bộ đề thi thử thpt môn hóa năm 2016 có đáp án khối a và khối b hay

Gửi bởi: administrator vào ngày 2016-02-24 14:26:27 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Doc24.vn GIÁO BẾN TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC HỌC 2014 2015 Môn: Thời gian bài: phút; trắc nghiệm) sinh:.......................................................................... danh:............................................................................... biết nguyên khối nguyên 35,5; Ag=108; 137, Li=7. C4H8O2 CTCT CH3COOCH2CH3 CH3CH2CH2COOH C2H5COOCH(CH3)2 HCOOCH2CH2CH3 trạng thái tiểu phân electron ngoài cùng nhiều dương dương, nguyên Nguyên Monome polime –[CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH2-CH(CH3)CH2-CH(CH3)]- CH2=C(CH3)-CH=CH2 CH2=CH-CH3 CH2=C(CH3)-CH=CH2 CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2 CH2=C(CH3)-CH=CH2 CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2 phòng hoàn toàn 14,8 etyl fomat metyl axetat 1:1) trong dung dịch phản được muối khan. bằng 15,35 18,20 14,96 20,23 Hiện tượng dưới được không đúng: Nhúng thanh (dư) dung dịch AgNO3 thấy thanh trắng dung dịch xuất hiện vàng nâu. Nhúng thanh (dư) dung dịch Cu(NO3)2 thấy thanh chuyển dung dịch nhạt xanh. Nhúng thanh đồng (dư) dung dịch FeCl3 thấy vàng dung dịch nhạt thay bằng xanh. Nhúng thanh (dư) dung dịch Fe(NO3)3 thấy vàng dung dịch nhạt xanh nhạt. chất dụng NaHCO3 HNO3, Ba(OH)2, MgSO4 HCl, KOH, CaCl2 HCl, Ca(OH)2, CH3COOH HCl, BaCl2, Ba(OH)2 Hiện tượng đúng? dung dịch NH4Cl sinh dung dịch Fe2(SO4)3 thấy xuất hiện lượng thoát dung dịch NaOH dung dịch CuSO4 được xanh, nung trong không được chất dung dịch FeCl3 dung dịch trắng xanh chuyển sang dung dịch MgCl2 thấy không sinh trắng thành dung dịch NaOH chất sau: NaOH o2+O ,xt+NaOH NaOH,CaO,t26Z H  Doc24.vn HOCH2CH2OH. HOCH2CH2CH2OH. CH3-O-CH2CH3. HOCH2-CH(OH)-CH2OH. CH3CH2OH. CH3-CH(OH)-CH2OH. HO-CH2-COOH HCOOH Cl-CH2-COOH Tổng chất dụng được Cu(OH)2 điều 26,73 xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) dùng nhất axit nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản xenlulozơ thủy phân hoàn toàn peptit mạch 346) được amino axit glyxin, alanin axit glutamic. 43,25 peptit dụng dung dịch đuợc dung dịch dụng chất trong dùng dung dịch chứa NaOH được dung dịch dung dịch được muối. 118,450 gam. 118,575 gam. 70,675 gam. 119,075 gam. Trộn dung dịch 0,08M H2SO4 0,01M dung dịch NaOH (M), được dung dịch 0,0225M 0,02M. 0,25M. 0,12M CuO, MgO, Al2O3 nung nóng. phản hoàn toàn được chất gồm: Al2O3, Al2O3 loại vật liệu polime sau: nilon-6,6 axetat; visco olon lapsan; tằm; bông; nhựa novolac; -fomanđehit. Tổng loại vật liệu polime chứa trong thành phần phân oxit sắt. Nung nóng thời gian được dụng dung dịch được 18,0096 (đktc) dung dịch dung dịch được 103,2635 muối khan. dụng dung dịch HNO3 loãng được 13,2757 (đktc, phẩm nhất). 