Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

bài tập về sắt

92f56f428f680201e5c00e8fa1492d4e
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-04-23 14:55:44 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 216 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

BTTN LÝ THUYẾT SỰ ĐIỆN LY

Câu 1: Trong số các chất sau: HNO 2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3,

C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là

A. 7.

B. 8.

C. 9.

D. 10.

Câu 2: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.

B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

C. H2S, CH3COOH, HClO, NH3.

D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

Câu 3: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.

B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

Câu 4: Có 4 dung dịch : Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l.

Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau

A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4. B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl. D. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

Câu 5: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

A. HCl  H+ + Cl-.

B. CH3COOH

CH3COO- + H+.

+

3C. H3PO4  3H + 3PO4 .

D. Na3PO4  3Na+ + PO43-.

Câu 6: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?

A. H2SO4

H+ + HSO4-.

B. H2CO3

H+ + HCO3-.

C. H2SO3  2H+ + SO32-.

D. Na2S

2Na+ + S2-.

Câu 7: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 8: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào ?

A. H+, CH3COO-.

B. H+, CH3COO-, H2O.

+

C. CH3COOH, H , CH3COO , H2O.

D. CH3COOH, CH3COO-, H+.

Câu 9: Đối với dung dịch axit yếu CH 3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá

nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

A. [H+] = 0,10M.

B. [H+] < [CH3COO-].

C. [H+] > [CH3COO-].

D. [H+] < 0,10M.

Câu 10: Có 1 dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.

B. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.

C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.

D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.

Câu 11: Chọn phát biểu sai

A. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.

B. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.

C. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.

D. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.

Câu 12: Độ điện li phụ thuộc vào

A. bản chất các ion tạo thành chất điện li. B. nhiệt độ, nồng độ, bản chất chất tan.

C. độ tan của chất điện li trong nước.

D. tính bão hòa của dung dịch chất điện li.

Câu 13: Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li và



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



1



A. chưa điện li.

B. số phân tử dung môi.

C. số mol cation hoặc anion.

D. tổng số phân tử chất tan.

Câu 14: Hằng số điện li phụ thuộc vào

A. bản chất các ion tạo thành chất điện li. B. nhiệt độ, bản chất chất tan.

C. độ tan của chất điện li trong nước.

D. tính bão hòa của dung dịch chất điện li.

Câu 15: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH

CH3COO- + H+

Độ điện li  sẽ biến đổi như thế nào khi

a. Pha loãng dung dịch

A. giảm.

B. tăng.

C. không đổi.

D. có thể tăng hoặc giảm.

b. Thêm vài giọt dung dịch HCl loãng vào dung dịch

A. giảm.

B. tăng.

C. không đổi.

D. có thể tăng hoặc giảm.

c. Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng vào dung dịch

A. giảm.

B. tăng.

C. không đổi.

D. có thể tăng hoặc giảm.

Câu 16: Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào:

A. độ điện li.

B. khả năng điện li ra ion H+, OH–.

C. giá trị pH.

D. hằng số điện li axit, bazơ (Ka, Kb).

Câu 17: Cho các chất và ion sau: HSO4 , H2S, NH4+, Fe3+, Ca(OH)2, SO32 , NH3, PO43-,

HCOOH, HS–, Al3+, Mg2+, ZnO, H2SO4, HCO3 , CaO, CO32 , Cl , NaOH, NaHSO4, NaNO3,

NaNO2, NaClO, NaF, Ba(NO3)2, CaBr2.

a. Theo Bron-stêt số chất và ion có tính chất axit là

A. 10.

B. 11.

C. 12.

D. 9.

b. Theo Bron-stêt số chất và ion có tính chất bazơ là

A. 12.

B. 10.

C. 13.

D. 11.

c. Theo Bron-stêt số chất và ion có tính chất trung tính là

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Câu 18: Cho các chất và ion sau: HCO3-, Cr(OH)3 , Al, Ca(HCO3)2, Zn, H2O, Al2O3,

(NH4)2CO3, HS-, Zn(OH)2, Cr2O3, HPO42-, H2PO4-, HSO3-. Theo Bron-stêt số chất và ion có tính

chất lưỡng tính là

A. 12.

B. 11.

C. 13.

D. 14.

Câu 19: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn

nhất là

A. NaOH.

B. Ba(OH)2.

C. NH3.

D. NaCl.

Câu 20: Các dung dịch NaCl, HCl, CH 3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH

nhỏ nhất là

A. HCl.

B. CH3COOH.

C. NaCl.

D. H2SO4.

Câu 21: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:

A. KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3.

B. HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.

C. H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3.

D. HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.

Câu 22: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a;

dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH 4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào

dưới đây là đúng ?

