Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 136

e8706772258bf3096534f2c1df068e95
Gửi bởi: Hà Thùy Dương vào ngày 2018-02-23 22:57:00 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 243 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

13ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1. Cho hàm ố3 23 )y C= Cho các phát bi sauể(1) th hàm có đi ố()1, 4A- -(2) Hàm ngh ch bi trong kho ng ả()(); 2;- +¥(3) Hàm có giá tr 0x =(4) Hàm yốcđ yct 4=Có bao nhiêu phát bi đúng?ểA. B. C. D. 5Câu 2. Cho hàm ố( )2 1xy Cx=- Cho các phát bi sau đây:ể(1) Hàm có xác nh ị1\\2D Rì ü=í ýî þ(2) Hàm ng bi trên xác nhố ị(3) Hàm ngh ch bi trên xác nhố ị(4) th hàm có ti ng là 12x =, ti ngang là 12y =, tâm ng là ứ1 1;2 2Iæ öç ÷è ø(5) 12 2lim limx x+ -® ®=- =+¥S phát bi sai là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 3. Cho hàm ố4 24 3(1)y x=- Cho các phát bi sau:ể(1) Hàm tr ạ0, 2x x= =±(2) Tam giác ra đi tr th hàm là tam giác cân có ng cao nh làượ ườ ấ4(3) Đi th hàm có hoành ộ13x=±(4) Ph ng trình ươ4 24 0x m- có nghi khi ệ3m=-Phát bi đúng là:ểA. (1), (2), (3) B. (1), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (2), (3), (4)Câu 4. Cho hàm ố2(1)1xyx-=-Cho các phát bi sau:ể(1) Tâm ng th hàm là ố() 1,1I(2) th hàm tr hoành đi có hoành 2x =(3) Hàm ng bi trên xác nhố ị(4) th hàm tr tung đi có tung 2y =S phát bi sai là:ố ểTrang 1A. B. C. D. 4Câu 5. Tìm tr hàm ốsin 2y x= Ch đáp án đúng?ọA. Hàm có giá tr ti ể32 ,6 2Cy kppT= ΢B. Hàm có giá tr ti ể326 2CypT= +C. Hàm có giá tr ạD32 ,6 2Cy kpp=- ΢D. Hàm có giá tr ạD326 2Cyp=- +Câu 6. Tìm giá tr nh và giá tr nh nh hàm ố()()()2 22 2f x= trên đo nạ1; 22é ù-ê úë û. Ch đáp án đúng?ọA. GTLN là -4, GTNN là 0B. GTLN là 8C. GTLN, GTNN hàm trên đo ạ1; 22é ù-ê úë là 4; 0ầ ượD. Hàm có giá tr nh nh trên đo ạ1; 22é ù-ê úë khi 2x=±Câu 7. Cho hàm ố3 212 1(1)3y x= Ph ng trình ti tuy th hàm ươ (1)song songv ng th ng ườ ẳ3 1y x= có ng ạy ax b= Tìm giá tr ịS b= +A. 293- B. 203- C. 193- D. 203Câu 8. Cho hàm ố2 1(1)1mxyx+=- là tham Tìm ng th ng ườ ẳ: 2d m=- đắ ồth hàm (1) hai đi phân bi có hoành ộ1 ,x sao cho ()1 24 21x x+ Tìm tấc các giá tr m?ả ủA. 4m= B. 5m= C. 4m=- D. 5m=-Câu 9. Tìm các giá tr hàm ố()()3 23 2y x=- 2x =A. 0, 2m m= =- B. 2, 4m m= C. 2, 2m m=- D. 0, 2m m= =Câu 10. Cho hàm ố()3 23 1y m=- (1). Tìm hàm (1) có hai đi trể ị1 ,x và ng th ờ1 22x x- .A. 1m=± B. 2m=± C. 3m=± D. 4m=±Câu 11. Cho hàm ố2 11xyx+=- Tìm đi trên (C) kho ng cách ti ng để ồth (C) ng kho ng cách tr Ox.