Bài tập về sóng dừng - Vật Lý 12

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-06-11 06:07:46 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

#(m)(Skill:3) Câu 1
Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần s ố 10 Hz, ng ười ta th ấy ngoài 2 đ ầu dây c ố
định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. 60 m/s.
B. 80 m/s.
C. 40 m/s.
*D. 10 m/s.
#(m)(Skill:3) Câu 2
Một sợi dây đàn hồi treo thẳng đứng, đầu trên coi như cố định, đầu dưới tự do dài 22cm có sóng
dừng trên dây với tần số 50z và v = 4m/s. Tìm số nút sóng số bụng sóng trên dây?
*A. 6 nút; 6 bụng
B. 4 nút; 4 bụng
C. 8 nút; 8 bụng
D. 9 nút; 8 bụng
#(m)(Skill:3) Câu 3
Trong một ống dài 2m hở hai đầu có hiện tượng sóng dừng xảy ra với âm có tần số f. Biết trong
ống có 2 nút sóng và tốc độ truyền âm là 330m/s. Xác định tần số sóng âm
A. 100Hz.
B. 150Hz.
*C. 165z.
D. 50 Hz.
#(m)(Skill:3) Câu 4
Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng.
Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A. v/l.
*B. v/(2l).
C. 2v/l.
D. v/(4 l).
#(m)(Skill:3) Câu 5
Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố đ ịnh, đầu B găn v ới m ột nhánh c ủa âm
thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz, nh ưng B được coi là nút sóng. Trên dây AB có m ột sóng
dừng ổn định với 4 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 50 m/s
B. 2 cm/s
*C. 10 m/s
D. 2,5 cm/s
#(m)(Skill:2) Câu 6
Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. hai lần bước sóng.
B. một bước sóng.
*C. nửa bước sóng.
D. phần tư bước sóng.
#(m)(Skill:1) Câu 7
Sóng tới và sóng phản xạ tại đầu có vật cản cố định dao động
A. cùng pha.
*B. ngược pha.

C. vuông pha.
D. lệch pha /4.
#(m)(Skill:2) Câu 8
Một dây đàn có chiều dài L. Khi có sóng dừng, hai đầu cố định thì có bước sóng dài nhất là
L
.
A. 2

L
.
B. 4
C. L.
*D. 2L.
#(m)(Skill:2) Câu 9
Sóng dừng trên sợi dây OA (đầu O cố định), có bước sóng λ. Điểm M trên dây cách O một đoạn x
là một bụng sóng khi
A. x = kλ.
B. x = kλ/2.
C. x = (k + ½)λ.
*D. x = (k + ½)λ/2.
#(m)(Skill:4) Câu 10
Sóng dừng trên dây có bước sóng λ, bụng sóng có biên độ A. Khi xảy ra sóng dừng, điểm gần nút
sóng nhất có biên độ dao động là 0,5A thì cách nút sóng một đoạn là
A. λ/4.
B. λ/3.
*C. λ/12.
D. λ/6.
#(m)(Skill:3) Câu 11
Một dây đàn dài 40 cm, căng hai đầu cố định, khi dây dao động với tần s ố 50 Hz thì trên dây có
sóng dừng với bốn bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 10 m/s.
B. 20 m/s.
*C. 40 m/s.
D. 80 m/s.
#(m)(Skill:2) Câu 12
Một dây đàn dài 60 cm, hai đầu cố định, khi dây dao động với tần s ố 60 Hz thì trên dây có sóng
dừng với ba bụng sóng. Tốc độ sóng trên dây là
A. 9 m/s.
B. 12 m/s.
*C. 24 m/s.
D. 48 m/s.
#(m)(Skill:3) Câu 13
Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả t ự do, đầu A một dao đ ộng đi ều hòa v ới t ần s ố 100 Hz coi
như một nút sóng thì trên dây có 4 bụng sóng nguyên. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 20 m/s.
*B. 40 m/s.
C. 30 m/s.
D. 60 m/s.
#(m)(Skill:3) Câu 14

