Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

bài tập vật lý 12 dao động cơ học

bbd48bf1e3e9f9a828b51cda8b9a64d2
Gửi bởi: nhanthuat vào ngày 2016-06-01 08:16:30 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 279 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Luyện gi ải bài ập ật lý 12 Dao động ọc Tr ương ăn Thanh Trườ ng THPT Tr ần Qu ốc Tu ấn Qu ảng Yên Qu ảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang PH ẦN ỘT: DAO ĐỘNG A: TÓM ẮT LÍ THUY ẾT Bài 1. DAO ĐỘNG ĐIỀ HÒA I. Dao động 1. Th nào là dao động Chuy ển độ ng qua ại quanh ột trí đặc bi ệt, ọi là trí cân ằng 2. Dao động tu ần hoàn Sau nh ững kho ảng th ời gian ằng nhau ọi là chu ỳ, ật tr lại trí theo ướng ũ. II. Ph ương trình ủa dao động điề hòa 1. Định ngh ĩa Dao động điề hòa là dao động trong đó li độ của ật là ột hàm cosin hay sin) ủa th ời gian 2. Ph ương trình Acos( là biên độ dao động A>0), ph thu ộc ăng ượng cung ấp cho ban ầu, cách kích thích ωt là pha ủa dao động ại th ời điể là pha ban đầu, ph tu ộc cách ch ọn ốc th ời gian,g ốc ọa độ chi ều ương III. Chu ỳ, ần và ần góc ủa dao động điề hòa 1. Chu ỳ, ần Chu Kho ảng th ời gian để vật th ực hi ện ột dao động toàn ph ần đơn giây (s) ần dao động toàn ph ần th ực hi ện đượ trong ột giây đơn Héc (Hz) 2. ần góc f2T2π=π=ω; Tf 1=( T, ch ph tu ộc đặ tính ủa ệ) VI. ận ốc và gia ốc ủa ật dao động điề hòa 1. ận ốc x’ ωAsin( ωt ω.Acos( ω.t π/2) trí biên trí cân ằng vmax Liên và 2222Avx =ω+ 2. Gia ốc v’ x”= ω2Acos(ωt )cos(2πϕωω++tA trí biên Aa2maxω= trí cân ằng Liên và ω2x V. Đồ thị ủa dao động điề hòa Đồ thị bi ểu di ễn ph thu ộc ủa vào là ột đườ ng hình sin VI. Liên gi ữa dao động điề hòa và chuy ển độ ng tròn đều: ột điể dao động điề hòa trên ột đoạn th ẳng có th coi là hình chi ếu ủa ột điể ươ ng ứng chu ển độ ng tròn đều lên đường kính là đoạ th ẳng đó. VII: Độ lệch pha ủa x,v,a: vLuyện gi ải bài ập ật lý 12 Dao động ọc Tr ương ăn Thanh Trườ ng THPT Tr ần Qu ốc Tu ấn Qu ảng Yên Qu ảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang Các dạng bài ập: Dao động có ph ương trình đặc bi ệt: Acos( ωt ϕ) ới const Biên độ là A, ần góc là ω, pha ban đầu là to độ x0 Acos( ωt ϕ) là li độ. To độ vị trí cân ằng a, to độ vị trí biên ận ốc x’ x0’, gia ốc v’ x” x0” th ức độ lập: ω2x0 20( )vA xω= Acos2(ω ϕ) (ta ậc) Biên độ A/2; ần góc ω, pha ban đầu ϕ. Chuy ển đổ công th ức: -cos cos( α- π)= cos( +π) sin cos( α-π /2) sin cos( α+ π/2) 2. Chi ều dài qu đạ o: 2A 3. Quãng