ị ụTrang 2A. ()()0; 14; 3MM-éêêë B. ()()0;14; 3MMéêêë C. ()()0; 14; 5MM-éêêë D. ()()1; 14; 3MM-éêêëCâu 12. Cho ph ng trình: ươ()()28 842 log log 13x x+ có nghi x. Ch phát bi sai:ọ ểA. là nguyên ch duy nh tố B. 5log 322x=C. log log 3x x= D. 2xx C. log 15QQ< D. 4Q=Câu 18. Cho ph ng trình ươ13.25 2.5 0x x+- và các phát bi sau:ể(1) 0x= là nghi ph ng trìnhệ ươ(2) Ph ng trình có nghi ngươ ươ(3) nghi ph ng trình đã cho nh 1ả ươ ơ(4) Ph ng trình có ng nghi là ươ ệ53log7æ ö-ç ÷è øS phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 4Câu 19. nghi ph ng trình: ươ2 21 13 3x x+ -+ +A. 2x£ B. 3x£ C. 7x£ D. 9x£ Câu 20. nghi ph ng trình: ươ()21 22log log 0xé ù- >ë ()x RÎ là:A. ()1; 0x= B. ()()1; 0;1x= C. ()0;1x= D. ()1;1x= -Câu 21. Cho hàm 21 mxxy -+= Tìm ng ươ sao cho giá tr nh nh hàm là 1e :A. 1m= B. 2m= C. 3m= D. 12m=Trang 3Câu 22. Tính tích phân ()102xI dx= +òA. B. 2- C. D. 12Câu 23. Nguyên hàm ủ()()sin 2f x= -A. ()1sin 25x c- B. ()5 sin 2x c- C. ()1cos 25x c- D. ()1cos 25x c- +Câu 24. Cho hình thang cong th hàm ố()y x= tr hoành, tr tung và ng th ngụ ườ ẳx b=. ớab> di tích hình ph ng này ng:ệ ằA. ()baS dx=ò B. ()0bS dx=ò C. ()0aS dx=ò D. ()abS dx=òCâu 25. Di tích hình ph ng gi th hàm ố12xyx+=- và các tr Ox, Oy có giá tr ng:ụ ằA. 23 ln 13- B. 33 ln 12+ C. 3ln 12- D. 32 ln 12-Câu 26. Cho tích phân () 20 sin cos 2I dx p= +ò Kh ng nh nào sau đây đúng?ẳ ịA. 2011 cos 36I xpæ ö= -ç ÷è B. 23I= C. 2012 cos 36I xpæ ö= -ç ÷è D. 3I=Câu 27. qu tích phân ả()()202 ln ln 3x dx b+ +ò Giá tr ị3b+ là:A. B. C. D. 7Câu 28. giá tr nào thì di tích hình ph ng gi parabol ở2( 2P x=- và()( 0d mx m< ng 27 di tíchằ ệA. 1m=- B. 2m=- C. mÎ D. mΡCâu 29. Cho ph th mãn đi ki ệ()1 3i i+ ph ứ1w zi có ph ngầ ằbao nhiêu?A. 1- B. 2- C. 3- D. 4-Câu 30. Trên ph ng ph đi bi di ph th mãn: ỏ1 1z i- Ch đáp ánọđúng?A. đi bi di ph là ng th ng: ườ ẳ0x y+ =B. đi bi di ph là ng tròn ườ()()2 21 9x y- =C. đi bi di ph là ng tròn ườ()()2 21 1x y- =D. đi bi di ph là ng tròn ườ()()2 22 4x y- =Câu 31. Cho ph ứ()()1 8z i= Xác nh ph th c, ph và tính mô-đun ph cị ứz. Ch đáp án đúng?