Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài toán tìm điểm trên đồ thị hàm số ôn thi đại học môn toán

36376563613961353864396236356333643031663066623366386433636566353935386337376630616435653731336361623364336262323838663462313639
Gửi bởi: đề thi thử vào 07:13 AM ngày 25-04-2016 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 233 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KÌ THI THỬ THPTQG LẦN 3 NĂM HỌC 2018-2019
ĐỀ THI MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm: 04 trang
Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD .............................
Câu 1:Đối với dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây làsai?
A. Li độ bằng không khi vận tốc bằng không. B. Li độ bằng không khi gia tốc bằng không.
C. Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.
D.Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất.
Câu 2:Một mạch dao động LC có năng lượng 3, 6.10−5 J và điện dung của tụ điện C là 5 µF . Tìm năng
lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V.
A. 10−5 J.
B. 2,6 J.
C. 4, 6.10−5 J.
D. 2, 6.10−5 J.
Câu 3:Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều.
Mạch có hiện tượng cộng hưởng thì
L
1
2
A. R 2 =
B. LC = ω
C. LC = 2
D. R =LCω2
C
ω
1
Câu 4:Đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100(Ω), cuộn dây thuần cảm L = (H) và tụ điện có điện
π
−4
10
dung C =
(F) mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch có biểu thứic= 2 cos100πt (A). Hiệu điện thế hai

đầu mạch có biểu thức:
π
π


A. u =200 cos100πt − (V)
B. u =200 cos100πt + (V)
4
4


π
π


C. u =200 2 cos100πt − (V)
D. u =200 2 cos100πt + (V)
4
4


Câu 5:Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung
0,5nF. Trong mạch có dao động điện từ điều hòa. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp
hai đầu tụ điện là 1V. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:
A. 2 V.
B. 2 V.
C. 2 2 V.
D.4 V.
Câu 6:Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực kéo về theo vận
tốc là
A. Đường Elip
B. Đường thẳng
C. Đoạn thẳng
D.Đường tròn
Câu 7:Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì
u
u
u
u
A. i = C .
B. i = .
C. i = R .
D. i = L .
ZC
Z
ZL
R
Câu 8:Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 200 V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
thứ cấp để hở là:
A. 44 V
B. 10 V
C. 440 V
D.110 V
Câu 9:Trên dây có sóng dừng hai đầu cố định, biên độ của sóng tới là 2cm. Tại một điểm cách một nút
một khoảng λ/8 thì biên độ dao động của phần từ trên dây là
A. 1cm
B. 2 2cm
C. 2 3cm
D.2cm
Câu 10:
Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó
bước sóng được tính theo công thức:

A. λ = vf
B. λ = 2v/f
C. λ = 2vf
D.λ = v/f
Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đâysai?
Câu 11:
siêu
âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
A.
B. siêu âm có thể truyền được trong chân không
C. siêu âm có tần số lơn hơn 20kHz
D.siêu âm có thể truyền được trong chất rắn
Câu 12:
Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm R, C và cuôn
dây thuần cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu L đạt giá trị cực đại và bằng
100V, khi đó điện áp 2 đầu tụ bằng 36V. Giá trị hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch là:
A. 48V
B. 136V
C. 80V
D.64V
Con lắc lò xo treo thẳng đứng, chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Đồ thị mô tả sự phụ thuộc của
Câu 13:
lực đàn hồi vào li độ của vật có dạng
A. Đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
B. Đoạn thẳng không qua gốc tọa độ.
C. Đường tròn
D.Đường thẳng không qua gốc tọa độ
Bước sóng là:
Câu 14:
A. quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1s
B.khoảng cách giữa hai đỉnh sóng gần nhất tại một thời điểm
C. quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động
D.khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng có li độ bằng không tại cùng một thời
điểm
Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về
Câu 15:
quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
B.Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
C. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
D.Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
Câu 16:
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(5πt + π/6) (cm). Thời điểm1tchất
điểm có li độ3 3 cmvà đang tăng. Tìm li độ tại thời điểm 1t + 0,1 (s).
A. 3 3 cm

