Bài tập về các đoạn mạch xoay chiều

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-06-11 06:08:03 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

BÀI 13: CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
#(m)(Skill:1) Câu 1
Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thì dòng điện trong mạch
A. sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.
B. sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.
*C. trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.
D. trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.
#(m)(Skill:1) Câu 2
Công thức cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
*A. ZL = 2πfL.
B. ZL = πfL.
C. ZL = \f(1,2πfL .
D. ZL = \f(1,πfL .
#(m)(Skill:1) Câu 3
Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Tần số của dòng điện trong mạch là f,
công thức đúng để tính dung kháng của mạch là
A. ZC = 2πfC.
B. ZC = fC.
*C. ZC = \f(1,2πfC.
D. ZC = \f(1,πfC .
#(m)(Skill:1) Câu 4
Với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì dòng điện trong mạch
*A. sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.
B. sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.
C. trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.
D. trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.
#(m)(Skill:1) Câu 5
Một mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm, mối quan hệ về pha của u và i trong mạch

A. i sớm pha hơn u góc π/2.
B. u và i ngược pha nhau.
*C. u sớm pha hơn i góc π/2.
D. u và i cùng pha với nhau.
#(m)(Skill:1) Câu 6
Chọn phát biểu đúng khi nói so sánh pha của các đại lượng trong dòng điện xoay chiều?
A. uR nhanh pha hơn uL góc π/2.
B. uR và i cùng pha với nhau.
*C. uR nhanh pha hơn uC góc π/2.
D. uL nhanh pha hơn uC góc π/2.
#(m)(Skill:2) Câu 7
Cường độ dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần ho ặc t ụ đi ện gi ống
nhau ở điểm nào?
A. Đều biến thiên trễ pha π/2 đối với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
*B. Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng.
D. Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số dòng điện tăng.

#(m)(Skill:1) Câu 8
Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
*A. Cường độ dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha.
B. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.
C. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U = I/R.
D. Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là u = U 0sin(ωt + φ) V thì biểu thức dòng điện qua điện trở
là i = I0sin(ωt) A.
#(m)(Skill:2) Câu 9
Chọn phát biểu đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R?
A. Dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở luôn có pha ban ban đầu bằng không.
*B. Dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở luôn cùng pha với điện áp xoay chiều giữa hai đầu
điện trở.
U0
C. Nếu điện áp ở hai đầu điện trở có biểu thức dạng u = R cos(ωt + π/2) V thì biểu thức
cường độ dòng điện chạy qua điện trở R có dạng i = Uo cos(ωt) A
D. Cường độ hiệu dụng I của dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở, điện áp cực đ ại U 0
U0
giữa hai đầu điện trở và điện trở R liên hệ với nhau bởi hệ thức I = R
#(m)(Skill:2) Câu 10
Cảm kháng của cuộn cảm
A. tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó.
B. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.
*C. tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.
D. có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi.
#(m)(Skill:2) Câu 11
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 l ần thì
cảm kháng của cuộn cảm
A. tăng 2 lần.
*B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
#(m)(Skill:2) Câu 12
Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu cuộn thuần
cảm một điện áp xoay chiều u = Ucos(ωt + φ) V. Cường độ dòng điện cực đại của mạch
được cho bởi công thức
U
I0 
2L .
A.
U
I0 
L .
B.
U 2
L .
*C.
I U 2L
D. 0
.
#(m)(Skill:2) Câu 13
I0 

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, đi ện áp gi ữa
hai đầu cuộn dây có biểu thức u = U 0cos(ωt) V thì cường độ điện chạy qua đoạn mạch có
biểu thức i = I cos(ωt + φi)A , trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức
A. I = U0L; i =0 .
U0
B. I = L ; i = - .
U0
*C. I =

2L ; i = - .
U0

2L ; i = .
D. I =
#(m)(Skill:2) Câu 14
Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào hai đầu t ụ đi ện m ột đi ện áp u
= U0cos(ωt + φ) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được cho bởi công thức
U0
I
2C .
A.
U C
I 0
2 .
*B.
U
I 0
C .
C.
D. I U 0C .
#(m)(Skill:2) Câu 15
Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp
xoay chiều có biểu thức u = Uocos( ωt + φ) V. Cường độ dòng điện cực đại của mạch được
cho bởi công thức
U0
I
2C .
A.
U C
I 0
2 .
B.
U
I 0
C .
C.
*D. I U 0C .
#(m)(Skill:3) Câu 16
Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu cuộn thuần
cảm một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U 0cos(ωt + φ) V. Cường độ dòng điện tức thời
của mạch có biểu thức là
U0


cos t    
2  A.

