Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 37

e0233f1c56da84516f77e85f67cfbcb2
Gửi bởi: Hà Thùy Dương vào ngày 2018-01-26 04:19:37 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 219 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

121ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: xác nh hàm ố22x 1f (x) 2x x1 x-= ++ là:A. 1;1)- B. 1;1]- C. 1;1] -D. 1) [1; )- +¥Câu 2: Hàm ố2y 2x ln x= ng bi trên:ồ ếA. Hàm ng bi trên kho ng ả1 30;2æ ö+ç ÷ç ÷è .B. Hàm ng bi trên kho ng ả1 30;2æ ù+çúçè .C. Hàm ng bi trên kho ng ả1 3; ;2 2æ ö- ++¥ç ÷ç ÷ç ÷ç ÷è øD. Hàm ng bi trên kho ng ả1 3; 0; ;2 2æ ù- +- +¥ç çú úç çè ûCâu 3: Tìm m>0 th các hàm ố3y 3x 1= và 4x 1yx 1+ -=- không tắnhau.A. Không iồ B. 3=- C. 1, 045<- D. 3= Câu 4: Tìm ti ng th hàm ố22xyx 3x=- ?A. 0; 3= B. C. D. Câu 5: Tìm hàm ố3 2y mx 1= có ạ01 1x ;2 2é öÎ -÷êë ?A.7 1m4 4- B. 1m4 4- C. 10 m3£ D. 11 m5- ç ÷+è A. 27;5æ ö- -ç ÷è B. 277;5æ ö- -ç ÷è C. 27; 55æ ö- -ç ÷è D. (1; )+¥ Câu 18: (Chi tranh và dân th gi i) đi tra dân th gi cho bi t: Trongụ ếchi tranh th gi th hai (kéo dài năm); dân năm gi đi 2% so dân sế ốnăm li tr đó. Vào th hòa bình sau chi tranh th gi th hai thì dân tăng 4% soề ướ ốv dân năm li tr đó. Gi ng, năm th di ra chi tranh dân th gi iớ ướ ớlà ng i. th đi đó thì 10 năm sau thì dân th gi là bao nhiêu ng i?ỉ ườ ườ(làm tròn ch th phân th hai).ế ứ3A. 4, 88 B. 4, 95 C. 4, D. 4, 35 Câu 19: Tìm b2017 2017- bi ếb aa ba.2 b.2a b2 2-- =+ ?A. B. 2017 C. D. 1- Câu 20: Tính 33x y+ bi x; th mãn: ỏx 2x9x 227 32 log 29.2 log log y+ì- =ïí- =ïî .A. B. 3+ C. D. 28 Câu 21: nguyên hàm hàm ốy ln(ln x)= là:A. 1x B. x1 ln(ln x)dxò C. 11ln(ln t)dt+ò D. x2ln(ln )dtò Câu 22: Tính tích phân: 13 20(x 1) 2x dx- -ò A. 25- B. 215- C. 750- D. 230- Câu 23: Tính tích phân 14 213I ln(3x ln dxé ù= -ë ûò A. ln ln 33 9- p- B. ln ln 33 9+ p- C. ln ln 33 9+ p+ D. ln ln 33 9+ p- Câu 24: Tính tích phân: 102dx1 x+ -ò A. 12p- B. 1p C. 2p D. o90 Câu 25: Tính tích phân: 30x 3dx3. 3-+ +ò A. 33 ln2- B. 33 ln2+ C. 33 ln2- D. ln 3- Câu 26*: Tính tích phân: 3x 21I min(3 2x 1)dx-= +ò A. 803 ln B. 46 203 ln 3+ C. 683 D. 46 203 ln 3- Câu 27: Gi ph ng trình: ươ x2 30 (3t 2t 3)dt +ò 4A. {}S 1; 2= B. {}S 1; 2; 3= C. =Æ D. Câu 28: Tính di tích mi ph ng gi các ng th ng: ườ ẳ2y 4xy 2xì= -ïí=ïî A. 50S3= B. 51S3= C. 52S3= D. 53S3= Câu 29: Tính di tích hình ph ng gi các ng th ng ườ ẳy x.sin 2xy 2xx2ìï=ï=íïpï=î A. 24 4p p- B. 24 4p p+ C. 24p D. 4p Câu 30: Tìm ph th mãn ỏz 13= và i+ A. 2i= B. 2i= C. 3i± D. 2i=± Câu 31: Tìm ph th ph z, bi ng ằ9 7i(1 2i)z 2i3 i+- -- A. 1- B. 10 C. D. Câu 32: Tính bi t: ế5izz (1 i)(3 2i)(2 i)= -+ A. 172 B. 17 C. 12i2+ D. 12i2- Câu 33: Cho ph th mãn ỏz i2z i+ -=+ Tìm trung bình ng giá tr nh nh vàộ ấl nh .A. B. 10 3± C. 10 D. 10 Câu 34: Trong ph ng Oxy, tìm đi bi di các ph th mãnặ ỏh th c: ứ2 2- A. các đi tìm là hai ng th ng ườ ẳx 0; 2= B. các đi tìm là ng tròn ườ2 2x 2+ C. các đi tìm là ng elip: ườ22yx 12+ 5D. các đi tìm là hai ng elip: ườ2 22 2y xx 1; 12 2+ Câu 35: Tính ph ph z, bi ế3z 12i z+ và có ph th ng.