Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

[ Bộ 10 đề khó năm 2018 ] Giải chi tiết _ Đề thi chinh phục 9-10 điểm môn Tiếng Anh _Đề số 02

30743e5292e9b8048430aa7cf5119a01
Gửi bởi: Thành Đạt vào ngày 2020-10-29 11:05:11 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 1206 | Lượt Download: 4 | File size: 1.072275 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Tham gia nhóm luyện thi môn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
BỘ ĐỀ 9-10 ĐIỂM

& Page Hương Fiona để cập nhật nhiều thông tin bổ ích

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI CHINH PHỤC ĐIỂM 9-10 MÔN TIẾNG ANH
Đề số 02
Đây là giải chi tiết đề thi KHÓ SỐ 02 thuộc bộ 10 ĐỀ THI THỬ CHINH PHỤC ĐIỂM 9-10 NĂM 2018 . Để nắm được
hướng dẫngiải chi tiết cùng các lưu ý liên quan đến từng câu hỏi, Bạn nên làm đề thi trước khi xem hướng dẫn giải .

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction in
each of the following questions.
Question 1: Publishing in the UK, the book has won a number of awards in recent regional book fairs.
A. publishing in the

B. has won

C. in

D. book fairs

Đáp án A
Kiến thức: Quá khứ phân từ
Giải thích:
Sử dụng quá khứ phân từ ( P2) để thay thế cho mệnh đề mang nghĩa bị động
publishing in the => published in the
Tạm dịch: Xuất bản ở Vương quốc Anh, cuốn sách đã giành được một số giải thưởng trong các hội chợ
sách khu vực gần đây.
Question 2: Hardly did he enter the room when all the lights went out.
A. did he enter

B. when

C. the lights

D. went

Đáp án A
Kiến thức: Câu đảo ngữ
Giải thích:
Cấu trúc đảo ngữ với “hardly…when…”:
Hardly + had+ S + P2 +when…: ngay khi…thì …
did he enter => had he entered
Tạm dịch: Ngay khi cậu ấy vước vào phòng thì đèn tắt.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following
questions.
Question 3: After running up the stairs, I was ______ breath.
A. away from

B. without

C. no

D. out of

Đáp án D
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: (be) out of breath: hết hơi, thở không ra hơi.
Tạm dịch: Sauk hi đi lên cầu thang thì tôi thở không ra hơi.
Hệ thống giáo dục HOCMAI

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 1 -

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Tham gia nhóm luyện thi môn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
BỘ ĐỀ 9-10 ĐIỂM

& Page Hương Fiona để cập nhật nhiều thông tin bổ ích

Question 4: Extinction means a situation _______ a plan, an animal or a way of life etc … stops existing.
A. to which

B. in which

C. on which

D. for which

Đáp án B
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Giải thích:
Ta dùng “ giới từ +which/whom” để thay thế cho 1 cụm trạng ngữ. Trong trường hợp này, “in a situation” có
nghĩa “trong một trường hợp” => cụm đại từ quan hệ “in which”
Tạm dịch: Sự tuyệt chủng có nghĩa là một tình huống trong đó một kế hoạch, một động vật hoặc là một
cách của cuộc sống vv ... dừng tồn tại.
Question 5: As I was walking along the street, I saw _____ $10 note on _______ pavement.
A. a/the

B. the/the

C. a/a

D. the/a

Đáp án A
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
Về 1 đối tượng dạng số ít đếm được lần đầu nhắc đến, ta sử dụng mạo từ “a”/ “an” ( “an” với các danh từ có
âm tiết đầu là “u,e,o,a,i”; “a” với các trường hợp còn lại)
Về 1 đối tượng mang nghĩa khái quát, chung chung, đã xác định, ta dùng mạo từ
the” ( on the pavement : trên vỉa hè)
Tạm dịch: Khi tôi đang đi dạo phố, tôi nhìn thấy 1 tờ 10 đô trên vỉa hè.
Question 6: I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my _______.
A. piece of cake