A. d < c< a < b.

B. c < a< d < b.

C. a < b < c < d.

D. b < a < c < d.



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



2



Câu 23: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: NaCl (1), HCl (2), Na

2CO3 (3), NH 4Cl (4),

NaHCO3 (5), NaOH (6). Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:

A. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6).

B. (2) < (3) < (1) < (5) < (6) < (4).

C. (2) < (4) < (1) < (5) < (3) < (6).

D. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) < (6).

Câu 24: Cho biết : pKa(CH3COOH) = 4,75 , pKa(H3PO4) = 2,13, pKa(H2PO4-) = 7,21 và pKa = -lgKa.

Hãy sắp xếp các axit trên theo thứ tự tăng dần tính axit:

A. CH3COOH < H2PO4- < H3PO4.

B. H2PO4- < H3PO4 < CH3COOH.

C. H2PO4- < CH3COOH < H3PO4.

D. H3PO4 < CH3COOH < H2PO4-.

Câu 25: Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4 ?

A. 5.

B. 4.

C. 9.

D. 10.

Câu 26: Trong các muối cho dưới đây: NaCl, Na2CO3, K2S, K2SO4, NaNO3, NH4Cl, ZnCl2

Những muối nào không bị thuỷ phân ?

A. NaCl, NaNO3, K2SO4.

B. Na2CO3, ZnCl2, NH4Cl.

C. NaCl, K2S, NaNO3, ZnCl2.

D. NaNO3, K2SO4, NH4Cl.

Câu 27: Dung dịch có pH=7 là

A. NH4Cl.

B. CH3COONa.

C. C6H5ONa.

D. KClO3.

Câu 28: Cho các dung dịch: Na 2S, KCl, CH 3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K 2SO3, AlCl3. Số dung

dịch có giá trị pH > 7 là:

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 29: Cho các muối sau đây: NaNO 3 ; K 2CO3 ; CuSO 4 ; FeCl 3 ; AlCl 3 ; KCl. Các dung dịch

có pH = 7 là:

A. NaNO3 ; KCl.

B. K2CO3 ; CuSO4 ; KCl.

C. CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3.

D. NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4.

Câu 30: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa,

những dung dịch có pH > 7 là

A. Na2CO3, NH4Cl, KCl.

B. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa.

C. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.

D. KCl, C6H5ONa, CH3COONa.

Câu 31: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ

(hồng)

A. CH3COOH, HCl và BaCl2.

B. NaOH, Na2CO3 và Na2SO3.

C. H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 .

D. NaHSO4, HCl và AlCl3.

Câu 32: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5),

CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8). Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là:

A. (1), (2), (3), (4).

B. (1), (3), (5), (6) .

C. (1), (3), (6), (8).

D. (2), (5), (6), (7).

Câu 33: Trong số các dung dịch cho dưới đây: Na2SO3, K2SO4, NH4NO3, (CH3COO)2Ca,

NaHSO4, Na2S, Na3PO4, K2CO3, có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?

A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 6.

Câu 34: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì

A. giấy quỳ tím bị mất màu.

B. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.

C. giấy quỳ không đổi màu.

D. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ.

Câu 35: Có các dung dịch sau: Phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl

axetat, anilin, glyxin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat,

lysin. Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



3



A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 36: Cho các muối sau: NaHSO4 ; NaHCO3 ; Na2HPO3. Muối axit trong số đó là:

A. NaHSO4, NaHCO3.

B. Na2HPO3.

C. NaHSO4.

D. cả 3 muối.

Câu 37: Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 38: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

C. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.

