Bài tập trắc nghiệm về SÓNG CƠ trong các đề thi Đại học, Cao đẳng

Gửi bởi: administrator vào ngày 2016-02-21 13:39:13 || Kiểu file: PDF

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

ĐH-CĐ SÓNG TRƯỚC 1.(Đề _2001) điểm trên nước tĩnh nguồn động điều theo thẳng đứng trên nước hình thành sóng tròn đồng điểm cách nhau trên đường thẳng luôn động ngược nhau. Biết truyền sóng trên nước 80cm/s nguồn động thay trong khoảng 48Hz 64Hz. động nguồn 64Hz. 48Hz. 54Hz. 56Hz. _2003) điểm trên nước tĩnh nguồn động điều theo phương hẳng đứng 50Hz. trên nước hình thành sóng tròn đồng điểm cách nhau trên đường thẳng luôn động cùng nhau. Biết rằng, sóng thay trong khoảng 70cm/s 80cm/s. truyền sóng trên nước 75cm/s. 80cm/s. 70cm/s. 72cm/s. 3.(Đề _2005) điểm cách nguồn (Nguồn điểm )một khoảng cường Biết ngưỡng nghe 0,1n Cường nW/m mW/m GW/m 4.(Đề _2007) sóng truyền ường không trường nước tăng. không thay đổi. bước sóng bước sóng không thay đổi. .(Đề _2007) Trên ngang, điểm cách nhau sóng hợp, động theo phương thẳng đứng luôn động đồng pha. sóng trên sóng không truyền động biên trên S1S2 6(CĐ 2007) Trên chiều định, đang sóng dừng. Trên bụng sóng. Biết truyền sóng trên không đổi. sóng 7.(Đề 007)Để khảo giao thoa sóng người trên nước ngang nguồn nguồn động điều theo phương thẳng đứng, cùng pha. biên sóng không thay trong trình truyền sóng. điểm thuộc nước trên đường trung trực đoạn S1S2 động biên bằng biên động biên tiểu động biên không động 8:.(Đề _2007) nguồn phát sóng động theo phương trình acos20 πt(cm) tính bằng giây. Trong khoảng thời gian sóng truyền được quãng đường bằng nhiêu bước sóng 9:.(Đề _2007) Trên đang sóng dừng người thấy ngoài định điểm khác luôn đứng yên. truyền sóng trên 10.(Đề _2007) sóng định truyền trong không trong nước lượt 1452 m/s. sóng truyền nước không bước sóng giảm giảm tăng tăng 1.(Đề _2007) Trên đường thẳng giữa thiết phát thiết người thiết chuyển động thiết đứng yên. Biết thiết phát 1136 trong không m/s. thiết được 1225 1207 1073 1215 12(CĐ 2008): cường trên (W/m). (B). Niutơn trên vuông (N/m trên vuông (W/m 3:.(Đề _2008) Sóng truyền trong trường theo trục phương trình cos(20t 4x)= (cm) tính bằng mét, tính bằng giây). truyền sóng trong trường bằng m/s. cm/s. cm/s m/s. 4:.(Đề _2008) Sóng truyền trong trường m/s. động phần chất điểm trên phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lượt 33,5 lệch nhau rad. rad. rad. rad. 5:.(Đề 008)Tại điểm trong trường truyền sóng nguồn sóng cùng phương cùng động. Biết biên sóng không trong trình truyền, sóng bằng giao thoa sóng trong đoạn Trong đọan điểm động biên nhau nhất cách nhau truyền sóng trong trường bằngA. m/s. m/s. m/s. m/s. 6.(Đề _2008) sóng truyền trên thẳng điểm điểm cách đoạn sóng biên sóng không trong trình sóng truyền. ương trình phần dạng cos2 ương trình động phần A.πλdu )=−02 B.πλdu )=+02 C.du πλ=−0 D.du πλ=+0 7:.(Đề _2008) Trong nghiệm sóng ừng, trên 1,2m ngoài trên không động. khoảng gian liên tiếp duỗi thẳng 0,05 trên 4m/s. _2008) Người định bằng cách dụng thiết nguồn chuyển động thẳng đang nguồn chuyển động thẳng thiết luôn cùng trên đường thẳng, nguồn phát không trong trường bằng nguồn 19.