BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2019-04-11 02:39:44 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Câu 1: Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại như sau :
(I) : Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 đến 3 electron lớp ngoài cùng.
(II) : Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
(III) : Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể.
(IV) : Liên kết kim loại là liên k ết đ ược hình thành do s ức hút tĩnh đi ện gi ữa các ion
dương kim loại và các electron tự do.
Những phát biểu nào đúng ?
A. Chỉ có I đúng.
B. Chỉ có I, II đúng.
C. Chỉ có IV sai.
D. Cả I, II, III, IV đều đúng.
Câu 2: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là :
A. đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện.
B. đều có sự cho và nhận các electron hóa trị.
C. đều có sự góp chung các electron hóa trị.
D. đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 3: Giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là :
A. đều có những cặp electron dùng chung.
B. đều tạo thành từ những electron chung giữa các nguyên tử.
C. đều là những liên kết tương đối kém bền.
D. đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 4: Nhận định nào đúng ?
A. Tất cả các nguyên tố s là kim loại.
B. Tất cả các nguyên tố p là kim
loại.
C. Tất cả các nguyên tố d là kim loại.
D. Tất cả các nguyên tố nhóm A là kim
loại.
Câu 5: Đa số kim loại có cấu tạo theo ba kiểu mạng tinh thể sau :
A. Tinh thể lập phương tâm khối, tinh thể tứ diện đều, tinh thể lập phương tâm diện.
B. Tinh thể lục phương, tinh thể lập phương tâm diện, tinh thể lập phương tâm khối.
C. Tinh thể lục phương, tinh thể tứ diện đều, tinh thể lập phương tâm diện.
D. Tinh thể lục phương, tinh thể tứ diện đều, tinh thể lập phương tâm khối.
Câu 6: Mạng tinh thể kim loại gồm có
A. nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.
B. nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.
C. nguyên tử kim loại và các electron độc thân.
D. ion kim loại và các electron độc thân.
Câu 7: So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A. thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.

B. thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn.
C. thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học.
D. thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn.

Câu 8: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII),
theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 9: Cho các nguyên tử có cấu hình electron như sau :
1) 1s22s22p63s2
2) 1s22s22p1
3) 1s22s22p63s23p63d64s2
4) 1s22s22p5
5) 1s22s22p63s23p64s1
6) 1s2
Trong số các nguyên tử ở trên, có bao nhiêu nguyên tử là kim loại ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 10: Một nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 31. V ị trí c ủa nguyên t ố trong
bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm IIIA.
B. chu kì 3, nhóm IIIA.
C. chu kì 4, nhóm IA.
D. chu kì 3, nhóm IA.
Câu 11: Nguyên tố sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Trong bảng tuần hoàn, sắt thuộc
A. chu kì 4 nhóm VIIIA.
B. chu kì 4 nhóm VIIIB.
C. chu kì 4 nhóm IVA.
D. chu kì 5 nhóm VIIIB.
Câu 12: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?
A. Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1.
B. Mn2+ (Z = 25) [Ar] 3d34s2.
C. Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5.
D. Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1.
Câu 13: Cấu hình electron nào dưới đây của ion Cu+ (ZCu = 29) ?
A. 1s22s22p63s23p63d104s2.
B. 1s22s22p63s23p63d104s1.
C. 1s22s22p63s23p63d94s1.
D. 1s22s22p63s23p63d10.
Câu 14: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6. Cấu hình electron ở
phân lớp ngoài cùng của nguyên tử R có thể là :
A. 3s2.
B. 3p1.
C. 3s1.
D. 3s1, 3s2 hoặc 3p1.
Câu 15: Trong các nguyên tố có Z = 1 đến Z = 20. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có 1
eletron độc thân ?
A. 6.
B. 8.
C. 5.
D. 7.
Câu 16: Trong các nguyên tố có Z = 1 đến Z = 20. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có 2
eletron độc thân ?

A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 17: Có bao nhiêu nguyên tố mà trong cấu hình electron nguyên tử có phân lớp ngoài cùng
là 4s2?
A. 1.
B. 9.
C. 11.
D. 3.
Câu 18: Có bao nhiêu nguyên tố mà trong cấu hình electron nguyên tử có phân lớp ngoài cùng
là 4s1?
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
x+
Câu 19: Ion M có tổng số hạt là 57. Hiệu số hạt mang điện và không điện là 17. Nguyên tố
M là :
A. K.
B. Ni.
C. Ca.
D. Na.
2+
3+
2+
3+
Câu 20: Có 4 ion là Ca , Al , Fe , Fe . Ion có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất là :
A. Fe3+.
B. Fe2+.
C. Al3+.
D. Ca2+.
Câu 21: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 23p6. Vị trí của
các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là :
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII) ; Y có s ố th ứ
tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI) ; Y có s ố th ứ t ự
20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII) ; Y có s ố th ứ
tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII) ; Y có s ố th ứ
tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
Câu 22: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm :
A. Li < Na < K < Rb < Cs.
B. Cs < Rb < K < Na < Li.
C. Li < K < Na < Rb < Cs.
D. Li < Na < K< Cs < Rb.
Câu 23: Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng ?
A. I, Br, Cl, P.
B. C, N, O, F.
C. Na, Mg, Al, Si.
D. O, S, Se, Te.
Câu 24: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 13Al ; 11Na ; 12 Mg ; 16S. Dãy thứ tự đúng về
bán kính nguyên tử tăng dần là :
A. Al < Na < Mg < S.
B. Na < Al < S < Mg.
C. S < Mg < Na < Al.
D. S < Al < Mg < Na.
Câu 25: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy g ồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là :
A. K, Mg, N, Si.
B. Mg, K, Si, N.
C. K, Mg, Si, N.
D. N, Si, Mg, K.
Câu 26: Sắp xếp các nguyên tử Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần :
A. K, Na, Mg, Al, Si.
B. Si, Al, Mg, Na, K.
C. Na, K, Mg, Si, Al.
D. Si, Al, Na, Mg, K.
2+
Câu 27: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl , Ar, Ca đều có 18 electron. Thứ tự giảm dần bán
kính nguyên tử và ion là :
A. Ar, Ca2+, Cl-.
B. Cl-, Ca2+, Ar.
C. Cl-, Ar, Ca2+.
D. Ca2+, Ar, Cl-.
Câu 28: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử và ion ?

A. K+ > Ca2+ > Ar.
B. Ar > Ca2+ > K+.
C. Ar > K+ > Ca2+.
D. Ca2+ > K+ > Ar.
Câu 29: Cho nguyên tử R, ion X 2+ và ion Y2- có số electron ở lớp vỏ bằng nhau. Sự sắp xếp
bán kính nguyên tử và ion nào sau đây là đúng ?
A. R < X2+ < Y2-.
B. X2+ < R < Y2-.
C. X2+ < Y2-< R.
D. Y2- < R < X2+.
Câu 30: Cho các hạt vi mô: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg. Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự
bán kính hạt ?
A. Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na.
B. Al3+< Mg2+< O2-< Mg < Al < Na.
C. Na < Mg < Al < Al3+< Mg2+ < O2-.
D. Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2-.
Câu 31: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Đó là nguyên t ử c ủa
nguyên tố nào sau đây ?
A. Canxi.
B. Bari.
C. Nhôm.
D. Sắt.
Câu 32: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155. Số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Nguyên tố đó là :
A. bạc.
B. đồng.
C. chì.
D. sắt.
Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 82, trong đó s ố hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. X là kim loại
A. Mg.
B. Al.
C. Fe.
D. Ca.
Câu 34: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại M và X là 94, trong
đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 30. Số hạt mang điện
của nguyên tử X nhiều hơn của M là 18. Hai kim loại M và X lần lượt là :
A. Na, Ca.
B. Mg, Ca.
C. Be, Ca.
D. Na, K.
2
2
6
2
Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p64s1, nguyên tử của
nguyên tố Y có cấu hình electron 1s 22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y
thuộc loại liên kết
A. kim loại.
B. cộng hoá trị.
C. ion.
D. cho nhận.
Câu 36: Hợp chất A có công thức MX a trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng, X là phi kim
ở chu kỳ 3, trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân c ủa X có
số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong phân tử A là 58. Cấu hình electron ngoài cùng
của M là :
A. 3s23p4.
B. 3d104s1.
C. 2s22p4.
D. 3d64s2.
Câu 37: M thuộc nhóm IIA, X thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43% khối
lượng, còn X chiếm 40% khối lượng. Liên kết giữa X và M trong hợp chất thuộc loại liên kết
nào sau đây ?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hoá trị.
C. Liên kết cho nhận
D. Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị.
Câu 38: Một phân tử XY3 có tổng các hạt proton, electron, notron bằng 196. Trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt
mang điện của Y trong phân tử là 76.
a. XY3 là công thức nào sau đây ?
A. SO3.
B. AlCl3.
C. BF3.
D. NH3.

b. Liên kết giữa X và Y trong phân tử XY3 thuộc loại liên kết nào ?
A. Liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết cho - nhận.
Câu 39: Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu. Khối lượng nguyên tử c ủa Fe là 55,85 ở
4
o
3
20 C, khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm . Cho Vhc = 3 pr3. Bán kính nguyên tử gần đúng
của Fe là :
A. 1,44.10-8 cm.
B. 1,29.10-8 cm.
C. 1,97.10-8 cm.
D. Kết quả khác.
Câu 40: Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm x
% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Cho khối lượng nguyên tử của Cr là 52, khối
lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3. Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần
o

o

- 10
đúng của nó là 0,125 nm ( 1A =10 m; 1nm =10 A ). Giá trị của x là :

A. 68.
B. 75.
C. 62.
D. 74.
Câu 41: Trong nguyên tử, giữa bán kính hạt nhân (r) và số khối của hạt nhân (A) có m ối quan
hệ như sau : r = 1,5.10-13.A1/3 cm. Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử (tấn/cm3) là :
A. 117,5.106.
B. 117,5.1012.
C. 116.106.
D. 116.1012.
Câu 42: Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, d ẻo và có ánh kim. Nguyên
nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
A. nhiều electron độc thân.
B. các ion dương chuyển động tự do.
C. các electron chuyển động tự do.
D. nhiều ion dương kim loại.
Câu 43: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được
quyết định bởi
A. khối lượng riêng khác nhau.
B. kiểu mạng tinh thể khác nhau.
C. mật độ electron tự do khác nhau.
D. mật độ ion dương khác nhau.
Câu 44: ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là :
A. Na.
B. K.
C. Hg.
D. Ag.
Câu 45: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 46: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Bạc.
B. Vàng.
C. Nhôm.
D. Đồng.
Câu 47: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Vonfam.
B. Crom.
C. Sắt.
D. Đồng.
Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Liti.
B. Xesi.
C. Natri.
D. Kali.
Câu 49: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Vonfam.
B. Sắt.
C. Đồng.
D. Kẽm.
Câu 50: Người ta quy ước kim loại nhẹ là kim loại có tỉ khối
A. lớn hơn 5.
B. nhỏ hơn 5.
C. nhỏ hơn 6.
D. nhỏ hơn 7.

