Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học - Số 4

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-21 13:49:32 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn –=ĐT NGHỆ AN=TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC THPTQG 2014 2015 Thời gian bài: 90phút; trắc nghiệm) sinh:..................................................................... danh: ............................. biết: 108, 35,5, 137, 133. nhận sau: Trong công nghiệp nước javen được điều bằng cách dung dịch NaOH. dung dịch giọt tinh bột) thấy dung dịch chuyển sang xanh. phản tham phản khử, trong chất hóa. Trong thực người thường dụng huỳnh thủy ngân vãi. tính axit tính tăng dần. HClO HClO2 HClO3 HClO4 tính axit tăng tính giảm dần. nhận đúng nhiêu nguyên nguyên phân electron ngoài cùng 4s1. 11,2 (đktc) dung dịch NaOH phản hoàn toàn được dung dịch được 25,6 chất khan. nhất đây: 0,5. 0,1. 0,25. 0,4. chất CTPT C7H6O3, chứa nhân thơm, dụng NaOH 1:3. đồng phân thỏa Trong phản sau, phản không phải phản khử: Fe3O4 8HCl FeCl2 2FeCl3 4H2O 2H2S Ca(OH)2 CaOCl2 2NaOH NaCl NaClO Phát biểu sai: Trong phân triolein liên Muối hoặc axit được phòng. hiđro hoàn toàn chất lỏng được chất rắn. phòng không thích nước cứng nước cứng. CuSO4 NaCl nước được dung dịch Điện phân điện trơ, màng ngăn xốp, trên catot được 4,48 (đktc) ngừng điện phân. được dung dịch trên anot được 6,72 (đktc). Dung dịch 10,2 Al2O3. nhất 53,25 gam. 61,85 gam. 57,55 gam. 77,25 gam. dụng dung dịch HNO3, phản hoàn toàn được dung dịch chất 6,72 (đktc) phẩm nhất. 22,4 gam. gam. 27,2 gam. 18,8 gam. chứa khối bằng 3,6. Nung trong tác, nhiệt tổng được khối bằng 4,5. Hiêu suất phản tổng 50%. 75%. 25%. 37.5%. Ancol etylic không dụng chất đây: NaOH. CuO. nhận sau: anilin dung dịch thành dung dịch đồng nhất trong suốt. dung dịch natriphenolat thấy đục. Cu(OH)2 dung dịch saccarozơ nhiệt thường xuất hiện dung dịch xanh. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH nhận biết anilin phenol trong riêng biệt. nhận biết glixerol saccarozơ dùng Cu(OH)2 trong trường kiềm nóng. nhận đúng 39,84 Fe3O4 loại dung dịch HNO3 nóng, khuấy phản hoàn toàn được 4,48 phẩm nhất đktc), dung dịch 3,84 kimDoc24.vn loại dung dịch NaOH dung dịch được Nung trong không khối lượng không được chất Biết không trong phản trên. khối lượng trong nhất đây: 40%. 32%. 10%. 50%. Nhận dinh dưỡng phân được đánh bằng khối lượng trong thành phần Phân được phân hợp. Phân kali giúp thúc nhanh trình chất đường, bột, dầu, tăng cường chống rét, chống bệnh chịu cây. Không phân đạm, phân cùng lúc. glixerol dụng được (đktc). 2,24 lít. 6,72 lít. 1,12 lít. 3,36 lít. nguyên hiệu nguyên sau: 19), 12), 16), tăng kính nguyên nhận sau: Cr(OH)2 được trong dung dịch HCl, nhưng không được trong dung dịch NaOH. Tương không dụng HNO3 nguội H2SO4 nguội. Cr2O3 được dùng thủy tinh. CrO3 oxit axit đồng thời chất mạnh. NaOH dung dịch K2Cr2O7 dung dịch chuyển sang vàng. nhận đúng 46,8 Fe3O4 1:1) dụng dung dịch H2SO4 0,5. 0,25. 0,75. (đktc) dung dịch Ba(OH)2 NaOH phản hoàn toàn được dung dịch dung dịch dung dịch được 13,44 (đktc). 17,92 lít. 20,16 lít. 13,44 lít. 22,4 lít. nguyên nhân chính hiện tượng hiệu kính trái nóng lên. SO2. Cl2. CO2. phản ứng: aA(khí) bB(khí) cC(khí). Biết rằng tăng nhiệt thấy khối hiđro giảm. Nhận sai. Phản thuận phản nhiệt. tăng nhiệt bằng phản chuyển dịch theo chiều nghịch. tăng nhiệt phản thuận giảm. tăng suất bằng phản chuyển dịch theo chiều thuận. Thủy phân lượng saccarozơ, trung dung dịch phản bằng phương pháp thích hợp, tách được 84,96 (gồm chất cơ), chia thành phần bằng nhau. Phần đúng dung dịch Phần đúng Cu(OH)2 nhiệt thường. 