16,3296 14,7744 11.6640 15,5520 pentapeptit thủy phân hoàn toàn được loại α-aminoaxit khác nhau. khác trong phản thủy phân không hoàn toàn pentapeptit người được tripeptit α-aminoaxit giống nhau. công thức tyrosin (HOC6H4CH2CH(NH2)COOH)) alanin. Tiến hành nghiệm sau: nghiệm dụng dung dịch được dung dịch dung dịch được 9,855 muối khan nghiệm dụng 487,5ml dung dịch NaOH lượng NaOH dùng lượng phản ứng. 44,45gam 37,83 35,99 35,07 dung dịch chất dung dịch chất thấy trắng, tan. dung dịch chất dung dịch chất thấy thành trắng không tan. dung dịch chất dung dịch chất không phản chất lượt AlCl3, NaAlO2, NaOH. HCl, AlCl3, NaAlO2. Na2CO3, NaAlO2, AlCl3. NaAlO2, AlCl3 HCl. 12,8 CH3OH tác) được phẩm anđehit, axit ancol Chia thành phần bằng nhau.Doc24.vn Phần dụng dung dịch AgNO3/NH3 được 64,8 bạc. Phần phản dung dịch Hiệu suất trình CH3OH 37,5% bằng: CO(k) 3H2(k) CO2(k) H2(k)CO(k) H2O(k) 2SO2(k) O2(k) 2SO3(k) 2HI(k)H2(k) I2(k) N2O4(k) 2NO2(k) PCl5(k) PCl3(k) Cl2(k) Fe2O3(r) 3CO(k)2Fe(r) 3CO2(k) C(r) H2O(k)CO(k) H2(k) thay đổi suất tổng bằng không chuyển dịch loại trong dung dịch 0,5M được dung dịch chứa 27,5 chất 3,36 (đktc). loại Este mạch công thức phân C5H8O2, được bởi axit ancol Vậy không C3H5COOH CH3COOH HCOOH C2H5COOH phản sau: C6H5-CH2-CH2-CH3 KMnO4 H2SO4 C6H5COOH CH3COOH K2SO4 MnSO4 H2O. định tổng chất trong phương trình phản ứng. Biết rằng chúng nguyên giản nhau. cháy hoàn toàn este chức mạch toàn phẩm cháy dung dịch Ca(OH)2 phản được khối lượng dung dịch giảm 10,4 gam. Biết phòng được muối axit cacboxylic ancol. đồng phân phát biểu sau: mạnh axit axit acrylic>axit fomic>axit axetic Không phân biệt stiren anilin bằng nước brom. Axeton trong nước Tripeptit tetrapeptit phản biure. Saccarozơ, mantozơ fructozơ tham phản tráng gương. hưởng nhóm C6H5- trong phân phenol hiện phản giữa phenol dung dịch Br2. nóng propyl clorua KOH/C2H5OH phẩm chính được ancol propylic Phenyl axetat phẩm phản giữa axit axetic phenol. phát biểu đúng dụng nước được (đktc) 0,182m chất không tan. 0,3075 dụng dung dịch NaOH được 0,982V (đktc). 11,36 11,24 10,39 10,64 hoàn toàn dung dịch chứa được dung dịch chứa chất cùng nồng mol. Thêm dung dịch NaOH dung dịch         Doc24.vn dụng dung dịch chứa 0,15b FeCl3 0,2b CuCl2. phản thúc được chất rắn. 10,874 11,776 12,896 9,864 Trong chất sau: CH4; CHCl3; H7N; HCN; CH3COONa; C12H22O11; Al4C3; CH5NO3; CH8O3N2; CH2O3. chất hoàn toàn 8,94 nước, được dung dịch 2,688 (đktc). Dung dịch H2SO4, tương Trung dung dịch bởi dung dịch tổng khối lượng muối được phản trung 14,62 gam. 18,46 gam. 12,78 gam. 13,70 gam. hiđrocacbon khối bằng 0,6. nung nóng phản hoàn toàn được khối bằng 0,5. Công thức phân hiđrocacbon trong C2H4 C3H4 C2H2 C3H6 Công thức triolein (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. hoàn toàn 4,48 đktc) dung dịch NaOH 0,1M Ba(OH)2 0,2M, sinh tủa. 9,85. 17,73. 19,70. 11,82. axetilen, but-1-in, 0,15 etilen, etan 0,85 Nung nóng (xúc thời gian, được khối bằng dụng AgNO3 trong được 19,04 (đktc). dung dịch Brom thấy brom phản ứng. gần nhất 10,0 10,5 11,0 dùng dung dịch phân biệt được chất riêng biệt trong nhóm đây? Al2O3, Al2O3, Al2O3, tách lỏng benzene, phenol anilin dùng chất (dụng thiết NaOH Na2CO3 Cu(OH)2 dung dịch FeCl3 lượt chất Na2CO3, AgNO3, H2S, Cl2, Na2S, NH3, NaOH. tổng nhiêu phản sinh tủa? Dung dịch chứa glucôzơ 3,42 saccarozơ dụng lượng dung dịch AgNO3/NH3 được nhiêu bạc? 2,16g 5,76g 4,32g 3,6g Trong chất FeS2, Fe2O3, chất lượng nhất FeS2 Fe2O3 chất amoniac anilin p-nitroanilin p-metylanilin metylamin đimetylamin (6). chất trên theo lực bazơ tăng là:Doc24.vn <(2) Tiến hành nghiệm sau: dung dịch Fe2(SO4)3 (dư) nung nóng. dung dịch AgNO3 dụng dung dịch Fe(NO3)2 dung dịch MgSO4. Nhiệt phân Hg(NO3)2. Ag2S trong không khí. (h). Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 điện cực nghiệm không thành loại FeO, Fe3O4 trong chiếm 20,22% khối lượng hợp. 25,32 dụng dung dịch HNO3 được 3,584 (đktc) khối hiđro 15,875 dung dịch dung dịch được muối khan. Nung muối khan trong không khối lượng không đổi 30,92 chất khan. gần nhất Thủy phân este cùng công thức phân C4H8O2 bằng dung dịch Chưng dung dịch phản được ancol chất khan nóng H2SO4 1400C, được 14,3 ete. Biết phản hoàn toàn. Khối lượng muối trong 50,0 34,2 53,2 42,2 chất công thức phân C5H8O2 dụng NaOH, phản được muối axit chất không dụng công thức thoả điều kiện trên Thực hiện nghiệm dung dịch dung dịch thấy thoát thành. dung dịch dưới thoả điều kiện trên (NH4)2CO3, Ba(OH)2 NaOH, FeCl3 KHSO4, Na2CO3 NH4HCO3, Ca(OH)2 Ca(HCO3)2, Ca(OH)2 Na2S2O3, H2SO4 (1), (4), (2), (4), (2), (5), (1), (5), Chia thành phần bằng nhau. Phần dụng nóng được 7,1) muối. phần đúng đktc) Biết khối phản hoàn toàn. 1,120 0,672. 0,896. 0,448. NaOH dụng dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch chứa muối trung Điện phân dung dịch điện cực màng ngăn cường I=2,68A khối lượng dung dịch giảm 20,225 giây dừng được dung dịch dung dịch phản thúc được 0,9675m loại. làDoc24.vn 11523 10684 12124 14024 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 13,3 muối clorua loại kiềm thổ, được 3,136 (đktc) thoát anot. hoàn toàn lượng loại sinh dung dịch HNO3 khuấy phản hoàn toàn được 0,448 đktc) dung dịch chứa 21,52 muối. Biết trong trình HNO3 dùng lượng thiết. tích dung dịch HNO3 dùng phản sau: AlCl3. lượt chất đây? Al(OH)3, Al(NO3)3 Al2(SO4)3, Al2O3 Al(OH)3, Al2O3 Al2(SO4)3, Al(OH)3 nóng anđehit (xúc phản hoàn toàn được tích (các tích cùng điều kiện nhiệt suất). Ngưng được chất dụng sinh bằng phản ứng. Chất anđehit không (chứa C=C), chức. chức. chức. không (chứa C=C), chức. Khẳng định đúng? Điện phân dung dịch CuSO4 điện cực bằng đồng anot thoát Dung dịch AgNO3 dụng được dung dịch Fe(NO3)2 sinh Fe2O3 cùng khối lượng trong dung dịch điện phân dung dịch KCl, CuCl2, NaCl, FeCl2 điện cực trơ, màng ngăn được dung dịch pH>7. axit cacboxylic chức, mạch ancol chức, mạch hở. cháy hoàn toàn 21,7 được 20,16 (đktc) 18,9 H2O. Thực hiện phản este hiệu suất 60%, được este. 15,30. 10,80. 9,18. 12,24. ----------------------------------------------- ----------- ---------- TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU THPT QUỐC HỌC 2014-2015 MÔN: HỌC Thời gian bài: phút (không thời gian phát trắc nghiệm) sinh:..........................................................................Doc24.vn danh:............................................................................... biết khối lượng nguyên (theo đvc) nguyên 35,5; 137; =59; 108; 137; 127; chất (chứa khối metan 8,25, thuộc loại chất chức phản NaOH muối ancol. lượng chất thỏa tính chất chất. chất chất. chất. nguyên nguyên electron notron. hiệu nguyên nguyên cháy hoàn toàn hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp nhau. toàn phẩm dung dịch Ca(OH)2 0,01M được khối lượng dung dịch tăng 2,46g. Ba(OH)2 thấy nữa. Tổng khối lượng 6,94g. Thành phần phần trăm khối lượng hidrocacbon khối lượng phân dùng 45,04%. 