ọA. ph có ph th c: -4, ph o: -3, mô-đun là 5ố ảB. ph có ph th c: 4, ph o: 3, mô-đun là 5ố ảTrang 4C. ph có ph th c: -3, ph o: -4, mô-đun là 5ố ảD. ph có ph th c: 3, ph o: 4, mô-đun là 5ố ảCâu 32. Tìm ph th th ứ222z zzì+ =ïí=ïî ?A. 3; 3z i= B. 2; 3z i=- C. 1; 3z i=- D. 2; 3z i=- ±Câu 33. Cho ph th mãn đi ki ệ2 4z i- Phát bi nào sau đây sai?ểA. có ph th là -3ầ B. 43z i+ có mô-đun 973C. có ph là 43 D. có mô-đun 973Câu 34. Cho các ph ứ1 5, ,z có đi bi di là A, B, C, D, trong ph ngể ượ ẳph thành ngũ giác i. M, N, P, là trung đi các nh AB, BC, CD, DE. iứ ượ ọI, là trung đi các đo MP và NQ. Bi I, là đi bi di hai ph ượ ứ1 2i i- và4 i- là ph có đi bi di là E. Tìm ph ứ1z?A. 12 3z i= B. 14 7z i= C. 18 7z i= D. 18 2z i= -Câu 35. Tính th tích kh ph ng ABCD.A’B’C’D’. Bi ươ ế2AC a=A. 3V a= B. 33 64aV= C. 33 3V a= D. 313V a=Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác nh a. SA vuông góc ph ngề ẳ(ABC). Góc gi ng th ng SB và ph ng (ABC) ng 30ữ ườ 0. Tính theo th tích kh chópể ốS.ABC?A. 36aV= B. 34aV= C. 312aV= D. 323aV=Câu 37. Cho di ABCD có nh AB, AC và AD đôi vuông góc nhau.ứ ớ6 4AB AC AD a= =. ,P là các đi thu đo th ng ượ ẳ,DB DC sao cho2 2DP PB DN NC= =. Tính theo th tích di ệDAPN .A. 372V a= B. 3289V a= C. 3283V a= D. 37V a=Câu 38. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a. Hình chi lên ph ngạ ẳ(ABCD) trùng tr ng tâm tam giác ABD. bên SAB đáy góc 60ớ 0. Tính theo akho ng cách ph ng (SAD)?ả ẳA. 32ad= B. 33ad= C. 32ad= D. 32ad=Câu 39. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông AB a= và ·030ABC= Tính dài ngộ ườsinh hình nón nh khi quay tam giác ượ ABC quanh tr AB .A. a= B. 2l a= C. 3l a= D. 2l a=Câu 40. hình tr có thi di qua tr là hình vuông nh Tính th tích hình tr đó?ể ụA. 32aVp= B. 34aVp= C. 33aVp= D. 35aVp=Trang 5Câu 41. Trong không gian, hình tr có bán kính đáy ụ1R và ng cao ườ3R Di tích toàn ph nệ ầc hình tr là:ủ ụA. ()2 3tpSp= B. 2tpSp= C. 6tpSp= D. ()2 3tpSp= +Câu 42. Cho hình chóp S.ABC có ), 2SA ABC SA a^ tam giác ABC cân 2BC a= ,·1cos3ACB =. Tính di tích ngo ti hình chóp S.ABC.ệ ếA. 2974aSp= B. 2973aSp= C. 2974aSp= D. 2975aSp=Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho các đi ể()()2; 1; 3; 3; 1A B- và P3 0x z+ =. Tìm giao đi ng th ng AB ph ng (P). Ch đáp án đúng:ọ ườ ọA. ()7;1; 2M- B. ()3; 0; 6M- C. ()2;1; 7M- D. ()1;1;1MCâu 44. Cho ầ2 2( 0S z+ Xác nh bán kính S.Vi ph ng trình ph ng (P) ti xúc ươ ạ()1;1;1M Ch