Bài tập trắc nghiệm và đáp án - Thay đổi chu kì con lắc đơn

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-06-11 06:01:16 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

DẠNG 1 -CHU KỲ PHỤ THUỘC VÀO ĐỘ DÀI
Chu ky dao đông điêu hoa cua con lăc đơn khi thay đôi chiêu dai
Goi T1 và T2 là chu ki cua con lăc co chiêu dài l1 và l2
+ Con lăc co chiêu dài là l = l1 +l2 thi chu ki dao đông là: T2 = T12 + T22
+ Con lăc co chiêu dài là l = l1 – l2 thi chu ki dao đông là: T2 = T12 - T22
Chú ý :

-Khi chiêu dài l: T1 = 2

l
g

-Khi chiêu dài là l+∆l: T2 2
-Lập tỉ số:
Chú ý:

+

l  l
g

 l  0
nếu chiêu dài tăng hoặc giảm.
 l  0

với 

T2
l +Dl
=
T1
l


thường tính theo %.
l

+ Co thể viết

T2 T1  T
T

1 
T1
T1
T1

Câu 1: Môt con lăc đơn dao đông điêu hoà, nếu tăng chiêu dài 25% thi chu kỳ dao đông cua no:
A. tăng 25%

B. giảm 25%

D. giảm 11,80%

C. tăng 11,80%

Câu 2: Để chu ki con lăc đơn tăng thêm 5 % thi phải tăng chiêu dài no thêm:
A. 10,25 %.

B. 2,47%.

C. 2,25%.

D. 25%.

Câu 3: Môt đồng hồ con lăc đếm giây co chu ki T = 2s mỗi ngày ch ạy nhanh 120 giây. H ỏi chi êu
dài con lăc phải điêu chỉnh như thế nào để đồng hồ chạy đúng.
A. Tăng 0,1%.

B. Giảm 1%.

C. Tăng 0,3%.

D. Giảm 0,3%.

Câu 4: Môt đồng hồ đếm giây mỗi ngày chậm 130 giây. Phải điêu chỉnh chiêu dài cua con l ăc nh ư
thế nào để đồng hồ chạy đúng ?
A. Tăng 0,2% đô dài hiện trạng.

B. Giảm 0,3% đô dài hiện trạng.

C. Giảm 0,2% đô dài hiện trạng.

D. Tăng 0,3% đô dài hiện trạng

Câu 5: Môt con lăc đơn co đô dài l1 dao đông với chu ki T1 = 0,8s. Môt con lăc dơn khác co đô dài l2
dao đông với chu ki T2 = 0,6s. Chu ki cua con lăc đơn co đô dài l1 + l2 là:
A. T = 0,7 s

B. T = 1 s

C. T = 1,4 s

D. T = 0,8 s

Câu 6: Hai con lăc đơn co chu ki T1 = 2s và T2 = 1,5s. Chu ki cua con lăc đơn co dây treo dài bằng tổng chiêu dài
dây treo cua 2 con lăc trên là:
A.2,5s.

B. 0,5s.

C. 2,25s.

D. 3,5s.

Câu 7: Môt con lăc đơn co chiêu dài l1 dao đông điêu hoà với tần số f1 = 3Hz, khi chiêu dài là l2 thi
dao đông điêu hoà với tần số f2 = 4Hz, khi con lăc co chiêu dài l = l1 + l2 thi tần số dao đông là:

A. 5Hz

B. 2,5Hz

C. 2,4Hz

D. 1,2Hz

Câu 8: Tại môt nơi trên mặt đất, con lăc đơn co chiêu dài l1 co tần số dao đông điêu hoà là 0,75 Hz,
con lăc đơn co chiêu dài l 2 co tần số dao đông điêu hoà là 1Hz, thi con lăc đơn co chiêu dài l 1 + l2 co
tần số dao đông điêu hoà là
A. 0,875 Hz.

