Bộ đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016

Gửi bởi: vào ngày 2016-02-23 00:10:17 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn GIÁO TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRỌNG THPT QUỐC 2015 Môn: Thời gian bài: phút trắc nghiệm) sinh:.......................................................................... danh:............................................................................... nguyên khối nguyên 35,5; 108; 137; 207; bằng sau: (k); 2NH3 (k); (h); (k); Fe2O3 3CO2 (k). thay suất, những bằng chuyển dịch (2). (1), (2), (4). (1), (5). (3), (5). nghiệm sau: magie dung dịch HCl. miếng dung dịch CuSO4. đinh thép dung dịch muối miếng gang dung dịch HCl. miếng thiếc dung dịch H2SO4 loãng. trường điện Trong chất HCl, HBr, chất tính mạnh nhất chất axit mạnh nhất lượt chất sau: HCN, NH4CN, (CH3COO)2Ba, CH4ON2, C6H6Cl6, H3CNO2, CCl4, H2C2O4. chất FeO, Fe2O3 Fe3O4 dụng dung dịch H2SO4 loãng, được dung dịch dung dịch được 27,600 muối khan. dung dịch dụng được 29,375 muối. 19,600. 23,200. 7,600. 11,600. phát biểu sau: Dung dịch nước anilin không xanh nhưng dung dịch nước benzyl amin xanh. Phenyl amoni clorua phenol nước brom. alanin, glixin valin nóng tripeptit  oxt,t oxt,t oxt,t oxt,tDoc24.vn công thức phân C2H7O2N chất phản được dung dịch NaOH phản được dung dịch phân biệt dung dịch: CH2COOH CH3COOH C2H5−NH2, dùng thuốc tím. phát biểu đúng 38,7 ancol chức axit cacboxylic chức mạch hở). Chia thành phần bằng nhau. phần dụng được (đktc). cháy phần được 19,8 CO2. phần thực hiện phản este hiệu suất 60%, phản thấy 1,08 nước sinh Khẳng định sai? tham phản tráng gương. không đồng phân. không nước brom. điều được axit axetic bằng phản ứng. phản sau: K2SO3 KMnO4 KHSO4 K2SO4 MnSO4 H2O. Tổng nguyên, giản chất tham phản bằng 0,15 ancol đồng đẳng liên tiếp. cháy hoàn toàn được 0,25 CO2. khác được axit andehit tương (biết lượng ancol biến thành andehit phần biến thành axit, hiệu suất phản ancol nhau).Cho lượng dung dịch AgNO3/NH3, nóng được 30,24 70,00% 51,43% 60,00% 50,00% Công thức tristearin (CH3[CH2]16COO)3C3H5. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. (CH3[CH2]15COO)3C3H5. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. amin C2H7N tương a:b. cháy hoàn toàn phẩm cháy dung dịch NaOH đặc, được khối hiđro 15,2. 2:5. 1:2. 2:9. 1:3. loại khối lượng riêng nhất? Chất công thức phân C2H7O3N, dụng dung dịch NaOH, thấy thoát không tính chất trong tính chất sau? dụng được dung dịch CaCl2 tủa. dụng NaHSO4 thoát dụng được dung dịch Ca(OH)2 tủa. chất lưỡng tính. Trường không phản học? dung dịch ZnCl2. dung dịch KMnO4. dung dịch Fe(NO3)3. dung dịch Fe2(SO4)3. Chất nhiệt nhất? CH3NH2. C2H5OH. CH3COOH. CH3CHO. chứa chất phản Cu(OH)2 (trongdung dịch NaOH, nhẹ)? Fructozơ, xenlulozơ, ala-gly-gly. Mantozơ, tinh bột, glixerol, xenlulozơ. Saccarozơ, glixerol triaxetat, axit panmitic. Saccarozơ, axit acrylic, mantozơ. loại Ngâm trong dung dịch chứa chất hết, lượng đúng bằng lượng trong Chất AgNO3. HNO3. Cu(NO3)2. Fe(NO3)3.Doc24.vn hoàn toàn 39,20 Fe3O4 Fe2O3 dung dịch chứa 1,60M H2SO4 0,60M. dung dịch phản được 85,20 muối khan. tích dung dịch dùng chất thành phần phân (MX7 Hình điều (không màu, độc). Công thức lượt KOH. NaOH. H2SO4. HCl. Tiến hành nghiệm sau: Thủy phân tinh được chất giấm ancol etylic được chất Hiđrat etilen được chất axetilen dung dịch HgSO4 loãng 80oC được chất Chọn phản đúng biểu diễn quan giữa chất trên. Biết phản ZT chất sau: CO2, SO2, SO3, benzen, toluen, stiren, o-xilen. chất không dung dịch KMnO4 ngay nóng chất chất được AgNO3/NH3: Propin, đimetyl