B. sweets and candy

C. biscuit

D. cup of tea

Đáp án D
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
(be not) one’s cup of tea: (không) phải sở trường của ai đó
piece of cake: việc dễ như ăn kẹo, rất dễ
Tạm dịch: Tôi không thích đi xem mua ba lê hay nhạc kịch, chúng không phải sở trường của tôi.
Question 7: I will stand here and wait for you _______ you come back.
A. because

B. though

C. so

D. until

Đáp án D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Because: bởi vì
Hệ thống giáo dục HOCMAI

So: vì thế
Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 2 -

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Tham gia nhóm luyện thi môn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
BỘ ĐỀ 9-10 ĐIỂM

& Page Hương Fiona để cập nhật nhiều thông tin bổ ích

Until: mãi đến khi

Though: mặc dù

Tạm dịch: Anh sẽ vẫn đứng đây chờ em cho đến khi em quay lại.
Question 8: Let’s begin our discussion now, ________?
A. shall we

B. will we

C. don’t we

D. won’t we

Đáp án A
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Câu hỏi đuôi với mệnh đề chính “ let’s …” là “ “ Shall we?”
Tạm dịch: Chúng ta bắt đầu thảo luận bây giờ chứ nhỉ?”
Question 9: Of all the factors affecting agricultural yields, weather is the one ______ the most.
A. that influences farmers

B. farmers that is influences

C. why farmers influence it

D. it influences farmers

Đáp án A
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
Ta dùng đại từ quan hệ “which” thay thế cho chủ ngữ và tân ngữ chỉ vật.
Ta dùng đại từ quan hệ “who” thay thế cho chủ ngữ và tân ngữ chỉ người.
Trong cả 2 trường hợp có thể thay thế “which” và “who” bằng “that”
Tạm dịch: Trong các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất nông nghiệp, thời tiết là nhân tố ảnh hiowngr đến
người nông dân nhiều nhất.

Question 10: _________, we tried our best to complete it.
A. Thanks to the difficult homework

B. Despite the homework was difficult

C. Difficult as the homework was

D. As though the homework was difficult

Đáp án C
Kiến thức: Cấu trúc câu
Giải thích:
Thanks to N/V-ing: nhờ có …
In spite of/ Despite + N/ V-ing: mặc dù …
Although +S+ be+ tính từ,…= Tính từ +as +S+be…: mặc dù …
As though = as if: cứ như thể là…
Tạm dịch: Dù bài về nhà có khó thế nào chăng nữa, chúng tôi cũng sẽ cố gắng hết sức.

Hệ thống giáo dục HOCMAI

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 3 -

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Tham gia nhóm luyện thi môn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
BỘ ĐỀ 9-10 ĐIỂM

& Page Hương Fiona để cập nhật nhiều thông tin bổ ích

Question 11: The twins look so much alike that almost no one can _______ them ________.
A. take/apart

B. tell/away

C. tell/apart

D. take/on

Đáp án C
Kiến thức: Phrasal verbs
Giải thích:


Take apart: tách ra

Tell apart: phân biệt



Tell away: nói ra

Take on: đảm nhận

Tạm dịch: Cặp sinh đôi quá giống nhau đến mức hầu như không ai phân biệt được họ.
Question 12: Tom looks so frightened and upset. He ________ something terrible.
A. must experience

B. can have experienced

C. should have experienced D. must have experienced
Đáp án D
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
 Could/ May/ Might + have P2: có thể là…
=> Dùng để chỉ một tiên đoán trong quá khứ nhưng không có cơ sở.
 Must have P2 / Can't have P2
=> Diễn đạt một ý kiến của mình theo suy luận logic.(về 1 hành động trong quá khứ)
 Must + have P2
=> Dùng để nói về một tiên đoán xảy ra trong quá khứ nhưng dựa trên những cơ sở rõ ràng
Should + have P2: đã nên…
Tạm dịch: Tom trông rất sợ hãi và buồn bã. Cậu ấy hẳn là đã trải qua điều gì kinh khủng lắm.
Question 13: Ann was very surprised to find the door unlocked. She remembered _______ it before she left.
A. to lock