Câu 51: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nh ỏ nh ất) trong t ất c ả các kim
loại ?
A. Liti.
B. Natri.
C. Kali.
D. Rubiđi.
Câu 52: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra ?
A. Ánh kim.
B. Tính dẻo.
C. Tính cứng.
D. Tính dẫn điện và nhiệt.
Câu 53: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng ?
A. Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe. B. Tỉ khối Li < Fe < Os.
C. Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W.
D. Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr.
Câu 54: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là :
A. tính khử.
B. tính oxi hoá.
C. vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
D. không có tính khử, không có tính oxi
hoá.
Câu 55: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại ?
A. Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.
B. Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương.
C. Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương.
D. Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm.
Câu 56: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là :
A. Fe, Zn, Li, Sn.
B. Cu, Pb, Rb, Ag.
C. K, Na, Ca, Ba.
D. Al, Hg, Cs, Sr.
Câu 57: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng
để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :
A. vôi sống.
B. cát.
C. muối ăn.
D. lưu huỳnh.
Câu 58: Kim loại nào có thể phản ứng với N2 ngay ở điều kiện nhiệt độ thường ?
A. Ca.
B. Li.
C. Al.
D. Na.
Câu 59: Dung dịch CuSO4 tác dụng được với tất cả kim loại trong dãy
A. Al, Fe, Cu.
B. Mg, Fe, Ag.C. Mg, Zn, Fe.
D. Al, Hg, Zn.
Câu 60: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
A. NaCl, AlCl3, ZnCl2.
B. MgSO4, CuSO4, AgNO3.
C. Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl.
D. AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2.
Câu 61: Cho 4 kim loại Al, Mg, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO 4, AgNO3,
CuCl2, Al2(SO4). Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
A. Al.
B. Fe.
C. Cu.
D. Mg.
Câu 62: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO 3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng
với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa
A. Fe(NO3)2.
B. Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư.
D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư.
Câu 63: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3, AlCl3,
CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3. Số trường hợp phản
ứng tạo muối sắt (II) là :

A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 64: Trong số các phần tử (nguyên tử hoặc ion) sau, phần tử vừa đóng vai trò chất kh ử,
vừa đóng vai trò chất oxi hoá là :
A. Cu.
B. Ca2+ .
C. O2-.
D. Fe2+.
Câu 65: Trong những câu sau, câu nào không đúng ?
A. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một s ố kim lo ại khác
hoặc phi kim.
B. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim.
C. Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng.
D. Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng.
Câu 66: Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển các
A. ion.
B. electron.
C. nguyên tử kim loại.
D. phân tử nước.
Câu 67: Trong pin điện hóa Zn – Cu, quá trình khử trong pin là :
A. Zn2+ + 2e ® Zn. B. Cu ® Cu2+ + 2e. C. Cu2+ + 2e ® Cu. D. Zn ® Zn2+ + 2e.
Câu 68: Trong pin điện hoá Zn – Cu, phản ứng hoá học nào xảy ra ở điện cực âm ?
A. Cu ® Cu2+ + 2e. B. Cu2+ + 2e ® Cu. C. Zn2+ + 2e ® Zn. D. Zn ® Zn2+ + 2e.
Câu 69: Trong pin điện hoá, sự oxi hoá
A. chỉ xảy ra ở cực âm.
B. chỉ xảy ra ở cực dương.
C. xảy ra ở cực âm và cực dương.
D. không xảy ra ở cực âm và cực dương.
Câu 70: Trong pin điện hoá Zn – Cu cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau ?
A. Zn2+ + Cu2+.
B. Zn2+ + Cu.
C. Zn + Cu2+.
D. Zn + Cu.
2+
2+
2+
2+
Câu 71: Cho các cặp oxi hoá - khử : Fe /Fe, Zn /Zn, Cu /Cu, Pb /Pb. Có thể lập được bao
nhiêu cặp pin điện hoá từ các cặp oxi hoá - khử trên ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 72: Pin điện hoá được tạo thành từ các cặp oxi hoá khử sau đây : Fe2+/Fe và Pb2+/Pb ;
Fe2+/Fe và Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe và Sn2+/Sn ; Fe2+/Fe và Ni2+/Ni. Số trường hợp sắt đóng vai trò cực
âm là :
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.

Câu 73: Trong quá trình pin điện hoá Zn – Ag hoạt động, ta nhận thấy
A. khối lượng của điện cực Zn tăng lên.
B. khối lượng của điện cực Ag giảm.
C. nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.
D. nồng độ của ion Ag+ trong dung dịch tăng.
Câu 74: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu – Ag, nồng độ của các ion trong dung
dịch biến đổi như thế nào ?

A. Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần.
B. Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần.
C. Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần.
D. Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần.
Câu 75: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá : 2Cr + 3Cu 2+ ® 2Cr3+ + 3Cu. Eo của pin
Eo
Eo
điện hoá là (Biết Cu 2+/Cu = + 0,34V ; Cr3+/Cr = - 0,74V) :
A. 0,40V.
B. 1,08V.
C. 1,25V.
D. 2,5V.
3+
Câu 76: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá : 2Au + 3Ni ® 2Au + 3Ni2+. Eo của pin
Eo
Eo
điện hoá là (Biết Au3+/ Au = + 1,5V; Ni2+/ Ni = - 0,26V ) :
A. 3,75V.
B. 2,25V.
C. 1,76V.
D. 1,25V.
o

E 2+
Eo
Eo
Eo
Câu 77: Cho biết Mg /Mg = -2,37V ; Zn 2 +/ Zn = -0,76V ; Pb2 +/Pb = - 0,13V ; Cu 2 +/Cu = + 0,34V.
Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa - khử nào
?
A. Pb2+/Pb và Cu2+/Cu.
B. Zn2+/Zn và Pb2+/Pb.
C. Zn2+/Zn và Cu2+/Cu.
D. Mg2+/Mg và Zn2+/Zn.
Eo +
Câu 78: Cho các giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử như sau : Ag / Ag =
E o 2+
Eo
Eo
Eo
+0,80V ; Al3+/Al = -1,66V ; Mg /Mg = - 2,37V ; Zn 2 +/ Zn = - 0,76V ; Cu 2+/Cu = +0,34V.
Giá trị 1,56V là suất điện động của pin điện hoá :
A. Mg và Al.
B. Zn và Cu.
C. Mg và Ag.
D. Zn và Ag.
Câu 79: Cho các thế điện cực chuẩn :
EoAl3+/Al =- 1,66V ; E oZn2+/Zn =- 0,76V ; E oPb2+/Pb =- 0,13V ; E oCu2+/Cu =+0,34V.

Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất ?
A. Pin Zn – Pb.
B. Pin Pb – Cu.
C. Pin Al – Zn.
o

D. Pin Zn – Cu.

o

E 3+ =- 0, 74V ; E (Pb2+/ Pb) =- 0,13V
Câu 80: Cho biết : (Cr /Cr)
. Sự so sánh nào sau đây là đúng ?
2+
3+
A. Ion Pb có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cr .
B. Nguyên tử Pb có tính khử mạnh hơn nguyên tử Cr.
C. Ion Cr3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Pb2+.
D. Nguyên tử Cr và nguyên tử Pb có tính khử bằng nhau.
Eo +
=+0,80V ; E o (Hg 2+/ Hg) =+0,85V.
Câu 81: Cho biết: (Ag / Ag)
Phản ứng hoá học nào sau đây
đúng ?
A. Hg + Ag+ ® Hg2+ + Ag.
B. Hg2+ + Ag ® Hg + Ag+.
C. Hg2+ + Ag+ ® Hg + Ag.
D. Hg + Ag ® Hg2+ + Ag+.

E o Al3+

E oSn 2+

Sn = -0,14V. Chiều của phản ứng hoá học gi ữa hai c ặp
Câu 82: Cho
= -1,66V ;
3+
2+
oxi hoá - khử Al /Al với Sn /Sn và suất điện động chuẩn của pin điện hoá tương ứng là :
A. 2Al3+ + 3Sn ® 2Al + 3Sn2+ ; Eopin = 1,8V.
B. 2Al3+ + 3Sn ® 2Al + 3Sn2+ ; Eopin = 1,52V.
C. 2Al + 3Sn2+ ® 2Al3+ + 3Sn ; Eopin = 1,8V.
D. 2Al + 3Sn2+ ® 2Al3+ + 3Sn ; Eopin = 1,52V.
Câu 83: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (được sắp xếp theo chiều E o
tăng dần) như sau : Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là :
A. Fe và dung dịch CuCl2.
B. Fe và dung dịch FeCl3.
C. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.
D. Cu và dung dịch FeCl3.
Câu 84: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử :
Cặp oxi hóa/ khử M 2+
X 2+
Y 2+
Z2+
M
X
Y
Z
o
E (V)
-2,37
-0,76
-0,13
+0,34
Al

Phản ứng nào sau đây xảy ra ?
A. X + Z2+ ® X2+ + Z
B. X + M2+ ® X2+ + M
C. Z + Y2+ ® Z2+ + Y
D. Z + M2+ ® Z2+ + M
Câu 85: Cho phản ứng hoá học : Zn + Sn2+ ® Zn2+ + Sn. So sánh tính oxi hoá và tính khử của
các chất và ion nào sau đây là đúng ?
Tính oxi hoá
Tính khử
A
Zn > Sn
Sn2+ > Zn2+
B
Zn < Sn
Sn2+ < Zn2+
C
Sn2+ > Zn2+
Zn > Sn
D
Sn2+ < Zn2+
Zn < Sn
2+
2+
2+
2+
Câu 86: Cho các ion kim loại : Zn , Sn , Ni , Fe , Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :
A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.
B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.
C. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.
D. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
Câu 87: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, c ặp
Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag) :
A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
Câu 88: Cho các phản ứng hóa học sau :
Fe + Cu2+ ® Fe2+ + Cu
Cu + 2Fe3+ ® Cu2+ + 2Fe2+
Nhận xét nào sau đây sai ?
A. Tính khử của Fe mạnh hơn Cu.
B. Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Cu2+.
C. Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.
D. Tính khử của Cu yếu hơn Fe2+.

