. đoạn mạch điện xoay chiều dụng 200V tầnsố điều chỉnh điện dung điện mthì điện hiệu dụng giữa đoạn mạchMB tiểu bằng Điện thuần cuộn làA. .SỞ GIÁO TẠOTHANH HOÁTRƯỜNG THPT 211KỲ TRUNG THÔNG 2014 2015.MÔN: LÍ.Thời gian bài: phút (Không thời gian giao )Câu 1:Một CLLX cứng viên khối lượng dđđh. thời điểm vậntốc viên lượt cm/s 3m/s Biên động viên làA. 16cm. 3cm. D.10 3cm.Câu trên đất, dđđh. Trong khoảng thời giant, thực hiện daođộng toàn phần; thay chiều đoạn cũng trong khoảng thời giant thựchiện động toàn phần. Chiều cm.Câu động cưỡng bức, phát biểu đúng?A. động đồng động cưỡng bức.B. Biên động cưỡng biên cưỡng bức.C. động cưỡng biên không bằng cưỡng bức.D. động cưỡng cưỡng bức.Câu dđđh 31,4 cm/s. Lấy3,14 trung bình trongmột động làA. cm/s. cm/s. cm/s.Câu CLLX khối lượng 0,02 cứng N/m. được trên đỡcố định ngang theo trục trượt giữa 0,1. vịtrí buông động dần. nhất đạtđược trong trình động làA.40 3cm/s. B.20 6cm/s. C.10 30cm/s. D.40 2cm/s.Câu thời điểm điện áp200 cos(100 t (trong tính bằng tính bằng trị100 đang giảm. thời điểm đó1300 điện làA.100 VB. 100V. C.100 V.Câu phát điện xoay chiều đoạn mạch điện huầnR tiếp cuộn thuần. điện cuộn phát. rôto quay đềuvới vòng/phút cường dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch rôto đềuvới vòng/phút cường dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là3A. rôto quayđều vòng/phút kháng đoạn mạch làA.3R. B.3R. C.23R. 3R.Câu điện U0cos100t đoạn mạch đoạn mạch nốitiếp. Đoạn mạch điện thuần100 mắc tiếp cuộn thuần Đoạnmạch điện điện dung4102 F. Biết điện giữa đoạn mạch lệch pha3so vớiđiện giữa đoạn mạch bằngA.3HB.2HC.1 HD.2HCâu điện 400cos100 tính bằng tính bằng đoạn mạch điện trởthuần mắc tiếp đoạn mạch Cường dòng điện hiệu dụng đoạn mạch Biết ờiđiểm điện thời giữa thời điểm1400t(s), cường dòng điện thờiqua đoạn mạch bằng không đang giảm. Công suất tiêu điện đoạn mạch W.Câu Trong thực hành, sinh đoạn mạch điện thuần điện điện dungC thay được cuộn tiếp nhau theo đúng trên. điểm giữa điệntrở thuần điện. đoạn mạch điện xoay chiều hiệu dụng 200V tầnsố điều chỉnh điện dung điện mthì điện hiệu dụng giữa đoạn mạchMB tiểu bằng Điện thuần cuộn làA. .Câu sóng truyền trên đường thẳng điểm điểm cách đoạn f,bước sóng biên sóng không trong trình sóng truyền. phương trình động củaphần chất điểm dạng M(t) asin2ft phương trình động phần chất làA.0 B.0 C.0 D.0 Câu 12:Trong nghiệm sóng dừng, trên 1,2m định, người quansát thấy ngoài định điểm khác trên không động. Biết khoảng thời giữahai liên tiếp duỗi thẳng 0,05 truyền sóng trên m/s. 4m/s. m/s. m/s.Câu căng ngang, định, nhánh thoa daođộng điều Trên sóng dừng định, được sóng. truyền sóng trên m/s. trên bụng. bụng. bụng. bụng.Câu thoáng chất lỏng nguồn sóng cách nhau 20cm, động theophương thẳng đứng phương trình 2cos40t 2cos(40t (uAvà uBtính bằng tínhbằng Biết truyền sóng trên chất lỏng cm/s. hình vuông AMNB thuộc thoáng chấtlỏng. điểm động biên trên đoạn 20.Câu điểm trên chất lỏng nguồn động sóng định trênmặt chất lỏng. liên tiếp trên phương truyền sóng, phía nguồn, nhấtcách truyền sóng m/sCâu mạch động tưởng cuộn thuần điện điện dungbiến 2=10. động riêng mạch trịA. 2.10 3,6.10 -7s. 4.10 2,4.10 -7s.C. 4.10 3,2.10 -7s. 2.10 3.10 -7s.Câu mạch động điện tưởng đang động điện thời điểm điện tíchtrên điện đại. khoảng thời gian ngắn nhất điện tích trên bằng giátrị đại. động riêng mạch động t.Câu mạch động điện tưởng. động riêng mạch nhất mạch thứhai 2T1. điện tích trên điện điện phóng điệnqua cuộn mạch. điện tích trên mạch bằng sốđộ cường dòng điện trong mạch nhất cường dòng điện trong mạch 1/2. 