Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

bộ 17 đề thi vật lý 12 có đáp án

b18ee6e3e9a0c6f4bb72561d96853e3c
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-02-16 06:06:50 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 257 | Lượt Download: 14 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT TP.HCMTRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017LẦN 2MÔN: VẬT LÝThời gian làm bài 50 phútCâu 1: Đặt vào hai đầu đoạn một điện áp 100 cos(100 )( )6u Vpp= vào hai đầu cuộncảm thuần có hệ số tự cảm thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là 2A. Hệ số tự cảm có giátrịA. 12Hp B. 2HpC. 1Hp D. 22HpCâu 2: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng khôngđổi. Khi hai đầu dây cố định và tần số sóng trên dây là 56 Hz thì ta thấy trên dây có điểmbụng. Nếu một đầu dây cố định, đầu còn lại thả tự do, ta thấy trên dây có điểm nút thì tần sốsóng trên dây là:A. 105Hz B. 84 Hz C. 98 Hz D. 91HzCâu 3: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phươngvuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 (trong đó tính bằng cm, ttính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi là điểm trên mặt chấtlỏng cách S1 S2 lần lượt là 12cm và 9cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đếnđiểm là không đổi. Phần tử chất lỏng tại dao động với biên độ là:A. 2cm B. 2cm C. D. cmCâu 4: Con lắc đơn có chiều dài trong khoảng thời gian thực hiện được 40 dao động.Nếu tăng chiều dài dây của dây treo thêm 19 cm, thì cũng trong khoảng thời gian trên con lắcchỉ thực hiện được 36 dao động. Chiều dài lúc đầu của con lắc là:A. 64 cm B. 19cm C. 36 cm D. 81 cmCâu 5: mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, cách nhau 20 cm, dao động theo phươngthẳng đứng với phương trình là uA uB acos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trênmặt chất lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm đứng yên làA. 10 B. C. D. 8Câu 6: Một đoạn mạch R, L, mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm. Gọi 0R 0L 0CU ,U ,U là hiệuđiện thế cực đại hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây va hai đầu tụ điện. Biết0L 0R 0CU =2U =2U. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế làđúng.A. sớm pha hơn một góc π/4 B. sớm pha hơn một góc 3π/4C. chậm pha hơn một góc π/4 D. chậm pha hơn một góc π/3Câu 7: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng và cách nhau 16 cm dao động theo phươngthẳng đứng theo phương trình cos(50 )( )A Bu mmp= với tính bằng giây (s). Tốc độtruyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s. Gọi là trung điểm của AB, điểm trên mặt chấtlỏng thuộc đường trung trực của AB sao cho phần tử chất lỏng tại dao động cùng pha vớiphần tử chất lỏng tại và gần nhất. Khoảng cách MO làA. cm B. 10 cm C. cm D. cmCâu 8: Dao động cơ học đổi chiều khiA. Lực tác dụng có độ lớn cực đại B. Lực tác dụng đổi chiềuC. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu D. Lực tác dụng bằng khôngCâu 9: Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp trong hiện tượng sóng dừng làA. bằng một nửa bước sóng B. bằng một bước sóngC. bằng lần bước sóng D. bằng một phần tư bước sóngCâu 10: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp thìA. độ lệch pha giữa uR và là 2p B. uL nhanh pha hơn một góc 2pC. uR nhanh pha hơn một góc 2p D. uC nhanh pha hơn một góc 2pCâu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng ?A. Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số daođộng riêng của vậtB. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớnC. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bứcCâu 12: Nguồn sóng có phương trình 05 cos(2 )( )6u cmpp= Biết sóng lan truyền với bướcsóng 40cm. Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm cách Omột đoạn 10cm nằm trên phương truyền sóng là :A. cos(2 )( )3Mu cmpp= B. cos(2 )( )3Mu cmpp= +C. cos(2 )( )6Mu cmpp= D. cos(2 )( )6Mu cmpp= +Câu 13: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa vớichu kì 2s, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì:A. B. C. 2s D. 4sCâu 14: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp cóthể nhận giá trịA. cm B. 48 cm C. cm D. cmCâu 15: Một lò xo rất nhẹ đặt thẳng đứng đầu trên gắn cố định đầu dưới gắn vật nhỏ khốilượng Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật .Lấy 10m/s 2. Vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình5 cos(10 2. )2x cmp= -. Khi vật vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằngA. 1,0N B. 0N C. 1,8N D. 0,1NCâu 16: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:A. hiện tượng tạo ra từ trường quay B. hiện tượng cảm ứng điện từC. hiện tượng quang điện D. hiện tượng tự cảmCâu 17: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp gồm điện trở 10 3R= cuộn cảmthuần có 15L Hp= và tụ điện có 1C Hp= Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoaychiều 40 cos(100 )3u Vpp= thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch làA. cos(100 )( )2i App= B. cos(100 )( )6i App= -C. cos(100 )( )6i App= D. cos(100 )( )2i App= -Câu 18: Một sợi dây có chiều dài 40cm không đổi có một đầu gắn với một cần rung daođộng ngang với tần số thay đổi được, đầu còn lại tự do. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là20m/s không đổi. Sóng dừng có thể xảy ra tần số nào sau đây?A. 75Hz B. 37,5Hz C. 25Hz D. 50HzCâu 19: Một sóng ngang có chu kỳ 0,5s truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyềnsóng 40m/s, Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau làA. 40m B. 5m C. 20m D. 10mCâu 20: Một vật dao động điều hòa với biên độ và cơ năng W. Mốc thế năng của vật vịtrí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 23 thì động năng của vật làA. 49 B. 79 C. 29 D. 59 WCâu 21: mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cócùng phương trình Acos( t). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà đó cácphần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đóbằngA. một số nguyên lần nửa bước sóng B. một số nguyên lần bước sóngC. một số lẻ lần nửa bước sóng D. một số lẻ lần bước sóngCâu 22: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm cóA. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằngB. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằngC. độ lớn cực đại vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.D. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.Câu 23: Tại một nơi xác định, hai con lắc đơn có độ dài l1 và l2 dao động điều hoà với tần sốtương ứng f1 và f2 Tỉ số 12ff bằngA. 12ll B. 12ll C. 21ll D. 21llCâu 24: Sóng truyền trên dây với tốc độ 2,4m/s. Biên độ sóng không đổi. Nguồn sóng daođộng với tần số f. Biết có giá trị trong khoảng từ 50Hz đến 90Hz. Xác định các giá trị củatần số để hai điểm và trên dây cách nhau 12cm luôn dao động cùng pha với nhauA. 70Hz và 80Hz B. 70Hz và 90Hz C. 60Hz và 80Hz D. 60Hz và 90HzCâu 25: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R, dòng điện luôn:A. ngược pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch.B. nhanh pha 2p so với hiệu điện thế hai đầu mạchC. chậm pha 2p so với hiệu điện thế hai đầu mạchD. cùng pha so với hiệu điện thế hai đầu mạchCâu 26: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN dài 10cm với tần số 20Hz. Chọn gốcthời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quĩ đạo. Phương trình dao động củavật làA. cos(20 )( )2x cmp= B. 10 cos(40 )( )2x cmp= +C. cos(40 )( )2x cmp= D. 10 cos(20 )( )2x cmp= +Câu 27: Một vật dao động điều hoà theo phương trình cos( )( )2x cmpp= pha dao độngcủa chất điểm tại thời điểm 1s.A. (rad) B. (rad) C. 0,5 (rad) D. 1,5 (rad).Câu 28: Vật dao động điều hòa có phương trình Acos( ). Gọi và lần lượt là vậntốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng làA. 222 2v aA + B. 224 2v aA + C. 222 4v aA + D. 222 4aAv+ =Câu 29: Các đặc trưng vật lý của âmA. Tần số và cường độ âm B. Cường độ âm và âm sắcC. Đồ thị dao động và độ cao D. Độ to và mức cường độ âmCâu 30: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm và tại điểm Nlần lượt là 40 dB và 80 dB. Tỉ số giữa cường độ âm tại và cường độ âm tại là:A. B. 10000 C. 40 D. 1/10000Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi TB là tốc độ trung bình của chấtđiểm trong một chu kì, là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gianmà 4TBv vp³ làA. 3T B. 23 TC. 6TD. 2TCâu 32: Một khung dây quay đều trong từ trường vuông góc với trục quay của khung vớitốc độo 900 vòng/phút. Tại thời điểm 0, véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dâyhợp với một góc 30 0. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01Wb. Biểu thức của suấtđiện động cảm ứng xuất hiện trong khung làA. 0,3πcos(30πt π/3) B. 0,6πcos(30πt π/6) VC. 0,6πcos(30πt π/6) D. 0,6πcos(30πt π/3) VCâu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật nhỏ cókhối lượng 100g. Lấy 10. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tầnsốA. 9Hz B. 3Hz C. 12Hz D. 6HzCâu 34: Đặt điện áp 5100 (100 )6u Vpp -vào hai đầu tụ điện có điện dung 500C Fmp =.Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch làA. cos(100 )3i App= B. cos(100 )3i App= -C. cos(100 )3i App= D. cos(100 )3i App= +Câu 35: Chọn câu saiA. Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.B. Sóng cơ cũng làm lan truyền vật chất trên phương truyền sóng.C. Sóng cơ truyền trong chất khí là sóng dọc.D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong thời gian bằng một chu kì sóngCâu 36: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây làđúng ?A. Thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng .B. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng 1/2 chu kì dao động điều hòa.C. Thế năng và động năng của vật biến thiên tuần hoàn với cùng tần số .D. Trong mỗi chu kì dao động của vật có hai thời điểm ứng với lúc thế năng bằng động năng.Câu 37: Mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần 60 ống dây thuần cảm có độ tự cảm1L Hp=và tụ điện có điện dung C. Khi đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều =U0 cos100 t(V) thì dòng điện qua mạch nhanh pha 4p rad so với điện áp hai đầu mạch. Điện dung tụđiện là:A. 31016C Fp-= B. 410C Fp-= C. 42, 5.10C Fp-= D. 42.10C Fp -=Câu 38: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trìnhdao động thành phần lần lượt là: x1 8cos(20t /6)(cm,s) và x2 3cos(20t +5 /6)(cm,s). Biênđộ dao động của vật làA. cm B. 10 cm C. 5,6 cm D. 9,85 cmCâu 39: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà (vật nặng có khối lượng 200g). Khivật cách vị trí cân bằng một đoạn cm thì vận tốc của vật bằng không và lúc này lò xo khôngbị biến dạng Lấy 10 m/s 2. Động năng của vật ngay khi cách vị trí cân bằng cm làA. 0,04 B. 0,01 C. 0,02 D. 0,03 JCâu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai daođộng điều hoà cùng phương cùng tần số ?A. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.B. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phầnC. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng phaD. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược phaLink tải trọng bộ đề này (17 đề tuyển chọn toàn quốc): https://goo.gl/vzD0yP Đáp án1A 2D 3B 4D 5C 6A 7C 8A 9D 10B11D 12A 13B 14C 15B 16B 17D 18B 19D 20D21C 22B 23C 24C 25D 26C 27D 28C 29A 30B31B 32A 33D 34A 35B 36C 37A 38A 39D 40ACâu 1: Đáp án AU 100V, 2A ZL 50 ωL 1/(2π) HCâu 2: Đáp án DHai đầu dây cố định:Một đầu cố định đầu tự do:Từ phương trình trên tính được 91HzCâu 3: Đáp án BTa có 80cm/s; 20Hz v/f 4cmBiên độ dao động của phần tử chất lỏng tại là:Câu 4: Đáp án D40 1236 12 19gt lgt lpp== Từ phương trình trên ta tìm được chiều dài dây treo 81cmCâu 5: Đáp án CTa có 25Hz, 1,5m/s 150cm/s λ=v/f 6cmXét điểm đứng yên nằm trên đoạn AB.1 120 20 3, 2, 82 2AB MA MB AB klæ ö- £ç ÷è Có giá trị nguyên, vậy có điểm đứng yên trên đoạn ABCâu 6: Đáp án ABiểu diễn bằng giản đồ Fresnel ta thấy sớm pha hơn một góc π/4.Câu 7: Đáp án CTa có 25Hz, 50cm/s 2cmGọi là khoảng cách từ đến mỗi nguồn. và dao động cùng pha nên ta cóCâu 8: Đáp án ADao động cơ học đổi chiều khi Lực tác dụng có độ lớn cực đạiCâu 9: Đáp án DCâu 10: Đáp án BCâu 11: Đáp án DCâu 12: Đáp án 25 cos cos )6 3Mdu cmp pp plæ ö= -ç ÷è Câu 13: Đáp án B2 22' 2lT sglT sgpp= == Câu 14: Đáp án CBiên độ dao động tổng hợp thỏa mãn điều kiện1 28 16A A- Vậy chỉ có 9cm thỏa mãn điều kiện trênCâu 15: Đáp án BỞ VTCB lò xo dãn một đoạnBiên độ dao động 5cmKhi vị trí cao nhất, lò xo không biến dạng nên lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng 0Câu 16: Đáp án BCâu 17: Đáp án 210 20 10( 20 2tan( )2L CL CL Cu iR ZUZ AZZ ZRp = W= =-- Câu 18: Đáp án BSợi dây đầu cố định, đầu tự do:(2 1)(2 1) 12, 5.(2 1)4 4v vl kf l+= Chỉ có đáp án 37,5Hz thỏa mãn điều kiện trênCâu 19: Đáp án DKhoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là λ/2 vT/2 10mCâu 20: Đáp án D2 21 5.2 9d tW kA kx kA W= Câu 21: Đáp án CCâu 22: Đáp án BCâu 23: Đáp án CÁp dụng công thức 12gflp= Câu 24: Đáp án CHai điểm A, dao động cùng pha2 .2 50 90 2, 4, 5f AM kvk Hz Hz kv AMp p Vì nguyên nên 3; tương ứng với 60Hz và 80HzCâu 25: Đáp án DCâu 26: Đáp án CVật dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN dài 10cm 5cm; 20Hz 40π (rad/s)Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quĩ đạo π/2Câu 27: Đáp án DTại 1s pha dao động là 1, 52radpp pæ ö+ =ç ÷è Câu 28: Đáp án CCâu 29: Đáp án ACâu 30: Đáp án B8 244 240 10 /1080 10 /M MNMN NL dB mIIL dB m--ü= =ïÞ =ý= =ïþ Câu 31: Đáp án B4 42tbA AvTp= Thời điểm vật có tốc độ tức thời 04 2tbvAv vp ³ đượcbiểu diễn bằng phần tô đậm. Từ hình vẽ tìm được khoảng thời gian là 2T/3Câu 32: 900 vòng/phút 30π (rad/s)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.