B. 1,25 Hz.

C. 0,6 Hz.

D. 0,25 Hz.

Câu 9: Cho con lăc đơn co chiêu dài l = l1 + l2 thi chu kỳ dao đông bé là 1s. Con lăc đơn co chiêu dài
là l1 thi chu kỳ dao đông bé là 0,8s. Con lăc co chiêu dài l' = l1 - l2 thi dao đông bé với chu kỳ là:
A. 0,6 s

B. 0,2 7 s

C. 0,4 s

D. 0,5 s

Câu 10: Hai con lăc đơn co chiêu dài là l1 và l2. Tại cùng môt nơi các con lăc co chiêu dài l1 + l2 và l1
– l2 dao đông với chu ki lần lượt là 2,7s và 0,9s. Chu ki dao đ ông c ua hai con l ăc co chi êu dài l1 và l2
lần lượt là:
A.2s và 1,8s

B. 0,6s và 1,8s

C. 2,1s và 0,7s

D.5,4s và 1,8s.

Câu 11: Hai con lăc đơn co chiêu dài l1, l2 (l1 >l2) và co chu ki dao đông tương ứng là T1, T2 tại nơi
co gia tốc trong trường g = 9,8m/s 2. Biết rằng tại nơi đo, con lăc co chiêu dài l = l1 + l2 co chu ki dao
đông 1,8s và con lăc co chiêu dài l = l1 - l2 co chu ki dao đông là 0,9s. Chu ki dao đông T1, T2 lần lượt
bằng
A. 1,42s; 1,1s.

B. 14,2s; 1,1s.

C. 1,42s; 2,2s.

D. 1,24s; 1,1s.

Câu 12: Nếu căt bớt chiêu dài cua môt con lăc đơn đi 19cm thi chu ki dao đông cua con lăc chỉ
bằng 0,9 chu ki dao đông ban đầu. Chiêu dài con lăc đơn khi chưa bị căt là?
A. 190cm.
B. 100cm.
C. 81cm.
D. 19cm.
Câu 13: Trong cùng môt khoảng thời gian, con lăc đơn dài l1 thực hiện được 5 dao đông bé, con lăc
đơn dài l2 thực hiện được 9 dao đông bé. Hiệu chiêu dài dây treo cua hai con lăc là 112cm. Tính đ ô
dài l1 và l2 cua hai con lăc.
A. l1 = 162cm và l2 = 50cm

B. l1 = 50cm và l2 = 162cm

C. l1 = 140cm và l2 = 252cm

D. l1 = 252cm và l2 = 140cm

Câu 14: Hai con lăc đơn co chiêu dài hơn kém nhau 22 cm, đặt ở cùng môt n ơi. Ng ười ta th ấy r ằng
trong khoảng thời gian Δt, con lăc thứ nhất thực hiện được 30 dao đ ông, con l ăc th ứ hai đ ược 36
dao đông. Chiêu dài cua các con lăc lần lượt là:
A. 50 cm và 72 cm

B. 72 cm và 50 cm

C. 44 cm và 22 cm

D. 132 cm và 110 cm

Câu 15 (ĐH 2009): Tại môt nơi trên mặt đất, môt con lăc đơn dao đông điêu hòa. Trong khoảng
thời gian t, con lăc thực hiện 60 dao đông toàn phần; thay đổi chiêu dài con l ăc môt đo ạn 44 cm
thi cũng trong khoảng thời gian t ấy, no thực hiện 50 dao đông toàn phần. Chiêu dài ban đầu cua
con lăc là:
A. 144 cm.