40,54%. 44,45%. 40,00%. CuO, MgO, Al2O3 nung nóng. phản hoàn toàn được chất gồm: Al2O3 Al2O3, Methadone loại thuốc dùng trong nghiện túy, thực chất cũng loại chất nghiện nhưng “nhẹ” loại thông thường kiểm soát (hình bên). 81,553 8,738 4,531 .Vậy trong công thức phân Methadone nguyên 2,52 dung dịch được dung dịch dụng lượng dung dịch AgNO3, thúc phản được (sản phẩm nhất, đktc) chất rắn. lượt 20,275 0,224. 14,535 0,224. 18,3 0,448. 18,3 0,224. dung dịch chứa ion: Mg2+, Cu2+, SO42-, 0,45mol NO3-. dung dịch được muối khan. Vậy 85,85 81,60 81,65 80,20 hoàn toàn 8,975 lượng dung dịch H2SO4 loãng, phản được (đktc) dung dịch dung dịch được 32,975 muối khan. Vậy 4,48. 6,72. 11,2. 5,6. thủy phân este trong trường axit được chất Biết chuyển trực tiếp thành bằng phản ứng. Vậy không etyl axetat. metyl axetat. vinyl axetat. metyl propionat tripeptit mạch công thức phân CxHyO6N4. cháy hoàn toàn 0,15 được 40,32 (đktc) H2O. nhất 18,91. 29,68. 30,70. 28,80 Trong chất Metyl axetat, Tristearin, Glucozơ, Fructozơ, Mantozơ, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, Anilin, Alanin, Protein. chất tham phản thủy phân Chất điểm sau: phân nhiều nhóm –OH, ngọt, Cu(OH)2 nhiệt thường, phân liên glycozit, không nước brom. Chất Glucozơ. Mantozơ. Saccarozơ. Xenlulozơ. Trong phòng nghiệm được điều phản sau: NaR(rắn) H2SO4 (đặc, nóng) NaHSO4 (hoặc Na2SO4) (khí) biết phương pháp trên không dùng điều được HNO3 5,20 FeS2 Cu2S dụng hoàn toàn dung dịch HNO3 được dung dịch chứa muối 12,208 (đktc). định khối lượng FeS2 trong X185185 X185110 X11075 X18575Doc24.vn 71,53% hoặc 81,39% 93,23% hoặc 71,53% 69,23% hoặc 81,39% 69,23% hoặc 93,23% Cation hình 1s22s22p6 Vậy nhóm VIIIA nhóm nhóm nhóm Chất không tham phản tráng bạc? etanal. Axit fomic Etyl fomat. axetilen. metyl propionat C2H5COOCH3 vinyl axetat CH2=CH-COOCH3. etyl axetat CH3COOCH2CH3 phenyl fomat HCOOC6H5. chất trong chất liên xích liên Vinyl axetilen. Buta-1,3-đien. Penta-1,3- đien. Stiren. Dung dịch H2SO4 loãng phản được chất trong BaCl2, Na2CO3, FeS. Al2O3, Ba(OH)2, CuO, NaCl, CuS. FeCl3, MgO, Chất chứa nguyên cacbon trong phân saccarozơ. etanol. glucozơ. glixerol. loại: loại trong dụng nước nhiệt thường thành dung dịch kiềm Tính khối lượng hình thành tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 27,0 glucozơ. 10,80 16,2 32,4 21,60 Điện phân màng ngăn điện cực dung dịch CuSO4 NaCl cường dòng điện trong 3860 giây. Dung dịch thành giảm 10,4 gam. Khối lượng gần nhất đồng được trong thời gian trên 3,212 gam. 6,398 gam. 3,072 gam. 6,289 gam. Chất chất liên KCl. CO2. SO2. HCl. Xenlulozơ trinitrat chất cháy, mạnh. Muốn điều 14,85 xenlulozơ trinitrat xenlulozơ axit nitric hiệu suất tích HNO3 1,52g/ml) dùng nhiêu lít? 14,390 2,398 7,195 1,439 Trong bình dung tích không đổi (không chứa khí) chứa KClO3 MnO2 (xúc tác) tích không đáng Thực hiện phản trong khoảng thời gian phút được 570,528 (đktc). trung bình phản phân hủy: 2KClO3 +3O2 trong khoảng thời gian (theo KClO3) 2,83.10-4 mol.l-1.s-1. 