D. Phản ứng không phải là thuận nghịch.

Câu 39: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

Câu 40: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.

C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .

D. K+, NH4+, OH–, PO43-.

Câu 41: Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?

A. NH4+ ; Na+; HCO3- ; OH-.

B. Fe2+ ; NH4+ ; NO3- ; SO42-.

C. Na+; Fe2+ ; H+ ; NO3-.

D. Cu2+ ; K+ ; OH- ; NO3-.

Câu 42: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A. Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

B. K+, OH-, Ba2+, HCO3-.

+

2+

C. Ag , Ba , NO3 , OH .

D. HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.

Câu 43: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

A. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.

B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.

+

2+

C. Ag , Mg , NO3 , Br .

D. Fe2+, Ag+, NO3-, CH3COO-.

2Câu 44: Ion CO3 cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:

A. NH4+, Na+, K+.

B. Cu2+, Mg2+, Al3+.

2+

2+

3+

C. Fe , Zn , Al .

D. Fe3+, HSO4-.

Câu 45: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. AlCl3 và CuSO4.

B. NH3 và AgNO3.

C. Na2ZnO2 và HCl.

D. NaHSO4 và NaHCO3.

Câu 46: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion

sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:

A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.

B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.

C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.

D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.

Câu 47: Xét các phản ứng sau:

1. NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O

2. AlCl3 + 3NaAlO2 + 6 H2O  4Al(OH)3 + 3NaCl

3. CH3NH2 + H2O

CH3NH3+ + OH4. C2H5ONa + H2O

C2H5OH + NaOH

Phản ứng nào là phản ứng axit - bazơ?

A. 1 ; 2 ; 3.

B. 1 ; 2.

C. 1 ; 3.

D. 1; 2; 3; 4 .



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



4



Câu 48: a.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng axit – bazơ theo Bron-stêt?

1) H   OH   H 2O

2) 3H   Al(OH) 3  Al3  3H 2O

3) Ba 2  SO 24   BaSO 4

4) SO 3  2OH   SO 24   H 2O

A. 1 và 2.

B. 3 và 4.

C. 1, 2 và 3.

D. 1, 2 và 4.

b. Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 

(3) Na2SO4 + BaCl2 

(4) H2SO4 + BaSO3 

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn

A. (1), (3), (5), (6).

B. (3), (4), (5), (6).

C. (2), (3), (4), (6).

D. (1), (2), (3), (6).

Câu 49: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu

chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2?

A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 50: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau : Ca(HCO 3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3

(3), HCl (4). Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là

A. (1) và (2).

B. (1) và (3).

C. (1) và (4).

D. (2) và (3).

Câu 51: Khí cacbonic tác dụng được với các dung dịch trong nhóm nào ?

A. Na2CO3, Ba(OH)2, C6H5ONa.

B. Na2SO3, KCl, C6H5ONa.

C. Na2CO3, NaOH, CH3COONa.

D. Na2SO3, KOH, C6H5ONa.

Câu 52: Sục khí CO 2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO 2)2. Hãy cho biết hiện tượng nào sau

đây xảy ra ?

A. ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng.

B. có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư.

C. có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2.

D. không có hiện tượng gì.

Câu 53: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. CaCl2, HCl, CO2, KOH.

B. Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3.

C. HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3.

D. CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl.

Câu 54: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là:

A. Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3.

B. Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3 .

C. NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2.

D. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl.

Câu 55: Dung dịch HCl có thể tác dụng với mấy chất trong số các chất: NaHCO3, SiO2, NaClO,

NaHSO4, AgCl, Sn, C6H5ONa, (CH3)2NH, CaC2, S.

A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 56: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO 3, Ba(OH) 2, NaHSO 4, H 2SO4, NaOH. Số chất tác

dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là :

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 57: Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau:

1) NaHSO4 + NaHSO3

2) Na3PO4 + K2SO4

3) AgNO3 + Fe(NO3)2

4) C6H5ONa + H2O

5) CuS + HNO3

6) BaHPO4 + H3PO4

7) NH4Cl + NaNO2 (đun nóng)

8) Ca(HCO3)2 + NaOH



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



5



9) NaOH + Al(OH)3

10) MgSO4 + HCl.