Câu 89: Fe tác dụng được với dung dịch CuCl2 tạo ra Cu và FeCl2. Cu tác dụng được với dung
dịch FeCl3 tạo ra FeCl2 và CuCl2. Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng theo chiều :
A. Fe2+ < Cu2+ < Fe3+.
B. Fe3+ < Cu2+ < Fe2+.
C. Cu2+ < Fe3+ < Fe2+.
D. Fe3+ < Fe2+ < Cu2+.
Câu 90: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học
sau:
X + 2YCl3 ® XCl2 + 2YCl2
Y + XCl2 ® YCl2 + X
Phát biểu đúng là :
A. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.
B. Kim loại X khử được ion Y2+.
C. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
D. Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2 +.
Câu 91: Cho các phản ứng xảy ra sau đây :
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 ® Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl ® MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là :
A. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+.
B. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.
C. Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+.
D. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+.
Câu 92: Cho các phản ứng sau :
Fe + 2Fe(NO3)3 ® 3Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 ® Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là :
A. Ag+, Fe2+, Fe3+.
B. Fe2+, Fe3+, Ag+.
C. Fe2+, Ag+, Fe3+.
D. Ag+, Fe3+, Fe2+.
Câu 93: Cho biết các phản ứng xảy ra sau :
2FeBr2 + Br2 ® 2FeBr3
2NaBr + Cl2 ® 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là :
A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-.
B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
2+
C. Tính khử của Br mạnh hơn của Fe . D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Câu 94: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá : Eo(Cu - X) = 0,46V ; Eo(Y - Cu) = 1,1V ;
Eo(Z - Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim lo ại x ếp theo chi ều tăng d ần tính kh ử t ừ
trái sang phải là :
A. Z, Y, Cu, X.
B. X, Cu, Z, Y.
C. Y, Z, Cu, X.
D. X, Cu, Y, Z.
o
o
Câu 95: Cho suất điện động chuẩn E của các pin điện hoá : E (Ni - X) = 0,12V ; Eo(Y - Ni) =
0,02V ; Eo(Ni - Z) = 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim lo ại x ếp theo chi ều gi ảm d ần
tính khử từ trái sang phải là :
A. Y, Ni, Z, X. B. Z, Y, Ni, X.
C. X, Z, Ni, Y. D. Y, Ni, X, Z.

Câu 96: Khối lượng thanh sắt giảm đi trong trường hợp nhúng vào dung dịch nào sau đây ?
A. Fe2(SO4)3.
B. CuSO4.
C. AgNO3.
D. MgCl2.
3+
2+
2+
Câu 97: Ngâm bột Fe vào các dung dịch muối riêng biệt Fe , Zn , Cu , Pb2+, Mg2+, Ag+. Số
phản ứng xảy ra là :
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 98: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe 3+ trong dung dịch
thành Fe : Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.

Câu 99: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại chỉ có thể khử Fe 3+ trong dung
dịch thành Fe2+ : Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 100*: Cho ba kim loại Al, Fe, Cu và sáu dung d ịch mu ối riêng bi ệt là Ni(NO 3)2, AgNO3,
Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. Cho các chất phản ứng với nhau theo từng cặp, số
phản ứng xảy ra là :
A. 11.
B. 12.
C. 13.
D. 14.
Câu 101: Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO 3 loãng. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng chứa
chất tan nào ?
A. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3.
B. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2.
C. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2.
D. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2.
Câu 102: Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau phản ứng
thu được 2 kim loại, dung dịch gồm 3 muối là :
A. Zn(NO3)2, AgNO3 và Mg(NO3)2.
B. Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3.
C. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2.
D. Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3.
Câu 103: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y chỉ có 1 kim loại. Hai muối trong X là
:
A. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
B. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
C. AgNO3 và Zn(NO3)2.
D. A hoặc B.
Câu 104: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai mu ối trong X
là :
A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
B. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
C. Fe(NO3)2 và AgNO3.
D. AgNO3 và Zn(NO3)2.
Câu 105: Hỗn hợp bột gồm Fe, Cu, Ag, Al hoá chất duy nhất dùng tách Ag sao cho kh ối
lượng không đổi là :
A. AgNO3.
B. Fe(NO3)2.
C. Fe(NO3)3.
D. HNO3 loãng.
Câu 106: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
(1) Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3.

(2) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe 2O3 và Fe3O4 có
thể tan hết trong dung dịch HCl dư.
(3) Dung dịch AgNO3 không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2.
(4) Cặp oxi hóa khử MnO4-/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.
A. Tất cả đều đúng. B. (1), (2), (4).
C. (1), (2).
D. (1), (3).
Câu 107: Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về
A. anot, ở đây chúng bị khử.
B. anot, ở đây chúng bị oxi hoá.
C. catot, ở đây chúng bị khử.
D. catot, ở đây chúng bị oxi hoá.
Câu 108: Trong quá trình điện phân, những dương (cation) di chuyển về
A. anot, ở đây chúng bị khử.
B. anot, ở đây chúng bị oxi hoá.
C. catot, ở đây chúng bị khử.
D. catot, ở đây chúng bị oxi hoá.
Câu 109: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại
A. đứng sau hiđro trong dãy điện hoá.
B. kiềm, kiểm thổ và nhôm.
C. đứng trước hiđro trong dãy điện hoá.
D. kiềm và nhôm.
Câu 110: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện
phân nóng chảy hợp chất của chúng là :
A. Na, Ca, Al.
B. Na, Ca, Zn.
C. Na, Cu, Al.
D. Fe, Ca, Al.
Câu 111: Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ?
A. sự oxi hoá ion Mg2+.
B. sự khử ion Mg2+.
C. sự oxi hoá ion Cl-.
D. sự khử ion Cl-.
Câu 112: Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở đi ện c ực d ương
(anot) ?
A. ion Br - bị khử.
B. ion Br- bị oxi hoá.
C. ion K+ bị oxi hoá.
D. ion K+ bị khử.
Câu 113: Phản ứng nào xảy ra ở anot trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy ?
A. sự oxi hóa ion Al3+.
B. sự khử ion Al3+.
C. sự oxi hoá ion O2-.
D. sự khử ion O2-.
Câu 114: Sản phẩm thu được khi điện phân NaOH nóng chảy là gì ?
A. Ở catot (-) : Na và ở anot (+) : O2 và H2O.
B. Ở catot (-) : Na2O và ở anot (+) : O2 và H2.
C. Ở catot (-) : Na và ở anot (+) : O2 và H2.
D. Ở catot (-) : Na2O và ở anot (+) : O2 và H2O.
Câu 115: Điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) một dung dịch có chứa các anion: I -, Cl-,
Br-, S2-, SO42-, NO3-. Thứ tự xảy ra sự oxi hóa ở anot là :
A. S2-, I-, Br-, Cl-, OH-, H2O.
B. Cl-, I-, Br-, S2-, OH-, H2O.
C. I-, S2-, Br-, Cl-, OH-, H2O.
D. I-, Br-, S2-, OH-, Cl-, H2O.
Câu 116: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl 2, FeCl3. Thứ tự các quá trình
nhận electron trên catot là :
A. Cu2+ ® Fe3+ ® H+ ® Na+ ® H2O. B. Fe3+ ® Cu2+ ® H+ ® Fe2+ ® H2O.

C. Fe3+ ® Cu2+ ® H+ ® Na+ ® H2O. D. Cu2+ ® Fe3+ ® Fe2+ ® H+ ® H2O.
Câu 117: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO 3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3.
Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là :
A. Ag, Fe, Cu, Zn, Na.
B. Ag, Cu, Fe, Zn.
C. Ag, Cu, Fe.
D. Ag, Cu, Fe, Zn, Na.
+
3+
2+
2Câu 118: Cho các ion : Na , Al , Ca , Cl , SO4 , NO3-. Các ion không bị điện phân khi ở trạng
thái dung dịch là :
A. Na+, Al3+, SO42- , Ca2+, NO3-.
B. Na+, Al3+, SO42-, Cl-.
C. Na+, Al3+, Cl-, NO3-.
D. Al3+, Cu2+, Cl-, NO3-.
Câu 119: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di
chuyển về
A. catot và bị oxi hoá.
B. anot và bị oxi hoá.
C. catot và bị khử.
D. anot và bị khử.
Câu 120: Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ), ở cực dương xảy ra
phản ứng nào sau đây ?
A. Ag ® Ag+ + 1e.
B. Ag+ + 1e ® Ag.
C. 2H2O ® 4H+ + O2 + 4e.
D. 2H2O + 2e ® H2 + 2OH-.

Câu 121: Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (anot làm bằng Ag), ở cực dương xảy ra
phản ứng nào sau đây ?
A. Ag ® Ag+ + 1e.
B. Ag+ + 1e ® Ag.
C. 2H2O ® 4H+ + O2 + 4e.
D. 2H2O + 2e ® H2 + 2OH-.
Câu 122: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO 4 (các điện cực trơ), ở anot xảy ra quá
trình nào ?
A. oxi hoá ion SO42-.
B. khử ion SO42-.
C. khử phân tử H2O.
D. oxi hoá phân tử H2O.
Câu 123: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO 4 (anot làm bằng Cu), ở anot xảy ra quá
trình nào ?
A. oxi hoá Cu.
B. khử ion SO42-.
C. khử phân tử H2O.
D. oxi hoá phân tử H2O.
Câu 124: Trong quá trình điện phân dung dịch ZnSO 4 (các điện cực trơ), ở cực âm xảy ra
phản ứng nào sau đây ?
A. Zn2+ + 2e ® Zn.
B. Zn ® Zn2+ + 2e.
C. 2H2O + 2e ® H2 + 2OH–.
D. 2H2O ® 4H+ + O2 + 4e.
Câu 125: Phản ứng hoá học nào sau đây chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân ?
A. Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu.
B. 2CuSO4 + 2H2O ® 2Cu + O2 + 2H2SO4.
C. CuSO4 + 2NaOH ® Cu(OH)2 + Na2SO4.

D. Cu + 2AgNO3 ® Cu(NO3)2 + 2Ag.
Câu 126: Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là (M là kim loại kiềm) :
ñpdd

® 4Ag + O2 + 4HNO3.
A. 4AgNO3 + 2H2O ¾¾¾
ñpdd

®
B. 2CuSO4 + 2H2O ¾¾¾
ñpnc

®
C. 2MCln ¾¾¾

2Cu + O2 + 2H2SO4.

2M + nCl2.

