Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 54

bbfd2eeb83f0470d0bbf07a371d650d0
Gửi bởi: Hà Thùy Dương vào ngày 2018-01-28 01:02:48 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 213 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

054ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCác câu sau ch có ph ng án tr đúng. Hãy khoanh tròn vào ph ng án tr đúng đó.ỏ ươ ươ ờCâu 1. Tìm các giá tr th tham hàm ố523mxxxy có tr .ự ịA.31m B.31m C.1.3m> D.1.3m³Câu 2. th hàm ố2 11xyx-=+ có ng ti ng có ph ng trình làườ ươA.1x=- B.1.x=C. 1.y =D.1y=-Câu 3. đi tr hàm 22 3y là A. 0B. 1C. 2D. 3Câu 4. Giá tr nh hàm ố359323xxxy trên đo ạ[]4; 4- ngằA. 40B. 8C. 41-D. 15Câu 5. lu nào sau đây tính đi hàm ố112xxy là đúng?A. Hàm luôn ng bi trên ế¡ B. Hàm luôn ngh ch bi trên ế\\ 1}-¡ .C. Hàm ng bi trên các kho ng ả;11;và .D. Hàm ngh ch bi trên các kho ng ả;11;và .Câu 6. Cho hàm ố( )y x= có lim 12xf x®+¥= vàlim 12.xf x®- ¥=- Kh ng nh nào sau đây làẳ ịkh ng nh đúng ?ẳ ịA. th hàm đã cho không có ti ngang.ồ ậB. th hàm đã cho có đúng ti ngang.ồ ậC. th hàm đã cho có hai ti ngang là các ng th ng ườ ẳ12y= và 12y=- .D. th hàm đã cho có hai ti ngang là các ng th ng ườ ẳ12x= và 12x=- .Câu 7.Giá tr nh nh hàm ố2 21xyx+=- trên đo ạ[] 2; ngằA. 4B. 2-C.1 D. 6-Câu 8. hàm ố42 3y x= ng bi trên kho ng nào ?ồ ảA.1; .2æ ö- -ç ÷è B.()0; .+¥C.1; .2æ ö- +¥ç ÷è D.(); .- ¥Câu 9. Bi ng ng th ng ườ ẳ2y x= th hàm ố3 2+ x+= đi duy nh t; kíạ ấ1hi ệ()0 0;x là đi đó. Tìm .y A.0 3y= B.0 4.y =C.0 0.y =D.01.y=Câu 10. ng cong trong hình bên là th hàm sườ trong hàm li kê ph ng án ượ ươ. ,A đây.ướ hàm đó là hàm nào ?ỏ A.21.y x= B.33 2.y x=- C.4 21.y x= D.33 1.y x= +Câu 11. Giá tr hàm ố3 22 2y x= ngằA.0 B.2 C.1 D.1-Câu 12. Tính giá tr bi th ứ24 log 5aA a= (v ớ0 1a< ).A. 85 B. 45 C. D. 25Câu 13. Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh sai ?A.2 32 2+> B.()()2016 20172 1- -C.2018 20172 21 12 2æ ö- -ç ÷ç ÷è D.()()2017 20163 1- -Câu 14. Tính giá tr bi th ứ32logaaBa= .A. B. 16 C. 13 D. 43Câu 15. Tìm nh đúng trong các nh sau:ệ ềA.Hàm ốlogay x= 1a là hàm ngh ch bi trên kho ng ả()0;+¥ .B.Hàm ốlogay x= ớ0 1a< là hàm ng bi trên kho ng ả()0;+¥ .C.Hàm ốlogay x= ớ0 1a< có xác nh là ị¡ .D.