Số phản ứng xảy ra là

A. 8.

B. 5.

C. 7.

D. 6.

Câu 58: Cho dãy các chất: 2HSO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất

trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

A. 4.

B. 6.

C. 3.

D. 5.

Câu 59: Cho dãy các chất: NH 4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, CrCl3. Số chất trong

dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 1.

Câu 60: Cho 4 miếng Al như nhau vào 4 dung dịch có cùng thể tích và nồng độ C M:

CH3COOH, NH4Cl, HCl, NaCl. Trường hợp nào khí H2 bay ra nhanh nhất ?

A. CH3COOH.

B. NH4Cl.

C. HCl.

D. NaCl.

Câu 61: Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO 2, dung dịch AlCl 3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung

dịch NaAlO2 đều thấy

A. dung dịch trong suốt.

B. có khí thoát ra.

C. có kết tủa trắng.

D. có kết tủa sau đó tan dần.

Câu 62: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A. Có khí bay lên.

B. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.

C. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.

D. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện.

Câu 63: Sục khí H2S dư qua dung dịch chứa FeCl3 ; AlCl3 ; NH4Cl ; CuCl2 đến khi bão hoà thu được

kết tủa chứa

A. CuS.

B. S và CuS.

C. Fe2S3 ; Al2S3.

D. Al(OH)3 ; Fe(OH)3.

Câu 64: Cho các dung dịch sau: NaHCO

3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4);

MgCl2 (X5); KCl (X6). Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A. X1, X4, X5.

B. X1, X4, X6.

C. X1, X3, X6.

D. X4, X6.

Câu 65: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?

A. CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3.

B. AgCl, BaSO3, Cu(OH)2.

C. BaCO3, Fe(OH)3, FeS.

D. BaSO4, FeS2, ZnO.

Câu 66: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là:

A. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O.

B. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3.

C. Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O.

D. Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O.

Câu 67: Trong các chất NaHSO 4, NaHCO3, NH 4Cl, Na 2CO3, CO 2, AlCl 3. Số chất khi tác dụng

với dung dịch Na[Al(OH)4] (NaAlO2) thu được Al(OH)3 là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 68: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl 3 với dung dịch chứa b mol KOH. Để thu được kết tủa

thì cần có tỉ lệ

A. a : b = 1 : 4.

B. a : b < 1 : 4.

C. a : b = 1 : 5.

D. a : b > 1 : 4.

Câu 69: Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch có chứa b mol HCl. Với điều kiện nào của a

và b thì xuất hiện kết tủa ?

A. b < 4a.

B. b = 4a.

C. b > 4a.

D. b  4a.

Câu 70: Một dung dịch có chứa x mol K[Al(OH) 4] tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl.

Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là

A. x > y.

B. y > x .

C. x = y.

D. x <2y.



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



6



Câu 71: Cho các chất: MgO, CaCO 3, Al 2O3, dung dịch HCl, NaOH, CuSO 4, NaHCO3. Khi cho

các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là

A. 6.

B. 7.

C. 8.

D. 9.

Câu 72: Cho dung dịch các chất: Ca(HCO 3)2, NaOH, (NH 4)2CO3, KHSO4, BaCl 2. Số phản ứng

xảy ra khi trộn dung dịch các chất với nhau từng cặp là

A. 6.

B. 7.

C. 8.

D. 9.

Câu 73: Hỗn hợp A gồm Na 2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 (có cùng số mol). Cho hỗn hợp A vào

nước dư, đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa:

A. NaCl, NaOH.

B. NaCl, NaOH, BaCl2.

C. NaCl.

D. NaCl, NaHCO3, BaCl2.

Câu 74: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH; b mol Na 2CO3; c mol NaHCO 3. Hoà tan X vào

nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl 2 dư ở nhiệt độ thường. Loại bỏ kết tủa, đun nóng

phần nước lọc thấy có kết tủa nữa. Vậy có kết luận là

A. a = b = c.

B. a > c.

C. b > c.

D. a < c.

Câu 75: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO 3)2 ; NaHSO 4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể

tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. (Bỏ

qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước).