(Đề _2008) điểm trong ường truy sóng sóng động cùng ương ương trình lượt acos acos biên sóng nguồn không trình sóng truyền. Trong khoảng giao thoa sóng trên Phần chất trung điểm đoạn động biên bằng B.a/2 D.2a 20.(Đề _2008) thép mỏng, định, kích thích động không bằng 0,08 thép phát người nghe ợc.B. nhạc siêu 2009): sóng truyền theo trục phương trình acos(4 0,02 tính tính bằng giây). truyền sóng cm/s. cm/s. cm/s. cm/s. CD_2009) sóng truyền m/s. Khoảng cách giữa điểm nhau nhất phương truyền phần trường động ngược nhau 0,5m. 1,0m. CD_2009) Trên định, đang sóng dừng. sóng truyền trên m/s. bụng sóng trên CD_2009) nước nguồn sóng động theo phương vuông nước, cùng phương trình Acos Trong miền nhau sóng, những điểm phần nước động biên hiệu đường sóng nguồn bằng bước sóng. nguyên bước sóng. nguyên bước sóng. bước sóng. ĐH_2009) Trên 1,8m, định, đang sóng dừng bụng sóng. Biết sóng truyền trên 100Hz. truyền sóng trên 20m/s 600m/s 60m/s 10m/s ĐH_2009) sóng truyền trong không khí. cường điểm điểm lượt Cường cường 10000 1000 ĐH_2009) Bước sóng khoảng cách giữa điểm trên cùng phương truyền sóng động điểm ngược pha. nhau nhất trên cùng phương truyền sóng động điểm cùng pha. nhau nhất động điểm cùng pha. trên cùng phương truyền sóng động điểm cùng pha. ĐH_2009) nguồn phát sóng động theo phương trình cmππ= Biết động điểm nhau nhất trên cùng phương truyền sóng cách nhau lệch truyền sóng m/s. m/s. m/s. ĐH_2009) chất lỏng nguồn phát sóng nhau 20cm. nguồn động theo phương trẳng đứng phương trình lượt 5cos4 (mm) 5cos(40pt (mm). truyền sóng trên chất lỏng cm/s. điểm động biên trên đoạn thẳng S1S2 ĐH_2009) sóng truyền trong thép 5000m/s. lệch sóng điểm nhau nhất cách nhau trên cùng phương truyền sóng sóng bằng: 1000 1250 5000 2500 ĐH_2010) căng ngang, định, nhánh thoa động điều Trên sóng dừng định, được sóng. truyền sóng trên m/s. trên bụng. bụng. bụng. bụng. 32.( ĐH_2010) điểm cùng trên đường thẳng xuất phát nguồn điểm phát sóng đẳng hướng không gian, trường không cường cường trung điểm đoạn ĐH_2010) Điều kiện sóng nhau giao thoa được nhau sóng phải xuất phát nguồn động cùng biên hiệu không theo thời gian cùng cùng phương cùng cùng biên cùng cùng phương hiệu không theo thời gian ĐH_2010) điểm trên chất lỏng nguồn động sóng định trên chất lỏng liên tiếp trên phương truyền sóng phía nguồn nhất cách truyền sóng ĐH_2010): thoáng chất lỏng nguồn sóng nhau 20cm, động theo phương thẳng đứng phương trình 2cos40 2cos(40 tính bằng tính bằng Biết truyền sóng trên chất lỏng cm/s. hình vuông AMNB thuộc thoáng chất lỏng. điểm động biên trên đoạn 2010): sóng phát biểu sai? cùng nhiệt truyền sóng trong không truyền sóng trong nước. Sóng truyền được trong trường rắn, lỏng khí. Sóng trong không sóng dọc. Sóng trong không sóng ngang 2010):: chiều căng ngang định nhánh thoa động điều Trên sóng dừng định bụng sóng được sóng. truyền sóng trên cm/s cm/s 2010): sóng truyền trong trường theo trục ương trình u=5cos(6πt- (cm) tính bằng mét, tính bằng giây). truyền sóng bằng m/s. m/s. m/s. 2010): trong