Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bộ 20 đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2018 - 2019

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-05-11 02:48:01 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Bộ đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 6
ĐỀ 1

Câu 1 (2.5đ): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
14
13
35
5
8
+
+
+6
+
a) 3
19
17
43
19
43
5 2  5 9
5
. 
. 1
7 11 7 11
7
3
4
3
c) 11  (2  5 )
13
7
13
2 1 2 1
d) .5  .3
7 4 7 4

b)

Câu 2 (2đ): Tìm x
a, (2 x +7) +135 =0

1
2 1
x- =
2
5 5
c,10 - x +1 =5

b,

1
x +150% x =2014
2
Câu 3 (2đ): Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi
d)

chiếm

1
3
số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại
5
8

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp
Câu 4 (3đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy và Ot sao cho: xOy =
300; xOt = 700.
a, Trong 3 tia Ox, Oy, Ot, tia nào nằm giữa 2 tia còn lại?
b, Tính góc yOt, Tia Oy có phải là phân giác của góc xOt không?
c, Gọi Om là tia đối của tia Ox. Tính góc mOt?
d, Gọi tia Oa là phân giác của góc mOt, tính góc aOy?
1
1
1
+ +... +
với 1
1.2 2.3
49.50

Câu 5 (0.5đ): So sánh M =

ĐỀ 2
Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)
b)

2
5

 7 11
 7
2
18
.
+
.
25 13
25 13
25
5 1 5 1 5 1
.  .  .
7 3 7 4 7 12

d)

Bài 2 : ( 2 điểm )Tìm x biết :
a)

x

1  3

6
8

c)

1
1
3
x x 
2
8
4

2
7

5
7

c) 5 ×4 + 5 ×5

b) 2 -

3
7
 x 
4
12

75%  1

2
5

1
5   1
 0,5 :
 

2
12  2 

3
4

d)  2 x  4,5 : 

2

1
1
3

Câu 3: (2 điểm). Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả học kỳ I được xếp loại nh ư sau: Lo ại
8
khá chiếm 40% tổng số học sinh cả lớp và bằng
số học sinh trung bình; còn lại xếp
11
loại giỏi.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh giỏi so với học sinh cả lớp
Câu 4: (3đ) Cho hai tia Oy, OZ nằm trên cùng nửa mặt phẳng có b ờ là tia Ox sao cho góc
xOy = 750, góc xOz = 250.
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?
b) Tính góc yOz
c) Gọi Om là tia phân giác của góc yOz. Tính góc xOm.
1+2 +22 +23 +... +22008
Câu 5: (1đ) Tính B =
1- 22009
ĐỀ 3
Bài 1(1,5 điểm ) : Tính hợp lí.
a)

 3
3
 1
4
4
+
+
+
+
4
7
4
9
7

b)

-7 4 -7 7
7
21 2013
44 10
9
. + . +5 c) ( +
)- ( - )9 11 9 11
9
31 6039
53 31 53

Bài 2 (3 điểm) Tìm x.
a) x + 30% x = -1,31)
d)

 5
7 1
 x 
6
12
3

e)

1
3 14 3
x- = .
2
4 9 7

5
æ 1ö 1 5
÷: + =9
7
è 2ø 3 7

c)

x 3 1

 15
3

4  11

f)  4,5  2 x .  1  

b) çx -



7

Bài 3(1,5điểm) Một ôtô đã đi 120km trong 3 giờ.Giờ thứ nhất ôtô đi được
đường; Giờ thứ hai ôtô đi được

14

1
quãng
2

2
quãng đường còn lại.
5

a) Tính quãng đường ôtô đi trong mỗi giờ?
b) Quãng đường đi trong giờ thứ 3 chiếm mấy phần trăm cả đoạn đường?
Bài 4(3 điểm ) Cho hai góc kề bù xOˆ y và yOˆ z , biết xOˆ y = 1200
a/ Tính yOˆ z
b/ Gọi Ot là tia phân giác của xOˆ y .Tính zOˆ t
c/ Tia Oy có là tia phân giác của zOˆ t không? Vì sao?
Bài 5 ( 1 điểm ) Tính
A = 1+ 2 + 3 + 4 + 5 + ... + 99 +100
1 1 1 1
1
1
B = + + + + +... +
2 6 12 20 30
9900