Đ th các hàm ốlogay x= và 1logay x= ớ0 1a< ng nhau qua tr cố ụhoành.Câu 16. Cho hàm ố12 3x xy-= Tính giá tr hàm hàm 0x =.2A.ln ln 3+ B. 2-C. 4D. ln 54Câu 17. Tìm nghi ph ng trình ươ212( 10 3) 10 3)xx-- +.A.1 5;1 22 2é ö- +È÷ê ê÷ë B.1 5;1 22 2é ö- +Èç ÷ê úç ÷ë øC.1 5;1 22 2æ ö- +Èç ÷êç ÷è D.1 5;1 22 2æ ö- +Èç ÷ç ÷è øCâu 18. ng đi làm ng kh đi là 5.000.000 ng tháng. Cộ ườ ươ ứsau năm ng đó tăng ng thêm 7%. sau 10 năm đi làm, ng ti nườ ượ ươ ềl ng ng đó có là bao nhiêu?ươ ườ ượA.692.692.320 B.22.199.715 C.652.184.580 D.1.300.980.000 đCâu 19. Tìm th mãn ỏ3log (3 2) 3.x- =A. 53x =B.293x= C.2981x= D.269x=Câu 20. Tính ng các nghi ph ng trình ươ1 25 5.0, 26x x- -+ .A.4 B.2 C.1 D. 3Câu 21.Cho hai hàm ố()()y x= có th ị()1C và ()2C liên trên ụ[] a; Vi công ếth tính di tích hình ph ng gi ở()1C, ()2C và hai ng th ng ườ ẳx a, b.= =A.[]baS (x) g(x dx= -ò B.[]baS g(x) (x) dx= -òC.b ba aS (x )dx g(x)dx= -ò D.baS (x g(x) dx= -òCâu 22. Tìm nguyên hàm hàm ố35( .f xx= A.52( ln5f dx C= +ò B.52( ln5f dx C=- +òC.52( ln5f dx C=- +ò D.52( ln5f dx C= +òCâu 23.Kí hi ệ()H là hình ph ng gi th hàm ượ ốln 0,y e= Tính th tích kh tròn xoay thu khi quay hình ượ()H xung quanh tr ụ.Ox3A.()35 225eVp-= B.()35 227eVp+= C. ()35 227eVp-= D.()35 225eVp+=Câu 24.Tính tích phân 20cos sin .I xdxp=ò A.23I= B. 23I C. 32I D.0I=Câu 25.Tính tích phân ()221I dx.= -òA.43 B.43- C. 13 D.13-Câu 26. Di tích hình ph ng gi th hàm ố21y x= và tr ụOx và ng ườth ng 1x là:A.3 23- B.3 13- C.2 13- D.3 23- Câu 27.V chuy ng là ộ()()()sin1/2tv spp p= Tính quãng ng di ườchuy đó trong kho ng th gian 1,5 giây chính xác 0,01m.ể ếA. 0, 34B.0, 33m C.0, 35m D. 0, 31mCâu 28.Cho các ph ứz th mãn ỏ(4 2.z i- Bi ng các đi bi di các ễs ph ứz là ng tròn. Tìm tâm ườI và bán kính Rc ng tròn đó.ủ ườ A.(4; 3), 2I R= B.(4; 3), 4I R- C.( 4; 3), 4I R- D.(4; 3), 2I R- =Câu 29. Cho ph ứ2( (1 ).z i= Tìm ph ph z. A. 2B. 2-C.2.- D.2.Câu 30.Cho ph th mãn th ứ2( 3) (2 .ii zi++ Tính mô đun ph củ ứwz i= -.A.265 B.65 C.2 55 D.2625C©u31 Rút gọn biểu thức i(2 )(3 )= ta được:A. z6= B. i1 7= +C. i2 5= +D. i5=Câu 32.G ọ1 2,z là hai nghi ph ph ng trình ươ22 0z z+ Giá tr bi th cị ứ1 2z z+ ng ằ4A.2 B.3 C.2 D.6Câu 33.Căn hai ph ứ4 5i+ là:A.1 23 5z i= B.1 23 5z i= -C.1 23 5z i= D.1 23 5z i= Câu 34.Cho hai ph ứ331 22 2(1 )4 (1 1i iz zi+ -= ×+ Tìm ph ứ1 22. ,z zw= A.w -18 75. .i B.w +18 74. .i C.w +18 75. .i D.18 74. .iw -Câu 35. Kim tháp Kêự Ai xây ng vào kho ng 2500 năm tr Công nguyên.ố ượ ướKim tháp này là kh chóp giác có chi cao 147 m, nh đáy dài 230 m.