Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bộ đề ôn tập thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 3

73c4502f1af82daf806a309342e56338
Gửi bởi: Lời Giải Hay vào ngày 2016-09-19 19:33:02 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 980 | Lượt Download: 34 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ ÔN KIỂM TRA GIỮA HK1 MÔN TOÁN LỚP Đề số 1A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:Bài 1: (0,5 điểm)Kết quả của phép tính 56 ?A. B. C. D. 9Bài 2: (1 điểm) Mẹ hái được 42 quả cam, mẹ biếu bà 61 số cam. Số cam mẹ biếu bà là:A. 21 quả cam 12 quả cam C. 14 quả cam D. quả camBài 3: (1 điểm) Hãy khoanh vào:a) 31 số con thỏ: b) 41 số quả cam Bài 4: (0,5 điểm) 6dm 4mm .... mmDoc24.vnSố cần điền vào chỗ trống là:A. 64 B. 60 C. 604 D. 640 Bài 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ. Sai ghi a) Vẽ một đoạn thẳng AB dài 4cm.................................................................................................................................. b) Vẽ đoạn thẳng CD dài gấp đôi (gấp 2) đoạn thẳng AB:....................................................................................................................................B. PHẦN TỰ LUẬN:Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 32 36 93 84 ............. ............. ................ ............. ............. ............. ............... ............. ............ ............. ................ ............ ............. ............. ............... ............. ............ ............. ................ ............Bài 2: (1 điểm)Trong tháng thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam, bạn Nam đạt được điểm mười,số điểm mười của bạn Nga gấp lần số điểm mười của bạn Nam. Hỏi bạn Nga được bao nhiêuđiểm mười Tóm tắt Giải..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................…Doc24.vnBài 3: (1 điểm)Trong lớp có 27 học sinh, trong đó có 31 số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp học đó có baonhiêu học sinh giỏi? Tóm tắt Giải.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 4: (1 điểm)Cuối năm, cô phát vở cho em học sinh giỏi. Cô nói: “Nếu thêm quyển vở nữa thì mỗi emsẽ được quyển”. Hỏi cô có bao nhiêu quyển vở ?......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Doc24.vnĐề số PHẦN I: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 1) Số 569 đọc là: A. Năm trăm sáu mươi chín. C. Năm trăm sáu mươi năm. B. Năm trăm chín mươi sáu.. D. Năm mươi sáu chín. 2) Gấp lít lên lần thì được A. 3lít lít C. 5lít lítB. lít 15 lít D. lít 18 lít3) 31 của 93 kg là A. 18 kg C. 15 kgB. 31 kg D. 11 kg PHẦN II Làm các bài tập sau Câu 1). Đặt tính rồi tính: 310 40 422 114 25 48 ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................Câu 2). Tìm a. 12 b. 84 ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Doc24.vnCâu 3). Một ửa hàng có 40 mét vải xanh và đã bán dược 51 số vải đó. Hỏi cửa hàng đóđã bán bao nhiêu mét vải ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Câu 4). Hình bên có ………hình tam giác; ……..hình gi ác .Doc24.vnĐề số 3PH (3 ĐIỂM)Chọn câu trả lời đúngBài 1) 981 đọc A. Chín trăm tám mươi mốt C. Chín trăm tám mưoi B. Tám trăm chín mươi mốt D. Chín mươi támBài lít gấp lên lần thì được: A. lít 15 lít C. lít lít B. lít 56 lít D. lít 16 lítBài 31 của 72 cm là: A. 18 cm C. 24 cm B. 42 cm D. 22 cmPH II (7ĐIỂM)Câu 1) Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm 28; 35; 42;........;……..;Câu 2) Đặt tính rồi tính 310 59 55 56 85: ............... ………….. ….………. ………….. Doc24.vn.................. …………. …………... ………….. .................. ………….. …………... ………….. ................ .................. .................... .................. ................. .................. ................... ................... Câu 3) Tìm a) 11 b) 84 ………………… …. ….. .….…… ………………… ………………... Câu 4) Một ớp học có 32 học sinh. Số học sinh giỏi của lớp chiếm 1/3 tổng số học sinhcủa lớp. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi? ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Câu 5) a) Vẽ một đoạn thẳng AB có độ dài cmb) Gấp độ dài đoạn thẳng đó lên lần thì được độ dài đoạn thẳng CD. Hãy vẽ đoạn thẳng CD............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Doc24.vnĐề số 4Bài 1: (1 điểm) Viết các số sau:a) 62 chục và đơn vị: ……………….. c) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số:……….......b) trăm và đơn vị: ………………… d) Số nhỏ nhất có ba chữ số:…………….......Bài 2: điểm) Đặt tính rồi tính: 83 42 48 58 7......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 3: (1,5 điểm) Điền dấu thích hợp >; =; <) vào chỗ chấm:a)1hm ….. 50m 46m b) 5dam…...90m 35m c) 6hm……35dam 25damBài 4: điểm) Tìm X: a) 31 23 b) 42 6Doc24.vnBài 5: (2 điểm) Trong vườn có 63 cây cam và bưởi, biết 71 số cây đó là cây bưởi. Hỏi: Trong vườncó bao nhiêu cây bưởi?a, Số cây cam trong vườn là bao nhiêu cây? Bài 6: (1,5 điểm) Cho hình vẽ Trong hình vẽ trên có:…….tam giác .............tứ giác (0,5đ) Kể tên các góc vuông có trong hình vẽ trên: (1đ)Đề số 5Phần 1- Trắc nghiệmMỗi bài tập dưới đây có nêu một số câu trả lời A, B, C, là đáp số, kết quả tính). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. 1/ Cho dãy số: 275; 295; 380; 258Dãy số trên được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 295, 275, 258, 380 380, 295, 275, 258 258, 275, 295, 3802/ Kết quả của phép tính 982 458 là: A. 424 C. 524 B. 526 D. 4423/ Kết quả của phép tính A. 42 C. 24 B. 13 D. 764/ /6 của 54 kg là ;A, kg B, 8kg C, 9kgDoc24.vn BENPhần II luận Bài 1: tínha/ 11 =………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………… b/ 10 54 ………………………………………………………………… =………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………c/ 17 ……………………………………………………………… Bài 2: Từ hai chữ số và 7. Viết tất cả các số có hai chữ số?………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………- Từ ba chữ số 4, 1, 8. Hãy viết các số có chữ số khác nhau.………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 3: Viết số thích hợp vào trống Số đã cho 7Nhiều hơn số đã cho đơn vịGấp lần số đã choBài 4: Năm nay em tuổi, tuổi chị gấp lần tuổi em. Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.