ĐỀ 4

Bài 1 (2,5 điểm) : Tính hợp lí
7
- 18 4 5 19
+
+ + +
- 25 25 23 7 23
-7 3 -7 8
7
. + . +1
d)
9 11 9 11 9

a)

b)

7 8 7 3 12
× + × +
19 11 19 11 19

e)

7 10 7 9
2
 
 
35 19 35 19 35

2 æ4



c) 8 - ç3 +4 ÷
7 è 9

f) (-25) . 125. 4 .(-8). (-17)

g)

 3 2 1 3 5
 
 
4
7 4 5 7

h)

7 8 7 3 12
. + . 19 11 19 11 19

5 7
5 7
- 26 :
8 2013
8 2013

i) 19 :

k)

 5 2  5 9
5
. 
. 
12 11 12 11 12

1
5

1
10

Bài 2 (2 điểm) Tìm x
a) x 
c)

2

2 3 1
 
3 5 4

2
3

b) - .x + =

1
1
3
1
x


2
3
2
4

d)

4 1
1
- x=
5 2
10

Bài 3 :( 2 điểm )
Một khối 6 có 270 học sinh bao gồm ba loại : Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh trung
bình chiếm
bằng

7
Error: Reference source not found số học sinh cả khối, số học sinh khá
15

5
số học sinh còn lại.
8

a)Tính số học sinh giỏi của khối 6 đó
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi so với học sinh cả khối 6 đó.
Bài 4: (3 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xÔz Error:
Reference source not found= 420, Error: Reference source not found
a) Tia Oz có là tia phân giác của xÔyError: Reference source not found không? Tại
sao?
b) Vẽ tia Oz’ là tia đối của tia Oz. Tính số đo của yÔz’
c) Gọi Om là tia phân giác của xÔz. Tính số đo của mÔy, mÔz’
Bài 5: (1 điểm) Tính
1
1
1
1
+ + +... +
1.3 3.5 5.7
2009.2011
ĐỀ 5
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) M =

 5 2  5 9
5
. 
. 1
7 11
7 11
7

6
7

5
8

b)N=  : 5 
1
2

2
3

Bài 2:(2,0 điểm) Tìm x biết: a) (3  2 x).3 5

1
3

3
.( 2) 2
16
x
7



b)   0,25  


1
28

Bài 3: (3,0 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh. Số học sinh giỏi bằng 22,5% số học sinh cả lớp.
Số học sinh trung bình bằng 200% số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình và số học sinh khá so với số học sinh
cả lớp.
Bài 4: (2,0 điểm) Cho hai tia Ox, Oz cùng nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia
Ox sao cho: góc xOy = 1100, góc xOz = 400. Gọi Ot là tia phân giác của góc yOz. Tính góc
xOt

1
12 123  1 1 1 


   
 99 999 999  2 3 6 


Bài 5: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức: Q 

ĐỀ 6
Câu 1. ( 2 đ). Tính giá trị các biểu thức sau:
3 æ- 1

8 2  5.5
a) 8.(-5).(-4).2; b) 1 +ç +2 ÷;
c) . 
;
5 3
3.5
7 è3

Câu 2. (2 đ). Tìm x, biết
a) 2 x  10 16 ;

b) x 

1 5
 ;
3 4

d)

6 5
3
 :5–
( 2) 2
7 8
16

 2 1
 1 1
 .x   .56
 11 3 
 7 8

c) 2.x + 3 = 7

d) 

Câu 3. (2 đ). Lớp 6A có 40 học sinh. Số học sinh giỏi bằng 10% số học sinh của cả lớp.
số học sinh khá bằng