A. Na+ và SO42-.

B. Ba2+, HCO-3 và Na+ .

+

C. Na , HCO3 .

D. Na+, HCO-3 và SO42-.

Câu 76: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đúng:

A. NaHSO4 + BaCl2  BaCl2 + NaCl + HCl.

B. 2NaHSO4 + BaCl2  Ba(HSO4)2 + 2NaCl.

C. NaHSO4 + NaHCO3  Na2SO4 + H2O + CO2.

D. Ba(HCO3)2+NaHSO4 BaSO4+NaHCO3.

Câu 77: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM , thu được dung dịch A và a

(mol) khí thoát ra. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là

A. AgNO3, Na2CO3, CaCO3.

B. FeSO4, Zn, Al2O3, NaHSO4.

C. Al, BaCl2, NH4NO3, Na2HPO3.

D. Mg, ZnO, Na2CO3, NaOH.

Câu 78: Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaHSO 41M với 100 ml dung dịch KOH 2M được dung

dịch D, Cô cạn dung dịch D thu được những chất nào sau đây ?

A. Na2SO4, K2SO4, KOH.

B. Na2SO4, KOH.

C. Na2SO4, K2SO4. NaOH, KOH.

D. Na2SO4, NaOH, KOH.

Câu 79: Hỗn hợp X gồm Fe 3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol. Hoà tan X bằng

dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Cho từ từ đến dư dung

dịch NaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z. Thành phần các chất trong Z là

A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.

B. Zn(OH)2 và Fe(OH)2.

C. Cu(ỌH)2 và Fe(OH)3.

D. Fe(OH)2 và Fe(OH)3.

Câu 80: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch

NaOH ?

A. Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 .

C. Na2SO4, HNO3, Al2O3.

B. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3.

D. Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2.

Câu 81: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A. dùng dd NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng.

B. dùng dd NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.

C. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



7



D. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).

Câu 82: Phương trình ion : Ca 2+ + CO 32-  CaCO 3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào

sau đây ?

1) CaCl2 + Na2CO3

2) Ca(OH)2 + CO2

3) Ca(HCO3)2 + NaOH

4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

A. 1 và 2.

B. 2 và 3.

C. 1 và 4.

D. 2 và 4.

Câu 83: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A  B + KNO3. Vậy A, B lần lượt là:

A. KCl, FeCl3.

B. K2SO4, Fe2(SO4)3.

C. KOH, Fe(OH)3.

D. KBr, FeBr3.

Câu 84: Cho sơ đồ sau : X + Y → CaCO3 + BaCO3 + H2O. Hãy cho biết X, Y có thể là:

A. Ba(AlO2)2 và Ca(OH)2

B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

C. Ba(OH)2 và CO2

D. BaCl2 và Ca(HCO3)2

Câu 85: Cho sơ đồ sau : X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2. Vậy X, Y có thể tương

ứng với cặp chất nào sau đây là:

A. NaAlO2 và Na2CO3.

B. NaAlO2 và NaHCO3.

C. Al(NO3)3 và NaHCO3.

D. AlCl3 và Na2CO3.

Câu 86: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất ?

A. Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH.

B. Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl.

C. Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.

D. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 .

Câu 87: Cho dung dịch chứa các ion sau: K +, Ca 2+, Ba2+, Mg2+, H +, Cl -. Muốn tách được nhiều

cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào đó thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng

với dung dịch nào trong số các dung dịch sau :

A. Na2SO4 vừa đủ.

B. K2CO3 vừa đủ.

C. NaOH vừa đủ.

D. Na2CO3 vừa đủ.

Câu 88: Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH 4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5

lọ mất nhãn riêng biệt. Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên

A. NaNO3.

B. NaCl.

C. Ba(OH)2.

D. NH3.

Câu 89: Có các dung dịch muối Al(NO 3)3, (NH 4)2SO4, NaNO 3, NH 4NO3, MgCl 2, FeCl 2 đựng

trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các

muối trên thì chọn chất nào sau đây?