axetilen, axit axetic, glucozơ axetanđehit, axeton, glucozơ, etyl fomat propanal, fructozơ, axetilen, natri fomat Glucozơ, etylfomat, propanal, fructozơ dung dịch chứa NaNO3, H2SO4. phản hoàn toàn được dung dịch chất không tan. Biết không chứa muối amoni. Trong dung dịch chứa muối: FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 FeSO4, Fe(NO3)3, Na2SO4, NaNO3 FeSO4, Na2SO4 FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4 Người tiến hành trộn chất nhau: (4)CO Cl2, SO2, NH3. Những không nhiệt thường 1,2,5,6,8 1,4,5,6,7 1,3,6,7,8 1,5,6,7,8. bằng trong bình dung tích không đổi: bình trạng thái bằng thấy: 35oC trong bình 0,73 45oC trong bình 0,623 Phát biểu đúng: Phản thuận phản nhiệtDoc24.vn tăng suất bằng chuyển dịch theo chiều thuận Phản thuận phản Thêm chất bằng chuyển dịch theo chiều thuận. phản sau: FeCl2 (dd) AgNO3(dd) NH4Cl NaNO2 Na2S2O3 H2SO4 Br2(dd) MnO2 FeCl3 phản chất dung dịch riêng biệt: HCl, CuCl2, ZnCl2, CuCl2, FeCl3. Nhúng dung dịch thanh nguyên chất. trường điện Nguyên nguyên electron trên phân 6/11. Nguyên nhóm electron trên phân 2/3. chất thành giữa X2Y3 công thức: C2H4O2, C3H6O, C4H6O4, C2H2O2, C3H8O2. nhiêu công thức trong công thức trên chất chức? Trường không được phản hoàn toàn? dung dịch Ba(OH)2 dung dịch Al2(SO4)3 dung dịch natri silicat. dung dịch AgNO3 dung dịch H3PO4. dung dịch supephotphat kép. Tiến hành nghiệm sau: toluen dụng dung dịch KMnO4, nóng ancol etylic nung nóng etilen dung dịch Br2/Cl4 dung dịch dung dịch Fe(NO3)2 dung dịch NaHSO4 Silic dung dịch NaOH nóng axetilen dung dịch AgNO3/NH3 glixerol Cu(OH)2 nghiệm phản phản sau: NaOH 2HCl hexametylenđiamin nilon-6,6 2nH2O BCCH4 công thức phân C10H14O4 C10H16O4 C8H14O4 C8H12O4 12,45 oleum được dung dịch trung dung dịch dung dịch NaOH Công thức oleum H2SO4.2SO3 H2SO4.3SO3 H2SO4.5SO3 H2SO4.10SO3 0H ot ot ot ,,ot p 332/AgNO NH NaOH )oNaOH CDoc24.vn glucozơ nước, thêm brom dung dịch được. nóng phản hoàn toàn được dung dịch dung dịch lượng NaHCO3, thấy thoát đktc). 8,96 13,44 4,48 6,72 hoàn toàn 13,44 (đktc) dung dịch NaOH 0,5M Ba(OH)2 0,25M, được tủa. 49,25 54,8 42,3 82,20 Trộn dung dịch 0,04 H2SO4 0,02 dung dịch Ba(OH)2 được dung dịch biết H+].[OH-] 10-14. lượt 0,932 0,932 0,05 0,466 0,05 0,466 46,8 CH3COOC2H5 CH3COOC6H5 2:1) dụng dung dịch NaOH dung dịch phản được khối lượng chất 54,3 44,9 62,3 50,9 axit fomic, axit arylic, axit oxalic axit axetic. phản dung dịch KHCO3 được 0,896 đktc). khác cháy hoàn toàn dùng 1,568 đktc) được 3,52 H2O. 1,08 D.1,44 dụng hoàn toàn 43,4 dung dịch chứa 6,675 AlCl3. phản được dung dịch 3,36 atm. Chọn đúng nhất: 50,3 gam, dung dịch chứa chất gam, dung dịch chứa chất 50,3 gam, dung dịch chứa chất gam, dung dịch chứa chất cháy hoàn toàn 4,14 axit chức, este axit ancol metylic được 4,032 (đktc) H2O. khác 4,14 phản dung dịch NaOH được muối 1,44 ancol metylic. Công thức phân axit HCOOH CH3COOH C3H5COOH C2H3COOH anđehit chức, mạch (phân nguyên cacbon khối 9,4. nóng được khối 18,8. toàn ancol trong dụng được nhất 11,2 13,44 16,8 D.22,4 hoàn toàn CaC2 Al4C3 phản thấy thoát dung dịch năng brom trong dung dịch. trung lượng trong HCl. Tính tích thiểu dung dịch được nhất. 6,72 8,96 4,48 13,44 0,15 propin, etin. Nung thời gian được khối hiđro bằng dụng AgNO3/NH3 được 11,2 đktc. dung dịch tham phản ứng. nhất đây: 17,4 16,3 15,2 phản dung dịch chứa FeCl3, CuSO4. thúc phản được tủa, dung dịch chứa anion. dung dịch được 115,5 chất khan. 105,4 114,2 104,5 90,8 0,24 0,08 Fe3O4 thời gian được hoàn toàn trong dung dịch được 6,72 dung dịch dụng hoàn toàn dung dịch AgNO3 được tủa. 177,94 195,77 174,95 199,54