1
số học sinh cả lớp. Còn lại là số học sinh trung bình.
2

a) Tính học sinh mỗi loại của lớp 6A ?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp.
Câu 4. (3 đ). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oz và Oy sao cho
góc xÔz = 450 và góc xÔy = 900.
a) Tia Oz có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ?
b) Tính góc xÔy ?
c) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xÔy không ? Vì sao ?
Câu 5. (1 đ). Tìm số nguyên n sao cho n + 5 chia hết cho n – 2
ĐỀ 7
Bài 1: (1.0 điểm) Thực hiện phép tính
a/ 24 – {12 - é
ë( - 10 ) - ( - 2 ) ù
û}

b/

2 1 æ- 2 5 ö 2
+ . ç + ÷:
3 3 è 3 6ø 3

Bài 2: (1,5 điểm) Tính nhanh
a/ -

2 æ 5 2ö
+ç- + ÷
5 è 9 5ø

b/

17 æ4
ö
- ç
- 11 ÷
13 è13
ø

c/

3 18 3 9 3 10
. + . - .
5 17 5 17 5 17

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x , biết
a/

3
5
:x=
4
12

b/ x -

1
3 3
= :
2
4 2

1
2

c/ 1 x -

1 3
=
2 4

Bài 4: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức
- 3 æ- 2
ö
+ç - 99 ÷
5 è5
ø

æ2



2

B = ç7 +2 ÷- 6

3
è 3
Bài 5: (2,0 điểm) Lớp 6B có 40 học sinh. Khi cô giáo trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm
A=

Khá bằng

2
1
tổng số bài. Số bài đạt điểm Giỏi bằng số bài còn lại. Tính số bài đạt
5
8

điểm trung bình? (Không có bài dưới trung bình)
Bài 6: (1.0 điểm) Vẽ tam giác MNP biết MN = 4cm, MP = 5cm, NP = 7cm.
Bài 7: (2,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot, Om sao
cho xOt = 1100 ; xOm = 400

a. Trong ba tia Ox, Om, Ot tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b. Tính mOt ?
c. Vẽ On là tia phân giác của góc mOt , tính xOn ?
ĐỀ 8
Bài 1. (1,0 điểm) Hãy lập tất cả các phân số bằng nhau từ đẳng thức 3.4 = 6.2.
10 +5
Bài 2. (1,0 điểm) Rút gọn phân số: a)
4.5

22.9
b)
27.2

Bài 3. (1,0 điểm) Cho góc xOy và góc zOt bù nhau. Tính số đo góc xOy, biết góc zOt
bằng 50 0 .
Bài 4(1,5 điểm) Thực hiện phép tính.(Tính nhanh nếu có thể)
1/

2

1
3
3

 2 3 2
  
5 4 5

2/

Bài 5 (1,5 điểm) Tìm x biết:
1/

3
 x 0,2
5

Bài 6 (1,5 điểm)

An coù soá bi baèng
cuûa Haûi vaø

2/

x 1 5
 
3 8 8

3/

 10 4  10 3
10
 
 1
11 7
11 7
11

3/ 3

1
3
1
.x - 6 = 3
3
4
4

5
2
soá bi cuûa Haø, soá bi cuûa Haø baèng
soá bi
4
3

1
soá bi cuûa Haûi laø 12 bi.
2

a/ Tính soá bi cuûa An, Haø, Haûi.(1,5 ñ)
b/ Tính tæ soá phaàn traêm soá bi cuûa Haûi so vôùi soá bi cuûa
caû ba baïn An, Haûi,Hà.
Bài 7 (2,0 điểm)
Trªn mét nöa mÆt ph¼ng bê chøa tia Ox, vÏ tia Ot sao cho:
ˆ y = 700.
ˆ t = 350, vÏ tia Oy sao cho xO
xO
ˆt .
a) TÝnh yO
b) Tia Ot cã ph¶i lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy kh«ng? Tại sao?
c) VÏ tia Ot’ lµ tia ®èi cña tia Ot. TÝnh sè ®o gãc kÒ bï víi gãc xOt.
Bài 8 (0,5 điểm) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