ñpnc

® 4M + 2H2O.
D. 4MOH ¾¾¾
Câu 127: Cho các trường hợp sau :
1. Điện phân nóng chảy MgCl2
2. Điện phân dung dịch ZnSO4
3. Điện phân dung dịch CuSO4
4. Điện phân dung dịch NaCl
Số trường hợp ion kim loại bị khử thành kim loại là :
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 128: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung d ịch
muối của chúng là :
A. Fe, Cu, Ag.
B. Mg, Zn, Cu.
C. Al, Fe, Cr.
D. Ba, Ag, Au.
Câu 129: Khi điện phân dung dịch CuSO4 người ta thấy khối lượng catot tăng đúng bằng khối
lượng anot giảm. Điều đó chứng tỏ người ta dùng
A. catot Cu.
B. catot trơ.
C. anot Cu.
D. anot trơ.
Câu 130: Khi điện phân dung dịch AgNO3, sau một thời gian thấy nồng độ của dung dịch
không thay đổi (giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân). Điều đó chứng
tỏ người ta dùng
A. catot Ag.
B. catot trơ.
C. anot Ag.
D. anot trơ.
Câu 131: Khi điện phân dung dịch KCl có màng ngăn thì ở anot thu được
A. Cl2.
B. H2.
C. KOH và H2.
D. Cl2 và H2.
Câu 132: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng
ngăn xốp) thì :
A. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na + và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion
Cl-.
B. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-.
C. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-.
D. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na + và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion
Cl-.
Câu 133: Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hoà trong nước thì xảy ra hiện
tượng nào sau đây ?
A. Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
B. Khí hiđro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
C. Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
D. Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.

Câu 134: Khi điện phân dung dịch NaCl (có màn ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà
làm bằng than chì là do :
A. sắt dẫn điện tốt hơn than chì.
B. cực dương tạo khí clo tác dụng
với Fe.
C. than chì dẫn điện tốt hơn sắt.
D. cực dương tạo khí clo tác dụng với than
chì.
Câu 135: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
C. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
D. điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 136: Khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, không có màng ngăn xốp) thì sản phẩm
thu được gồm :
A. H2, Cl2, NaOH.
B. H2, Cl2, nước Gia-ven.
C. H2, nước Gia-ven.
D. H2,Cl2, NaOH, nước Gia-ven.
Câu 137: Cho các dung dịch riêng biệt sau : KCl, NaCl, CaCl 2, Na2SO4, ZnSO4, H2SO4, KNO3,
AgNO3, NaOH. Dung dịch khi điện phân thực chất chỉ là điện phân nước đó là :
A. NaOH, NaCl, ZnSO4, KNO3, AgNO3.
B. NaOH, Na2SO4, H2SO4, KNO3, CaCl2.
C. NaOH, Na2SO4, H2SO4, KNO3.
D. Na2SO4, KNO3, KCl.
Câu 138: Cho các dung dịch : KCl, NaCl, CaCl 2, Na2SO4, ZnSO4, H2SO4, KNO3, AgNO3,
NaOH. Sau khi điện phân, các dung dịch cho môi trường bazơ là :
A. KCl, KNO3, NaCl, Na2SO4.
B. KCl, NaCl, CaCl2, NaOH.
C. NaCl, CaCl2, NaOH, H2SO4.
D. NaCl, NaOH, ZnSO4, AgNO3.
Câu 139: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Khi điện phân các chất nóng chảy thì ở catot các cation kim loại nhận electron.
B. Khi điện phân các chất nóng chảy thì ở anot các anion nhường electron.
C. Khi điện phân thì ở trên các bề mặt điện cực xảy ra quá trình oxi hóa – khử.
D. Khi điện phân các dung dịch muối trong nước thì cực dương bị ăn mòn.
Câu 140: Có các quá trình điện phân sau :
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu.
(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit.
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì.
(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép.
Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là :
A. (1), (2).
B. (1), (3).
C. (2), (3).
D. (3), (4).
Câu 141: Điều nào là không đúng trong các điều sau :

A. Điện phân dung dịch NaCl thấy pH dung dịch tăng dần.
B. Điện phân dung dịch CuSO4 thấy pH dung dịch giảm dần.
C. Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4 thấy pH dung dich không đổi.
D. Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và HCl thấy pH dung dịch tăng dần.
(coi thể tích dung dịch khi điện phân là không đổi, khi có mặt NaCl thì dùng thêm màng ngăn)
Câu 142: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch
CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là :
A. ở catot xảy ra sự oxi hóa : 2H2O +2e ® 2OH- +H2.
B. ở anot xảy ra sự khử : 2H2O ® O2 + 4H+ +4e.
C. ở anot xảy ra sự oxi hóa : Cu ® Cu2+ +2e.
D. ở catot xảy ra sự khử : Cu2+ + 2e ® Cu.
Câu 143: Điện phân dung dịch CuSO 4 với điện cực trơ, cường độ dòng 5A. Khi ở anot có 4
gam khí oxi bay ra thì ngừng điện phân. Điều nào sau đây luôn đúng ?
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 gam.
B. Thời gian điện phân là 9650 giây.
C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn giảm.
D. Không có khí thoát ra ở catot.
Câu 144: Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan và có pH = 12. Vậy
A. chỉ có HCl bị điện phân.
B. chỉ có KCl bị điện phân.
C. HCl và KCl đều bị điện phân hết.
D. HCl bị điện phân hết, KCl chưa bị điện phân.
Câu 145: Khi điện phân dung dịch (có màng ngăn) gồm NaCl, HCl, CuCl 2 và quỳ tím. Màu của
dung dịch biến đổi ra sao khi điện phân đến khi hết NaCl ?
A. Tím ® đỏ ® xanh.
B. Tím ® xanh ® đỏ.
C. Đỏ ® tím ® xanh.
D. Xanh ® đỏ ® tím .
Câu 146: Điện phân một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol đến khi ở catot xuất
hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân, sản phẩm thu được ở anot là :
A. khí Cl2 và O2.
B. H2 và O2.
C. Cl2.
D. Cl2 và H2.
Câu 147: Khi điện phân điện cực trơ có màng ngăn dung dịch hỗn hợp g ồm NaCl và CuSO 4
đến khi NaCl và CuSO4 đều hết nếu dung dịch sau điện phân hoà tan được Fe thì
A. NaCl hết trước CuSO4.
B. CuSO4 hết trước NaCl.
C. NaCl và CuSO4 cùng hết.
D. xảy ra trường hợp A hoặc B.
Câu 148: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO 4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng
ngăn xốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu h ồng thì đi ều
kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)
A. b > 2a.
B. b = 2a.
C. b < 2a.
D. 2b = a.
Câu 149: Khi điện phân điện cực trơ có màng ngăn dung dịch hỗn hợp g ồm NaCl và CuSO 4
đến khi NaCl và CuSO4 đều hết nếu dung dịch sau điện phân hoà tan được Al2O3 thì

A. NaCl hết trước CuSO4.
B. CuSO4 hết trước NaCl.
C. NaCl và CuSO4 cùng hết.
D. xảy ra trường hợp A hoặc B.
Câu 150: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol
NaCl. Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan được kim loại nhôm, NaHCO 3, Al2O3 mối quan
hệ giữa a và b là
A. 2a = b
B. 2a > b.
C. 2a < b.
D. B hoặc C.
Câu 151: Khi điện phân (với cực điện trơ, màng ngăn xốp) dung dịch chứa a mol CuSO 4 và
1,5a mol NaCl đến khi nước bắt đầu bị điện phân trên cả 2 điện c ực thì pH c ủa dung d ịch sau
phản ứng
A. nhỏ hơn 7.
B. bằng 7.
C. lớn hơn 7.
D. bằng pH của dung dịch trước phản ứng.
Câu 152: Điện phân một dung dịch gồm a mol CuSO 4 và b mol NaCl. Nếu b > 2a mà ở catot
chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau điện phân chứa các ion nào ?
A. Na+, SO42-, Cl-.
B. Na+, SO42-, Cu2+.
C. Na+, Cl-.
D. Na+, SO42-, Cu2+, Cl-.
Câu 153: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của sự điện phân ?
A. Điều chế một số kim loại, phi kim và hợp chất.
B. Thông qua các phản ứng để sản sinh ra dòng điện.
C. Tinh chế một số kim loại như Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au, ...
D. Mạ Zn, Sn, Ni, Ag, Au, ... bảo vệ và trang trí kim loại.
Câu 154: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi tr ường
xung quanh.
B. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim lo ại b ị ăn mòn b ởi các axit
trong môi trường không khí.
C. Trong qúa trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
D. Ăn mòn kim loại được chia làm 2 dạng : ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học.
Câu 155: Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại ?
A. O2.
B. CO2.
C. H2O.
D. N2.
Câu 156: Phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại ?
A. Phản ứng trao đổi.
B. Phản ứng oxi hoá – khử.
C. Phản ứng thuỷ phân.
D. Phản ứng axit – bazơ.
Câu 157: Sự ăn mòn kim loại không phải là :
A. sự khử kim loại.
B. sự oxi hoá kim loại.
C. sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.
D. sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất.
Câu 158: Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi
trường gọi là :

A. sự khử kim loại.
B. sự tác dụng của kim loại với nước.
C. sự ăn mòn hoá học.
D. sự ăn mòn điện hoá.
Câu 159: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học ?
A. ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện.
B. ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều.
C. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học.
D. Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá.
Câu 160: Sự phá huỷ kim loại (không nguyên chất) hay hợp kim do tác dụng của dung d ịch
chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm sang cực dương gọi là :
A. sự khử kim loại.
B. sự tác dụng của kim loại với nước.
C. sự ăn mòn hoá học.
D. sự ăn mòn điện hoá.
Câu 161: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là :
A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn.
B. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li.
C. Các điện cực phải khác nhau về bản chất.
D. Cả ba điều kiện trên.
Câu 162: Câu nào đúng trong các câu sau ? Trong ăn mòn điện hoá học, xảy ra
A. sự oxi hoá ở cực dương.
B. sự khử ở cực âm.
C. sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm.
D. sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương.
Câu 163: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe – Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.
B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
D. sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi
hoá.
Câu 164: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb ; Fe và Zn ;
Fe và Sn ; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim lo ại trong
đó Fe bị phá huỷ trước là :
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 165: Quá trình ăn mòn vỏ mạn tàu thuỷ (chế tạo từ thép cacbon) ở khu vực mạn tàu ti ếp
xúc với nước biển và không khí là quá trình ăn mòn
A. kim loại.
B. hoá học.
C. điện hoá.
D. cacbon.
Câu 166: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học là :
A. kim loại Zn trong dung dịch HCl.
B. thép cacbon để trong không khí ẩm.
C. đốt dây sắt trong khí oxi.
D. kim loại đồng trong dung dịch HNO 3
loãng.
Câu 167: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim lo ại b ị ăn
mòn trước là :
A. thiếc.
B. cả 2 đều bị ăn mòn như nhau.
C. sắt.
D. không kim loại nào bị ăn mòn.