B. having locked

C. to have locked

D. she locks

Đáp án B
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
 Remember +V-ing: nhớ đã làm gì
 # Remember +to V: nhớ phải làm gì
Tạm dịch: Ann rất ngạc nhiêu khi thấy cửa mở. Cô ấy nhớ là đã khóa cửa trước khi đi mà.

Hệ thống giáo dục HOCMAI

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 4 -

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Tham gia nhóm luyện thi môn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
BỘ ĐỀ 9-10 ĐIỂM

& Page Hương Fiona để cập nhật nhiều thông tin bổ ích

Question 14: Tom: “Sorry, I forgot to phone you last night”
A. have nothing to tell you.

B. Oh. Poor me!

C. Never mind!

D. You was absent- minded.

Đáp án C
Kiến thức: Chức năng giao tiếp
Giải thích:
Tom: “ Xin lỗi, tớ quên gọi cậu tối qua” – “____”
A. Không còn gì để nói

C. Không sao đâu

B. Ôi tội nghiệp tớ!

D. Cậu thật đãng trí.

Question 15: The players’ protests ________ no difference to the referee’s decision at all.
A. did

B. made

C. caused

D. created

Đáp án B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
 Do (v): làm

Cause (v): gây ra

 Make (v): tạo ra

Create (v): tạo nên

 Make no difference: không tạo ra sự khác biệt
Tạm dịch: Sự phản kháng của các cầu thủ không tạo sự khác biệt quá nhiều so với quyết định của trọng tài.
Question 16: In a formal interview, it is essential to maintain good eye _____ with the interviewers.
A. link

B. connection

C. touch

D. contact

Đáp án D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
 Link = connection(n): sự kết nối
 Touch (n): sự cảm ứng
 Eye contact (n): giao tiếp bằng mắt.
Tạm dịch: Trong 1 buổi phòng vấn chính thức, cần giữ sự giao tiếp bằng mắt thật tốt với người phòng vấn.

Hệ thống giáo dục HOCMAI

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 5 -

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Tham gia nhóm luyện thi môn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
BỘ ĐỀ 9-10 ĐIỂM

& Page Hương Fiona để cập nhật nhiều thông tin bổ ích

Question 17: Grace Kelly was first famous as a Hollywood actress and then _______ Prince Rainier of
Monaco.

A. to be the wife of

B. she was the wife of

C. the wife of D. as the wife of

Đáp án D
Kiến thức: Cấu trúc câu
Giải thích:
(be) famous as: nổi tiếng là, được biết đến là…
Cần có sự đồng nhất giữa 2 vế của 1 câu. Vế trước “as a Hollywood actress” => vế sau sẽ là “ as the wife of
…”
Tạm dịch: Grace Kelly đầu tiên được biết đến như một nữ diễn viên Hollywood và sau đó là vợ của hoàng
tử Rainier của Monaco.
Question 18: When he came to the counter of pay, he found that he had _______ cash _______ his credit
card with him.
A. either/or

B. neither/nor

C. both/and

D. not/neither

Đáp án B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
 Either …or…: không 1 trong 2
 Neither …nor…: không cả 2
 Both …and…: cả 2
Tạm dịch: Khi cậu ấy ra bàn thanh toán, cậu ấy nhận ra mình không có tiền mặt cũng như thẻ tín dụng.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs
from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 19:

A. crucial

B. partial

C. material

D. financial

Đáp án C
Kiến thức: Cách phát âm “ial”
Giải thích:
 crucial /'kru:ʃjəl/

material /mə'tiəriəl/

 partial /'pɑ:ʃəl/

financial /fai'nænʃəl/

Đáp án C có phần gạch chân đọc là /iəl/, các đáp án còn lại đọc là /əl/

Hệ thống giáo dục HOCMAI

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 6 -

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Tham gia nhóm luyện thi môn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
BỘ ĐỀ 9-10 ĐIỂM

