Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bộ đề học sinh giỏi Thanh Hóa

02567943490b89130935dd61c5a39788
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-12-09 03:31:43 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 28 | Lượt Download: 0 | File size: 1.822153 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Cô Quản Hòa – nhận dạy kèm các bạn từ lớp 1-5. HP:50K/ buổi. Học thử miễn phí. Đ/c học: 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
HN. ĐT liên hệ: 01277077457; 0988612780

Đề 1A
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Số 93 085 đọc là:
a) Chín nghìn ba mươi trăm tám mươi lăm
b) Chín trăm ba mươi trăm tám mươi năm
c) Chín mươi ba nghìn không trăm tám mươi lăm
2. khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số lớn nhất trong các số:
85 091; 85 190; 58 901; 58 910.
A. 85 091

B. 85 190

C. 58 901

D. 58 910

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Điền dấu (>, <, =) vào chỗ chấm:
60 240 …...60 000 + 200 + 4
a) 60 240 > 60 000 + 200 + 4
b) 60 240 < 60 000 + 200 + 4
c) 60 240 = 60 000 + 200 + 4
4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Nếu a= 8 260 thì giá trị biểu thức 35 420 a : 4 là:
A. 2 065

B. 8 855

C. 6 790

D. 33 355

5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một tổ công nhân trong năm ngày làm được 425 dụng cụ. Hỏi với mức làm như thế thì
trong 9 ngày thì tổ công nhân đó làm được bao nhiêu dụng cụ?
A. 657

B. 675

C. 765

D. 756

Cô Quản Hòa – nhận dạy kèm các bạn từ lớp 1-5. HP:50K/ buổi. Học thử miễn phí. Đ/c học: 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
HN. ĐT liên hệ: 01277077457; 0988612780

6. a) Sắp sếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
37 109

29 815

48 725

19 624

20 001

……..

……..

……..

……..

……..

b) Sắp sếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
65 008

72 912

84 109

12 754

39 789

……..

……..

……..

……..

……..

7.Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 7 536 – 124 x 5

b) (7 536 + 124) : 5

8. Tìm X, biết:
b) X – 1 276 = 4 324

a) 3 408 + X = 8 034

c) X x 8 = 2 016

d) X : 6 = 2 025

9. Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm, chiều rộng bằng
tích hình chữ nhật đó.
ĐỀ 1B
1.Viết số tự nhiên có năm chữ số khác nhau:

1
chiều dài. Tính chu vi và diện
4

Cô Quản Hòa – nhận dạy kèm các bạn từ lớp 1-5. HP:50K/ buổi. Học thử miễn phí. Đ/c học: 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
HN. ĐT liên hệ: 01277077457; 0988612780

a) Lớn nhất là:
b) Bé nhất là:
2. Đúng ghi Đ:, sai ghi S: Cho năm chữ số: 2; 4; 0; 5 và 7
a) Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số đó là:
75 042

74 502

75 420

b) Số bé nhất có năm chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số đó là:
24 570

02 457

20 457

3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Hiệu của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau và số chẵn lớn nhất có ba chữ số:
A. 9 023

B. 9 327

C. 9 237

D. 9 236

4. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng: Một hình vuông có diện tích là 100 cm2. Chu vi
hình vuông đó là:
B. 40 cm2

A. 25 cm
5. Viết số vào ô trống:
Tính giá trị của biểu thức:
a

Biểu thức

4

98 + 8 x a

0

72 – a x 9

8

23 x a – 97

6

96 : a x 5

6. Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức:

C. 40 cm

Cô Quản Hòa – nhận dạy kèm các bạn từ lớp 1-5. HP:50K/ buổi. Học thử miễn phí. Đ/c học: 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
HN. ĐT liên hệ: 01277077457; 0988612780

a) Nhân 6 với tổng của 1 328 và 2 107.
.…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
b) 10 318 trừ đi tích của 728 và 6.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
7. Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ bốn chữ số sau: 0; 1; 2; 3.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
8. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Nếu giữ nguyên chiều rộng và gấp
đôi chiều dài lên 4 lần thì được một hình chữ nhật mới có chiều dài hơn chiều rộng 51m.
Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………….........................................................................................................................
ĐỀ 2A
1. Nối mỗi chữ số với cách đọc đúng của nó:
a) 840 215

1) Tám trăm bốn mươi hai nghìn không trăm mười lăm

b) 842 015

2) Ttám trăm bốn mươi nghìn hai trăm mười lăm

c) 408 125

3) Bốn trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm linh lăm

d) 481 205

4) Bốn tăm linh tám nghìn một trăm hai mươi lăm

Cô Quản Hòa – nhận dạy kèm các bạn từ lớp 1-5. HP:50K/ buổi. Học thử miễn phí. Đ/c học: 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
HN. ĐT liên hệ: 01277077457; 0988612780

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Số

258 016

735 394

812 057

109 502

Giá trị của chữ số 5

50 000

500

50

5

Đúng/ Sai
3. Điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào ô trống:
678 645

95 976

700 000

699 998

528 725

528 752

678 645

95 976

99 999

100 000

345 012

345 000 + 12

4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Cho 6 chữ số 0; 2; 1; 7; 8; 4. Số bé nhất có đủ 6 chữ chữ số là:
A. 021 478

B. 210 784

C. 102 478

D. 120 784

5. Viết các số sau và cho biết chữ số 4 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
a) Tám trăm nghìn không trăm bốn mươi.
b) Ba trăm bốn mươi nghìn hai trăm.
c) Bốn trăm nghìn bảy tăm mười tám.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
6. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
12 900

98 705

128 999

300 000

288 601

………….

…………

…………

…………

…………..