đường đi trong chu luôn là 4A; trong 1/2 chu luôn là 2A Quãng đường đi trong l/4 chu là khi ật đi VTCB đến trí biên ho ặc ng ược lại *Th ời gian ật đi đượ nh ững quãng đường đặc bi ệt: Các ước lập ph ương trình dao động dao động điề hoà: Tính Tính *Tính ựa vào điề ki ện đầ u:lúc t0 (th ường t0 0)00Acos( sin( )x tv tω ϕϕω ϕ= +⇒= + ưu ý: ật chuy ển độ ng theo chi ều ương thì ϕ<0), ng ược lại ϕ>0) Tr ước khi tính ần xác định rõ thu ộc góc ph ần th ấy ủa đườ ng tròn ượng giác (th ường ấy 5. Kho ảng th ời gian ng ắn nh ất để vật đi trí có li độ x1 đế x2 Vi ết ph ương trình chuy ển độ ng ch ọn ốc th ời gian lúc x= x1, thay x= x2, tìm -A A/2 T/6 T/12 23A 22A T/8 T/12 T/8 T/6Luyện gi ải bài ập ật lý 12 Dao động ọc Tr ương ăn Thanh Trườ ng THPT Tr ần Qu ốc Tu ấn Qu ảng Yên Qu ảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 6.Quãng đường ật đi đượ từ th ời iể t1 đế t2. Phân tích: t2 t1 nT ∆t (n ∈N; T) Quãng đường đi đượ trong th ời gian nT là S1 4nA, trong th ời gian ∆t là S2. Quãng đường tổng ộng là S1 S2 Tính S2 ằng cách định trí x1, x2 và chi ều chuy ển độ ng ủa ật trên tr ục Ox Xác định: 21 2Aco s( Aco s( )àsin( sin( )x vv tω ϕω ϕ= + = + (v1 và v2 ch ần xác định ấu) ưu ý: ếu ∆t T/2 thì S2 2A ốc độ trung bình ủa ật đi th ời điể t1 đế t2: 1tbSvt t=− với là quãng đường tính nh trên. Tính th ời gian đi đượ quãng đường và th ời gian ật đi li độ x1 đế x2 cũ ng ương Phân tích :S n4A ∆S -Th ời gian đi đượ quãng đường n.4A là t=n.T -N ếu ∆S= 2A thì t’=T/2 -N ếu ∆S thì tìm th ời gian ật đi li độ x1 đế x2 là t’ *Toàn th ời gian là:t+t’ 8. Các ước gi ải bài toán tính th ời điể ật đi qua trí đã bi ết (ho ặc v, a, Wt, Wđ, F) th Gi ải ph ương trình ượng giác ấy các nghi ệm ủa (V ới ph ạm vi giá tr ủa Li ệt kê nghi ệm đầu tiên (th ường nh ỏ) Th ời điể th chính là giá tr ớn th ưu ý:+ Đề ra th ường cho giá tr nh ỏ, còn ếu ớn thì tìm quy lu ật để suy ra nghi ệm th Có th gi ải bài toán ằng cách ụng ối liên gi ữa dao động điề hoà và chuy ển độ ng tròn đều 9. Các ước gi ải bài toán tìm ần ật đi qua trí đã bi ết (ho ặc v, a, Wt, Wđ, F) th ời iể t1 đế t2. Gi ải ph ương trình ượng giác được các nghi ệm t1 t2 Ph ạm vi giá tr ủa (V ới Z) ổng giá tr ủa chính là ần ật đi qua trí đó. ưu ý: Có th gi ải bài toán ằng cách ụng ối liên gi ữa dao động điề hoà và chuy ển độ ng tròn đều. Trong ỗi chu (m ỗi dao động) ật qua ỗi trí biên ần còn các trí khác ần. 10. Các ước gi ải bài toán tìm li độ, vận ốc dao động sau (tr ước) th