Sóng dừng trên dây 1 đầu cố định, 1 đầu tự do ( coi như bụng), chiều dài dây 45 cm. Tốc độ
truyền sóng là 54 m/s. Biết bước sóng 34 cm £ l £ 41cm . Tần số sóng là
A. 50 Hz.
B. 100 Hz.
*C. 150 Hz.
D. 250 Hz.
#(m)(Skill:3) Câu 15
Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi OA (đầu O cố định), tại điểm M cách O một đoạn 2,8
cm là một bụng sóng . Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 30 cm/s, tần số nằm trong khoảng từ 9,2 Hz
tới 15,5 Hz. Sóng truyền có bước sóng là
A. 1,12 cm.
*B. 2,24 cm.
C.4,0 cm.
D. 8,0 cm.
#(m)(Skill:4) Câu 16
Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng
hoặc nút, quan sát thấy tập hợp những điểm có cùng biên độ bằng nửa bụng sóng và ở g ần nhau
nhất thì đều cách đều nhau 15cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng
A. 30 cm.
B. 60 cm.
*C. 90 cm.
D. 45 cm.
#(m)(Skill:3) Câu 17: Một sợi dây đàn hồi treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của
dây để tự do. Người ta tạo sóng dừng trên dây với tần sô bé nhất là f 1, để lại có sóng dừng trên
dây phải tăng tần số tổi thiểu đến giá trị f2 .Tỷ số f2/f1 bằng:
A4
B.5
C.6
*D.3
#(m)(Skill:3) Câu 18
Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây đàn hồi biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi
thẳng là 0,05s bề rộng bụng sóng là 4 cm. Giá trị vận tốc dao động cực đại của điểm bụng sóng là
*A 40 p cm/s.
B 80 cm/s .
C 24m/s .
D 8cm/s.
#(m)(Skill:3) Câu 19
Sợi dây AB dài 4,5cm có sóng dừng trên dây với bước sóng bằng 1cm và trung điểm của AB là
một nút sóng. Tìm số bụng và số nút sóng trên dây.
*A. 10 nút; 9 bụng
B. 10 nút; 10 bụng
C. 8 nút; 8 bụng
D. 9 nút; 8 bụng
#(m)(Skill:3) Câu 20

Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, t ốc độ truyền sóng
không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm b ụng. N ếu trên dây có 6 đi ểm
bụng thì tần số sóng trên dây là
A. 252 Hz.
B. 126 Hz.
C. 28 Hz.
*D. 63 Hz.
#(m)(Skill:3) Câu 21: Sợi dây đàn hồi AB, đầu A găn với cần rung có tần số f, đầu B được giữ cố
định (đầu A coi là một nút sóng). f1, f2 là hai tần số liên tiếp để tạo ra sóng dừng trên sợi dây. Tìm
tần số nhỏ nhất để tạo ra được sóng dừng trên dây?
f - f

A. f1. f2
B. (f1- f2)/2
C. 1 2
D. f2/ f1
#(m)(Skill:3) Câu 22
Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m được treo lơ lửng lên một cần rung. Cần rung tạo dao động điều
hòa theo phương ngang với tần số thay đổi được từ 100 Hz đến 125 Hz. Tốc độ truyền sóng trên
dây là 8 m/s. Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần, có thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng
dừng trên dây?
*A. 8 lần.
B. 7 lần.
C. 15 lần.
D. 14 lần.
#(m)(Skill:3) Câu 23
Sợi dây đàn hồi AB, đầu A găn với cần rung có tần số f, đầu B tự do (đầu A coi là một nút sóng).
f1, f2 là hai tần số liên tiếp để tạo ra sóng dừng trên sợi dây. Tìm tần số nhỏ nhất để tạo ra được
sóng dừng trên dây?
A. f1. f2
*B. (f1- f2)/2
C. f1 - f2
D. f2/ f1
#(m)(Skill:3) Câu 24
Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định ở hai đầu cách nhau 75cm. Ng ười ta tạo sóng d ừng trên
dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Vận tốc truyền
sóng trên dây đó bằng:
*A. 75m/s
B. 300m/s
C. 225m/s
D. 5m/s
#(m)(Skill:3) Câu 25
Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A găn với m ột nhánh c ủa âm thoa dao
động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn đ ịnh, A đ ược coi là nút sóng.
Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
*A. 5 nút và 4 bụng.
B. 3 nút và 2 bụng.
C. 9 nút và 8 bụng.
D. 7 nút và 6 bụng.