*A. i = L

U0


sin  t    
2  A.
B. i = L 
U0


cos t    
2  A.

C. i = L
U0


cos sin t    
2  A.

D. i = L
#(m)(Skill:3) Câu 17
Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với độ tự cảm L. Cường độ dòng điện trong
mạch có biểu thức i = I0cos(ωt + φ) A. Biểu thức của điện áp hai đầu cuộn thuần cảm là
A. u = I0ωLcos(ωt + φ - π/2) V.
B. u = I0ωLcos(ωt + φ - π/2) V.
C. u = I0ωLcos(ωt + φ + π/2) V.
*D. u = I0ωLcos(ωt + φ + π/2) V.
#(m)(Skill:3) Câu 18
Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào hai đầu t ụ đi ện m ột đi ện áp
xoay chiều có biểu thức u = U0cos(ωt + φ) V. Cường độ dòng điện tức thời của mạch có biểu
thức là
A. i = U0ωCsin(t +  + ) A.
B. i = U0ωCcos(t +  - ) A.
C. i = U0ωCcos(t +  + ) A.
U0
D. i = C cos(t +  + ) A.
#(m)(Skill:2) Câu 19
Chọn câu đúng trong các phát biểu sau đây ?
A. Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.
B. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π/2 đối với dòng điện.
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần s ố dòng
điện.
*D. Dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều.
#(m)(Skill:2) Câu 20
Dung kháng của tụ điện
*A. tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều qua nó.
B. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu tụ.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.
D. có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi.
#(m)(Skill:2) Câu 21
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung
kháng của tụ điện
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần.
*D. giảm 4 lần.
#(m)(Skill:3) Câu 22
Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một điện áp xoay chi ều có bi ểu th ức

u = U0cos(ωt) V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức i = Icos(ωt+ φ i) A,
trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức tương ứng là
U0
A. I = R ; i = .
U0
B. I = 2 R ; i =0.
U0

C. I =

2 R ; i = - .
U0

2 R ; i = 0 .
*D. I =
#(m)(Skill:2) Câu 23
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng c ản tr ở dòng đi ện
một chiều.
B. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng
thời bằng một nửa các biên độ tương ứng của chúng.
*C. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.
#(m)(Skill:2) Câu 24
10  4
 (F) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Dung
Đặt vào hai đầu tụ điện C =
kháng của tụ điện có giá trị là
A. ZC = 50.
B. ZC = 0,01.
C. ZC = 1.
*D. ZC = 100.
#(m)(Skill:2) Câu 25
10  4
Đặt vào hai đầu tụ điện C =  (F) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cường
độ dòng điện qua tụ điện là
A. I = 1,41A.
*B. I = 1,00 A.
C. I = 2,00A.
D. I = 100A.
#(m)(Skill:3) Câu 26
Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220 V – 60 Hz. Dòng điện qua t ụ đi ện có c ường
độ 0,5A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8 A thì tần số của dòng điện là
A. 15 Hz.
B. 240 Hz.
C. 480 Hz.
*D. 960 Hz.
#(m)(Skill:3) Câu 27

Một tụ điện có điện dung C = 31,8 (µF). Khi có dòng điện xoay chi ều có t ần s ố 50 Hz và
cường độ dòng điện cực đại 2 A chạy qua nó thì điện áp hiệu dụng hai đầu bản tụ bằng
A. 200 V.
*B. 200 V.
C. 20 V.
D. 2 V.
#(m)(Skill:3) Câu 28
Một cuộn dây dẫn điện trở không đáng kể được cuộn lại và nối vào mạng điện xoay chi ều
127 V – 50 Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 0,04 (H).
B. 0,08 (H).
*C. 0,057 (H).
D. 0,114 (H).
#(m)(Skill:3) Câu 29
Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào m ạng đi ện xoay
chiều tần số 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12A. Nếu mắc cuộn dây trên vào
mạng điện xoay chiều có tần số 1000 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
*A. 0,72A.
B. 200A.
C. 1,4 A.
D. 0,005A.
#(m)(Skill:2) Câu 30
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V. C ảm
kháng của cuộn cảm có giá trị là
A. ZL = 200 .
B. ZL = 100.
C. ZL = 50.
D. ZL = 25.
#(m)(Skill:3) Câu 31
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một điện áp xoay chiều 220 V – 50 Hz. Cường độ dòng
điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 2,2A.
B. I = 2A.
C. I = 1,6A.
D. I = 1,1A.
#(m)(Skill:3) Câu 32
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt) V. Cường độ
dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 1,41A.
*B. I = 1A.
C. I = 2A.
D. I = 100 A.
#(m)(Skill:3) Câu 33
Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có điện trở thuần R = 220 Ω một điện áp xoay chiều
có biểu thức u = 220cos(100πt - π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua điện trở thuần R là
*A. i = cos(100πt - π/3) A.