ời iể ột kho ảng th ời gian t. Bi ết ại th ời điể ật có li độ x0. Vi ết ại ph ương trình chuy ển độ ng, ch ọn ốc th ời gian là x0. v>o (ho ặc v<0 tùy theo đề) Th t= ∆t tìm được đạ lượ ng ần 11. Bài toán tính quãng đường lớn nh ất và nh nh ất ật đi đượ trong kho ảng th ời gian T/2. ật có ận ốc ớn nh ất khi qua VTCB, nh nh ất khi qua trí biên nên trong cùng ột kho ảng th ời gian quãng đường đi đượ càng ớn khi ật càng ần VTCB và càng nh khi càng ần trí biên. ụng ối liên gi ữa dao động điề hoà và chuy ển đườ ng tròn đều.Luyện gi ải bài ập ật lý 12 Dao động ọc Tr ương ăn Thanh Trườ ng THPT Tr ần Qu ốc Tu ấn Qu ảng Yên Qu ảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang Góc quét ∆ϕ ω∆ t. Quãng đường lớn nh ất khi ật đi M1 đế M2 đố ứng qua tr ục sin (hình 1) ax2A sin2MSϕ∆= Quãng đường nh nh ất khi ật đi M1 đế M2 đố ứng qua tr ục cos (hình 2) (1 os )2MinS cϕ∆= ưu ý: Trong tr ường ợp ∆t T/2 Tách '2Tt t∆ trong đó *; '2Tn t∈ Trong th ời gian 2Tn quãng đường luôn là 2nA Trong th ời gian ∆t’ thì quãng đường lớn nh ất, nh nh ất tính nh trên. ốc độ trung bình ớn nh ất và nh nh ất ủa trong kho ảng th ời gian ∆t: axaxMtbMSvt=∆ và MintbMinSvt=∆ ới SMax; SMin tính nh trên. Bài 2. CON ẮC LÒ XO I. Con ắc lò xo ồm ột ật nh kh ối ượ ng ắn vào đầu lò xo độ cứng k, kh ối ượ ng lò xo không đáng II. Kh ảo sát dao động con ắc lò xo ặt độ ng ực ọc 1. ực tác ụng kx 2. Định lu ật II Niut ơn xmka −= ω2x 3. ần góc và chu mk=ω km2T π= Đối với con ắc lò xo th ẳng đứng: glTlg∆=⇒∆=πω2 4. ực kéo ề(l ực ph ục ồi) ới li độ kx ướng trí cân ằng Bi ến thiên điề hoà theo th ời gian ới cùng chu ủa li độ Ng ươc pha ới li độ III. Kh ảo sát dao động con ắc lò xo ặt ăng ượng 1. Động ăng 2đmv21W 2. Th ăng 2đkx21W 3. ăng ConstAm21kA21WWW222tđ=ω==+= A-A MM12OPxxO21MM-A AP2 1PP2ϕ∆2ϕ∆Luyện gi ải bài ập ật lý 12 Dao động ọc Tr ương ăn Thanh Trườ ng THPT Tr ần Qu ốc Tu ấn Qu ảng Yên Qu ảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang Cơ ăng ủa con ắc ới bình ph ương biên độ dao động ăng ủa con ắc đượ bảo toàn ếu qua ma sát Độ ng ăng và th ăng bi ến thiên tu ần hoàn ới ần góc ω, ần 2f, chu T/2 Th ời gian liên ti ếp gi ữa ần độ ng ăng ằng th ăng là T/4 Khi 12+±=→=n AxnWWtđ Khi12+±=→=n AvnWWđtω Các ạng bài tâp: 1. Độ biến ạng ủa lò xo th ẳng đứng khi ật VTCB: mglk∆ =⇒2lTgπ∆= Độ biến ạng ủa lò xo khi ật VTCB ới con ắc lò xo ằm trên ặt ph ẳng nghiêng có góc nghiêng α: sinmglkα∆ =⇒2sinlTgπα∆= Chi ều dài lò xo ại VTCB: lCB l0 ∆l l0 là chi