& Page Hương Fiona để cập nhật nhiều thông tin bổ ích

Question 20:

A. land

B. sandy

C. many

D. candy

Đáp án C
Kiến thức: Cách phát âm “a”
Giải thích:
 land /lænd/

sandy /'sændi/

 many /'meni/

candy /'kændi/

Đáp án C có phần gạch chân đọc là /e/, các đáp án khác đọc là /æ/
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in
the position of primary stress in each of the following questions.
Question 21:

A. familiar

B. impatient

C. uncertain

D. arrogant

Đáp án D
Kiến thức: Trọng âm 3 âm tiết
Giải thích:
 familiar /fə'miljə/

uncertain /ʌn'sə:tn/

 impatient /im'peiʃənt/

arrogant /'ærəgənt/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
Question 22:

A. disappear

B. arrangement

C. opponent

D. contractual

Đáp án A
Kiến thức: Trọng âm 3 âm tiết
Giải thích:
 disappear /,disə'piə/

opponent /ə'pounənt/

 arrangement /ə'reindʤmənt/

contractual /kən'træktjuəl/

Đáp án A có trong âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the
underlined word(s)in each of the following questions.
Question 23: This speedy and secure service of transferring money can be useful.
A. slow

B. rapid

C. careful

D. hurried

Đáp án A
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
 Speedy (a): tốc độ, nhanh
 Slow (a): châm
Hệ thống giáo dục HOCMAI

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 7 -

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Tham gia nhóm luyện thi môn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
BỘ ĐỀ 9-10 ĐIỂM

& Page Hương Fiona để cập nhật nhiều thông tin bổ ích

 Careful (a): cẩn thận
 Rapid (a): nhanh
 Hurried (a): vội vã
=> Speedy >< Slow
Tạm dịch: Dịch vụ chuyển tiền nhanh chóng và an toàn này có thể hữu ích.
Question 24: Our well- trained staff are always courteous to customers.
A. helpful

B. friendly

C. rude

D. polite

Đáp án C
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
 Courteous (a): trang nhã, lịch thiệp
 Helpful (a): hữu ích

Rude (a): thô lỗ

 Friendly (a): thân thiện

Polite (a): lịch sự

=> Courteous >< Rude
Tạm dịch: Đội ngũ nhân viên được đào tạo của chúng tôi luôn lịch sự với khách hàng.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentences that is CLOSEST in meaning
to each of the following question.
Question 25: “ You shouldn’t have leaked our confidential report to the press, Frank!” said Jane.
A. Jane suspected that Frank had leaked their confidential report to the press.
B. Jane criticized Frank for having disclosed their confidential report to the press.
C. Jane accused Frank of having cheated the press with their confidential report.
D. Jane blamed Frank for having flattered the press with their confidential report.
Đáp án B
Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
"Bạn không nên tiết lộ thông tin mật của chúng tôi cho báo chí, Frank!" Jane nói.
A. Jane nghi ngờ rằng Frank đã tiết lộ thông tin mật của họ cho báo chí.
B. Jane chỉ trích Frank vì tiết lộ thông tin mật của họ cho báo chí.
C. Jane cáo buộc Frank đã lừa dối báo chí với các báo cáo bí mật của họ.
D. Jane đổ lỗi cho Frank vì đã nịnh hót báo chí với báo cáo bí mật của họ.