Câu 168: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các
vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào sắt bị gỉ chậm nhất ?
A. Sắt tráng kẽm.
B. Sắt tráng thiếc.
C. Sắt tráng niken.
D. Sắt tráng đồng.
Câu 169: Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu – Fe bị rơi xuống đáy giếng. Sau một
thời gian chiếc chìa khoá sẽ
A. bị ăn mòn hoá học.
B. bị ăn mòn điện hoá.
C. không bị ăn mòn.
D. ăn mòn điện hoá hoặc hoá học.
2+
Câu 170: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb
và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện
hoá.
C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
Câu 171: Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau một th ời gian có
hiện tượng
A. Dây Fe và dây Cu bị đứt.
B. Ở chỗ nối dây Fe bị đứt.
C. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt.
D. Không có hiện tượng gì.
Câu 172: Một lá Al được nối với một lá Zn ở một đầu, đầu còn lại của 2 thanh kim lo ại đ ều
được nhúng trong dịch muối ăn. Tại chỗ nối của 2 thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào ?
A. Ion Zn2+ thu thêm 2e để tạo Zn.
B. Ion Al3+ thu thêm 3e để tạo Al.
C. Electron di chuyển từ Al sang Zn.
D. Electron di chuyển từ Zn sang
Al.
Câu 173: Có 4 dung dịch riêng biệt : a) HCl, b) CuCl 2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng
vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là :
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 174: Có 4 dung dịch riêng biệt : CuSO 4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch
một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là :
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 175: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?
A. Ngâm trong dung dịch HCl.
B. Ngâm trong dung dịch HBr.
C. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
D. Ngâm trong dung dịch H2SO4 và CuSO4.
Câu 176: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung d ịch CuSO 4. Quan sát
thấy hiện tượng :
A. Bọt khí bay lên ít và chậm hơn lúc đầu.
C. Không có bọt khí bay lên.
B. Bọt khí bay lên nhanh và nhiều hơn lúc đầu.
D. Dung dịch không chuyển màu.
Câu 177: Nhúng thanh kẽm trong dung dịch HCl 1M (TN1), nhúng thanh k ẽm trong dung d ịch
HCl 1M có nhỏ vài giọt CuSO4 (TN2), nhúng hợp kim kẽm và sắt trong dung dịch HCl 1M
(TN3). Thí nghiệm có tốc độ thoát khí hiđro nhanh nhất là :

A. thí nghiệm 1.

B. thí nghiệm 2.

C. thí nghiệm 3.

D. không xác định

được.
Câu 178: Cho bốn ống nghiệm chứa dung dịch HCl, nhúng vào mỗi ống một mẩu k ẽm. Sau
đó cho thêm một vài giọt dung dịch muối X vào. Muối X là muối nào thì khí H2 thoát ra nhanh
nhất ?
A. NiSO4.
B. CuSO4.
C. FeSO4.
D. SnSO4.
Câu 179: Nối một thanh Al với một thanh Cu bằng dây dẫn điện, nhúng hai thanh trong dung
dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng :
A. Thanh Al tan nhanh, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Cu.
B. Thanh Cu tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.
C. Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh.
D. Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.
Câu 180: Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có kh ả
năng bị ăn mòn hoá học.
B. Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ sẽ được bảo vệ.
C. Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá.
D. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để
trong không khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước.
Câu 181: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Gỉ sắt có công thức hoá học là Fe2O3. xH2O.
B. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị khử thành ion của nó.
C. Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà
thường có lẫn các tạp chất khác.
D. Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở catot xảy ra quá trình : O2 +2H2O + 4e ® 4OHCâu 182: Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiết b ị
máy móc, dụng cụ lao động. Việc làm này có mục đích chính là gì ?
A. Để kim loại sáng bóng đẹp mắt.
B. Để không gây ô nhiễm môi trường.
C. Để không làm bẩn quần áo khi lao động.
D. Để kim loại đỡ bị ăn mòn.
Câu 183: Để bảo vệ nồi hơi (Supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta có thể lót những kim
loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi.
A. Zn hoặc Mg.
B. Zn hoặc Cr.
C. Ag hoặc Mg.
D. Pb hoặc Pt.
Câu 184: Giữ cho bề mặt kim loại luôn luôn sạch, không có bùn đất bám vào là m ột bi ện
pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn. Hãy cho biết như vậy là đã áp dụng phương pháp
chống ăn mòn nào sau đây ?
A. Cách li kim loại với môi trường.
B. Dùng phương pháp điện hoá.
C. Dùng phương pháp phủ.
D. Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt.

Câu 185: Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. Làm như
vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây ?
A. Dùng hợp kim chống gỉ.
B. Phương pháp phủ.
C. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt.
D. Phương pháp điện hoá.
Câu 186: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là :
A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
C. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
D. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

Câu 187: Cho các phát biểu sau :
(1) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại.
(2) Phương pháp thủy luyện dùng để điều chế những kim lo ại có tính kh ử yếu nh ư Cu,
Hg, Ag, Au…
(3) Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế những kim loại có tính kh ử trung bình nh ư
Zn, Fe, Sn, Pb…
(4) Điều chế các kim loại nhôm, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ bằng phương pháp
điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng.
(5) Điện phân dung dịch dùng để điều chế các kim lo ại có tính kh ử trung bình và kim lo ại
có tính khử yếu.
Các phát biểu đúng là :
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (3), (5).
C. (1), (2), (4), (5).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 188: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại ?
A. Cu2+, Mg2+, Pb2+. B. Cu2+, Ag+, Na+.
C. Sn2+, Pb2+, Cu2+. D. Pb2+, Ag+, Al3+.
Câu 189: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit b ởi khí H 2 ở
nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H + trong dung dịch axit loãng thành H 2. Kim
loại M là :
A. Al.
B. Mg.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 190: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện ?
A. C + ZnO ® Zn + CO.
B. 2Al2O3 ® 4Al + 3O2.
C. MgCl2 ® Mg + Cl2.
D. Zn + 2Ag(CN)2- ® Zn(CN)4- + 2Ag.

Câu 191: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện ?
A. 3CO + Fe2O3 ® 2Fe + 3CO2.
B. 2Al + Cr2O3 ® 2Cr + Al2O3.
C. HgS + O2 ® Hg + SO2.
D. Zn + CuSO4 ® ZnSO4 + Cu.
Câu 192: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ
cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là :
A. Cu, Fe, Zn, MgO.
B. Cu, Fe, ZnO, MgO.
C. Cu, Fe, Zn, Mg.
D. Cu, FeO, ZnO, MgO.
Câu 193: Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư)
đi qua hỗn hợp thu được chất rắn gồm :
A. MgO, Fe, Pb, Al2O3.
B. MgO, Fe, Pb, Al.
C. MgO, FeO, Pb, Al2O3.
D. Mg, Fe, Pb, Al.
Câu 194: Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân ?
A. Lưu huỳnh.
B. Axit sunfuric.
C. Kim loại sắt.
D. Kim loại nhôm.
Câu 195: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử
mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối gọi là :
A. phương pháp nhiệt luyện.
B. phương pháp thuỷ luyện.
C. phương pháp điện luyện.
D. phương pháp thuỷ phân.
Câu 196: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản để loại
được tạp chất là :
A. điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh.
B. chuyển 2 muối thành hiđroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng.
C. thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh.
D. thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn.
Câu 197: Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng
cách
A. hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư.
B. hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng, dư, rồi điện phân dung dịch.
C. khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch.
D. đốt nóng loại thuỷ ngân này và hoà tan sản phẩm bằng axit HCl.
Câu 198: Có thể điều chế được Ag nguyên chất từ dung dịch AgNO 3 với dung dịch nào sau
đây ?
A. Fe(NO3)3.
B. Fe(NO3)2.
C. Al(NO3)3.
D. Mg(NO3)2.
Câu 199: Vàng bị lẫn tạp chất là Fe. Để thu được vàng tinh khiết, người ta có th ể cho dùng
lượng dư dung dịch
A. CuSO4.
B. FeSO4.
C. Fe2(SO4)3.
D. ZnSO4.
Câu 200: Có hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu. Chỉ dùng một dung dịch có thể thu được Ag riêng
rẽ mà không làm khối lượng thay đổi. Dung dịch đó là :
A. AgNO3.
B. Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)3.
D. Hg(NO3)2.

Câu 201: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm x mol Al 2O3, y mol CuO, z mol Ag2O),
người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6x + 2y + 2z) mol HNO 3 được dung dịch Y, sau đó
thêm (giả sử hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
A. 2z mol bột Al vào Y.
B. z mol bột Cu vào Y.
C. z mol bột Al vào Y.
D. 2z mol bột Cu vào Y.
Câu 202: Để điều chế Cu có độ tinh khiết cao từ quặng malachit Cu(OH) 2.CuCO3 (X) ; người
ta có thể tiến hành
A. cho X tác dụng với dung dịch HCl rồi điện phân dung dịch thu được.
B. cho X tác dụng với dung dịch HCl rồi cho dung dịch thu được tác dụng với kẽm.
C. nung X đến khối lượng không đổi rồi khử bằng CO ở nhiệt độ cao.
D. nung X đến khối lượng không đổi rồi khử bằng H2 ở nhiệt độ cao.
Câu 203: Từ quặng đolomit (CaCO3.MgCO3) ta phải dùng phương pháp nào và hoá chất nào
sau đây để điều chế kim loại Ca và Mg riêng biệt ?
A. nhiệt phân ; H2O ; điện phân nóng chảy.
B. nhiệt phân ; H2O ; H2SO4 ; điện phân nóng chảy.
C. nhiệt phân ; HCl ; Điện phân dung dịch.
D. nhiệt phân ; H2O ; HCl ; điện phân nóng chảy.
Câu 204*: Từ các nguyên liệu NaCl, CaCO3, H2O, K2CO3 và các điều kiện cần thiết có đủ, có
thể điều chế được các đơn chất
A. Na, Cl2, C, H2, Ca, K.
B. Ca, Na, K, C, Cl2, O2.
C. Na, H2, Cl2, C, Ca, O2.
D. Ca, Na, C, K, H2, Cl2, O2.
Câu 205: Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn. Hợp kim này có câu tạo tinh
thể của hợp chất hoá học giữa đồng và kẽm. Công thức hoá học của hợp kim là :
A. Cu3Zn2.
B. Cu2Zn3.
C. Cu2Zn.
D. CuZn2.
Câu 206: Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi. A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam
magie và 8,1 gam nhôm tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các mu ối clorua và oxit hai kim lo ại. Thành
phần % thể tích của oxi và clo trong hỗn hợp A là :
A. 26,5% và 73,5%.
B. 45% và 55%.
C. 44,44% và 55,56%.
D. 25% và 75%.
Câu 207: Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO 3
và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Biết rằng không có phản ứng tạo
muối NH4NO3. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là :
A. 63% và 37%.
B. 36% và 64%.
C. 50% và 50%.
D. 46% và 54%.
Câu 208: Một hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và R được chia thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 cho tác dụng với HNO3 dư thu được 1,68 lít N2O duy nhất.
- Phần 2 hòa tan trong 400 ml HNO 3 loãng 0,7M, thu được V lít khí không màu, hóa nâu
trong không khí. Giá trị của V (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) là :
A. 2,24 lít.
B. 1,68 lít.
C. 1,568 lít.
D. 4,48 lít.