ều dài nhiên) Chi ều dài ực ti ểu (khi ật trí cao nh ất): lMin l0 ∆l Chi ều dài ực đạ (khi ật trí th ấp nh ất): lMax l0 ∆l lCB (lMin lMax)/2 Khi ∆l ới Ox ướng xu ống ): Th ời gian lò xo nén ần là th ời gian ng ắn nh ất để ật đi trí x1 -∆l đế x2 -A. Th ời gian lò xo giãn ần là th ời gian ng ắn nh ất để ật đi trí x1 -∆l đế x2 A, Lưu ý: Trong ột dao động (m ột chu ỳ) lò xo nén và giãn ần 2. ực kéo hay ực ồi ph ục -kx -m ω2x Đặ điể m: Là ực gây dao động cho ật. Luôn ướng VTCB Bi ến thiên điề hoà cùng ần ới li độ 3. ực đàn ồi là ực đư ật trí lò xo không bi ến ạng. Có độ lớn Fđh kx* (x* là độ bi ến ạng ủa lò xo) ới con ắc lò xo ằm ngang thì ực kéo và ực đàn ồi là ột (vì ại VTCB lò xo không bi ến ạng) ới con ắc lò xo th ẳng đứng ho ặc đặ trên ặt ph ẳng nghiêng Độ lớn ực đàn ồi có bi ểu th ức: Fđ |∆l ới chi ều ương ướng xu ống Fđ |∆l ới chi ều ương ướng lên ực đàn ồi ực đạ (l ực kéo): FMax k( ∆l A) FKmax (lúc ật trí th ấp nh ất) ực đàn ồi ực ti ểu: ếu ∆l FMin k( ∆l A) FKMin ếu FMin (lúc ật đi qua trí lò xo không bi ến ạng) ực đẩ (l ực nén) đàn ồi ực đạ i: FNmax k(A ∆l) (lúc ật trí cao nh ất) Chú ý: Khi dao động theo ph ương ằm ngang thì ực đàn ồi và ực ồi ph ục là nh nhau xA-A −∆ lNén 0Giãn Hình vẽ th hi ện th ời gian lò xo nén và giãn trong chu (Ox hướ ng xu ống ∆l giãn -A nén giãn -A Hình (A l) Hình (A ∆l)Luyện gi ải bài ập ật lý 12 Dao động ọc Tr ương ăn Thanh Trườ ng THPT Tr ần Qu ốc Tu ấn Qu ảng Yên Qu ảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 4. Một lò xo có độ cứng k, chi ều dài đượ cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, và chi ều dài ương ứng là l1, l2, thì có: kl k1l1 k2l2 5. Ghép lò xo: ối ti ếp 21 1...k k= cùng treo ột ật kh ối ượ ng nh nhau thì: T2 T12 T22 Song song: k1 k2 cùng treo ột ật kh ối ượ ng nh nhau thì:2 21 21 1...T T= 6. ắn lò xo vào ật kh ối ượ ng m1 đượ chu T1, vào ật kh ối ượ ng m2 đượ T2, vào ật kh ối ượ ng m1+m2 đượ chu T3, vào ật kh ối ượ ng m1 m2 (m1 m2) đượ chu T4. Thì ta có: 23 2T T= và 24 2T T= Bài 3. CON ẮC ĐƠ I. Th nào là con ắc đơ ồm ột ật nh kh ối ượ ng m, treo đầ ột ợi dây không dãn, kh ối ượ ng không đáng ể. II. Kh ảo sát dao động con ắc đơ ặt độ ng ực ọc Lực thành ph ần Pt là ực kéo Pt mgsin Nếu góc nh 100 thì lsmgmgPt−=α−= Khi dao động nh ỏ, con ắc đơ dao động điề hòa. ới chu gl2T π= lgπω2= 3. Ph ương trình dao động: S0cos( ωt ϕ) ho ặc α0cos( ωt ϕ) ới αl, S0 α0l s’ ωS0sin( ωt ϕ) ωlα0sin( ωt ϕ) v’ ω2S0cos(ωt ϕ) ω2lα0cos( ωt ϕ) ω2s