B. 3 2 cm

C. 3cm

D.6cm

Câu 17:
Đặt một điện áp xoay chiềuu =U 0 cos ( ω
t) vào đoạn mạch gồm có điện trở thuần R = 10
Ω mắc
2
nối tiếp với tụ điện. Hệ số công suất của mạch bằng . Dung kháng của tụ bằng
2
10
A. 10 Ω
B. 10 3Ω
C.
D.5Ω

3
Chọn câu đúng:
Câu 18:
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
B.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
C. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
D.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB=80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động
Câu 19:
điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A
và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 20m/s
B. 10m/s
C. 5m/s
D.40m/s
Câu 20:
Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω),
mạch ngoài gồm điện trở R 1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch
ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 2 (Ω).
B. R = 4 (Ω).
C. R = 1 (Ω).
D.R = 3 (Ω).



Câu 21:
Một khung dây phẳng có diện tích S được đặt trong từ trường đềuB .Chọn đáp án saikhi nói về
từ thông gửi qua khung dây.
A. Có giá trị cực đại bằng tích B.S
B.Có công thức Φ=B.S.cosα
C. Có đơn vị Wb
D.Bằng 0 khi đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây

1
4

Câu 22:
Vật sáng AB cao 1cm qua thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ cao cm. Ảnh cách thấu kính
30cm.Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 24cm
B. f = 36cm
C. f = 12cm
D.f = 16cm
Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:
Câu 23:
A. Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.
o
.
B.Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90
C. Vận tốc góc của rôto nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.
D.Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình.
Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
Câu 24:

1
A. ω =2π LC.
B. ω =
.
C. ω = LC .
D. ω =
.
LC
LC
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox
Câu 25:
quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
1
2

A. F = kx 2 .

B. F = -kx.

C. F = kx.

1
2

D. F = − kx .

Câu 26:
Phát biểu nào sau đây là saivề dòng điện xoay chiều?
A. giá trị tức thời của cường độ dòng điện biến thiên điều hòa
B.cường độ dòng điện cực đại bằng lần cường độ dòng điện hiệu dụng
C. cường độ dòng điện tức thời có độ lớn đạt cực đại hai lần trong một chu kỳ
D.điện áp tức thời tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện tức thời
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa. Dao động thứ nhất ℓà x1 = 4cos( ωt + π/2)
Câu 27:
cm, dao động thứ hai có dạng x2 = A 2cos(ωt + ϕ2). Biết dao động tổng hợp ℓà x = 4 2cos(ωt + π/4) cm.
Tìm dao động thứ hai?
A. x2 = 4cos(ωt) cm
B. x2 = 4cos(ωt - π) cm
C. x2 = 4cos(ωt - π/2) cm
D.x2 = 4cos(ωt + π) cm
Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện
Câu 28:
được xác định bởi biểu thức
A. Uo = U0R + U0L + U0C.
B. U = UR + UL + UC.
A

C. U = U 2R +(U L +U C ) .
2

EA

D.u = uR + uL + uC.

Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
Câu 29:
A. Tia Rơnghen.
B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại.
D.Tia tử ngoại.
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là 2mm ; khoảng cách từ
Câu 30:
2 khe đến màn là 2m . Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 mm . Vân sáng thứ 3 tính từ vân
sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng bằng :
A. 1,20mm
B. 1,66mm
C. 6,48mm
D.1,92mm
Câu 31:
Hai điện tích điểm q1 = +3 (µC) và q 2 = -3 (µC),đặt trong dầu (ε= 2) cách nhau một khoảng r = 3
(cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A. lực hút với độ lớn F = 90 (N).
B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).
C. lực hút với độ lớn F = 45 (N).
D.lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
Câu 32:
Một chất điểm dao động điều hòa trên một qũy đạo thẳng và dài 12cm . Biên độ dao động của
chất điểm là :
A. 12cm
B. 9cm
C. 6cm
D.3cm
Câu 33:
Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ 6cm. Khi vật đi qua vị trí