9
9
9
9
9
A = + + +... +
+
1.2 2.3 3.4
98.99 99.100
ĐỀ 9
Câu 1 (2đ): Thực hiện phép tinh (tính nhanh nếu có thể):
a) - 19 + 7 + 9 + 19

b) 11

3
4
3
 (2  5 )
13
7
13

c)

2 1 2 1
.5  .3
7 4 7 4

1
2 1
x - = ; c, x +1 =5
2
5 5
Câu 3 (2đ): Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi
Câu 2 (2đ): Tìm x a, (2 x +7) +135 =0; b,

chiếm

1
3
số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại
5
8

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp

Câu 4 (3đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy và Ot sao cho: xOy =
300; xOt = 700.
a, Trong 3 tia Ox, Oy, Ot, tia nào nằm giữa 2 tia còn lại?
b, Tính góc yOt, Tia Oy có phải là phân giác của góc xOt không?
c, Gọi Om là tia đối của tia Ox. Tính góc mOt?
d, Gọi tia Oa là phân giác của góc mOt, tính góc aOy?
1
1
1
+ +... +
với 1
1.2 2.3
49.50

Câu 5 (1đ): So sánh M =

ĐỀ 10
Bài 1(1.5đ) Tính giá trị của biểu thức sau:
1) 11

3
13


æ4
ç2 +5 ÷
13 ø
è 7

4 5
2
+ : 5 - 0,375. ( - 2 )
7 6

2)

1
æ1
ö 2
Bài 2 (1.5đ): Tìm x, biết: a) ç3 + 2x ÷.2 =5
3
è 2
ø 3

c)

1 3 æ 1 2ö
+ . ç- + ÷
4 4 è 2 3ø

b) 2x + 3 =5

c)

x - 2 5 +x
=
4
3

Bài 3 (3đ): Lớp 6C có 40 HS bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số HS giỏi chiếm
1
3
số HS cả lớp, số HS trung bình bằng số HS còn lại.
5
8

a) Tính số HS mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số HS trung bình so với số HS cả lớp?
Bài 4(3đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, v ẽ hai tia Oy và
·
·
Oz sao cho xOy
=600 ; xOz
=300 .
·
1. Tính số đo của zOy
?
·
2. Tia Oz có là tia phân giác của xOy
không ? Vì sao?
· ?
3. Gọi Ot là tia đối của tia Oz. Tính số đo của tOy
1
2

1 1
1
+ 3 +... + 2012
2
2 2
2

Bài 5(1đ): Rút gọn biểu thức: A = 1 + +
Bài 1(2đ): Thực hiện phép tính:
10 2 ö
æ3 - 7 ö æ
.
+ ÷
a) ç + ÷ç
è4 2 ø è11 22 ø

ĐỀ 11
æ- 5

7 ö æ 1ö

b) ç +0, 75 + ÷: ç- 2 ÷
12 ø è 4 ø
è24
1
4
9
æ1
ö 1
a) ç3 - 2.x ÷.3 =7
b) .x = - 0,125
3
9
8
è 2
ø 3

Bài 2(1.5đ) Tìm x, biết:
c)

- X 20
=
21
7

2
số học sinh đạt loại khá và 3 học
3
sinh đạt loại trung bình (không có học sinh yếu kém). Hỏi lớp 6A:
a) Có bao nhiêu học sinh?
b) Có bao nhiêu học sinh đạt loại giỏi, bao nhiêu học sinh đạt loại khá?
·
·
·
Bài 4(3đ): Vẽ xOy
và yOz
kề bù sao cho xOy
= 1300..

Bài 3(3đ): Lớp 6A có 25% số học sinh đạt loại giỏi,

·
a) Tính số đo của yOz
?
·
·
·
b) Vẽ tia Ot nằm trong xOy
sao cho xOt
?
=800 . Tính số đo yOt
·
c) Tia Oy có phải là tia phân giác của tOz
không? Vì sao?