B. 60 cm.

C. 80 cm.

D. 100 cm.

Câu 16: Môt con lăc đơn dài L co chu kỳ T. Nếu tăng chiêu dài con lăc thêm môt đoạn nhỏ L. Tim
sự thay đổi T cua chu kỳ con lăc theo các lượng đã cho:
A. DT =

T
.DL .
2L

B. DT =

T
.DL .
2L

T
DL
.
D. DT = DL .
L
2L
Câu 17: Tại cùng môt nơi trên trái đất con lăc đơn co chiêu dài l1 dao đông điêu hòa trong thời gian
C. DT =T

t thực hiện 6 lần dao đông, con lăc đơn co chiêu dài l2 dao đông điêu hòa cũng trong khoảng thời
gian trên thực hiện 9 lần dao đông. Tổng chiêu dài cua hai con lăc là 65 cm. Chi êu dài l1,l2 lần lượt
là:
A. l1 = 15cm; l2 = 50 cm

B. l1 = 50cm; l2 = 15 cm

C. l1 = 20cm; l2 = 45cm

D. l1 = 45cm; l2 = 20 cm.

Câu 18: Con lăc Phucô treo trong nhà thờ thánh Ixac ở Xanh Pêtecbua là môt con l ăc đ ơn co chi êu
dài 98m. Gia tốc trong trường ở Xanh Pêtecbua là 9,819m/s 2. Nếu muốn con lăc đo khi treo ở Hà
Nôi vẫn dao đông với chu ki như ở Xanh Pêtecbua thi phải thay đổi đô dài cua no như thế nào? Biết
gia tốc trong trường tại Hà Nôi là 9,793m/s2.
A. Giảm 0,35m.

B. Giảm 0,26m.

C. Giảm 0,26cm.

D. Tăng 0,26m.

DẠNG 2 - CHU KỲ PHỤ THUỘC VÀO NHIỆT ĐỘ
1. Bô đê
Cho x << 1 khi đo ta co các công thức tính gần đúng sau:
+ (1 ± x)n ≈ 1 ± nx
+ (1 ± x)m (1 ± x)n ≈ (1 ± mx) (1 ± x) ≈ 1 ± mx ± nx
- Chiêu dài cua môt sợi dây phụ thuôc vào nhiệt đô theo hệ thức ℓ = ℓ 0(1 + λt), với λ là hệ số nở dài
cua sợi dây, ℓ0 là chiêu dài cua sợi dây ở nhiệt đô 0oC.
2. Thiết lập công thức
Goi T1 là chu kỳ con lăc đơn ở nhiệt đô t1 (con lăc chạy đúng ở nhiệt đô này).
Goi T2 là chu kỳ con lăc đơn ở nhiệt đô t2 (con lăc chạy không đúng ở nhiệt đô này).
Ta co: T1 = 2π



l1
l
và T2 = 2π 2
g
g

l ( 1 +l t 2 )
T2
l
1
1
= 2 = 0
=(1 + λt2)1/2(1 + λt2)-1/2 ≈ (1 + λt2)(1 - λt1)
T1
l1
l0 ( 1 +l t2 )
2
2

T2
1
1
1
= 1 + λt2 - λt1 = 1 + λ(t2 – t1)
T1
2
2
2



=> Thời gian chạy nhanh (hay chậm) cua con lăc trong 1s là: ψ =

DT
T2 - T1
T2
1
=
=
-1 = λ(t2 – t1)
T1
T1
T1
2

Khi đo thời gian chạy nhanh hay chậm trong 1 ngày (co 86400s) là 86400.ψ
+ Nếu T > 0  T2 > T1: Con lăc dao đông chậm lại
+ Nếu T < 0  T2 < T1: Con lăc dao đông nhanh hơn
Câu 1: Môt con lăc đơn co chiêu dài dây treo l treo tại nơi co gia tốc trong trường g. Ở nhiệt đô t 1
thi dao đông với chu ki T1. Khi tăng nhiệt đô cua dây treo con lăc lên nhiệt đô t 2 (t2 > t1) thi con lăc
dao đông với chu ki T2. Biểu thức nào sau đây đúng:
T1
T

= 1 +a (t 2 - t1 )