ω2αl ưu ý: S0 óng vai trò nh còn đóng vai trò nh ếu F ướ ng lên thì 'Fg gm= III Kh ảo sát dao động con ắc đơ ặt ăng ượng :( dùng cho con ắn ban đầu đượ th v=0) 1. Động ăng 2đmv21W 2. Th ăng Wt mgl(1 cosα 3. ăng )cos1(mglmv21W2α−+== mgl(1 cosα0) 4. ận ốc )cos(cos20αα−= glv 5. ực ăng dây )cos2cos3(0αα−= mgT IV. Ứng ụng Đo gia ốc ơi do Các ạng toán: 1. th ức độ lập(v0 có th khác ho ặc ằng 0) -ω2s -ω2α 20( )vS sω= +Luyện gi ải bài ập ật lý 12 Dao động ọc Tr ương ăn Thanh Trườ ng THPT Tr ần Qu ốc Tu ấn Qu ảng Yên Qu ảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 22 20vglα α= 2. ăng:2 20 01 1W2 2ω α= mgm mgl ll 3. ại cùng ột ơi con ắc đơ chi ều dài l1 có chu T1, con ắc đơ chi ều dài l2 có chu T2, con ắc đơ chi ều dài l1 l2 có chu T2,con ắc đơ chi ều dài l1 l2 (l1>l2) có chu T4. Thì ta có: 23 2T T= và 24 2T T= 4. Khi con ắc đơ dao động ới α0 ất ỳ. ăng, ận ốc và ực ăng ủa ợi dây con đơ mgl(1-cos α0); v2 2gl(cosα cos α0) và TC mg(3cos 2cos α0) Lưu ý: Các công th ức này áp ụng đúng cho khi α0 có giá tr ớn Khi con ắc đơ dao động điề hoà α0 << 1rad) thì: 20 01W= )2mgl glα α= đã có trên 20(1 1, )CT mgα α= 5. Con ắc đơ có chu úng độ cao h1, nhi ệt độ t1. Khi đưa tới độ cao h2, nhi ệt độ t2 thì ta có: 2T tT Rλ∆ ∆= ới 6400km là bán kính Trái Đât, còn là hệ dài ủa thanh con ắc. 6. Con ắc đơ có chu úng độ sâu d1, nhi ệt độ t1. Khi đưa tới độ sâu d2, nhi ệt độ t2 thì ta có: 2T tT Rλ∆ ∆= Lưu ý: ếu ∆T thì đồng ch ạy ch ậm đồng đế giây ụng con ắc đơ n) ếu ∆T thì đồng ch ạy nhanh ếu ∆T thì đồng ch ạy đúng Th ời gian ch ạy sai ỗi ngày (24h 86400s): 86400( )TsT∆θ 8. Khi con ắc đơ ch ịu thêm tác ụng ủa ực ph không đổi: ực ph không đổi th ường là: ực quán tính: ma= − , độ lớ ma a↑↓ ) ưu ý: Chuy ển độ ng nhanh ần đề v↑↑ (v có ướng chuy ển độ ng) Chuy ển độ ng ch ậm ần đề v↑↓ ực điệ tr ường: E= , độ lớn |q |E (N ếu E↑↑ ; còn ếu E↑↓ ) ực đẩ Ácsimét: DgV (Fluông th ẳng đứng ướng lên) Trong đó: là kh ối ượ ng riêng ủa ch ất ỏng hay ch ất khí. là gia ốc ơi do. là th tích ủa ph ần ật chìm trong ch ất ỏng hay ch ất khí đó. Khi đó: 'P F= +   ọi là tr ọng ực hi ệu ụng hay trong ực bi ểu ki ến (có vai trò nh tr ọng P) 'Fg gm= +  ọi là gia ốc tr ọng tr ường hi ệu ụng hay gia ốc tr ọng tr ường bi ểu ki ến. Chu dao động ủa con ắc đơ khi đó: ' 2'lTgπ=Luyện gi ải bài ập ật lý 12 Dao động ọc Tr ương ăn Thanh Trườ ng THPT Tr ần Qu ốc Tu ấn Qu ảng Yên Qu ảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang Các trường ợp đặ bi ệt: F có ph ương ngang: ại VTCB dây treo ệch ới ph ương th ẳng đứng ột góc có: tanFPα= 2' )Fg gm= Fcó ph ương th ẳng đứng ướng lên thì mFgg −=' ếu F ướ ng xu ống thì 'Fg gm= chú :g ăng khi thang máy lên nhanh xu ống ch ậm) 9.