ự ạTh tích nó làế ủA.37776300 B.33888150 C.32592100 D.325921000 mCâu 36.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác nh SA vuông góc đáy vàớ62aSA=. Tính ho ng cách ph ng (SBC) .A.2a B.22a C.77a D.155aCâu 37. Khi tăng dài các nh kh ch nh lên đôi thì th tích kh ốh ng ng sộ ươ ẽA.tăng lên nầ B.tăng lên nầ C.tăng lên nầ D.tăng lên nầCâu 38.Cho hình chóp .D ABC có ),DA ABC^ đáy ABC là tam giác vuông B. tặ, .AB BC AD b= =Tính bán kính ngo ti hình chóp.ặ ếA.2 213a c+ B.2 212a c+ +C.2 2a c+ D.2 22a c+ +Câu 39. Cho kh lăng tr ụ. ' ' 'ABC có đáy là tam giác nh a, góc gi nh bên vàữ ạm đáy là 030 Hình chi ủ'A trên ph ng đáy ẳ( )ABC trùng trung đi ủc nh BC. Tính th tích kh lăng tr ụA. 334aB. 338aC. 333aD. 3312aCâu 40. hình ch nh có đáy là hình vuông nh a, nh bên hình là 2a. Tính ộth tích kh nón có đáy là ng tròn ngo ti đáy hình và nh là tâm ườ ỉc đáy còn hình p. ộA.p33a B.p32a C.p3a D.p32a5Câu 41. hình tr có di tích xunh quanh ng 4, di tích đáy ng di tích ầbán kính ng 1. Tính th tích kh tr ụA.4 B. 6C. 8D. 10Câu 42.M hình nón có bán kính đáy ng ằR ng cao ườ 43 R. Khi đó góc nh hình nón ủlà alàA.a =3sin5 B.a =3cos5 C.a =3tan5 D.a =3cot5Câu 43.Trong không gian to Oớ xyz cho hai đi ể()A 1; 1; 0- và () -2; 0;1 Vi ph ng ươtrình ph ng trung tr đo th ng ABA.3x 0- B.6x 2y 2z 0- =C.6x 2y 2z -5 0- D.3x 0- =Câu 44.Trong không gian to Oớ xyz cho đi ể()A 1; 2; 3- và ng th ng có ph ngườ ươtrình z1 32 1+ += =- Vi ph ng trình tâm A, ti xúc d.ế ươ ớA.+ =2 2( 1) 2) 3) 5x B.x z2 2( 1) 2) 3) 50+ =C.+ =2 2( 1) 2) 3) 50x D.+ =2 2( 1) 2) 3) 50x zCâu 45. Trong không gian to Oớ xyz cho hai ng th ng ườ ẳ12 3:1 2x zd- += =và 1:1 2x zd += Tính kho ng cách gi ữ1d và 2d .A.4 32 B.4 C.4 23 D. 43Câu 46.Trong không gian to Oớ xyz cho ph ng ẳ(α) qua ba đi ể(0; 1;1),M-(1; 1; 0),N-(1; 0; 2)P-. Véc nào đây là véc pháp tuy ph ngơ ướ ẳ(α).A.n (1; 1; 2)r B.n (1; 2; 1)r C.n (-1; 2; -1)r D.n (2; 1; 1)rCâu 47. Trong không gian tr Oxyz, cho ng th ngớ ườ ẳ1 3:2 2x zdm m- += =- và ph ng ẳ( 0P z+ Tìm mđ ểđ ng th ng ườ vuông góc ớ() P.A.0m= B.1m= C.2m= D.1m= -Câu 48 Tìm tâm ng tròn (C) là giao tuy uọ ườ =2 2( :( 2) 3) 3) 5S và ph ng (P): ẳ- =2 0x 6A.æ öç ÷è ø3 3; ;2 2J B.()1;2;0J C.æ ö- -ç ÷è ø5 11; ;3 3J D.()-1;2;3JCâu 49. Trong không gian to Oớ xyz cho ầ()()22 21( 52S zæ ö- =ç ÷è .Tìm tâm và bán kính u.