T1
T

=

1
1 +a (t 2 - t1 )

T1

1
=
T2 1 - a (t 2 - t1 )

T1

1
=
T2 1 +a (t 2 - t1 )

A. 2
B. 2
C.
D.
.
Câu 2: Môt con lăc đồng hồ khi dao đông với chu ki T1 thi đồng hồ chạy đúng. Khi dao đông với
chu ki T2 thi đồng hồ chạy sai. Khoảng thời gian đồng hồ chạy sai sau thời gian t là:
A. Δt = t(1 -

T1
)
T2

B. Δt = t

T1
T2

C. Δt = t(1 -

T2
)
T1

D. Δt = t

T2
T1

Câu 3: Môt con lăc đơn dao đông điêu hòa với chu ki T ở nhiệt đô 25 0C. Biết hệ số nở dài cua dây
treo cua con lăc là λ = 2.10-5 K-1. Đô biến thiên tỉ đối cua chu ki dao đông cua con lăc ở cùng n ơi
khi nhiệt đô là 200C bằng:
A. -5.10-5 .

B. 5.10-5

C. 10-4

D. -10-4 .

Câu 4: Môt con lăc đơn dao đông điêu hòa với chu ki T = 2s ở nhiệt đô 15 0C. Biết hệ số nở dài cua
dây treo cua con lăc là λ = 2.10 -5 K-1. Chu ki dao đông cua con lăc ở cùng nơi khi nhiệt đô là 25 0C
bằng:
A. 2,0004 s
B. 2,0002 s
C. 2,002 s
D. 2,008 s.
0
Câu 5: Môt đồng hồ quả lăc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt đô 25 C. Biết hệ số nở dài dây
treo con lăc là α = 2.10-5 K-1. Khi nhiệt đô ở đo 20 0C thi sau môt ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy như thế
nào ?
A. chậm 8,64s.

B. nhanh 8,64s.

C. chậm 4,32s.

D. nhanh 4,32s.

Câu 6: Môt đồng hồ quả lăc trong môt ngày đêm chạy nhanh 6,48s tại môt nơi ngang mực n ước
biển và ở nhiệt đô bằng 100C. Thanh treo con lăc co hệ số nở dài  = 2.10-5 K-1. Cũng với vị trí này,
ở nhiệt đô t thi đồng hồ chạy đúng giờ. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. t = 300C.

B. t = 200C .

C. t = 17,50C.

D. Môt giá trị khác

Câu 7: Môt con lăc đơn dao đông với đúng ở nhiệt đô 25 0C, dây treo làm bằng kim loại co hệ số nở
dài α = 2.10-5 K-1. Khi nhiệt đô tăng lên đến 45 0C thi no dao đông nhanh hay chậm bao nhiêu trong
môt ngày đêm?
B. Chậm 8,64s.

A. Nhanh 17,28s.

C. Chậm 17,28s.

D. Nhanh 8,64s.

Câu 8: Môt viên bi bằng đồng treo vào dây đồng (dây không dãn và co khối lượng không đáng k ể)
dao đông tại nơi co gia tốc trong trường 9,815 m/s 2 và ở nhiệt đô 20 0C với chu ki 2s. Biết hệ số nở
dài cua dây treo là α = 1,7.10-6 K-1. Khi ở nơi co gia tốc trong trường g’ = 9,795 m/s 2 và ở nhiệt đô
350C thi no dao đông với chu ki T’ bằng:
A. 2,002 s

B. 1,989 s

C. 1,998 s

D. 2 s .

Câu 9: Trong quá trinh hoạt đông cua minh, nếu nhiệt đô cua môi trường là t 1, mỗi ngày đồng hồ
quả lăc sẽ chạy nhanh ∆t, còn nếu nhiệt đô là t 2 thi đồng hồ sẽ chạy chậm 3∆t. Đồng hồ trên đã
được thiết kế để chạy đúng giờ ở:
A.