1/4. Mạch động điện cuộn điện điện dung Nếumạch điện thuần -2, động trong mạch hiệu điện giữa điện là12 phải cung mạch công suất trung bình bằngA. mW.Câu tinh dùng trong truyền thông đang đứng địnhtrong phẳng Xích Trái Đất; đường thẳng tinh Trái TráiĐất cầu, kính 6370 khối lượng 6.10 24kg quay quanh trục giờ;hằng 6,67.10 -11N.m 2/kg Sóng ngắn MHz) phát tinh truyền thẳng cácđiểm trên Xích Trái trong khoảng kinh dưới đây? kinh 020’Đ kinh 020’T. kinh 020’T kinh 020’Đ.C. kinh 020’Đ kinh 020’T. kinh 020’T kinh 020’Đ.Câu Phát biểu đúng sóng cơ?A. Bước sóng khoảng cách giữa điểm trên cùng phương truyền sóng đócùng pha.B. Sóng truyền trong chất luôn sóng dọc.C. Sóng truyền trong chất lỏng luôn sóng ngang. Bước sóng khoảng cách giữa điểm nhau nhất trên cùng phương truyền sóngmà daođộng điểm cùng pha. sóng hình truyền theo phương nguồn truyền sóng nằmtrong khoảng m/s. điểm trên cùng phía cáchnhau phần trường luôn động ngược nhau. truyền sóng làA. cm/s cm/s cm/s cm/sCâu sóng sóng sáng truyền không nước bước sóngA. sóng tăng bước sóng sóng sáng giảm. sóng giảm bước sóng sóng sáng tăng.C. sóng sóng sáng giảm.D. sóng sóng sáng tăng.Câu truyền sóng trong trường, phát biểu đúng?A. Những phần trường cách nhau nguyên bước sóng động cùng pha.B. phần trường cách nhau phần bước sóng động lệch nhau 0.C. Những phần trường trên cùng hướng truyền sóng cách nhau nguyên bướcsóng động cùng pha. phần trường cách nhau bước sóng động ngược pha.Câu nguồn phát sóng động điều sóng tròn đồng truyền trên nước bướcsóng điểm thuộc nước, trên phương truyền sóng phần nước daođộng. Biết vuông Trên đoạn điểm phần nước độngngược động nguồn 7.Câu Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, nguồn động theo phương vuông nước,cùng biên cùng pha, cùng được điểm S2cách nhau 10cm. truyền sóngtrên nước cm/s. điểm trên nước thuộc đường tròn kính S1S2, điểm phầntử động biên cách điểm 2một đoạn ngắn nhất bằngA. mm.Câu điểm cùng trên đường thẳng xuất phát nguồn điểm phátsóng đẳng hướng không gian, trường không cường là20 cường trung điểm đoạn dB.Câu truyền sống điện thìA. vectơ cường điện trườngE cùng phương phương truyền sóng vectơ vuông gócvới vectơ cường điện trườngE .B. vectơ cường điện trườngE và vectơ luôn cùng phương phương truyền sóng.C. vectơ cường điện trườngE và vectơ luôn vuông phương truyền sóng.D. vectơ cùng phương phương truyền sóng vectơ cường điện trườngE vuông gócvới vectơ .Câu Phát biểu saikhi năng lượng động điện (dao động riêng) trongmạch động điện không điện thuần? năng lượng điện trường giảm năng lượng trường tăng.B. Năng lượng điện mạch động bằng tổng năng lượng điện trường trung năng lượngtừ trường trung cuộn cảm.C. Năng lượng trường bằng năng lượng điện mạch động.D. Năng lượng điện trường năng lượng trường biến thiên điều bằng củacường dòng điện trong mạch.Câu Mạch động sóng tuyến điện điện dung cuộn ,thu được sóng điện bước sóng được sóng điện bước sóng người phải mắcsong song điện mạch động trên điện điện dung C' bằngA. 3CCâu đoạn mạch điện xoay chiều cuộn tiếp điện. lệch hiệu ệnthế giữa cuộn cường dòng điện trong mạch là/3. Hiệu điện hiệu dụng giữa đầutụ điện bằng3lần hiệu điện hiệu dụng giữa cuộn dây. lệch hiệu điện giữa haiđầucuộn hiệu điện giữa đoạn mạch trên B./2. C.-/3. 