7. Tìm X, biết:

Cô Quản Hòa – nhận dạy kèm các bạn từ lớp 1-5. HP:50K/ buổi. Học thử miễn phí. Đ/c học: 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
HN. ĐT liên hệ: 01277077457; 0988612780

a) X + 1 760 = 10 345

b) X – 1 846 = 19 048

……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

c) X x 5 = 48 710

d) X : 8 = 1 025

……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

8. Một trại trồng cây ăn quả có tất cả 36 000 cây, trong đó

1
là số cây nhãn, số cây vải gấp
5

hai lần số cây nhãn, còn lại là cây cam. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
ĐỀ 2B
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số bé nhất có 6 chữ số mà số hàng nghìn là 5, chữ số hàng chục là 2 là:
A. 115 120

B. 115 021

C. 105 020

D. 150 120

b) Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888

B. 989 898

C. 999 899

D. 999 998

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Cô Quản Hòa – nhận dạy kèm các bạn từ lớp 1-5. HP:50K/ buổi. Học thử miễn phí. Đ/c học: 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
HN. ĐT liên hệ: 01277077457; 0988612780

Số nhỏ nhất có 6 chữ số chẵn là: 100 000
Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là: 102 345
Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 987 654
Số lớn nhất có 6 chữ số chẵn là: 999 998
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số bé nhất có 6 chữ số mà tổng 6 chữ số bằng 3 là:
A. 101 010

B. 100 011

C. 100 002

D. 210 000

4. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
524 008 …… 500 000 + 20 000 + 4 000 + 8
a) 524 008 > 500 000 + 20 000 + 4 000 + 8
b) 524 008 < 500 000 + 20 000 + 4 000 + 8
c) 524 008 = 500 000 + 20 000 + 4 000 + 8
5. Cho các chữ số 0, 2, 4, 6. Viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
6. Tìm một số có 3 chữ số biết chữ số hàng trăm gấp 5 lần chữ số hàng đơn vị và tổng 3 chữ
số bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

Cô Quản Hòa – nhận dạy kèm các bạn từ lớp 1-5. HP:50K/ buổi. Học thử miễn phí. Đ/c học: 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
HN. ĐT liên hệ: 01277077457; 0988612780

7. Tìm X, biết:
a) 3X + X3 = 11 x 11
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b) XX – 1X x 2 = 34
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 3A
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 205 341 678 là:
A. 6, 7, 8

B. 1, 6, 7

C. 3, 4, 1

D. 2, 0, 5

b) Các chữ số thuôc lớp triệu trong số 523 406 189 là:
A. 6, 1, 8

B. 2, 3, 4

C. 5, 2, 3

D. 3, 4, 0

2) Điền số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu):
Số
Giá trị chữ số

1
2
7

125 784 369
100 000 000

765 890 412

512 936 478

817 200 345

Cô Quản Hòa – nhận dạy kèm các bạn từ lớp 1-5. HP:50K/ buổi. Học thử miễn phí. Đ/c học: 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
HN. ĐT liên hệ: 01277077457; 0988612780

8
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số “Hai tỉ ba trăm linh tám triệu bốn trăm linh chín nghìn không trăm linh bảy” viết là:
A. 2 308 490 007

B. 2 308 049 007

C. 2 308 409 007

D. 2 308 409 070

4. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
1 005 082 056 ….. 1 000 000 000 + 5 000 000 + 80 000 + 2 000 + 50 + 6
a) 1 005 082 056 > 1 000 000 000 + 5 000 000 + 80 000 + 2 000 + 50 + 6
b) 1 005 082 056 = 1 000 000 000 + 5 000 000 + 80 000 + 2 000 + 50 + 6
c) 1 005 082 056 < 1 000 000 000 + 5 000 000 + 80 000 + 2 000 + 50 + 6
5. Đọc các số sau: 8 104 230; 725 460 008; 3 921 025 406; 85 026 003.
6. Nêu giá trị của chữ số 9 trong các số sau:
a) Số 952 431 678. Giá trị chữ số 9 là: ……………
b) Số 719 425 786. Giá trị chữ số 9 là: ……………
c) Số 193 524 867. Giá trị chữ số 9 là: ……………
7. Viết các chữ số sau:
a) Hai mươi triệu ba trăm mười nghìn một trăm mười tám.
b) Chín trăm triệu không nghìn ba trăm hai mươi mốt.
c) Một tỷ ba triệu một trăm chín mươi bảy nghìn bốn trăm mười hai.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
8. Tính giá trị của biểu thức:

Cô Quản Hòa – nhận dạy kèm các bạn từ lớp 1-5. HP:50K/ buổi. Học thử miễn phí. Đ/c học: 10C, ngõ 477/76 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
HN. ĐT liên hệ: 01277077457; 0988612780

a) 54 673 + 2 468 x 5 – 34 142

b) 26 782 : 3 + 7 567 x 4

9) Viết số:
a) Số lớn nhất có 7 chữ số khác nhau là: …………………………………………………..
b) Số bé nhất có 7 chữ số khác nhau là: ……………………………………………………
ĐỀ 3B
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số lẻ nhỏ nhất có chín chữ số là:
A. 100 000 000

B. 111 111 111

C. 100 000 001

D. 110 000 000

b) Số chẵn lớn nhất có tám chữ số là:
A. 99 999 999

B. 99 999 998

C. 99 999 990

D. 89 988 888

2. Nối số với số chữ số 0 tận cùng của số đó:
Số

Tận cùng
a) 1 chục nghìn

1) 3 chữ số 0

b) 1 nghìn

2) 6 chữ số 0

c) 1 triệu

3) 4 chữ số 0

d) 1 trăm triệu

4) 5 chữ số 0

e) 1 trăm nghìn

5) 7 chữ số 0