ọ ầA.1I= (-2; 1; );R=52 B.1I= (2; -1; );R= 52C.1I= (-2; 1; );R= 52 D.1I= (2; -1; );R=52Câu 50. Trong không gian to Oớ xyz cho véc ơ1 2( ), ); )u o¹r và1 10, 0, 0x z¹ ¹. Tìm nh sai trong các nh sauệ ềA.u cùng ph ng iươ ớ:v uÛ =r r¡ B. cùng ph ng ươ ớv Ûr2 21 1x zx z= =C. rcùng ph ng iươ ớ. 0v =r ur rD.u rcùng ph ng iươ ớ, 0v vé ùÛ =ë ûr r-----H t-----ếH NG GI ƯỚ Câu 1:2 2' ' 01' 03y mm m= >= " -+Đáp án: CCâu Đáp án: CCâu ()24' 11y xx= >" ¹- +Miny y(2) 6Câu 8: 3' ' 0, (0; )y x= " +¥ Đáp án: Câu Ph ng trình hoành giao đi là:ươ ể3 20 02 3x y+ =Đáp án: ACâu 10 Đáp án: ACâu 11 Đáp án: BCâu 12 Đáp án: DCâu 13 Đáp án: BCâu 14 16321log log6aa aaa= =Đáp án: BCâu 15 Đáp án: ACâu 16 ' ln ln 3y= +Đáp án: ACâu 17 21 12 22 22 1( 10 3) 10 3) 10 3) 10 3) 02x xx xx xx-- -- +- £-Đáp án: BCâu 18: Tóm cách gi i: ặS ti ng hàng tháng ng đi làm trong năm là: ươ ườ ầ1.T A=S ti ng hàng tháng ng đi làm trong năm, năm th năm th làố ươ ườ ()21 .T t= +S ti ng hàng tháng ng đi làm trong năm, năm th năm th làố ươ ườ ứ85000000; 7%.A t= =()231 .T t= +......V ng ti ng ng đó sau 10 năm đi làm là:ậ ươ ườ()()()()1 42 333( 36 .12.36 (1 .12. 11 1.36. .12. .T TA ttA tt= +é ù= +ë û+ -= +K qu ảCâu 19 Đáp án: BCâu 20 Đáp án: ACâu 21 Đáp án: DCâu 22 Đáp án:DCâu 23: Đáp án:CCâu 24 tx t, Đáp án: BặCâu 25 lnx, dv (xặ )dx, Đáp án: BCâu 26: 120( 1)S dx= +òĐáp án: CCâu 27: 1,50( )L dt=ò Đáp án: BCâu 28 iy= -Đáp án: D(T câu 29->34 máy tính)ừ ấCâu 29 Đáp án: ACâu 30: Đáp án: ACâu 31: Đáp án: BCâu 32 Đáp án: DCâu 33 Đáp án: BCâu 34 Đáp án: DCâu 35 21 1. 1, 47 (230)3 3V B= =Đáp án: CCâu 36 là trung đi BC, là hình chi ng góc trên SI, ta có:ọ ươ ủ9C. 652.184.580 đ2 21 22ASaAHAH AI= =Đáp án: BCâu 37 Đáp án BCâu 38 là trung đi AC, là trung đi DC, ta có:ọ ủ2 21 1( )4 4R IM AM c= +Đáp án: BCâu 39 là trung đi BC, suy ra chi cao lăng tr là A'I, góc gi nh bên A'AIọ ạĐáp án: BCâu 40 Bán kính đáy hình nón là:ủ22aR=Đáp án: ACâu 41 Đáp án CCâu 42 3sin553RRa= =Câu 43 Đáp án: CCâu 44:,( 1; 2; 3) 50AM uM Rué ùë û- =uuuuur rrĐáp án: BCâu 45 21 2(2; 1; 3) (1;1; 1) (1; 2; 2)M vtcp u- Îuur Đáp án: CCâu 46 Đáp án: Câu 47 )dd np^ =uur uurĐáp án: DCâu 48 ng th ng qua tâm I(2 3) có vtcp tâm là nghi oườ ạb ng th ng và (P)ở ườ ẳ2 319 31 232 0x ztt tx z- +ì= =ïÞ =- =--íï- =î Đáp án: CCâu 49 Đáp án: BCâu 50 Đáp án: NG QUỔ Ả10c dủ 2(1; 2; 2)u-r
hathuyduong.pt@gmail.com
2020-09-24 16:01:58