5,88. 9,80. 7,84. 5,68. AlCl3 dung dịch được dung dịch dung dịch NaOH được tủa. khác dung dịch NaOH dung dịch được tủa. (Biết phản hoàn toàn) 53,4 gam. 13,35 gam. 26,7 gam. 40,05 gam. Trong công nghiệp người thường dùng chất trong chất thủy phân phẩm thực hiện phản tráng gương, tráng ruột phích. xenlulozơ. Saccarozơ. Anđehit fomic. Tinh bột. điều axit clohidric trong phòng nghiệm. oxttDoc24.vn Phát biểu đúng: Không được dụng H2SO4 dùng H2SO4 phẩm thành Cl2. axit phản được người nóng dung dịch NaCl H2SO4 loãng. trên không dùng điều HBr, H2S. dụng rượu nhiều không tốt, nguy hiểm thân gánh nặng đình toàn Ukraine người uống rượu vườn nguồn ngày 25.12.2014 trên tienphong.vn). dụng nhiều rượu, nguyên nhân chính nhiều bệnh. Những người dụng nhiều rượu, nguy bệnh đây: phổi. họng. gan. 13,7 dung dịch NaHCO3 phản hoàn toàn được dung dịch (đktc). 14,775 2,24 lít. 19,7 2,24 lít. 19,7 lít. 14,775 lít. loại quặng chứa trong nhiên được loại chất. quặng trong dung dịch HNO3 thấy dung dịch được dụng dung dịch BaCl2 thấy trắng (không trong axit mạnh). Loại quặng manhetit. pirit sắt. xiđerit. hematit. glucozơ dưới được chất Biết sinh dụng dụng NaHCO3 bằng nhau, không nhóm CH2. khác cháy được 6,72 H2O. Axit axetic. Axit-3-hiđroxi propanoic. Axit propanđioic. Axit-2-hiđroxi propanoic. nhiều nguyên nhân bệnh dày, trong nguyên nhân biến axit trong dày. giảm nồng axit trong dày, người thường dùng thuốc chứa chất đây: NaHCO3. CaCO3. HCl. NaCl. phương trình phản ứng: FeS2 H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 SO2↑ Biết bằng nguyên dương giản. bằng anđehit dụng AgNO3 trong nóng, phản hoàn toàn được dung dịch 86,4 nhất gam. gam. gam. 17,6 gam. 0,02 dung dịch Fe(NO3)3 AgNO3 phản hoàn toàn được dung dịch (chứa cation loại) chất Trong thỏa mãn. 0,08. 0,02. 0,06. 0,1. loài thủy lươn, thường nhiều nhớt, nghiên khoa rằng chất loại protein (chủ muxin). sạch nhớt không dùng biện pháp đây: bằng nước lạnh. Dùng nước vôi. Dùng giấm Dùng thực vật. Chất trùng thành olon. axetilen. acrilonitrin. vinylaxetat. etanol. Nguyên dùng cháy hoàn toàn este chức được thành ancol chức mạch axit chức mạch phẩm cháy nước trong được khối lượng dung dịch giảm 58,2 gam. Khối lượng 400. 388. 350. 346. 0tDoc24.vn hiđrocacbon mạch khối bằng nóng tác, phản hoàn toàn được khối bằng 4,5. Công thức phân C2H2. C2H4. C3H6. C3H4. lysin dụng dung dịch được dung dịch Dung dịch dụng NaOH phản hoàn toàn được dung dịch được chất khan. 30,65 gam. 22,65 gam. 34,25 gam. 26,25 gam. chất: isopren, stiren, cumen, ancol allylic, anđehit acrylic, axit acrylic, triolein. chất dụng trong được phẩm cháy phẩm nhận biết gly-gly gly-gly-gly trong riêng biệt, thuốc dùng Cu(OH)2. NaOH. HCl. NaCl. nhận sau: loại kiềm dụng mãnh liệt nước. loại kiềm dụng nước nhiệt thường. loại được điều bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất chúng. Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot điện phân nước. nhận đúng chứa peptit tripeptit pentapeptit được thành aminoaxit chứa nhóm –NH2 nhóm –COOH. dụng dung dịch được dung dịch dung dịch dụng dung dịch NaOH khác cháy 13,15 trong lượng phẩm thành dung dịch NaOH thấy được 2,352 thoát khỏi bình (đktc). Aminoaxit thành ala. gly. ala. val. Trong chất chất etilen. C2H2. C6H6. C2H6. C2H4. axit chức, mạch axit không chức, mạch trong hiđrocacbon đồng đẳng tiếp (ME