Hệ thống giáo dục HOCMAI

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 8 -

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Tham gia nhóm luyện thi môn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
BỘ ĐỀ 9-10 ĐIỂM

& Page Hương Fiona để cập nhật nhiều thông tin bổ ích

Question 26: “Don’t forget to tidy up the final draft before submission,” the team leaser told us.
A. The team leader ordered us to tidy up the final draft before submission.
B. The team leader reminded us to tidy up the final draft before submission.
C. The team leader asked us to tidy up the final draft before submission.
D. The team leader simply wanted us to tidy up the final draft before submission.
Đáp án B
Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
"Đừng quên rà soát bản dự thảo cuối cùng trước khi nộp bài," trưởng nhóm nói với chúng tôi.
A. Trưởng nhóm ra lệnh chúng tôi rà soát bản dự thảo cuối cùng trước khi nộp.
B. Trưởng nhóm nhắc nhở chúng tôi rà soát bản dự thảo cuối cùng trước khi trình.
C. Trưởng nhóm yêu cầu chúng tôi rà soát bản dự thảo cuối cùng trước khi trình.
D. Trưởng nhóm chỉ đơn giản muốn chúng tôi rà soát bản dự thảo cuối cùng trước khi nộp.
Question 27: “If you don’t pay the ransom, we’ll kill your boy,” the kidnappers told us.
A. The kidnappers ordered to kill our boy if we did not pay the ransom.
B. The kidnappers pledged to kill our boy if we did not pay the ransom.
C. The kidnappers threatened to kill our boy if we did not pay the ransom.
D. The kidnappers promised to kill our boy if we did not pay the ransom.
Đáp án C
Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
"Nếu mày không trả tiền chuộc, chúng tao sẽ giết thằng bé", những kẻ bắt cóc nói với chúng tôi.
A. Những kẻ bắt cóc đã ra lệnh giết chết con trai của chúng tôi nếu chúng tôi không trả tiền chuộc.
B. Những kẻ bắt cóc cam kết giết chết con trai của chúng tôi nếu chúng tôi không trả tiền chuộc.
C. Những kẻ bắt cóc đe doạ giết chết con trai của chúng tôi nếu chúng tôi không trả tiền chuộc.
D. Những kẻ bắt cóc hứa sẽ giết chết con trai của chúng tôi nếu chúng tôi không trả tiền chuộc.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the
underlined word in each of the following questions.
Question 28: When the protestor entered the meeting clad only in a beach tower, the audience was
dumbfounded.
A. speechless

B. excited

Hệ thống giáo dục HOCMAI

C. content

D. applauding

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 9 -

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Tham gia nhóm luyện thi môn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
BỘ ĐỀ 9-10 ĐIỂM

& Page Hương Fiona để cập nhật nhiều thông tin bổ ích

Đáp án A
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
 Dumbfounded (a): im lặng, câm lặng

Speechless (a): câm lặng

 Contented (a): bằng lòng

Excited (a): thích thú

 Applauding (a): tán dương
=> Dumbfounded = Speechless
Tạm dịch: Khi kẻ chống đối bước vào cuộc họp chỉ với chiếc khăn tắm, khán giả câm lặng điếng người.
Question 29: She is always diplomatic when she deals with angry students.
A. strict

B. outspoken

C. tactful

D. firm

Đáp án C
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
 Diplomatic (a): quảng giao, hòa nhã
 Strict (a): nghiêm khắc

Tactful (a): lịch thiệp

 Outspoken (a): thẳng thắn

Firm (a): chắc chắn

=> Diplomatic = Tactful
Tạm dịch: Cô ấy luôn hòa nhã khi xử lý các học sinh đang nổi nóng.

Question 30: The dog saw his reflection in the pool of water.
A. imagination

B. bone

C. leash

D. image

Đáp án D
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
 Reflection (n): sự phản ánh, hình ảnh
 Imagination (n): sự tưởng tượng

Leash (n): xích chó

 Bone (n): xương

Image (n): hình ảnh

=> Reflection = Image
Tạm dịch: Con chó nhìn thấy mình trong hồ nước.

Hệ thống giáo dục HOCMAI

Tổng đài tư vấn: 1900 6933

- Trang | 10 -