3t1 +t2
.
4

B.

t1 +t2
.
2

C.

2t1 +t2
.
3

D. 2t2 - t1

DẠNG 3 - CHU KÌ PHỤ THUỘC ĐỘ CAO
Thiết lập công thức
a, Đưa con lăc lên đô cao h
Goi T0 là chu kỳ con lăc đơn ở mặt đất (con lăc chạy đúng ở mặt đất).
Goi Th là chu kỳ con lăc đơn ở đô cao h so với mặt đất (con lăc chạy không đúng ở đô cao
này).
Coi như nhiệt đô ở đô cao h không thay đổi, nên chiêu dài cũng không thay đổi nên:
ì
l
ï T0 =2p
g0
ï
í
ï T =2p l
ï h
gh
î

=>

2
Th
g
= 0 = GM . ( R +h ) =
T0
gh
R2
GM

( R +h )

2

= 1+

R2

=> Thời gian chạy nhanh (hay chậm) cua con lăc trong 1s là: ψ =

h
R

DT Th
h
=
- 1=
T0
T0
R

* Chú ý: Khi con lăc đưa lên đô cao h mà nhiệt đô cũng thay đổi thi chúng ta ph ải k ết h ợp
cả hai trường hợp để thiết lập công thức. Cụ thể như sau:
ì
l ( 1 +l t1 )
l
ï T0 =2p 1 =2p 0
g0
g0
Th
ï
=>
=
í
T0
l0 ( 1 +l t2 )
ï
l2
ï Th =2p g =2p
g0
h
î

2

1
h
1 +l t2 æR +h ö
. ç
÷ ≈ [1 + 2 λ(t2 – t1)](1 + R )
1 +l t1 è R ø

b, Đưa con lăc xuống đô sâu h
M

4
3
3
. p ( R - h)
M .( R - h )
Khi đưa con lăc xuống đô sâu h: M’ = D.V’ = 4
=
p R3 3
R3
3


T
=
T'

g'
=
g

GM '

( R - h)

.
2

R2
R- h
h
=
≈1GM
R
2R

=> Thời gian chạy nhanh (hay chậm) cua con lăc trong 1s là: ψ =

DT T '- T
h
=
=
T'
T'
2R

Câu 1: Cùng môt số dao đông như nhau, tại A con lăc thực hiện 3 phút 20s nh ưng t ại B cùng con
lăc đo thực hiện trong thời gian 3 phút 19s (chiêu dài con lăc không đổi). Như vậy so vối gia t ốc r ơi
tự do tại A thi gia tốc rơi tự do tại B đã:
A. tăng thêm 1%.

B. giảm đi 1%.

C. tăng thêm 0,01%.

D. giảm đi 0,01%.

Câu 2: Khối lượng và bán kính cua môt hành tinh lớn hơn khối lượng và bán kính cua trái đất 2
lần. Chu ki dao đông trên trái đất là T. Khi đưa lên hành tinh này thi chu ki dao đông cua no là:
A. T ' =

T
.
2

B. T ' =T 2 .

C. T ' =0,5T .

D. T ' =4T .

Câu 3: Người ta đưa môt đồng hồ quả lăc từ Mặt Trăng vê Trái Đất mà không điêu chỉnh lại. Biết đồng hồ
chạy đúng trên Mặt Trăng. Gia tốc rơi tự do trên Mặt Trăng nhỏ hơn gia tốc rơi tự do trên Mặt Đất 6 lần. Theo
đồng hồ này thi thời gian Trái Đất tự quay môt vòng là:
A. 9 giờ

B. 58 giờ 47 phút 16 giây.

47 phút 52 giây.