Bài 5(0.5đ): So sánh:

2010 - 1
2010 +1

B
=
2010 - 1
2010 - 3

A=

Bài 1: Thực hiện phép tính:
5ö 3
æ 3
a) ç13 +4 ÷- 8
13 ø 7
è 7

ĐỀ 12

4ö 1 3 1
æ
b) ç6 - 2 ÷.3 - 1 :
5ø 8 5 4
è
2
4 11
Bài 2: Tìm x, biết: a) ( 4,5 - 2.x ) .1 =
b) ( 2,8.x - 32 ) : =- 90
7 14
3
Bài 3: Có một tập bài kiểm tra gồm 45 bài được xếp thành ba loại: Giỏi, khá và trung
1
bình. Trong đó số bài đạt điểm giỏi bằng tổng số bài kiểm tra. Số bài đạt điểm
3
khá bằng 90% số bài còn lại.
a) Tính số bài trung bình.
b) Tính tỷ số phần trăm số bài đạt điểm trung bình so với tổng số bài kiểm tra .
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
·
·
xOy
=1000 và xOz
=500 .
·
a) Tính số đo của zOy
?

·
b) Tia Oz có phải là tia phân giác của xOy
không? Vì sao?
· ?
c) Gọi Ot là tia đối của tia Oz. Tính số đo của tOy
Bài 5: Tính nhanh:

2 1 5
- +
3 4 11
P= 5
7
+1 12
11

ĐỀ 13

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:
1)

- 5 5 æ2
+ : ç1 9 9 è 3
-7
1
=- 1
a) x +
b)
15
20

- 17 11 - 7
+
30 - 15 12

Bài 2: Tìm x, biết:

2)


- 7 11 - 7 2 18
. + . 3)
÷
12 ø
25 13 25 13 25
1
æ1
ö 1
ç3 - x ÷.1 =- 1
20
è 2
ø 4
2

Bài 3: Một thùng đựng xăng có 45 lít xăng. Lần thứ nhất, người ta lấy đi 20% số xăng đó.
Lần thứ hai, người ta tiếp tục lấy đi

2
số xăng còn lại. Hỏi cuối cùng thùng xăng
3

còn lại bao nhiêu lít xăng?
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, v ẽ hai tia Ot và Oy
·
·
sao cho xOt
=1300 .
=650 ; xOy
1. Trong ba tia Ox, Ot, Oy tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
· ?
2. Tính số đo tOy

·
3. Tia Ot có là tia phân giác của xOy
không ? Vì sao?

Bài 5: Cho A =

196 197
196 +197
+
;B=
. Trong hai số A và B, số nào lớn hơn?
197 198
197 +198

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

ĐỀ 14
æ5

-2 2 5
+ 4 7 28



2) B = ç .0, 6 - 5 : 3 ÷. ( 40% - 1, 4 ) . ( - 2 )

è7
2 7
1
3
Bài 2: Tìm x, biết: a) x - =
b) .x + . ( x - 2 ) =3
3 12
2
5
Bài 3: Lớp 6A có 40 HS bao gồm ba loại giỏi, khá và trung bình. S ố HS khá b ằng 60% s ố
1) A =

học sinh cả lớp, số HS giỏi bằng

3

3
số HS còn lại. Tính số HS trung bình của lớp 6
4

A?
·
Bài 4: Cho hai tia Oy và Ot cùng nằm trên nửa mặt b ờ có b ờ ch ứa tia Ox. Bi ết xOt
=400 ,
·
xOy
=1100 .
1. Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không? Vì sao?
· =?
2. Tính số đo yOt
·
3. Gọi tia Oz là tia đối của tia Ox. Tính số đo zOy
=?
·
4. Tia Oy có phải là tia phân giác của zOt
không? Vì sao?