( Dành cho ch ương trình nâng cao Con l¾c vËt lÝ. a. M« t¶ con l¾c vËt lÝ: Lµ mét vËt r¾n ®−îc quay qua nh mét trôc n»m ngang cè ®Þnh. b. Ph−¬ng tr×nh dao ®éng cña con l¾c: 0. )cos tα ϕ= +; TÇn sè gãc: .mg dIω= Trong ®ã lµ khèi l−îng vËt r¾n, lµ kho¶ng c¸ch tõ träng t©m vËt r¾ ®Õn trôc quay OG ), lµ m«men qu¸n tÝnh cña vËt r¾n ®èi víi trôc quay( ®¬n vÞ kg.m2). Chu k× dao ®éng: 12 .ITmg fππω= øng dông cña con l¾c vËt lÝ lµ dïng ®o gia tèc tr äng tr−êng Bài 4. DAO ĐỘNG ẮT ẦN DAO ĐỘNG ƯỠNG ỨC I. Dao động ắt ần 1. Th nào là dao động ắt ần Biên độ dao động gi ảm ần 2. Gi ải thích Do lực ản ủa không khí, ực ma sát và ực ản càng ớn thì ắt ần càng nhanh. 3. Ứng ụng Thi ết óng ửa độ ng hay gi ảm xóc II. Dao động duy trì Gi biên độ dao động ủa con ắc không đổi mà không làm thay đổi chu dao động riêng ằng cách cung ấp cho ột ph ần ăng ượng đúng ằng ph ần ăng ượng tiêu hao do ma sát sau ỗi chu ỳ. III. Dao động ưỡng ức 1. Th nào là dao động ưỡng ức Giữ biên độ dao động ủa con ắc không đổi ằng cách tác ụng vào ột ngo ại ực ưỡng ức tu ần hoàn 2. Đặc điể Tần dao động ủa ằng ần ủa ực ưỡng ức. Biên độ của dao động ưỡng ức ph thu ộc biên độ lực ưỡng ức và độ chênh ệch gi ữa ủa ực ưỡng ức và ần riêng ủa dao động. Chú ý: Bài toán xe xô ước lắc ạnh nh ất: HÖ dao ®éng cã tÇn sè dao ®éng riªng lµ f0, nÕu hÖ chÞu t¸c dông cña lùc c−ìng bøc biÕn thiªn tuÇn hoµn víi tÇn sè th× biªn ®é dao ®éng cña hÖ lín nhÊt khi: f0 PRO PRα dLuyện gi ải bài ập ật lý 12 Dao động ọc Tr ương ăn Thanh Trườ ng THPT Tr ần Qu ốc Tu ấn Qu ảng Yên Qu ảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang Vd: Mét chiÕc xe g¾n m¸y ch¹y trªn mét con ®−êng ¸t g¹ch, cø c¸ch kho¶ng 9m trªn ®−êng l¹i cã mét r·nh nhá. Chu k× dao ®éng riªng cña khun xe m¸y trªn lß xo gi¶m xãc lµ 1,5s. Hái víi vËn tèc b»ng bao nhiªu th× xe bÞ xãc m¹nh nhÊt. Lêi Gi¶i Xe m¸y bÞ xãc m¹nh nhÊt khi f0 0T T⇔ mµ s/v suy ra s/T 9/1,5 6(m/s) 21,6(km/h). IV. Hi ện ượ ng ộng ưởng 1. Định ngh ĩa Hi ện ượ ng biên độ của dao động ưỡng ức ăng đến giá tr ực khi ần ực ưỡng ức ti ến đế ằng ần riêng f0 ủa dao động ọi là hi ện ượng ộng ưở ng. 2. ầm quan tr ọng ủa hi ện ượng ộng ưởng Hi ện ượng ộng ưởng không ch có ại mà còn có ợi Nâng cao: ột con ắc lò xo dao động