#(m)(Skill:4) Câu 26: Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 25cm đang có sóng dừng, người ta thấy có
6 điểm nút kể cả hai đầu A và B. Hỏi có bao nhiêu điểm trên dây dao đ ộng cùng biên đ ộ, cùng pha
với điểm M cách A 1cm?
A. 10 điểm.
B. 9.
C. 6 điểm.
*D. 5 điểm.
#(m)(Skill:4) Câu 27
Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây A là một điểm nút, B là một
điểm bụng gần A nhất, khi dây nằm ngang AB = 14 cm, gọi C là một điểm trong khoảng AB có
biên độ bằng một nửa biên độ của B. Khoảng cách AC là
*A. 14/3cm
B.7cm
B C
C.3.5 cm
A
O
D.1.75cm

#(m)(Skill:4) Câu 28
Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Xét 3 điểm A, B, C trên dây khi dây năm ngang
với B là trung điểm của đoạn AC. Biết vị trí cân bằng của điểm bụng A cách điểm nút C gần
nhất 10 cm. Khoảng thời gian ngăn nhất là giữa hai lần liên tiếp để điểm A có li độ bằng biên độ
dao động của điểm B là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
*A. 0,5 m/s.
B. 0,4 m/s.
C. 0,6 m/s.
D. 1,0 m/s.
#(m)(Skill:3) Câu 29
Cho đầu O dao động điều hòa để tạo sóng dừng trên sợi dây, biết OB = 120cm, coi hai đầu cố
định, ta thấy trên dây có 4 bó và biên độ dao động của bụng là 1cm. Tính biên độ dao động tại
điểm M cách O là 65 cm.
A:0cm.
*B: 0,5cm .
C:1cm.
D:0,3cm.
#(m)(Skill:3) Câu 30
Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Khoảng thời gian giữa hai lần liên
tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,1s tốc độ truyền sóng trên dây là 3m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên sợi dây dao động cùng pha và có biên độ dao động bằng một nửa biên độ của bụng
sóng là:
A. 20cm .
*B. 5cm .
C. 10cm.
D. 8 cm.
#(m)(Skill:4) Câu 31

Trên một sợi dây đặt dọc theo trục Ox có sóng dừng. Phương trình dao đ ộng t ại đi ểm có to ạ đ ộ x

px
là u = Asin 6 cos120t với x đo bằng cm, t đo bằng s. Tốc độ truyền sóng trên đây là
A. 14,4 m/s.
*B. 7,2 m/s.
C. 3,6 m/s.
D. 12 m/s.
#(m)(Skill:3) Câu 32
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định, B là một nút sóng, biên độ dao động tại bụng
là a. Điểm M cách B một đoạn đúng bằng λ/3. Biên độ dao động tại M bằng
A. a.
B. a/2.
*C. a 3 /2.
D. a/3.
#(m)(Skill:1) Câu 33
Sóng tới và sóng phản xạ tại đầu có vật cản cố định dao động
*A. ngược pha.
B. cùng pha.
C. vuông pha.
D. lệch pha /4.
#(m)(Skill:1) Câu 34
Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì
*A. trên dây có các điểm dao động mạnh(bụng sóng) xen kẽ với các điểm đứng yên (nút sóng).
B. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.
C. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
#(m)(Skill:1) Câu 35
Sóng âm thuộc sóng nào sau đây?
*A. Sóng dọc
B. Sóng ngang
C. Cả sóng ngang và sóng dọc
D. Không thuộc sóng ngang và sóng dọc
#(m)(Skill:1) Câu 36
Bước sóng là:
*A. quãng đường sóng truyền đi được trong thời gian một chu kì.
B. quãng đường sóng truyền đi được trong đơn vị thời gian.
C. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng nhau.
D. khoảng cách giữa hai gợn sóng bất kỳ.