ầ ươA. B. C. 1- D. i- Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi; hai ng chéoườAC 3a; BD 2a= và nhau O; hai ph ng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc iắ ớm ph ng (ABCD). Bi kho ng cách đi ph ng (SAB) ng 34 Tínhth tích kh chóp S.ABCDể ốA. 3a B. 3a3 C. 3a 33 D. 3a 22 Câu 37: Cho hình lăng tr ụABC.A ' ' ' có ' ABC là hình chóp tam giác nh đáyề ạAB a= Bi dài đo vuông góc chung ủAA' và BC là 34 Tính th tích kh iể ốchóp '.BB '.C ' A. 3a 518 B. 3a 318 C. 3a18 D. 3a 1518 Câu 38: Cho lăng tr ng ứABC.A ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân nh C; ngỉ ườth ng BC’ ph ng ẳ(ABB ' ') góc o60 và AB AA ' a= Tính theo th tíchểkh lăng tr ụABC.A ' ' ' A. 3a 1512 B. 3a 54 C. 3a 154 D. 3a 194 Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông và D. SA vuông góc iạ ớm đáy ặ(ABCD); AB 2a, AD CD a.= Góc gi ph ng ẳ(SBC) và đáy ặ(ABCD)là o60 ph ng (P) đi qua CD và tr ng tâm tam giác SAB các nh SA, SBặ ạl M, N. Tính th tích kh chóp S.CDMN theo th tích kh chóp S.ABCD.ầ ượ ốA. S.CDMN S.ABCD14V V27= B. S.CDMN S.ABCD4V V27= C. S.ABCDS.CDMN10VV27= D. S.ABCDS.CDMNVV2= Câu 40: Cho lăng tr tam giác ềABCD.A ' ' ' có các nh ng a. là trungấ ằđi nh AB. ph ng (P) đi qua và vuông góc CB’, các nh BC, CC’, AA’ể ạl N, E, F. Xác nh N, E, và tính th tích kh chóp C.MNEF.ầ ượ ố6A. 37a128 B. 37 3a128 C. 321 3a128 D. 37a128 Câu 41: Công th tính th tích kh ng kính là:ứ ườA. 34R3p B. 33R4p C. 34R5p D. 31R6p Câu 42: hình ch nh có ng chéo chính ng thì th tích nh ng:ộ ườ ằA. B. C. D. Câu 43: Hình nón có đáy trên là đa giác có 12 nh. hình nón là:ụ ụA. 24 B. 12 C. 14 D. 26 Câu 44: Trong không gian Oxyz các đi cách ểA(0;1; 2) đo là:ộ ạA. 2x 1) (z 2) 4+ B. 2x 1) (z 2) 4+ C. 2x 2z 16+ D. 2x 2y 4z 11+ Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho các đi ểA(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0;1)- và ngườth ng ẳx 1d :1 1- += Vi ph ng trình chính ng th ng ươ ườ ẳD trongằm ph ng (ABC) và vuông góc ng th ng d.ặ ườ ẳA. z:1 2- +D =- B. z:1 2- +D =- C. z:1 2- +D =- D. z:1 2+ -D =- Câu 46: Trong không gian tr Oxyz, cho ph ng ẳ(Q) 0+ vàhai đi ểA(4; 3;1), B(2;1;1)- đi thu ph ng (Q) sao cho tam giác ABMố ẳvuông cân là: ạA. B. C. D. Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho hai đi ểA(1; 2; 1)- và B( 2;1; 3)- Tìm đi mọ ểC trên tr Ox sao cho tam giác ABC vuông C.