2/3.Câu trong đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường dòng điện hiệuđiện giữa đoạn mạch, đoạn mạch điện biến trở. cuộn thuần điện kháng dung kháng. điện thuần điện. điện thuần cuộn cảm.Câu khung hình nhật vòng, diện tích vòng quay quanh trục đốixứng khung vòng/phút trong trường bằng 0,2T. Trục quayvuông đường Chọn thời gian vectơ pháp tuyến phẳng khung dâyngược hướng vectơ Biểu thức suất điện động trong khung làA.e sin(40 (V). B.e sin(4 (V). C.e sin(4 (V). D.e sin(40 (V).2 Câu Phát biểu đúng dòng điện xoay chiều cường dòng điện trong bằng không cường dòng điện trong khác khôngB. dòng điện xoay chiều được trường quayC. Dòng điện xoay chiều thông dòng điện xoay chiều pha, lệch nhau góc/3D. cường dòng điện trong cường dòng điện trong iểu.Câu đoạn mạch điện xoay chiều điện thuần, cuộn thuần điện iếp. Biếtcảm kháng dung kháng. Dùng xoay chiều (điện lớn) điện giữa vàđiện giữa điện nhau. lệch điện đoạnmạch cường dòng điện trong đoạn mạch A./4 B./6 C./3 -/3Câu điện xoay chiều đoạn mạch tiếp. Biết 10cuộn cảmthuần =0,1(H), điện =310 2(F) điện giữa cuộn thuần L=202 os(100 2c(V). Biểu thức điện giữa đoạn mạch là:A. 40os(100 4c( 40os(100 )4c( V)C. os(100 4c( os(100 )4c( V)Câu động lượng giảm liên theo thời gian làA. biên năng lượng biên biên tốcCâu chiều treo khối lượng 0,01 mang điện tích =+5.10 được điện tích điểm. dđđh trong điện trường vectơ cườn điện trường độlớn 4V/m hướng thẳng đứng xuống dưới. 3,14. dđđh làA. 0,58 1,99 1,40 1,15 sCâu dđđh, phát biểu sai?A. dụng biến thiên điều theo thời gian. Động năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian. biến thiên điều theo thời gian. năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.Câu chất điểm dđđh trên trục Trong thời gian 31,4 chất điểm thực hiện được động ànphần. thời gian chất điểm theo chiều là40 3cm/s. 3,14. Phương trình động chất điểm làA.x cos(20t (cm) B.x cos(20t (cm)3 C.x cos(20t (cm)3 D.x cos(20t (cm)6 Câu động điều theo phương ngang năng động hồicực năng bằng. định khoảng gian ngắn nhấtgiữa liên tiếp chịu dụng lớn5 Quãng đường nhất vậtnhỏ được trong cm.Câu điện xoay chiều hiệu dụng 120V, đoạn mạch nốitiếp điện thuần 30; cuộn thuần cảm0, 4(H) điện điện dung thay được.Điều chỉnh điện dung điện điện hiệu dụng giữa cuộn bằng:A. V.Câu điện xoay chiều hiệu dụng không đoạn mạch biến nốitiếp điện. Dung kháng điện điều chỉnh R1và R2công suất tiêuthụ đoạn mạch nhau. Biết điện hiệu dụng giữa điện 1bằng điện hiệudụng giữa điện R1và R2là:A. 50, 100. 40, 250.C. 50, 200 25, 100Câu cuộn biến tưởng điện xoay chiều hiệu dụngkhông điện hiệu dụng giữa cuộn 100V. cuộn cấp, giảm nvòng điện hiệu dụng giữa tăng thêm vòng 2U.Nếu tăng thêm vòng cuộn điện hiệu dụng giữa cuộn bằngA. 100V. 200V. 220V. 110V.Câu điện xoay chiều hiệu dụng không đoạn mạch biến tiếp điện điện dung điện hiệu dụng giữa điện, giữa biến vàhệ công suất đoạn mạch biến 1lần lượt UC1, UR1và cos1; biến trịR 2thì tương trên UC2, UR2và cos2. Biết UC1= 2UC2, UR2= 2UR1. cos1vàcos 2là:A.1 1cos cos5 2cos cos3 .C.1 2cos cos5 1cos cos2 .Câu năng dđđhA. biến thiên tuần hoàn theo thời gian bằng động vật. tăng biên động tăng đôi.C. bằng động năng bằng.D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian bằng động vật.Câu CLLX treo thẳng đứng. Kích thích dđđh theo phương thẳng đứng. biên độdao động lượt Chọn trục thẳng đứng chiều dương hướng xuống, tọađộ bằng, thời gian bằng theo chiều ơng. Thời gian ngắn nhất tiểu làA. 4/15 7/30 3/10 1/30 s.Câu dđđh cùng phương, cùng cùng biên là/3 -/6. banđầu động tổng động trên bằngA. -/2 B./4. C./6. D./12.Câu dđđh chọn thời gian bằng, trong achu tiên, bằng không thời điểm bằng T/2Câu Phát biểu saikhi động trường)?A. nặng biên, năng bằng năng Chuyển động biên bằng nhanh dần.C. nặng bằng, trọng dụng bằng căng dây.D. động động động điều hòa.