Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài tập về monosaccarit (glucozo và fuctozo)

61383564366434313035656663623539376131363232306135303635303535613333666363626566656466636332376237623134636361333963303361633336
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào 02:54 PM ngày 12-10-2018 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 317 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn. 1/2 Chuyên đề bài tập monosaccarit DẠNG 1: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHÔNG HOÀN TOÀN GLUCOZO MC6H12O6 180, Ag 108) Glucozo làm mất màu dd Br2, KMnO4 còn fructozo thì không nAg 2nC6H12O6 nCu2O nC6H12O6 Ví dụ Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 15 gam Ag, nồng độ của dung dịch glucozơ là A. 5% B. 10% C. 15% D. 30% Lời giải nAg 15/108 mol Ta có nglucozo nAg 15/108 5/72 mol => mglucozo 180. 5/72 12,5 => C% (12,5 100%) 250 5% => Đáp án DẠNG 2: PHẢN ỨNG LÊN MEN CỦA GLUCOZƠ (C6H12O6) Lưu ý: Bài toán thường gắn với dạng toán dẫn CO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2 thu được khối lượng kết tủa CaCO3. Từ đó tính được số mol CO2 dựa vào số mol CaCO3 () Ví Dụ 1: Lên men gam glucozơ với hiệu suất 90 %, lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,40 gam. Vậy giá trị của là: A. 20,0 gam B. 15,0 gam C. 30,0 gam D. 13,5 gam H% C6H12O6 2C2H5OH 2CO2 C6H12O6 →2Ag C6H12O6 Cu2O 23CO CaCOnnTruy cập vào: http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn. 2/2 Lời giải Có mCO2=m(kết tủa) m(giảm)= 10-3,4=6,6 nCO2 0,15 => n(glucozo)=(0,15/2) .(100/90)=1/12 vì hiệu suất 90%) =>m(glucozo)=(1/12). 180=15 =>Đáp án Ví dụ 2: Cho gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư ), tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của là: A. 54g B. 27g C. 96g D.15g Lời giải C2H5OH= CO2= CaCO3=80/100=0,8(mol) C6H12O6=1/2 C2H5OH=0,82=0,4(mol) => m=0,4.180.10075=96(g) Ví dụ 3: Từ 180g Glucozo, bằng phương pháp lên men rượu, thu được gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hòa hỗn hợp cần 720ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất của quá trình lên men giấm là….? A. 90% B. 30% C. 40% D. 80% Lời giải C6H12O6 2C2H5OH CH3COOH C6H12O6 mol => C2H5OH 2mol =>nC2H5OH thực tế 2. 0,8 =1,6 mol =>nCH3COOH lt 0,1. 1,6 0,16 mol nCH3COOH tt nOH- 0,72. 0,2 0,144 mol =>Hiệu suất của quá trình lên men giấm là (0,144/0,16).100% 90%. DẠNG 3: KHỬ GLUCOZƠ BẰNG HIDRO Ví dụ: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. Lời giải C6H12O6 H2 -> C6H14O6 (sobitol) C6H14O6 1,82:182=0,01mol =>m C6H12O6=0,01.180.(100:80)=2,25g C6H1`2O6 H2 C6H14O6 (Glucozơ) (sobitol)Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn. 3/2 BÀI TẬP ÁP DỤNG Câu 1. Đun nóng dd chứa 9g glucozơ với AgNO3 đủ pứ trong dd NH3 thấy Ag tách ra. Tính lượng Ag thu được. A. 10,8g B. 20,6 C. 28,6 D. 26,1 Câu 2.Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=50%) A. 21,6g B. 10,8 C. 5,4 D. 2,16 Câu 3. Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng. A. 0,25M B. 0,05M C. 1M D. số khác Câu 4. Cho gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%. A. 54 B. 58 C. 84 D. 46 Câu 5. Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ của dung dịch glucozơ là A. 11,4 B. 14,4 C. 13,4 D. 12,4 Câu 6. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là: A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam Câu 7. Cho gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%. A. 54 B. 58 C. 84 D. 46 Câu 8. Cho 360gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được kết tuả trắng. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của là: A. 400 B. 320 C. 200 D.160 Câu 9. Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là: A.33,7 gam B.56,25 gam C.20 gam 90 gam Câu 11: Lên men gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của là A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0. ĐÁP ÁN 1A 2B 3A 4A 5B 6A 7A 8B 9B 10D