2,55.10-4 mol.l-1.s-1. 1,70.10-2 mol.l-1.s-1. 3,40.10-4 mol.l-1.s-1. cháy hoàn toàn 16,4 axit cacboxylic chức este chức được 0,75 H2O. khác, 24,6 trên dụng dung dịch NaOH 10%. phản hoàn toàn, được dung dịch toàn dung dịch được chất khan; CH3OH 146,7 H2O. không đáng trong phản dung dịch NaOH. 36,3. 29,1. 31,5. 33,1. Phát biểu không đúng Protein những polipeptit phân phân khối chục nghìn triệu. Etylamin dụng axit nitrơ nhiệt thường etanol. Tripeptit glyxylalanylvalin (mạch hở) liên peptit. Đipeptit HOOCCH(CH3)NHOCCH2NH2 glyxylalanin. được suất lạnh ngột, chất thành khối rắn, trắng “nước khô”. Nước không nóng chảy thăng hoa, được dùng trường lạnh khô, tiện quản thực phẩm. Chất C2H5OH nguyên hiệu nguyên lượt nguyên theo tính loại tăng đúng làDoc24.vn Trong loại sau: tằm, visco, nilon-6,6, axetat, capron, enang, những loại thuộc loại nhân tạo? visco axetat. nilon-6,6 capron. enang. visco nilon-6,6. etylen glycol, glyxerol, axit axetic, andehit oxalic, andehit fomic. 4,52 cháy hoàn toàn phẩm bình đựng H2SO4 (đặc, dư), bình đựng dung dịch Ba(OH)2 0,2M thấy bình tăng 2,88 gam, bình xuất hiện tủa. định 17,73 gam. 15,76 gam. 23,64 gam. 19,70 gam. Phát biểu đúng nguyên nhóm nguyên loại. Crom chất cứng nhất; vàng loại nhất; loại điện nhất. Nguyên chung điều loại loại thành nguyên loại. được bằng thiếc ngoài không điện hóa. Trường dưới phản hoàn toàn? dung dịch dung dịch ZnCl2. dung dịch Ba(OH)2 dung dịch Al2(SO4)3. CaCO3 lượng dung dịch HCl. dung dịch Ca(OH)2. phương trình Fe3O4 H2SO4 Fe2(SO4)3 Tổng (các nguyên giản) chất tham phản phản FeCl2 Cl22FeCl3 2FeCl3 2HI2FeCl2+I2+2HCl I2FeI2 2KMnO4+16HCl2KCl 2MnCl2 5Cl2 8H2O dưới được đúng theo tính giảm dần? MnO4–>Cl2>I2>Fe2+>Fe3+ MnO4–>Fe3+>I2>Cl2>Fe2+ MnO4–>Cl2> I2>Fe3+> Fe2+ MnO4–>Cl2> Fe3+> I2>Fe2+ phát biểu sau: (1)Hiện tượng trái nóng hiệu kính nguyên nhân cacbonic. (2)Dung dịch loãng dùng thuốc chống răng. (3)Silic được dùng trong thuật tuyến trời. (4)Trong công nghiệp xuất H2SO4 người dùng nước SO3. (5)Muối NaHCO3 được dùng thuốc thừa axit. (6)Naphtalen tham phản brom benzen. (7)Chất nghiện trong thuốc nicotin. phát biểu đúng dung dịch Ca(OH)2 dung dịch Ca(HCO3)2 trắng. thoát trắng khí. không hiện tượng Nhận định Đồng sunfat khan trắng dùng phát hiện nước trong chất lỏng. CrO3 chất rắn, lục, tính mạnh. tráng thiếc, tráng kẽm. Gang cacbon (2-5% khối lượng) dung dịch dung dịch Ba(OH)2 Ba[Al(OH)4]2 (hoặc Ba(AlO2)2), nghiệm được biểu diễn trên sau: Doc24.vn Vậy loại trong 120ml dung dịch HNO3 H2SO4 0,5M. phản thúc được nhất (đktc). 1,49 1,12 lít. 0,672 lít. 1,344 lít. chứa 0,01 dung dịch AgNO3 0,2M Cu(NO3)2 0,1M. phản hoàn toàn được dung dịch 6,16 loại. 0,035 mol. 0,05 mol. 0,03 mol. 0,025 mol. tanh (gây amin) Nước muối. Giấm. Cồn. Nước. chất thành phần phân (MX