B. i = cos(100πt - π/6) A.
C. i = 2cos(100πt - π/3) A.
D. i = 2cos(100πt + π/3) A.
#(m)(Skill:3) Câu 34
Biểu thức cường độ của dòng điện xoay chiều chạy qua một điện trở thuần R = 110 Ω là
i = 2cos(100πt - π/3) A. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu điện trở là
A. u = 220cos(100πt) V.
B. u = 110cos(100πt ) V.
C. u = 220cos(100πt + π/2) V.
D. u = 110cos(100πt + π/3) V.
#(m)(Skill:3) Câu 35
10  4
 (F) một
Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện có điện dung C =
điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220cos(100πt)V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đo ạn
mạch có biểu thức
A. i = 2,2cos(100πt) A.
*B. i = 2,2cos(100πt+ π/2) A.
C. i = 2,2cos(100πt + π/2) A.
D. i = 2,2cos(100πt - π/2) A.
#(m)(Skill:3) Câu 36
10  4
 (F) một
Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện có điện dung C =
điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200cos(100πt - π/6) V. Dòng điện xoay chiều chạy qua
đoạn mạch có biểu thức
*A. i = 2cos(100πt + /3) A.
B. i = 2cos(100πt+ π/2) A.
C. i = cos(100πt + π/3) A.
D. i = 2cos(100πt - π/6) A.
#(m)(Skill:3) Câu 37
Cường độ dòng điện qua tụ điện i = 4cos(100πt) A. Điện dung c ủa t ụ có giá tr ị 31,8 (µF).
Biểu thức của điện áp đặt vào hai đầu tụ điện là
A. uC = 400cos(100πt) V.
B. uC = 400cos(100πt + π/2) V.
*C. uC = 400cos(100πt – π/2) V.
D. uC = 400cos(100πt – π) V.
Câu 39: Mắc tụ điện có điện dung C = 31,8 (µF) vào mạng điện xoay chiều có biểu th ức i =
3cos(100πt + π/3) A. Biểu thức của điện áp tức thời qua tụ điện là
*A. u = 200cos(100πt - π/6) V.
B. u = 100cos(100πt + π/3) V.
C. u = 200cos(100πt - π/3) V.
D. u = 200cos(100πt + π/6) V.
#(m)(Skill:3) Câu 38
10  4
 (F) có
Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C =
biểu thức i = 2cos(100πt + π/3) A.Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu tụ điện là

A. u = 200cos(100πt - π/6) V.
B. u = 200cos(100πt + π/3) V.
C. u = 200cos(100πt - π/6) V.
D. u = 200cos(100πt -π/2) V.
#(m)(Skill:3) Câu 39
Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π
(H) một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220cos(100πt + π/6) V. Dòng đi ện xoay chi ều
chạy qua đoạn mạch có biểu thức
A. i = 2,2cos(100πt + ) A.
B. i = 2,2cos(100πt+ π/2) A.
C. i = 2,2cos(100πt- π/3) A.
*D. i = 2,2cos(100πt - π/3) A.
#(m)(Skill:3) Câu 40
Mắc cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 0,318 (H) vào điện áp u = 200cos(100πt + π/3) V. Bi ểu
thức của dòng điện chạy qua cuộn cảm L là
A. i = 2cos(100πt + ) A.
B. i = 2cos(100πt+ π/3) A.
C. i = 2cos(100πt- π/3) A
*D. i = 2cos(100πt - π/6) A.
#(m)(Skill:3) Câu 41
Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có đ ộ t ự c ảm L =
1/π (H) có biểu thức i = 2cos(100πt- π/6) A. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn
mạch này là
A. u = 200cos(100πt + π/6) V.
*B. u = 200cos(100πt + π/3) V.
C. u = 200cos(100πt - π/6) V.
D. u = 200cos(100πt - π/2) V.
#(m)(Skill:3) Câu 42
2.10  4