Câu 209: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch HNO 3
thu được V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO 2 và NO (không sinh ra muối NH4NO3). Tỉ khối
hơi của A so với H2 bằng 18,2. Tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V là :
A. m + 6,0893V.
B. m + 3,2147.
C. m + 2,3147V.
D. m + 6,1875V.
Câu 210: Cho hỗn hợp A gồm 0,200 mol Al, 0,350 mol Fe phản ứng hết v ới V lít dung d ịch
HNO3 1M, thu được dung dịch B, hỗn hợp G gồm 0,050 mol N2O và 0,040 mol N2 và còn 2,800
gam kim loại. Giá trị V là :
A. 1,200.
B. 1,480.
C. 1,605.
D. 1,855.
Câu 211*: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ v ới 950 ml dung d ịch
HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít h ỗn h ợp khí X (đktc) g ồm NO và
N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là
A. 98,20.
B. 97,20.
C. 98,75.
D. 91,00.
Câu 212: Hoà tan hết 14,4 gam kim loại M trong dung dịch H 2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là
sản phẩm khử duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,75 lít dung dịch NaOH
0,7M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 31,35 gam chất rắn. Kim loại M là :
A. Ca.
B. Mg.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 213: Khi hòa tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 đặc, nóng và vào dung
dịch H2SO4 loãng thì thể tích khí NO2 thu được gấp 3 lần thể tích khí H2 ở cùng điều kiện.
Khối lượng muối sunfat thu được bằng 62,81% khối lượng muối nitrat tạo thành. Kh ối l ượng
nguyên tử và tên của R là :
A. 27, nhôm.
B. 52, crom.
C. 56, sắt.
D. 65, Zn.
Câu 214: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim lo ại M (có hóa tr ị không đ ổi) trong
dung dịch HCl dư thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch chứa 4,575 gam muối khan.
a. Giá trị m là :
A. 2,9775.
B. 1,38.
C. 0,255.
D. 4,48.
b*. Hòa tan hết cùng lượng hỗn hợp A ở trên trong dung dịch hỗn hợp HNO 3 đặc và H2SO4 ở
nhiệt độ thích hợp thì thu được 1,8816 lít hỗn hợp hai khí (đktc) có tỉ khối so với H 2 là 25,25.
Tên kim loại m là :
A. Fe.
B. Al.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 215: Có một cốc đựng m gam dung dịch chứa HNO 3 và H2SO4. Hoà tan hết 3,64 gam kim
loại M (có hoá trị không đổi) vào dung dịch trong cốc thì thu được 2,1504 lít (đktc) h ỗn h ợp 2
khí NO2 và X, sau phản ứng khối lượng các chất trong cốc giảm 1,064 gam so với m. Kim
loại M là :
A. Fe.
B. Cu.
C. Al.
D. Zn.
Câu 216: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl 3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là :
A. 2,88.
B. 2,16.
C. 4,32.
D. 5,04.
Câu 217: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl 2 0,1 M thu
được khối lượng kết tủa là :
A. 3,95 gam.
B. 2,87 gam.
C. 23,31 gam.
D. 28,7 gam.
Câu 218: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO 3 2M, thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 12,96.
B. 34,44.
C. 47,4.
D. 30,18.
Câu 219: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng
1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung d ịch AgNO 3 (dư) vào dung
dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là :
A. 68,2.
B. 28,7.
C. 10,8.
D. 57,4.
Câu 220: Cho 100 ml dung dịch AgNO 3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO 3)2 a mol/l. Sau
khi phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung d ịch HCl d ư vào
X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 11,48.
B. 14,35.
C. 17,22.
D. 22,96.
Câu 221: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO 3 0,2M, sau một thời gian phản ứng
thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam b ột Zn
vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là :
A. 3,84.
B. 6,40.
C. 5,12.
D. 5,76.
Câu 222: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe 2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so v ới kh ối l ượng dung d ịch ban đ ầu.
Giá trị của m là :
A. 32,50.
B. 20,80.
C. 29,25.
D. 48,75.
Câu 223: Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy
thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8 gam. Số gam Mg đã tan vào dung dịch là :
A. 1,4 gam.
B. 4,8 gam.
C. 8,4 gam.
D. 4,1 gam.
Câu 224: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2
0,2M và AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân đ ược
101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh s ắt). Kh ối l ượng s ắt đã
phản ứng là :
A. 2,16 gam.
B. 0,84 gam.
C. 1,72 gam.
D. 1,40 gam.
Câu 225: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO 4. Sau một
thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung d ịch H 2SO4
(loãng, dư). Sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung
dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là :
A. 58,52%.
B. 51,85%.
C. 48,15%.
D. 41,48%.
Câu 226: Tiến hành 2 thí nghiệm sau : Thí nghiệm 1 : Cho m gam b ột s ắt (d ư) vào V 1 lít dung
dịch Cu(NO3)2 1M ; Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột sắt (dư) vào V 2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.
Sau khi các thí nghiệm đều xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm
đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là :
A. V1 = 10V2.
B. V1 = 5V2.
C. V1 = 2V2.
D. V1 = V2.
Câu 227: Cho 6,596 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng, dư thu được
2,3296 lít H2 (đktc). Mặt khác, 13,192 gam hỗn hợp trên tác dụng với 100 ml dung d ịch CuSO 4
thu được 13,352 gam chất rắn. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là :
A. 0,04M.
B. 0,25M.
C. 1,68M.
D.
0,04M
hoặc
1,68M.

Câu 228: Nhúng 1 thanh kim loại hóa trị II vào dung dịch CuSO 4 dư. Sau phản ứng khối
lượng thanh kim loại giảm 0,24 gam. Cũng thanh kim loại đó nếu nhúng vào dung dịch AgNO 3
thì khi phản ứng xong thấy khối lượng thanh kim loại tăng 0,52 gam. Kim loại đó là :
A. Pb.
B. Cd.
C. Sn.
D. Al.
Câu 229: Lấy 2 thanh kim loại R hoá trị II có khối lượng p gam. Thanh 1 nhúng vào dung dịch
Cu(NO3)2 ; thanh 2 nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2. Sau thí nghiệm thanh 1 giảm 0,2%, thanh 2
tăng 28,4%. Biết số mol muối nitrat của R tạo ra trong 2 dung dịch bằng nhau. Vậy R là :
A. Fe.
B. Ni.
C. Zn.
D. Mg.
Câu 230: Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO 4.
Kết thúc phản ứng thu được dung dịch thu chứa 2 muối. Xác định điều kiện phù hợp cho kết
quả trên ?
A. x  z.
B. x  z.
C. z  x + y.
D. x < z  x + y.
2+
Câu 231: Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dịch chứa z mol Fe và t mol Cu2+. Cho biết 2t/3
< x. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Điều kiện của y theo x, z, t để dung dịch thu được có
chứa 3 loại ion kim loại là :
A. y < z – 3x + t.
B. y < z + t – 3x/2.
C. y < 2z + 3x – t.
D. y < 2z – 3x + 2t.
Câu 232: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu 2+ và 1 mol
Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim lo ại.
Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên ?
A. 2.
B. 1,2.
C. 1,5.
D. 1,8.
Câu 233: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO 3 0,1M và
Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất
rắn Y. Giá trị của m là :
A. 2,80.
B. 4,08.
C. 2,16.
D. 0,64.
Câu 234: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột Zn và Cu có t ỉ l ệ mol t ương ứng là 1 : 2 vào dung d ịch
chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đ ược m gam kim loại. Giá
trị của m là :
A. 6,40.
B. 16,53.
C. 12,00.
D. 12,80.
Câu 235: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe 2(SO4)3 1M và
ZnSO4 0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam h ỗn h ợp các kim lo ại. Giá tr ị c ủa m
là :
A. 14,50 gam.
B. 16,40 gam.
C. 15,10 gam.
D. 15,28 gam.
Câu 236: Cho 0,3 mol magie vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO 3)3 2M và Cu(NO3)2
1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là :
A. 12 gam.
B. 11,2 gam
C. 13,87 gam.
D. 16,6 gam.
Câu 237: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 650 ml dung d ịch AgNO 3 1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là :
A. 3,24.
B. 64,8.
C. 59,4.
D. 54,0.
Câu 238: Cho hỗn hợp bột gồm 9,6 gam Cu và 2,8 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO 3 1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự
trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) :

A. 54,0.
B. 48,6.
C. 32,4.
D. 59,4.
Câu 239: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác d ụng v ới 400 ml
dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,05M và AgNO3 0,125M. Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho
nước lọc tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 2,740 gam.
B. 35,2 gam.
C. 3,52 gam.
D. 3,165 gam.
Câu 240: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Na tác dụng với H 2O dư, thu được 8,96 lít khí H2
(đktc) và còn lại một lượng chất rắn không tan. Khối lượng của Na trong m gam X là :
A. 2,3 gam.
B. 4,6 gam.
C. 6,9 gam.
D. 9,2 gam.

Câu 241: Chia m gam hỗn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau :
- Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc).
- Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 40,8 gam.
B. 20,4 gam.
C. 33 gam.
D. 43,8 gam.
Câu 242: Trộn 5,6 gam bột sắt với 3,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện
không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl,
giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần
vừa đủ V lít O2 (ở đktc). Giá trị của V là :
A. 2,8.
B. 3,36.
C. 3,08.
D. 4,48.
Câu 243: Cho 16,2 gam kim loại M có hoá trị n tác dụng với 0,15 mol O2. Chất rắn thu được
sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H 2 (đktc). Kim loại M
là :
A. Fe.
B. Al.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 244: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO 4 và 0,2 mol HCl. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 16,0.
B. 18,0.
C. 16,8.
D. 11,2.
Câu 245: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.
- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc).
- Cho phần 2 vào một lượng dư H 2O, thu được 0,448 lít khí H 2 (đktc) và m gam hỗn hợp
kim loại Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc).
Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là :
A. 0,39 ; 0,54 ; 1,40. B. 0,78 ; 0,54 ; 1,12. C. 0,39 ; 0,54 ; 0,56. D. 0,78 ; 1,08 ; 0,56.
Câu 246: Hòa tan hoàn toàn 28,8 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO 3 loãng, tất cả khí NO
thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO 3.
Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là :
A. 100,8 lít.
B. 10,08 lít.
C. 50,4 lít.
D. 5,04 lít.
Câu 247: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100 ml dung dịch chứa
AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3
kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2 (ở đktc và duy nhất). Giá
trị của V là :
A. 1,232.
B. 1,456.
C. 1,904.
D. 1,568.