đáp án đúngọA. Bán kính ầ5R= ph ng trình ph ng ươ ẳ( 0P z+ =B. Bán kính ầ5R= ph ng trình ph ng ươ ẳ( 0P z+ =C. Bán kính ầ5R= ph ng trình ph ng ươ ẳ( 0P z+ =D. Bán kính ầ3R= ph ng trình ph ng ươ ẳ( 0P y+ =Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho ng th ng ườ ẳ1 2: 23x td tz t= -ìï= -íï= +î và ph ng (P) có ph ng trìnhặ ươ( 0P z+ =. Tìm đi là giao ng th ng (D) (P). Vi ph ng trìnhọ ườ ươđ ng th ng qua trên ph ng (P) và vuông góc ng th ng d. Ch đáp án đúng?ườ ườ ọA. ()33; 4;1 ' 41 2x tA tz t=- -ìï- =íï= +î B. ()33; 4;1 ' 41 2x tA yz t=- -ìï- =íï= +îC. ()33; 4;1 ' 41 2x tA yz t=- -ìï- =íï= -î D. ()33; 4;1 ' 41 2x tA yz t=- -ìï=íï= +îCâu 46. Trong không gian Oxyz vi ph ng trình ph ng (P) đi qua ng th vuôngế ươ ờgóc ng th ng ườ ẳ1 5:2 1x zd- -= Tính kho ng cách đi ể()2; 3; 1A- ph ng (P)?ế ẳA. ()()10,13d P= B. ()()12,15d P=C. ()()12,14d P= D. ()()12,13d P=Câu 47. Trong không gian tr Oxyz, cho hai đi ể()7; 2;1A và ()5; 4; 3B- ph ng (P):ặ ẳ3 0x z- =. Ch đáp án đúng?ọTrang 6A. ng th ng AB không đi qua đi ườ ể()1, 1, 1- -B. ng th ng AB vuông góc ph ng: ườ ẳ6 10 0x z+ =C. ng th ng AB song song ng th ng ườ ườ ẳ1 121 61 4x ty tz t= -ìï=- -íï=- -îD. ng th ng AB vuông góc ng th ng ườ ườ ẳ51 23xy tz t=ìï=- -íï=îCâu 48. Trong không gian Oxyz cho ph ng ẳ( 0P z+ và hai đi mể()()1; 3; 5; 1; 2A B- -. Tìm đi trên ph ng sao cho MA MB- giá tr nạ ớnh t.ấA. ()2; 3; 3M- B. ()2; 3; 2M- C. ()2; 3; 6M- D. ()2; 3; 0M- -Câu 49. Trong không gian Oxyz cho các đi ể()()()3; 4; 0; 2; 4; 2;1A C- Tìm đi trêntr Ox sao cho AD BC?ụA. ()()6; 0; 0; 0; 0D D- B. ()()6; 0; 0; 0; 0D DC. ()()6; 0; 0; 0; 2D D. ()()6; 0; 0; 0;1D DCâu 50. Cho không gian Oxyz, cho ph ng ẳ( 0P z- và S2 22 11 0x z+ =. ph ng (P) (S) theo ng tròn. Xác nh aặ ườ ọđ tâm ng tròn đó.ộ ườA. ()3; 0; 2H B. ()3;1; 2H C. ()5; 0; 2H D. ()3; 7; 2HTrang 7Câu 1. Cho hàm ố3 23 )y C= Cho các phát bi sauể(1) th hàm có đi ố()1, 4A- -(2) Hàm ngh ch bi trong kho ng ả()(); 2;- +¥(3) Hàm có giá tr 0x =(4) Hàm yốcđ yct 4=Có bao nhiêu phát bi đúng?