1
3

cân bằng, người ta giữ chặt lò xo tại điểm cách đầu cố định của nó một đoạn bằng chiều dài tự nhiên
của lò xo. Biên độ A’ của con lắc bây giờ bằng bao nhiêu?
A. 4cm
B. 2 6cm
C. 2cm

D. 2 3cm
Câu 34:
Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng (Yuong) cách nhau a = 1,2mm. Màn quan sát
cách hai khe một khoảng D = 1,5m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có 0, 40 µm≤ λ≤0, 76 µm.
Tại điểm M cách vân trắng chính giữa 5mm có bao nhiêu tia đơn sắc cho vân tối?

A. 4

B. 5

C. 6

D.7

Câu 35:
Đặt một điện áp xoay chiều u =120 2 cos(100 πt + ϕ) vào hai đầu đoạn mạch AB. Biết đoạn
mạch AB gồm đoạn AM mắc nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM gồm điện trở R 1 mắc nối tiếp tụ C1 và
cuộn dây thuần cảm L1. Đoạn MB là một hộp đen X có chứa các phần tử R, L, C. Biết cường độ dòng
điện chạy trong mạch có biểu thứci =2 2 cos (100 πt) A . Tại một thời điếm nào đó, cường độ dòng điện
trong mạch có giá trị tức thời 2 A và đang giảm thì sau đó 5.10-3 s hiệu điện thế giữa hai đầu AB có giá
trị tức thời uAB = −
120 2 V . Biết R1 = 20Ω. Công suất của hộp đen X có giá trị bằng
A. 89,7 W
B. 335,7 W.
C. 40 W
D.127,8 W.
Câu 36:
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng
λ1 = 0,6 µm và sau đó thay bức xạ λ1 bằng bức xạ có bước sóng λ2 . Trên màn quan sát người ta thấy, tại
vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ λ1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ λ2 . λ2 có giá trị là:
A. 0,54 µm.
B. 0,60 µm.
C. 0,67 µm.
D.0,57 µm.

Câu 37:
Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng,
không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm. M
cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường
3
5
25
B.
9

độ âm tại C là 3a (dB). BiếtOA = OB. Tỉ số
A.

125
27

OC
là:
OA

C.

625
27

D.

625
.
81

Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trìn
Câu 38:
u1 =u2 =acos 40 πt(cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt
nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5
điểm dao dộng với biên độ cực đại là:
A.4,5 cm.
B.10,06 cm.
C. 9,25 cm.
D.6,78 cm.
Câu 39:
Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong
mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q 2 với: 4q12 +q22 =1,3.10−17 , q tính bằng C. Ở thời
điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là-910
C và 6
mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng
A. 4 mA.
B. 10 mA.
C. 8 mA.
D.6 mA.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là điểm treo, M và N là 2 điểm trên lò xo sao cho khi
Câu 40:
chưa biến dạng chúng chia lò xo thành 3 phần bằng nhau có chiều dài mỗi phần là 8 cm (ON > OM). Treo
một vật vào đầu tự do và kích thích cho vật dao động điều hòa. Khi OM = cm thì có vận tốc 40 cm/s;
còn khi vật đi qua vị trí cân bằng thì đoạn ON = cm. Vận tốc cực đại của vật bằng
A. 60 cm/s
-----------------------------------------------

B. 40

cm/s

C. 50 cm/s

----------- HẾT ----------

D.80 cm/s

made
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132

cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

dapan
A
D
C
A
B
A
C
B
B
D
B
C
B
C
B
C
A
D
A
A
D
A
C
D
B
D
A
D
C
D
C
C
B
B
D
A
D
B
C
C