Câu 248: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe 3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO 3 loãng,
đun nóng. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung d ịch D và còn l ại 1,46
gam kim loại. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là :
A. 3,2M.
B. 3,5M.
C. 2,6M.
D. 5,1M.
Câu 249: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một th ời
gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung d ịch HNO 3 (dư), thu được
0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là
A. 0,12.
B. 0,14.
C. 0,16.
D. 0,18.
Câu 250*: Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl 2 thu được hỗn hợp chất rắn Y.
Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim lo ại. Dung d ịch Z tác d ụng đ ược
với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2). Phần trăm khối lượng
của Fe trong hỗn hợp X là
A. 72,91%.
B. 64,00%.
C. 37,33%.
D. 66,67%.

Câu 251*: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và
oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư)
hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho
AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích c ủa clo trong h ỗn
hợp X là :
A. 51,72%.
B. 76,70%.
C. 53,85%.
D. 56,36%.
Câu 252*: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu 2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO 3 (đặc
nóng dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho
toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl 2, thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho toàn bộ
Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Giá trị của V là :
A. 38,08.
B. 11,2.
C. 24,64.
D. 16,8.
Câu 253*: Nung nóng m gam bột Fe với S trong bình kín không có không khí, sau một th ời
gian thu được 12,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeS, FeS 2, S. Hoà tan hoàn toàn X trong dung
dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 10,08 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
:
A. 5,6.
B. 8,4.
C. 11,2.
D. 2,8.
Câu 254: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml
dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a
mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O 2 thu được
hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H 2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị
của z là :
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 255*: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đ ựng 300 ml dung d ịch H 2SO4
0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất r ắn và có 448 ml khí
(đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO 3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích
khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là :
A. 0,112 lít và 3,750 gam.
B. 0,112 lít và 3,865 gam.

C. 0,224 lít và 3,750 gam.
D. 0,224 lít và 3,865 gam.
Câu 256: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M. Ở catot thu được 20,55 gam kim
loại và ở anot có 3,36 lít khí (đktc) thoát ra. Muối clorua đó là :
A. NaCl.
B. KCl.
C. BaCl2.
D. CaCl2.
Câu 257: Điện phân nóng chảy a gam một muối X tạo bởi kim loại M và một halogen thu
được 0,896 lít khí nguyên chất (đktc). Cũng a gam X trên nếu hòa tan vào 100 ml dung dịch
HCl 1M rồi cho tác dụng với AgNO3 dư thì thu được 25,83 gam kết tủa. Tên của halogen đó là
:
A. Flo.
B. Clo.
C. Brom.
D. Iot.
Câu 258: Điện phân nóng chảy a gam một muối X tạo bởi kim loại M và một halogen thu
được 0,224 lít khí nguyên chất (đktc). Cũng a gam X trên nếu hòa tan vào 100 ml dung d ịch
HCl 0,5M rồi cho tác dụng với AgNO3 dư thì thu được 10,935 gam kết tủa. Tên của halogen
đó là :
A. Flo.
B. Clo.
C. Brom.
D. Iot.
Câu 259: Điện phân nóng chảy a gam muối A tạo bởi kim loại M và halogen X thu được 0,96
gam M ở catot và 0,896 lít khí ở anot. Mặt khác hoà tan a gam muối A vào nước rồi cho dung
dịch trên tác dụng với AgNO3 dư được 11,48 gam kết tủa. Công thức của muối A là :
A. CaCl2.
B. MgCl2.
C. CaBr2.
D. MgBr2.
Câu 260*: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được
m kg Al ở catot và 67,2 m3 (đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít
(đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (d ư) thu đ ược 2 gam k ết t ủa. Giá tr ị
của m là :
A. 54,0.
B. 75,6.
C. 67,5.
D. 108,0.
Câu 261: Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá tr ị 2 v ới c ường đ ộ
dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là
:
A. CuSO4.
B. NiSO4.
C. MgSO4.
D. ZnSO4.
Câu 262: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá tr ị II v ới dòng
điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim
loại đó là :
A. Zn.
B. Cu.
C. Ni.
D. Sn.
Câu 263: Điện phân dung dịch KCl (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút
dòng điện I = 5A thu được 500 ml dung dịch A. pH của dung dịch A có giá trị là :
A. 12,7.
B. 1.
C. 13.
D. 1,3.
Câu 264: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với I = 1,93A tới khi catot bắt đầu có bọt khí
thoát ra thì dừng lại, cần thời gian là 250 giây. Thể tích khí thu đ ược ở anot (đktc) và n ồng đ ộ
mol của dung dịch CuSO4 là :
A. 28 ml ; 0,0125M.
B. 28 ml ; 0,025M.
C. 56 ml ; 0,0125M.
D. 280 ml ; 0,025M.
Câu 265: Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam
kim loại thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân có thể tích là 1000 ml. pH của dung dịch
sau điện phân và thể tích khí (đktc) thu được ở anot là :

A. 1 ; 3,36 lít.
B. 2 ; 0,56 lít.
C. 1 ; 0,56 lít.
D. 3 ; 2,24 lít.
Câu 266: Điện phân dung dịch X chứa 0,4 mol M(NO 3)2 (với điện cực trơ) trong thời gian 48
phút 15 giây, thu được 11,52 gam kim loại M tại catot và 2,016 lít khí (đktc) t ại anot. Tên kim
loại M và cường độ dòng điện là :
A. Fe và 24A.
B. Zn và 12A.
C. Ni và 24A.
D. Cu và 12A.
Câu 267: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ,
cường độ dòng điện là 0,402A. Nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là
(giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) :
A. AgNO3 0,15M và HNO3 0,25M.
B. AgNO3 0,1M và HNO3 0,3M.
C. AgNO3 0,1M.
D. HNO3 0,3M.
Câu 268: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432
gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag + còn lại trong dung dịch sau điện phân cần
dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO 3 ban đầu là
(Ag=108)
A. 0,429A và 2,38 gam.
B. 0,492A và 3,28 gam.
C. 0,429A và 3,82 gam.
D. 0,249A và 2,38 gam.
Câu 269: Điện phân có màng ngăn 150 ml dung dịch BaCl2. Khí thoát ra ở anot có thể tích là
112 ml (đktc). Dung dịch còn lại trong bình điện phân sau khi đ ược trung hòa b ằng HNO 3 đã
phản ứng vừa đủ với 20 gam dung dịch AgNO3 17%. Nồng độ mol dung dịch BaCl 2 trước
điện phân là :
A. 0,01M.
B. 0,1M.
C. 1M.
D. 0,001M.
Câu 270: Điện phân 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại M hóa trị I đi ện c ực tr ơ cho đ ến
khi bề mặt catot xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân. Đ ể trung hòa dung d ịch sau đi ện phân
phải cần 250 ml dung dịch NaOH 0,8M. Nếu ngâm 1 thanh Zn có khối lượng 50 gam vào 200
ml dung dịch muối nitrat trên, phản ứng xong khối lượng lá Zn tăng thêm 30,2% so v ới kh ối
lượng ban đầu. Tính nồng độ mol muối nitrat và kim loại M ?
A. [MNO3]=1M, Ag.
B. [MNO3]=0,1M, Ag.
C. [MNO3]=2M, Na.
D. [MNO3]=0,011M, Cu.
Câu 271: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ một thời gian thì
thấy khối lượng catot tăng 1 gam. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A, thì thời
gian điện phân tối thiểu là :
A. 0,45 giờ.
B. 40 phút 15 giây. C. 0,65 giờ.
D. 50 phút 16 giây.
Câu 272: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO 4 0,2 M với I = 9,65A. Tính khối lượng Cu bám
lên catot khi thời gian điện phân t1 = 200 giây, t2 = 500 giây lần lượt là :
A. 0,32 gam và 0,64 gam.
B. 0,64 gam và 1,28 gam.
C. 0,64 gam và 1,32 gam.
D. 0,32 gam và 1,28 gam.
Câu 273*: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện
cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy
nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì t ổng s ố mol
khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là :
A. 4,480.
B. 3,920.
C. 1,680.
D. 4,788.

Câu 274: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung
dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A. Nếu thời gian đi ện phân là t giây thì
thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu
được 537,6 ml khí. Biết thể tích các khí đo ở đktc. Kim loại M và thời gian t lần lượt là :
A. Ni và 1400 giây.
B. Cu và 2800 giây.
C. Ni và 2800 giây.
D. Cu và 1400 giây.
Câu 275: Hoà tan a mol Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu được dung dịch X. Điện
phân X với 2 điện cực trơ bằng dòng điện cường độ 9,65A. Sau 1000 giây thì k ết thúc đi ện
phân và khi đó trên catot bắt đầu thoát ra bọt khí. Giá trị của a là :
A. 0,0125.
B. 0,050.
C. 0,025.
D. 0,075.
Câu 276: Điện phân 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,1M với anot bằng Cu,
cường độ dòng điện 5A, sau một thời gian thấy khối lượng anot giảm 1,28 gam.
a. Khối lượng kim loại thoát ra trên catot là :
A. 2,8 gam.
B. 4,72 gam.
C. 2,16 gam.
D. 3,44 gam.
b. Thời gian điện phân là :
A. 386 giây.
B. 1158 giây.
C. 772 giây.
D. 965 giây.
Câu 277: Điện phân dung dịch B gồm 0,04 mol CuSO 4 và 0,04 mol Ag2SO4 trong thời gian 38
phút 36 giây với điện cực trơ, cường độ dòng điện 5A. Khối lượng kim loại thoát ra ở cat ot là
:
A. 9,92 gam.
B. 8,64 gam.
C. 11,20 gam.
D. 10,56 gam.
Câu 278: Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,1M với cường dòng điện I
= 3,86 A. Tính thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72
gam.
A. 250 giây.
B. 1000 giây.
C. 500 giây.
D. 750 giây.
Câu 279: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl 3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl
(điện cực trơ). Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất
của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của V là :
A. 5,60.
B. 11,20.
C. 22,40.
D. 4,48.
Câu 280: Điện phân 100 ml hỗn hợp dung dịch gồm FeCl 3 1M, FeCl2 2M, CuCl2 1M và HCl
2M với điện cực trơ có màng ngăn xốp, cường độ dòng điện là 5A trong 2 giờ 40 phút 50 giây,
ở catot thu được
A. 5,6 gam Fe.
B. 2,8 gam Fe.
C. 6,4 gam Cu.
D. 4,6 gam Cu.
Câu 281: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl 3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl
(điện cực trơ, màng ngăn xốp). Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì d ừng đi ện phân. T ại th ời
điểm này khối lượng catot đã tăng
A. 0,0 gam.
B. 5,6 gam.
C. 12,8 gam.
D. 18,4 gam.
Câu 282: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl 2 0,1M và NaCl
0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng đi ện 5A trong 3860 giây.
Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là :
A. 4,05.
B. 2,70.
C. 1,35.
D. 5,40.

