Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

bài tập về sắt

92f56f428f680201e5c00e8fa1492d4e
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-04-23 14:55:44 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 248 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

CÁC BÀI VÀ CH (ti theo)Ậ ếCâu 1: Trong các tr ng sau ườ 1/ dung ch FeClị3 Cu. 2/ dung ch FeClị3 H2 S.3/ dung ch FeClị3 AgNO3 4/ dung ch FeClị3 dung ch CHị3 NH2 5/ dung ch FeClị3 Fe.Các tr ng ra ph ng làườ ứA. 1, 3, 4. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 2, 3, 5. D. 1, 3, 5.Câu 2: Cho Cu và Fe vào dung ch HNOỗ ị3 th còn ng Cu không tan t. Màu dung ch thu là màuấ ượ ượA. xanh. B. nâu.ỏ C. vàng. D. không màu.Câu 3: Có các ch tấ Fe, dd FeCl2 dd HCl c, ngu dd Fe(NOặ ộ3 )2 dd FeCl3 dd AgNO3 Cho ng ch ph ng iừ ớnhau thì ph ng thu lo ph ng oxi hoá-kh có th có làố :A. 6. B. 5. C. 4. D. .Câu Cho vào dung ch HNOắ ị3 loãng thu ượA. dung ch mu (II) và NO B. dung ch mu (III) và NOị ắC. dung ch mu (III) và Nị ắ2 D. dung ch mu (II) và NOị ắ2Câu 5: Khu ng Cu, Feấ ượ ộ3 O4 vào dung ch HNOị3 loãng. Ch ph ng, thu dung ch và khíấ ượ ịNO và còn ít kim lo i. dung ch ch ch tan:ạ ấA. Fe(NO3 )3 Cu(NO3 )2, HNO3 B. Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 HNO3C. Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2 D. Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2Câu Trong các kim lo sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag kim lo khi tác ng dung ch HNOặ ị3 có thểt ra dung ch ch đa mu không tr ng NHạ ườ ạ4 NO3 làA. (1) B. (1) và (2) C. (2) và (3) D. (1) và (2) và (3)Câu Khi cho Feổ ợ2 O3 và Cu vào dung ch Hị2 SO4 loãng thu ch và dung ch Y. Dãy nào đâyư ượ ướg các ch tác ng dung ch Y?ồ ượ ịA. Br2, NaNO3 KMnO4 B. KI, NH3 NH4 Cl C. NaOH, Na2 SO4, Cl2 D. BaCl2 HCl, Cl2 Câu 8. Cho Fe và Cu (d tác ng dung ch HNOỗ ị3 sau ph ng dung ch thu có th ch nh ng ch tả ượ ấgì:A. HNO3 B. Fe(NO3 )3 Cu(NO3 )2 C. Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2 D. Fe(NO3 )2 và Fe(NO3 )3Câu là ôxit kim lo i. Hoà tan trong dung ch HCl dung ch Y. Dung ch hoà tan Cu và dung ch Yạ ượ ượ ịđ màu vàng khi khí Clổ ụ2 vào. Ôxit kim lo là :ạA. FeO B. ZnO C. Fe3 O4 D. Fe2 O3Câu 10 Cho ít Fe vào dung ch AgNOộ ị3 thúc ph ng dung ch X. Dung ch mu :ư ượ ốA. Fe(NO3 )2 B. Fe(NO3 )2 AgNO3 C. Fe(NO3 )3 AgNO3 D. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3Câu 11: Cho Fe tác ng dd HNOư ớ3 sau ph ng dung ch thu ch nh ng ch gìả ượ ấA. HNO3 Fe(NO3 )2 B. Fe(NO3 )3 C. Fe(NO3 )2 D. Fe(NO3 )2 và Fe(NO3 )3Câu 12 Hoà tan Feỗ ợ3 O4 Cu Fe vào dung ch HNOị3 sau ph ng dung ch thu ch ch ch tan duyả ượ ấnh t. Ch tan đó là:ấA. Fe(NO3 )2 B. Fe(NO3 )3 C. Cu(NO3 )2 D. HNO3Câu 13 Cho ph ng sau HNOơ ứ3 Fe(NO3 )3 NO H2 OS ch có th th hi ph ng trên là ứA. B. C. D. 3Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(NO3)2Câu 14: Nung FeCO3 trong không khí kh ng không ch X. là:ế ượ ượ ậA. Fe3 O4 B. Fe2 O3 C. FeO D. FeCâu 15. Nhi phân ch nào sau đây trong khí tr không thu FeO?