C. 14 giờ 12 phút 8 giây.

D. 40 giờ 47 phút 52 giây.

Câu 4: Môt con lăc đơn co chiêu dài dây treo l treo tại sát mặt đất co gia tốc trong trường g 1 thi dao
đông với chu ki T1. Khi đưa con lăc lên đô cao h so với mặt đất, với chiêu dài dây treo không thay
đổi, con lăc dao đông với chu ki T2. Biết bán kính cua Trái Đất là R. Biểu thức nào sau đây đúng:

T1
A.

T2

=

R
R +h

T1
B.

T2

=

R
R +h

T1
C.

T2

=

R +h
R

T1
D.

T2

=

R +h
R

.

Câu 5: Môt con lăc đơn dao được đưa từ mặt đất lên đô cao h = 3,2km. Biết bán kính trái đất là R =
6400km và chiêu dài dây treo không thay đổi. Chu ki dao đông bé cua con lăc đã:
A. tăng lên 0,05%.

B. giảm đi 0,05%.

C. tăng lên 0,0005%.

D. giảm đi 0,0005%.

Câu 6: Con lăc lò xo treo thẳng đứng, dao đông điêu hòa với chu ki T trên mặt đất. Khi đ ưa con l ăc
lên đô cao h = 0,5R (R là bán kính Trái Đất) thi chu ki dao đông điêu hòa cua con lăc là:
A. 1,5T

B. T.

C. 0,5T.

D. 0,84T.

Câu 7: Môt con lăc đồng hồ tại mặt đất dao đông tại nơi co gia tốc trong tr ường 9,8m/s 2 với chu ki
2s. Khi đưa con lăc lên đô cao h = 50 km thi chu ki dao đông cua con lăc là bao nhiêu? Bi ết bán kính
Trái Đất là 6400 km.

A. 1,998s.

B. 2,003s.

C. 1,98s.

D. 2,015s.

Câu 8: Người ta đưa môt đồng hồ quả lăc từ mặt đất lên đô cao h = 3,2km. Cho bán kính Trái Đ ất
R = 6400 km. Mỗi ngày đồng hồ chạy chậm:
A. 4,32 s

B. 23,4 s

C. 43,2 s

D. 32,4 s.

Câu 9: Môt đông hồ quả lăc chạy đúng giờ trên mặt đất. Biết bán kính trái đất là 6400km và coi
nhiệt đô không ảnh hưởng đến chu ki con lăc. Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao 640m so v ới mặt đ ất
thi mỗi ngày đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?
A. Nhanh 17,28s

B. Chậm 17,28s

C. Nhanh 8,64s

D. Chậm 8,64s.

Câu 10: Môt con lăc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, co chu kỳ T = 2s. Đưa đồng hồ lên đ ỉnh môt
ngon núi cao 800m thi trong m ỗi ngày no chạy nhanh hơn hay chậm h ơn bao nhiêu? Cho bi ết bán
kính Trái Đất R = 6400km, và con lăc được chế tạo sao cho nhiệt đô không ảnh hưởng đến chu kỳ.
A. Nhanh 10,8s.

B. Chậm 10,8s.

C. Nhanh 5,4s.

D. Chậm 5,4s.

Câu 11: Môt đồng hồ quả lăc chạy đúng giờ trên mặt đất. Đưa đồng hồ xuống giếng sâu 400m so
với mặt đất. Coi nhiệt đô hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đ ất là R = 6400 km. Sau m ôt
ngày đồng hồ chạy:
A. chậm 2,7 s

B. chậm 5,4 s

C. nhanh 2,7 s

D. nhanh 5,4 s.

Câu 12: Môt đồng hồ quả lăc chạy đúng trên mặt đất. Đưa đồng hồ xuống giếng sâu 200m so với
mặt đất và giữ nguyên nhiệt đô không đổi. Đồng hồ chạy nhanh hay chậm môt lượng là bao nhiêu
trong thời gian môt ngày đêm? Coi quả đất là hinh cầu đồng chất bán kính R = 6400km.
A. Chậm ∆t = 1,35s.