Câu 283: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuCl 2 0,5M bằng điện cực
trơ. Khi ở catot có 3,2 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot là :
A. 0,672 lít.
B. 1,12 lít.
C. 6,72 lít.
D. 0,448 lít.
Câu 284: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO 4 và 0,12 mol NaCl bằng
dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là :
A. 2,240 lít.
B. 2,912 lít.
C. 1,792 lít.
D. 1,344 lít.
Câu 285*: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO 4 0,5M bằng điện
cực trơ. Khi ở catot có 3,2 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot là :
A. 0,672 lít.
B. 0,84 lít.
C. 6,72 lít.
D. 0,448 lít.
Câu 286*: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và FeSO 4 0,5M bằng điện
cực trơ. Khi ở catot có 5,6 gam Fe thì thể tích khí thoát ra ở anot là :
A. 0,672 lít.
B. 0,84 lít.
C. 1,344 lít.
D. 0,448 lít.
Câu 287: Hòa tan 50 gam tinh thể CuSO 4.5H2O vào 200 ml dung dịch HCl 0,6 M thu được
dung dịch X. Đem điện phân dung dịch X (các điện cực trơ) với cường độ dòng điện 1,34A
trong 4 giờ. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot ( ở đktc) l ần
lượt là (Biết hiệu suất điện phân là 100%) :
A. 6,4 gam và 1,792 lít.
B. 10,8 gam và 1,344 lít.
C. 6,4 gam và 2,016 lít.
D. 9,6 gam và 1,792 lít.
Câu 288: Điện phân 200 ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng
điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả s ử n ước bay h ơi không
đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là :
A. 3,59 gam.
B. 2,31 gam.
C. 1,67 gam.
D. 2,95 gam
Câu 289: Điện phân 2 lít dung dịch h ỗn hợp gồm NaCl và CuSO 4 đến khi H2O bị điện phân ở
hai cực thì dừng lại, tại catot thu 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (đktc). Coi thể tích
dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được là :
A. 3.
B. 2.
C. 12.
D. 13.
Câu 290: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp nhau. Bình 1 chứa dung d ịch CuCl 2, bình 2 chứa
dung dịch AgNO3. Tiến hành điện phân với điện cực trơ, kết thúc điện phân thấy catot của
bình 1 tăng lên 1,6 gam. Khối lượng catot của bình 2 tăng lên là :
A. 10,80 gam.
B. 5,40 gam.
C. 2,52 gam.
D. 3,24 gam.
Câu 291: Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp bình 1 chứa CuCl2, bình 2 chứa AgNO3. Khi ở anot
của bình 1 thoát ra 22,4 lít một khí duy nhất thì ở anot c ủa bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí ?
(Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện).
A. 11,2 lít.
B. 22,4 lít.
C. 33,6 lít.
D. 44,8 lít.
Câu 292: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp : Bình 1 chứa 100 ml dung d ịch CuSO 4 0,1M ;
Bình 2 chứa 100 ml dung dịch NaCl 0,1M tiến hành điện phân có màng ngăn cho tới khi ở bình
hai tạo ra dung dịch có pH = 13 thì ngưng điện phân. Giả s ử th ể tích dung d ịch ở hai bình
không đổi. Nồng độ mol của Cu2+ trong dung dịch bình 1 sau điện phân là :
A. 0,04M.
B. 0,10M.
C. 0,05M.
D. 0,08M.

Câu 293: Cho một dòng điện có cường độ I không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp,
bình 1 chứa 100 ml dung dịch CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO 3 0,01M.
Biết rằng sau thời gian điện phân 500 giây thì bình 2 xuất hiện khí bên catot. Cường đ ộ dòng
điện I, khối lượng Cu bám vào catot và thể tích khí (đktc) xuất hiện ở anot tại bình 1 là :
A. 0,193A ; 0,032 gam Cu ; 5,6 ml O2.
B. 0,193A ; 0,032 gam Cu ; 11,2 ml O2.
C. 0,386A ; 0,64 gam Cu ; 22,4 ml O2.
D. 0,193A ; 0,032 gam Cu ; 22,4 ml O2.
Câu 294: Mắc nối tiếp hai bình điện phân : bình (1) chứa dung dịch MCl 2 và bình (2) chứa
dung dịch AgNO3. Sau 3 phút 13 giây thì ở catot bình (1) thu được 1,6 gam kim loại còn ở catot
bình (2) thu được 5,4 gam kim loại. Cả hai bình đều không thấy khí thoát ra ở catot. Kim lo ại
M là và cường độ dòng điện đã dùng là :
A. Zn ; 25A.
B. Cu ; 25A.
C. Cu ; 12,5A.
D. Pb ; 25A.
Câu 295: Tiến hành điện phân (với điện cực Pt) 200 gam dung dịch NaOH 10% đến khi dung
dịch NaOH trong bình có nồng độ 25% thì ngừng điện phân. Thể tích khí (ở đktc) thoát ra ở
anot và catot lần lượt là :
A. 149,3 lít và 74,7 lít.
B. 156,8 lít và 78,4 lít.
C. 78,4 lít và 156,8 lít.
D. 74,7 lít và 149,3 lít.
Câu 296: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 (dung dịch X) với điện cực trơ sau thời gian
ngừng điện phân thì thấy khối lượng X giảm. Dung dịch sau điện phân tác dụng v ừa đ ủ v ới
500 ml dung dịch BaCl2 0,3M tạo kết tủa trắng. Cho biết khối lượng riêng dung dịch CuSO 4 là
1,25g/ml ; sau điện phân lượng H2O bay hơi không đáng kể. Nồng độ mol/lít và nồng độ %
dung dich CuSO4 trước điện phân là :
A. 0,35M, 8%.
B. 0,52, 10%.
C. 0,75M, 9,6%.
D. 0,49M, 12%.
Câu 297: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên catot
thì ngừng điện phân. pH của dung dịch sau điện phân (hiệu suất 100%, thể tích dung d ịch
được xem như không đổi) là :
A. pH = 1,0.
B. pH = 0,7.
C. pH = 1,3.
D. pH = 2,0.
Câu 298: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí X (ở đktc).
Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn th ấy kh ối l ượng
đinh sắt tăng thêm 1,2 gam. Nồng độ mol của CuCl2 ban đầu là :
A. 1M.
B. 1,5M.
C. 1,2M.
D. 2M.
Câu 299: Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam
Cu ở catot và một lượng khí X ở anot. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung
dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể
tích dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là :
A. 0,15M.
B. 0,2.
C. 0,1.
D. 0,05.
Câu 300: Điện phân dung dịch NaCl đến hết (có màng ngăn, điện cực trơ), cường độ dòng
điện 1,61A thì hết 60 phút. Thêm 0,03 mol H2SO4 vào dung dịch sau điện phân thì thu được
muối với khối lượng là :
A. 4,26 gam.
B. 8,52 gam.
C. 2,13 gam.
D. 6,39 gam.
Câu 301: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1A.
Khi thấy ở catot bắt đầu có bọt khí thoát ra thì dừng điện phân. Để trung hòa dung d ịch thu
được sau khi điện phân cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Thời gian điện phân và n ồng
độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là :

A. 965 giây và 0,025M.
B. 1930 giây và 0,05M.
C. 965 giây và 0,05M.
D. 1930 giây và 0,025M.
Câu 302: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO 3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có
khí thoát ra thì ngừng lại. Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung d ịch NaOH
1M. Nồng độ mol AgNO3 và thời gian điện phân là bao nhiêu (biết I = 20A) ?
A. 0,8M, 3860 giây.
B. 1,6M, 3860 giây.
C. 1,6M, 360 giây.
D. 0,4M, 380 giây.
Câu 303: Sau một thời gian điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khối lượng
dung dịch giảm 4 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau khi điện phân
cần dùng 50 ml dung dịch H2S 0,5M. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO 4 trước lúc điện phân
là :
A. 0,375M.
B. 0,420M.
C. 0,735M
D. 0,750M.
Câu 304: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời
gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung d ịch ban
đầu. Cho 16,8 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đ ược 12,4 gam
kim loại. Giá trị của x là :
A. 2,25.
B. 1,5.
C. 1,25.
D. 3,25.
Câu 305: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO 4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I =
9,65 A. Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì d ừng đi ện phân.
Khối lượng kim loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân là :
A. 3,2 gam và 2000 giây.
B. 3,2 gam và 800 giây.
C. 6,4 gam và 3600 giây.
D. 5,4 gam và 800 giây.
Câu 306*: Điện phân 200 ml dung dịch Fe(NO3)2. Với dòng điện một chiều cường độ dòng
điện 1A trong 32 phút 10 giây thì vừa điện phân hết Fe2+, ngừng điện phân và để yên dung
dịch một thời gian thì thu được 0,28 gam kim loại. Khối lượng dung dịch giảm là :
A. 0,16 gam.
B. 0,72 gam.
C. 0,59 gam.
D. 1,44 gam.
Câu 307*: Điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì
ngừng. Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng không đổi thì khối lượng catot tăng 3,2 gam
so với lúc chưa điện phân. Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 trước phản ứng là :
A. 0,5M.
B. 0,9M.
C. 1M.
D. 1,5M.
Câu 308: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa 200 ml dung dịch AgNO3 và
Cu(NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc). N ồng đ ộ mol
AgNO3 và Cu(NO3)2 trong X lần lượt là :
A. 2M và 1M.
B. 1M và 2M.
C. 2M và 4M.
D. 4M và 2M.
Câu 309: Điện phân 400 ml dung dịch chứa 2 muối KCl và CuCl 2 với điện cực trơ và màng
ngăn cho đến khi ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) thì ng ừng điện phân. Để trung hòa dung
dich sau điện phân cần 100 ml dung dịch HNO3 1M. Dung dịch sau khi trung hòa tác dụng với
AgNO3 dư sinh ra 2,87 gam kết tủa trắng. Nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch trước
điện phân là :
A. [CuCl2] = 0,25M, [KCl] = 0,03M.B. [CuCl2] = 0,25M, [KCl] = 3M.
C. [CuCl2] = 2,5M, [KCl] = 0,3M.
D. [CuCl2] = 0,25M, [KCl] = 0,3M.

Câu 310: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO 3)2 (điện cực trơ, màng
ngăn xốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (gi ả thi ết
lượng nước bay hơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là :
A. KNO3 và KOH.
B. KNO3, KCl và KOH.
C. KNO3 và Cu(NO3)2.
D. KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2.
Câu 311: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp
CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại . Ở anot
thu được 0,448 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan tối đa 0,68 gam Al 2O3.
Khối lượng của m là :
A. 4,47.
B. 4,97.
C. 4,47 hoặc 5,97.
D. 4,47 hoặc 4,97.