trường truyền cường tăng cường cường giảm tăng thêm tăng thêm giảm 2010): thoáng chất lỏng nguồn động cùng nhau theo phương thẳng đứng. Biết truyền sóng không trong truyền, bước sóng nguồn trên phát bằng Khoảng cách ngắn nhất giữa điểm động biên trên đoạn thẳng 2010): chiều căng ngang, định. Trên đang sóng dừng bụng sóng truyền sóng trên Khoảng thời gian giữa liên tiếp duỗi thẳng nv. 2nv. D.nv. H-2012) Trên định đang sóng dừng, sóng Không trên sóng truyền sóng trên m/sGiải: k2λ= =25m/s. Chọn 43:(Đ H-2011) chất lỏng nguồn sóng cách nhau động theo phương thẳng đứng phương trình acos50 (với tính bằng truyền sóng chất lỏng cm/s. trung điểm điểm chất trên đường trung trực nhất phần chất lỏng động cùng phần chất lỏng Khoả cách Giải Tính cmfv22550===λ cùng nhất gana nhất nhất →Kmin MAmin OMmin cmOAMA 1029112222=−=− H-2012): Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, nguồn động theo phương vuông nước, cùng biên pha, cùng được điểm cách nhau 10cm. truyền sóng trên nước cm/s. điểm trên nước thuộc đường tròn kính 1S2, điểm phần động biên cách điểm đoạn ngắn nhất bằng Giải: Bước sóng 75/50 Trên S1S2 điểm động biên nhất điểm trên đường tròn 10cm ;S2M d2min Chọn H-2012): điểm trong trường đẳng hướng, không nguồn giống nhau công suất phát không đổi. điểm cường trung điểm đoạn cường nguồn giống nguồn trên thêm bằng Giải: công suất nguồn điểm, nguồn sau; 10lg0IIA; 10lg0IIM---> 10lgAMII= 10lg(204MRnPπ:204 2ARPπ) 10lg2n phải thêm nguồn Chọn H-2012): Trên căng ngang định đang sóng dừng. Không điểm bụng hoặc nút, quan thấy những điểm cùng biên nhau nhất cách nhau 15cm. Bước sóng trên bằng Giải: điểm điểm cùng biên Trong sóng điểm cùng biên xứng nhau bụng 60cm. Chọn (CĐ-2012) nguồn điểm truyền sóng đẳng hướng trong không truyền Khoảng cách giữa điểm nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng động ngược 2vd. 2vd. Giải: điểm trên phương truyền sóng động ngược nhau •dmin =2λ= dv2. Chọn (CĐ-2012) điểm trong trường sóng truyền qua. cường (dB). cường điểm tăng cường bằng 100L (dB). (dB). (dB). (dB). Giải: 10lg0II; tăng cường 100I thì: 10lg0100I 10lg0I I+10lg10 (dB). Chọn (CĐ-2012) thoáng chất lỏng nguồn sóng động theo phương thẳng đứng cùng phương trình acos40 không đổi, tính bằng truyền sóng trên chất lỏng bằng cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa phần lỏng trên đoạn thẳng S1S2 động biên Giải: Bước sóng cm.Khoảng cách ngắn nhất giữa phần chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 động biên Chọn (CĐ-2012) sóng ngang truyền trên truyền 4m/s sóng Biết phần điểm trên cách nhau luôn động ngược nhau. sóng trên Giải: Khoảng cách giữa điểm động ngược )21λ )21fv )21d )2125,04 43=> 40Hz. Chọn (CĐ-2012) chất lỏng nguồn phát sóng động theo phương vuông chất lỏng cùng phương trình u=2cos40πt (trong tính bằng tính bằng truyền sóng trên chất lỏng 80cm/s. điểm trên chất lỏng cách 1,S2 12cm 9cm. biên sóng truyền nguồn trên điểm không đổi. Phần chất lỏng động biên 2cm. 22cm Giải: Bước sóng 80/20 Sóng truyền biểu thức: 2cos(40π λπ1.2d); 2cos(40π λπ2.2d); sóng 4cosλπ)(.21dd 4cos43π Chọn SÓNG TRƯỚC