A. Dung dịch Ba(OH)2.

B. Dung dịch BaCl2.

C. Dung dịch NaOH.

D. Dung dịch Ba(NO3)2.

Câu 90: Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH) 2, NH4HSO4, HCl, H 2SO4, BaCl2. Chỉ dùng dung dịch

Na2CO3 nhận biết được mấydung ?

A. 4 dung dịch.

B. Cả 6 dung dịch. C. 2 dung dịch.

D. 3dung dịch.

Câu 91: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl 2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng

thuốc thử

A. H2O và CO2.

B. quỳ tím.

C. dung dịch H2SO4.

D. dung dịch (NH4)2SO4.

Câu 92: Trong các thuốc thử sau : (1) dung dịch H 2SO4 loãng, (2) CO 2 và H 2O, (3) dung dịch

BaCl2, (4) dung dịch HCl. Thuốc tử phân biệt được các chất riêng biệt gồm CaCO 3, BaSO4,

K2CO3, K2SO4 là

A. (1) và (2).

B. (2) và (4).

C. (1), (2), (3).

D. (1), (2), (4).



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



8



Câu 93: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH) 2, NH 4HSO4, BaCl 2, HCl,

NaCl, H2SO4 dựng trong 6 lọ bị mất nhãn.

A. dd H2SO4.

B. dd AgNO3 .

C. dd NaOH.

D. quỳ tím.

Câu 94: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu: AlCl 3, ZnCl 2, FeSO 4, Fe(NO 3)3,

NaCl. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên ?

A. Na2CO3.

B. Ba(OH)2.

C. NH3.

D. NaOH.

Câu 95: Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là : NH 4Cl ; Na3PO4 ; KI ; (NH4)3PO4. Thêm NaOH

vào mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai. Còn khi thêm AgNO 3 vào mẫu thử của dung dịch X

thì có kết tủa vàng. Vậy dung dịch X chứa :

A. NH4Cl.

B. (NH4)3PO4.

C. KI.

D. Na3PO4.

Câu 96: Có 4 dung dịch: HCl, K 2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt. Nếu chỉ dùng

quì tím thì có thể nhận biết được

A. HCl, Ba(OH)2

B. HCl, K2CO3, Ba(OH)2

C. HCl, Ba(OH)2, KCl

D. Cả bốn dung dịch.

Câu 97: Dung dịch bão hòa có độ tan là 17,4 gam thì nồng độ % của chất tan là

A. 14,82%.

B. 17,4%.

C. 1,74%.

D. 1,48%.

Câu 98: Biết phân tử khối chất tan là M và khối lượng riêng của dung dịch là D. Hệ thức liên hệ

giữa nồng độ % và nồng độ mol/l (CM) là

10.D.CM



A. C% =



M



.



B. C% =



M.CM

10.D



.



10.M.CM



C. C% =



D



.



D. . C% =



D.CM

10.M



.



Câu 99: Trong các chất sau: K 3PO4, H 2SO4, HClO, HNO 2, NH 4Cl, HgCl 2, Sn(OH) 2. Các chất

điện li yếu là:

A.HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2.

B.HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.

C.HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2.

D.HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.

Câu 100: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau :

a. NaCl.

b. Ba(OH)2.

c. HNO3.

d. HgCl2.

e. Cu(OH)2.

f. MgSO4.

A.

a, b, c, f.

B.

a, d, e, f.

C.

b, c, d, e.

D.

a, b, c, e.

ĐÁP ÁN

1B

11A

21C

31D

41B

51A

61C

71D

81B

91D



2C

12B

22D

32C

42D

52B

62B

72C

82C

92D



3D

13D

23C

33A

43A

53D

63B

73C

83C

93D



4B

14B

24C

34B

44A

54D

64D

74D

84B

94C



5C

15BAB

25D

35D

45A

55B

65C

75C

85D

95B



6B

16D

26A

36A

46A

56D

66A

76C

86D

96D



7C

17DBD

27D

37D

47D

57A

67D

77B

87B

97A



8C

18A

28B

38C

48DD

58D

68D

78C

88C

98B



9D

19B

29A

39C

49A

59A

69A

79A

89A

99A



10C

20D

30B

40B

50A

60C

70C

80D

90B

100A



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



9
2020-09-27 23:50:52