ượA. Fe(NO3 )2 B. Fe(OH)2 C. FeCO3 D. FeSO3Câu 16: Cho 20g Fe vào dung ch HNOộ ị3 và khu khi ph ng xong thu Vlít khí NO và còn 3,2g kim ai .V Vấ ậlít khí NO (đkc) là: A. 2,24lít B. 4,48lít C. 6,72lít D. 5,6lít Câu 17: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al ddHCl, thu 4,48 lit Hứ ượ2 (đkc). Cho 11 gam hhA trên HNOứ ớ3 thuđ lít NO. Giá tr là: ượ ịA. 2,24lít B. 4,48lít C. 6,72lít D. 5,6lít Câu 18. Hòa tan 0,3mol Fe ng ng dd HNOế ượ3 thu lít khí NO là ph kh duy nh đktượ c. có giátr nh nh là:ị ấA. 13,44. B. 4,48. C. 8,96. D. 6,72.Câu 19 Hoà tan gam Fe trong 200 ml dung ch HNOế ị3 2M, thu khí NO duy nh và dung ch không màuượ ịch ch tan. Gía tr ng :ứ ằ1A. 7,8 gam B. 8,4 gam C. 7,2 gam D. 5,6 gamCâu 20: Th tích dung ch HNOể ị3 1M ít nh dùng hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe là (bi NO là ph kh duyấ ửnh t)ấA. 80ml B. 100ml C. 120ml D. 40mlCâu 21: Hòa tan hoàn toàn gam Fe ,Cu vào dung ch HNOỗ ị3 nóng ,d thu 2,688 lít ch khí là nặ ượ ảph kh duy nh đktc và dung ch A. Cho dung ch NaOH vào nung kh ngị ượkhông thu gam ch n. ượ Giá tr làị ủA. 1,2 gam B. 3,04 gam C. 7,2 gam D. 6,8 gamCâu 22 Hoà tan gam Fe trong dung ch HNOế ị3 thu 3,36 lít NO (đktc) duy nh và dung ch ch ch mu iượ ốduy nh t. Giá tr là:ấ ủA. 5,6 gam ho 8,4 gamặ B. 8,4 gam ho 12,6 gamặ C. 8,4 gam ho 14 gamặ D. 8,4 gam ho 11,2 gamặCâu 23 Hoà tan gam Fe, FeS ng dung ch HCl thu 5,6 lít khí (đktc) có kh soỗ ượ ốv Hớ2 là 10,6. Giá tr là:ị ủA. 20,4 gam B. 20,8 gam C. 21,6 gam 18,8 gamCâu 24 Cho 10 gam Cu, Fe (Fe chi 56% kh ng) vào 400 ml dung ch HNOỗ ượ ị3 aM th gi phóng khíấ ảNO duy nh và còn 0,24 gam ch không tan. Giá tr là:ị ủA. 0,9M B. 1M C. 0,85M D. 1,1MCâu 25. Hoà tan gam Cu và Fe (Fe chi 30% kh lu ng) ng 50 ml dd HNOế ằ3 63% (D= 1,38g/ml). Sau khi ph ngả ứx ra hoàn toàn thu ch cân ng 0,75a gam, dd và 6,104 lít khí NO và NOả ựơ ợ2 (đkc). Cô thì sạ ốgam mu thu là ượA. 75,150g B. 62,100g C. 37,575g D. 49,745gCâu 26. Cho 0,15 mol Fe và 0,1 mol Cu vào 150 ml dung ch HNOỗ ị3 4M thu dung ch X, khí NO (NOượ ịlà ph kh duy nh HNOả ủ3 và còn gam ch không tan. giá tr là: ủA. 1,6 gam B. 4,8 gam C. 3,2 gam D. 6,4 gam Câu 27: Cho 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung ch AgNOỗ ị3 1M. Sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn, thu gam ch n. Giá tr là (bi th trong dãy th đi hoá: Feượ 3+/Fe 2+ ng tr Agứ ướ +/Ag)A. 59,4. B. 60,3. C. 54,0. D. 32,4.Câu 28: Cho 2,16 gam Mg và Fe (v nMg nFe 2:3) tác ng hoàn toàn 280ml dung ch AgNOụ ị3 0,5M cượm gam ch n. Giá tr là:ấ ủA. 4,32 B. 14,04 C. 10,8 D. 15,12Câu 29 Hoà tan 0,72 gam Mg vào 200 ml dung ch AgNOộ ợ3 0,15M và Fe(NO3 )3 0,1M. Khu khi ph nấ ảng hoàn toàn thu gam ch n. ượ Giá tr là:ị ủA. 3,52 gam B. 3,8 gam C. 4,36 gam D. 1,12 gamCâu 30: Cho 18,5g Fe, Feỗ ồ3 O4 tác ng 200ml ddHNOụ ớ3 đun nóng và khu u. Sau khi ph ng hoànấ ứtoàn thu 2,24 lít khí NO duy nh đktc), ddXượ ở1 và còn 1,46g kim lo i. ng ddHNOạ ủ3 ban là:ầA. 0,25M B. 1,8M C. 1,5M D. 3,2MCâu 31 Hòa tan 16,0 gam Feỗ ồ2 O3 và 6,4 gam Cu ng 300 ml dung ch HCl 1,2M. Khi ph ng ra hoànị ảtoàn, thì kh ng ch ch hòa tan ng:ố ượ A. 8,96 gam B. 3,2 gam C. 5,6 gam D. 6,4 gamCâu 32 Cho 36 gam Feỗ ồ3 O4 và Cu vào dung ch HCl (d ). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn khôi ngị ượch không tan là 6,4g .Ph trăm kh ng Feấ ượ3 O4 trong ban là ầA. 64,44% B. 82,22% C. 32,22% D. 25,76%Câu 33 Hoà tan 7,68 gam Feỗ ợ2 O3 và Cu trong dung ch HCl khi axit ng ta th còn 3,2 gam Cu Kh iị ườ ốl ng Feượ ủ2 O3 ban làầA. 4,48 gam. B. 4,84 gam. C. 3,2 gam. D. 2,3 gamCâu 34 Cho 23,2 Feầ ượ3 O4 và 5,6 Fe vào dung ch HCl 0,5M. Th tích dung ch HCl thi độ ểhoà tan các ch trên làấ ắA. lít. B. 1,6 lít C. 2,5 lít D. 1,5 lítCâu 35. Cho 16 gam Feỗ ồ2 O3 và 16 gam Cu vào 200 ml dung ch HCl th còn 15,2 gam ch khôngị ắtan. Xác nh ng mol/l dung ch HCl. ịA. 2,55M B. 2,35M C. 2,15M D. 2,25M Câu 36: ng (g) Feỗ ồ3 O4 và Cu. Cho vào dung ch HCl th còn 1,6(g) Cu không tan. Kh ngị ượFe3 O4 có trong là ?A. 3,48(g) B. 7,4(g) C. 2,32(g) D. 5,8(g)