ụ ạA. C( 3; 0; 0)- B. C( 3; 0; 0); C( 3; 0; 0)- C. C(1 3; 0; 0)- D. C(1 3; 0; 0); C(1 3; 0; 0)- Câu 48: Trong không gian tr Oxyz, cho hai ng th ngớ ườ ẳ1x 7d :1 1+ += =- và 2x 1d :1 2- += =- ng th ng ườ ẳD đi qua1M( 1; 2; 0), d- và ớ2d góc o60 là:7A. B. C. D. Câu 49: Trong không gian Oxyz, vi ph ng trình ph ng đi qua ươ ẳM(2; 3; 1)- vuônggóc hai ph ng có ph ng trình ượ ươ5x 4y 3z 20 0- và 3x 4y 0- =.A. 2x 2z 0+ B. 2x 2z 0+ C. 2x 2z 0- D. 2x 2z 0+ Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho ầ2 2(S) 2x 4y 2z 0+ =và ph ng ẳ(P) 2x 3y 11 0.+ Vi ph ng trình ph ng (Q) song song iế ươ ớm ph ng (P) và (S) theo ng tròn có bán kính ng bán kínhặ ườ ửm (S).ặ ầA. 2(Q 2x 3y 0; (Q 2x 3y 0+ B. 2(Q 2x 3y 0; (Q 2x 3y 0+ C. 2(Q 2x 3y 0; (Q 2x 3y 0- D. 2(Q 2x 3y 0; (Q 2x 3y 0+ 8Đáp án1-C 6-B 11-D 16-A 21-D 26-B 31-C 36-C 41-D 46-D2-B 7-C 12-C 17-B 22-B 27-A 32-A 37-B 42-A 47-B3-A 8-C 13-B 18-B 23-C 28-C 33-D 38-C 43-C 48-D4-D 9-A 14-C 19-A 24-A 29-A 34-A 39-A 44-D 49-A5-A 10-A 15-C 20-C 25-C 30-D 35-C 40-B 45-A 50-BH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1:Lý thuy nh :ế Đi ki xác nh bao bi th trong căn hai ph không âmề ảvà ph khác 0.ẫ ảKhi đó, bài toán ta có: ớ21 01 1x 0ì- ³ïÛ £í+ ¹ïîV đáp án đúng là .Sai th ng p:ầ ườ Nhi sinh quên đi ki khác và qu B.ề ảM khác gi sai ph ng trình ươ 21 và ra qu khác.ư ảCâu 2:Phân tích: Ta xét: 21 2x 2xy ' 2xx x+ -= 21 3y ' 2x 2x x2±= đây ta ph xét y’.L ng đi ki xác nh hàm là ốx 0> (đ ểln xt i). Và ta thu hàm ng bi trên kho ng ượ ả1 30;2æ ù+çúçè .V đáp án đúng là B.Sai th ng p: ườ Sai nh t: ấ+ nh là hàm ng bi khi và ch khi ' và đáp án A.ư ớ+ Khi kh ph ượ ' nh ng do quên đi ki ệx 0> nên thu đáp ánạ ượD.+ Gi sai ph ng trình có th thu đáp án Cả ươ ượCâu 3:Đi ki và hai th không nhau là ph ng trình không có nghi m:ề ươ ệ93y 3x 14x 1yx 1ì= +ïí+ -=ïî Đi này ng ng ph ng trình (*) sau không có nghi m: ươ ươ ươ ệ33 24x 1x 3x (*)x 1(x 3x 1)(x 1) 4x 3x mx 1+ -- =-ì ì- =ï ïÛ Ûí í¹ ¹ï ïî Xét 2f (x) 3x= th f(x) là hàm liên và nh giá tr ng. Nên đi uễ ươ ềki (*) vô nghi là:ệ ệm (1)= Nh ng ưf (1) 0=- do đó, tr ng này cũngườ ợkhông ra. đáp án bài toán là không giá tr và đáp án đúng là .L ý: Nhi sinh th lúng túng khi gi quy ph ng trình (*) và th ng pề ươ ườ ậlu theo ki tính:ậ ể3 2f '(x) 4x 3x 6x x(4x 3x 6x)3 105f '(x) 0; x8= -±= Và rõ ràng là đang làm ph bài toán lên. Hãy kĩ bài vì bài ch yêu tìmứ ầm thôi nhé.Câu 4: Ta có:2x 1y 0; 3x(x 3) 3x 3x= " ¹- -- Rõ ràng, hàm này ch có duy nh ti ng là ứx 3= đáp án đúng là D.Sai th ng p: ườ Do không rút nên nhi sinh ra đáp án A.ọ ọCâu 5: Ta có: 2y ' 3x 2x m= Đi ki tìm là:ề ầ' 01 3m 01 1y ' m2 4311 0y ' 042ììïD >ï- >ïïïïæ ö- <í íç ÷è øï ïï ïæ ö- <<ï ïç ÷îè øî đáp án đúng là A.Câu 6:Phân tích: Kh ng nh và đúng chúng ta dàng ki tra tính đúng n! Còn kh ngẳ ượ ẳđ nh là câu khá sinh. Tuy nhiên, ta ch chú tính ch đi nị ố10