ắt ần ới biên độ A, ma sát Quãng đường ật đi đượ đế lúc ừng ại là: 22 2kA ASmg gωµ µ= Độ giảm biên độ sau ỗi chu là: 24 4mg gAkµ µω∆ dao động th ực hi ện đượ c: 24 4A Ak ANA mg gωµ µ= =∆ Th ời gian ật dao động đến lúc ừng ại: .4 2AkT At Tmg gπωµ µ∆ (Nếu coi dao động ắt ần có tính tu ần hoàn ới chu 2Tπω=) Bài 5. ỔNG ỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀ HÒA CÙNG PH ƯƠNG, CÙNG ẦN PH ƯƠ NG PHÁP GI ẢN ĐỒ FRE NEN I. Véct quay ột dao động điề hòa có ph ương trình Acos(ωt đượ biểu di ễn ằng véct quay có các đặc điể sau Có ốc ại ốc ọa độ của tr ục Ox Có độ dài ằng biên độ dao động, OM ợp ới tr ục Ox ột góc ằng pha ban đầu. II. Ph ương pháp gi ản đồ Fre nen Dao động ổng ợp ủa dao động điề hòa cùng ph ương, cùng ần là ột dao động điề hòa cùng ph ương, cùng ần ới dao động đó. Biên độ và pha ban đầu ủa dao động ổng ợp đượ xác định )cos(AA2AAA12212 2212ϕ−ϕ++= 2211 2211cosAcosA sinAsinAtanϕ+ϕ ϕ+ϕ=ϕ(d ựa vào ấu ủa sinϕ và cosϕ để tìm ϕ) VD:tanϕ =6.6733ππϕphaikhong=→−− *N ếu ột ật tham gia đồng th ời nhi ều dao động điề hoà cùng ph ương cùng ần ốLuyện gi ải bài ập ật lý 12 Dao động ọc Tr ương ăn Thanh Trườ ng THPT Tr ần Qu ốc Tu ấn Qu ảng Yên Qu ảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 10 x1 A1cos(ωt ϕ1; x2 A2cos( ωt ϕ2) thì dao động ổng ợp ũng là dao động điề hoà cùng ph ương cùng ần Acos( ωt ϕ). Chi ếu lên tr ục Ox và tr ục Oy Ox Ta đượ c: 2os os os ...xA Ac cϕ ϕ= 2sin sin sin ...yA Aϕ ϕ= 2x yA A⇒= và tanyxAAϕ= ới [ϕMin;ϕMax] nh ưởng ủa độ lệch pha ếu dao động thành ph ần cùng pha ∆ϕ 2k Biên độ dao động ổng ợp ực đạ A1 A2 ếu dao động thành ph ần ng ược pha ∆ϕ (2k 1) Biên độ dao động ổng ợp ực ti ểu 21AAA−= ếu hai dao động thành ph ần vuông pha 22212)12( AAAn +=⇒+=∆πϕ Biên độ dao động ổng ợp 2121AAAAA+≤≤− ếu A1 A2 thì 221ϕϕϕ+= B: CÁC ẠNG VÀ KI ỂU BÀI ẬP TH ƯỜNG ẶP VÀ PH ƯƠNG PHÁP GI ẢI Ch ương I: DAO ĐỘNG Bài 1: Dao động điề hòa ạng XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TR ƯNG ỦA DAO ĐỘNG ĐIỀ HÒA Ki ến th ức ần nh Ph ương trình chu ẩn Acos( ωt Asin( ωt ω2Acos( ωt Công th ức liên gi ữa chu và ần 2Tπ 2πf ột công th ức ượ ng giác sin cos( /2); cos cos( ); cos2α =1 cos22+ cosa cosb 2cosa b2+ cosa b2−. sin2α =1 cos22− Ph ương pháp Xác định A, φ, -Tìm Đề cho T, f, k, m, g, ∆l0 πf =2Tπ, ới =tN∆, ổng dao động trong th ời gian ∆t ếu là con ắc lò xo ằm ngang Treo th ẳng đứng =km, (k N/m kg) 0gl∆, khi cho ∆l0 =mgk =2gω.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.