Bài 5: Cho B =

1 1 1
1
+ + +... + . Hãy chứng tỏ rằng B > 1.
4 5 6
19

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:
1)

- 7 11 5
+ 12 8 9

Bài 2: Tìm x, biết:

ĐỀ 15

1 8
3
2
- : 8 - 3 : .( - 2)
7 7
4
11
3
1
.x + =a)
b) 3 12
4
6

2)

15 æ4 2 ö 1
- ç + ÷: 2
49 è5 3 ø 5
æ1
ö2 2
ç - x ÷. =
è6
ø3 3

3) 1, 4.

Bài 3: Khối lớp 6 của một trường có 400 học sinh, trong đó s ố HS gi ỏi chi ếm

3
. Trong
8

số HS giỏi đó, số HS nữ chiếm 40%. Tính số HS nữ của khối 6 đạt loại giỏi?
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, v ẽ hai tia Oy và Oz
·
·
·
·
sao cho xOy
, On là phân giác của xOz
.
=400 ; xOz
=1200 . Vẽ Om là phân giác của xOy
·
·
·
1. Tính số đo của xOm
: xOn
; mOn
?
·
2. Tia Oy có là tia phân giác của mOn
không ? Vì sao?
· ?
3. Gọi Ot là tia đối của tia Oy. Tính số đo của tOz
3 3 3
+ 5 7 11
Bài 5: Tính nhanh giá trị của biểu thức: M = 4 4 4 .
+ 5 7 11

ĐỀ 16

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:
æ- 2

1

1 ö - 24

1) A = ç +1 - ÷.
4 6 ø 10
è3

2) B =

13
19 ö 23
æ8
.0, 25.3 +ç - 1 ÷:1
15
è15 60 ø 24

2
3
æ- 1
ö 3
=6
b) 2, 4 : ç - x ÷=1
5
4
è2
ø 5
Bài 3: Một vòi nước chảy vào bể cạn trong 3 giờ. Gi ờ th ứ nh ất vòi ch ảy đ ược 40% b ể.

Bài 2: Tìm x, biết:

a) 5,2.x + 7

Giờ thứ hai vòi chảy được

3
bể. Giờ thứ ba vòi chảy được 1080 lít thì đầy bể.
8

Tìm dung tích bể?
·
·
·
Bài 4: Cho hai góc kề bù CBA
và DBC
với CBA
=1200
·
1. Tính số đo DBC
=?
·
2. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AD chứa tia BC vẽ DBM
=300 .
·
Tia BM có phải là tia phân giác của DBC
không? Vì sao?
Bài 5: Cho S =

3
3
3
3
3
+ +
+... +
+
. Hãy chứng tỏ rằng S < 1.
1.4 4.7 7.10
40.43 43.46

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
æ12

5

ĐỀ 17

10 ö 2

1 æ

1) ç +
÷:
è32 - 20 24 ø 3

Bài 2: Tìm x, biết:

2

3ö æ 1ö

2) 4 : ç2,5 - 3 ÷+ç- ÷
2 è
4ø è 2ø
7
æ1
ö 2
a) - 0,6.x - =5, 4
b) 2,8 : ç - 3.x ÷=1
3
è5
ø 5

Bài 3: Lớp 6A có ba loại học sinh: giỏi, khá và trung bình. Trong đó
Số HS giỏi bằng 80% số HS khá. Số HS trung bình bằng

2
số HS giỏi là 8 em.
3

7
tổng số HS khá và HS
9

giỏi. Tìm số HS của lớp?
·
·
·
Bài 4: Vẽ góc bẹt xOy
. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy, vẽ xOt
=1500 , xOm
=300
·
1. Tính số đo mOt
=?
·
2. Vẽ tia Oz là tia đối của tia Om. Tia Oy có phải là tia phân giác c ủa zOt
không?
Vì sao?
Bài 5: Chứng tỏ rằng : B =

1 1 1 1 1 1 1
+ + + + + + <1 . .
22 32 42 52 6 2 7 2 82

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
1)

- 5 æ3 1 ö
:ç - ÷
2 è4 2 ø

Bài 2: Tìm x, biết:

2)

ĐỀ 18

298 æ1 1 1 ö 2011
: ç + - ÷719 è4 12 3 ø 2012

15
æ 5ö 5
a) çx - ÷. =8 ø 18
36
è

b) x -

c)

27.18 +27.103 - 120.27
15.33 +33.12

1 5
=
3 6

Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài 70 m. Biết 40% chiều rộng bằng
chiều dài. Tìm chu vi và diện tích miếng đất ấy.