Đặt điện áp u = U0cos(100π – π/3) V vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
(F) .
Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A.
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
*A. i = 5cos(100πt +π/6) A.
B. i = 4cos(100πt - π/6) A.
C. i = 4cos(100πt+ π/6) A.
D. i = 5cos(100πt - π/6) A.
#(m)(Skill:3) Câu 43
2.10  4
3 (F) . Đặt điện áp
Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C =
xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện chạy qua tụ điện
có biểu thức i = I0cos(100π + π/6) A Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị 100 V
thì cường độ dòng điện trong mạch là 2A. Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là
A. u = 100cos(100πt + 2π/3) V.
B. u = 200cos(100πt - π/2) V
C. u = 100cos(100πt - π/3)

*D. u = 200cos(100πt - π/3) V
#(m)(Skill:3) Câu 44
10  4
 (F). Ở thời
Đặt điện áp u = U0cos(100π – π/4) V vào hai đầu một tụ điện có điện dung
điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 50 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A. Bi ểu
thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = cos(100π – π/4) A.
B. i = 0,5cos(100π – π/4) A.
*C. i = cos(100π + π/4) A.
D. i = 0,5cos(100π – π/4) A.
#(m)(Skill:3) Câu 45
Đặt điện áp u = U0cos(100πt + π/3) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5/π
(H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 V thì c ường đ ộ dòng đi ện trong m ạch
là 2A. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 2cos(100πt + π/6) A.
B. i = 2cos(100πt - π/6) A.
C. i = 2cos(100πt + π/6) A.
*D. i = 2cos(100πt - π/6) A.
#(m)(Skill:4) Câu 46
Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L với L = \f(, H. Đặt
điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch thì trong mạch có dòng đi ện i =
I0cos(100πt - ) A. Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị 50 V thì cường độ dòng
điện trong mạch là A. Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch là
A. u = 50cos(100πt + ) V .
*B. u = 100cos(100πt + ) V.
C. u = 50cos(100πt - ) V
D. u = 100cos(100πt - ) V
#(m)(Skill:4) Câu47
Đặt điện áp u = U0cos(100πt + π/6) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π
(H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 75 V thì cường độ dòng điện trong mạch
là 1A. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 1,25cos(100πt - ) A.
B. i = 1,25cos(100πt - \f(,3) A.
C. i = 1,25cos(100πt + ) A.
D. i = 1,25cos(100πt - ) A.
#(m)(Skill:2) Câu 48
Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm có hệ số tự cảm L. Điện áp tức thời và cường
độ dòng điện tức thời của mạch là u và i. Điện áp hiệu dụng và cường độ hiệu d ụng là U, I.
Biểu thức nào sau đây là đúng ?
2

2

u i
     1
*A.  U   I 
.
2

2

u i
     2
B.  U   I 
.

2

2

u i
     0
C.  U   I 
.
2
2
1
u i
    
2 .
D.  U   I 
#(m)(Skill:3) Câu 49
Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần. Tại thời điểm t1 điện áp và dòng
điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là u 1; i1. Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua cuộn
cảm có giá trị lần lượt là u2; i2. Cảm kháng của mạch được cho bởi công thức nào dưới đây?
u12  u 22
i22  i12



*A. ZL

2
2
2
2

2
1
2
1

2
2
2
2

2
1
2
1

i i
u u



B. ZL

u u
i i



C. ZL

.
.
.

u1  u 2
i2  i1



D. ZL
.
#(m)(Skill:3) Câu 50
Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. Điện áp tức thời và cường độ dòng đi ện
tức thời của đoạn mạch là u và i. Điện áp hiệu dụng và cường độ hiệu dụng là U, I. Bi ểu
thức nào sau đây là đúng?
2
2
u i
     1
*A.  U   I 
.
2

2

u i
     2
B.  U   I 
.
2

2

u i
     0
C.  U   I 
.
2
2
1
u i
    
2 .
D.  U   I 
#(m)(Skill:3) Câu 51
Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Tại thời điểm t 1 điện áp và
dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là u 1; i1. Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua tụ
điện có giá trị lần lượt là u2; i2. Tần số góc của dòng điện được xác định bởi hệ thức nào dưới
đây?
C

A. 

i22  i12
u12  u 22

.