ểA. B. C. D. 5Ch AọTXĐ: R=S bi thiên:ự ế()20' ' 02xy yx=é= «ê=ëHàm ng bi trên các kho ng ả()(); 2;- +¥ Hàm ngh ch bi trên kho ng ả() 0; 2. Hàms ti ạ2, 4Cx yT= =- ạ0; 0CDx y= =Gi ạlim limx xy y®+¥ ®- ¥=+¥ =- ¥Câu 2. Cho hàm ố( )2 1xy Cx=- Cho các phát bi sau đây:ể(1) Hàm có xác nh ị1\\2D Rì ü=í ýî þ(2) Hàm ng bi trên xác nhố ị(3) Hàm ngh ch bi trên xác nhố ị(4) th hàm có ti ng là 12x =, ti ngang là 12y =, tâm ng là ứ1 1;2 2Iæ öç ÷è ø(5) 12 2lim limx xy y+ -® ®=- =+¥S phát bi sai là:ố ểA. B. C. D. 4Ch CọTXĐ: 1\\2D Rì ü=í ýî þ1lim2x®±¥=, th có TCN ị1 12 21; lim lim ,2x xy y+ -® ®= =+¥ =- th có TCĐ 12x =()21' ' 02 1y Dx=- " Î-Hàm ngh ch bi trên các kho ng ả1 1; ;2 2æ ö- +¥ç ÷ç ÷è øĐ th nh ậ1 1;2 2Iæ öç ÷è làm tâm ngố ứV phát bi sai là 3. ể(2), (3), (5)Trang 8Câu 3. Cho hàm ố4 24 3(1)y x=- Cho các phát bi sau:ể(1) Hàm tr ạ0, 2x x= =±(2) Tam giác ra đi tr th hàm là tam giác cân có ng cao nh làượ ườ ấ4(3) Đi th hàm có hoành ộ13x=±(4) Ph ng trình ươ4 24 0x m- có nghi khi ệ3m=-Phát bi đúng là:ểA. (1), (2), (3) B. (1), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (2), (3), (4)Ch AọTXĐ: RS bi thiên: ế30' ' 02xy yx=é=- «ê=±ëCác kho ng ng bi ế(); 2- và ()0; và các kho ng ngh ch bi ế()2; 0- và () 2; +¥C tr Hàm ti ể0 3C Cx yT T= =Hàm ạ2 1CD CDx y=± =Gi vô ựlimx®±¥=- ¥Quan sát th đáp án chính xácấCâu 4. Cho hàm ố2(1)1xyx-=-Cho các phát bi sau:ể(1) Tâm ng th hàm là ố() 1,1I(2) th hàm tr hoành đi có hoành ộ2x=(3) Hàm ng bi trên xác nhố ị(4) th hàm tr tung đi có tung 2y =S phát bi sai là:ố ểA. B. C. D. 4Ch CọTXĐ: {}\\ 1D R=Gi và ti n:ớ ậlim 1x®±¥=. Suy ra th hàm có ti ngang là ng th ng ườ 1y =1 1lim limx x- +® ®=+¥ =- ¥, suy ra th hàm có ti ng là ng th ng ườ ẳ1x=Chi bi thiênề ế()()()21' ;1 1;1y xx= " +¥-Hàm ng bi trên kho ng ả()();1 1;- +¥C tr Hàm không có trự ịTrang 9Đ thồ ịĐ th tr Ox đi (2 0)ồ ểĐ th tr Oy đi (0 2)ồ ểĐ th nh giao đi ng ti I(1 1) là tâm ngồ ườ ứCâu 5. Tìm tr hàm ốsin 2y x= Ch đáp án đúng?ọA. Hàm có giá tr ti ể32 ,6 2Cy kppT= ΢B. Hàm có giá tr ti ể326 2CypT= +C. Hàm có giá tr ạD32 ,6 2Cy kpp=- ΢D. Hàm có giá tr ạD326 2Cyp=- +Ch AọTXĐ: R()()()' cos '' sin 2' cos ,6'' sin 06 3f xf Zf kppp pp= == =± Îæ ö- =- <ç ÷è øHàm ạ6CDx kpp=- +V ớ32 ,6 2CDy Zp pp pæ ö= =- Îç ÷è ø'' sin 06 3f kp ppæ ö+ >ç ÷è hàm ti ạ6Cx kppT= +V ớ32 ,6 2Cy Zp pp pTæ ö= Îç ÷è øCâu 6. Tìm giá tr nh và giá tr nh nh hàm ố()()()2 22 2f x= trên đo nạ1; 22é ù-ê úë û. Ch đáp án đúng?ọA. GTLN là -4, GTNN là 0B. GTLN là 8C. GTLN, GTNN hàm trên đo ạ1; 22é ù-ê úë là 4; 0ầ ượD. Hàm có giá tr nh nh trên đo ạ1; 22é ù-ê úë khi 2x=±Ch CọTa có: ()()4 24 4;f x= xác nh và liên trên đo ạ1; 22é ù-ê úë ûTrang 10