2
7

·
· .
Bài 4: Cho xOy
=1200 kề bù với yOt
·
1. Tính số đo yOt
=?
·
·
2. Vẽ tia phân giác Om của xOy
. Tính số đo của mOt
=?
· . Tính số đo của mOn
·
3. Vẽ tia phân giác On của tOy
=?
æ 1 öæ 1öæ 1 ö æ 1 ö
. 1 - ֍
. 1 - ÷... ç1 ÷ç
÷
è 2 ø è 3 ø è 4 ø è 20 ø

Bài 5: Rút gọn: B = ç1 -

ĐỀ 19
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau: (tính nhanh nếu có thể).
1)

-5 2 - 9
5
. + . +1
7 11 7 11 7

Bài 2: Tìm x, biết:

2)

6 5
3
2
+ : 5 - .( - 2)
7 8
16

1ö -2 1
æ3
a) ç .x + 2 ÷. =
2ø 3 8
è4

Bài 3: Ở lớp 6B số HS giỏi học kì I bằng

b)

c)

2 1 æ 4 5ö 7
+ . ç- + ÷:
3 3 è 9 6 ø 12

1
.x - 0,5.x =0, 75
3

2
số HS cả lớp. Cuối năm học có thêm 5 HS
9

1
số HS cả lớp. Tính số HS của lớp 6A?
3
·
·
Bài 4: Vẽ góc bẹt xOy
, vẽ tia Ot sao cho yOt
=600 .
·
1. Tính số đo xOt
=?
·
· . Hỏi mOt
·
·
2. Vẽ phân giác Om của yOt
và phân giác On của tOx
và tOn
có kề

đạt loại giỏi nên số HS giỏi bằng

nhau không? Có phụ nhau không? Giải thích?
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức sau: A =

7 æ3333 3333 3333 3333 ö

+
+
+
÷
4 è1212 2020 3030 4242 ø

ĐỀ 20
Câu I.( 2 điểm ) Tính giá trị của các biểu thức sau( tính nhanh nếu có thể)
æ7 - 4

7 - 1ö

1) ç . + . ÷.50% - 0,1
è4 5 2 5 ø
Câu II. ( 3 điểm ) Tìm x biết:
2
=0, 24 .
5

æ1
è



2) ç2 +3 ÷.0, 2 +25%
3
2
æ7

ø

ö 2

2) ç .x - 0, 6 ÷: 3 =1 .
è3
ø 5
Câu III.( 2 điểm ) Lớp 6A có 40 học sinh.Trong học kỳ vừa qua có 8 học sinh đạt loại
giỏi.25% số học sinh cả lớp đạt loại khá. Còn lại là số học sinh trung bình.Tính:
a) Số học sinh đạt loại khá và số học sinh đạt loại trung bình.
b) Tổng tỉ số phần trăm của số học khá và số học sinh giỏi so với số học sinh
cả lớp.
·
·
·
Câu IV . ( 2 điểm ) Cho góc xOy
là hai góc kề nhau.Biết: xOy
và yOz
=300 ; ·yOz =750 .Gọi
Ot là tia đối của tia Ox.
· .
1) Tính số đo góc zOt
2) Oz có phải là tia phân giác của góc ·yOt không? Vì sao?.
1) x -

Câu V . ( 1 điểm ) So sánh : A =

2011 +2012
2011 2012
+
và B =
.
2012 +2013
2012 2013