B. Nhanh ∆t = 1,35s.

C. Chậm ∆t = 23,6s. D. Nhanh ∆t = 23,6s.

Câu 13: Người ta đưa môt con lăc đơn từ mặt đất lên môt nơi co đô cao 5km. Hỏi đ ô dài c ua no
phải thay đổi thế nào để chu kỳ dao đông không thay đổi?
A. l' = 0,997l

B. l' = 0,998l

C. l' = 0,999l

D. l' = 1,001l

Câu 14: Môt con lăc đơn dao được đưa từ mặt đất lên đô cao h = 3,2km. Bi ết bán kính trái đ ất là R
= 6400km và chiêu dài dây treo không thay đổi. Để chu ki dao đ ông c ua con l ăc không thay đ ổi ta
phải:
A. tăng chiêu dài thêm 0,001%.

B. giảm bớt chiêu dài 0,001%.

C. tăng chiêu dài thêm 0, 1%.

D. giảm bớt chiêu dài 0, 1%.

Câu 15: Con lăc cua môt đồng hồ coi như con lăc đơn. Đồng hồ chạy đúng khi ở mặt đ ất. Ở đ ô
cao 3,2km nếu muốn đồng hồ vẫn chạy đúng thi phải thay đổi chiêu dài con lăc như thế nào? Cho
bán kính Trái Đất là 6400km.
A. Tăng 0,2%.

B. Tăng 0,1%.

C. Giảm 0,2%.

D. Giảm 0,1%.

Câu 16: Tại môt nơi ngang mực nước biển, môt đồng hồ quả lăc chạy đúng ở 25 0C. Biết hệ số nở
dài cua dây treo quả lăc là α = 2.10-5 K-1, bán kính trái đất R = 6400km. Khi đưa đồng hồ lên môt
ngon núi mà tại đo nhiệt đô là 150C đồng hồ vẫn chạy đúng. Đô cao cua ngon núi đo là:

A 64km

B 6400m

C 640m

D 640km

Câu 17: Môt đồng hồ quả lăc chạy đúng giờ tại môt nơi ngang mặt biển, co g = 9,86m/s 2 và ở
nhiệt đô t1 = 300C. Thanh treo quả lăc nhẹ, làm bằng kim loại co hệ số nở dài là α = 2.10-5 K-1. Đưa
đồng hồ lên cao 640m so với mặt biển, đồng hồ lại chạy đúng. Coi Trái Đất dạng hinh c ầu, bán
kính R = 6400km. Nhiệt đô ở đô cao ấy bằng
A. 150C.

B. 100C.

C. 200C.

D. 400C.

Câu 18: Môt con lăc đơn dao đông đúng tại mặt đất ở nhiệt đô 300C, dây treo con lăc làm bằng kim
loại co hệ số nở dài 2.10-5 K-1, bán kính Trái đất 6400km. Khi đưa con lăc lên đô cao 1600m để con
vẫn dao đông đúng thi nhiệt đô ở đo là:
A. 250C.

B. 23,750 C.

C. 17,50

C. D. 50 C.

DẠNG 4 - CON LẮC CHỊU TÁC DỤNG CỦA NGOẠI LỰC
Khi con lăc chịu tác dụng cua ngoại lực (ngoài trong lực P) thi trong lực biểu ki ến:
uu
r ur ur
P ' =P +F
ur
uu
r ur F
=> g ' =g + => g =
m
Chu ki mới T’ = 2π

ur 2
uruur
æF ö
F
g +ç ÷ +2 g cos P, F
m
èm ø
2

(

)

l
g'

CON LẮC TÍCH ĐIỆN TREO TRONG ĐIỆN TRƯỜNG
Câu 1: Môt con lăc đơn, vật nặng mang điện tích q. Đặt con lăc vào vùng không gian co điện
ur
trường đêu E , chu ki con lăc sẽ:
ur
A. tăng khi E co phương thẳng đứng hướng xuống dưới với q > 0.
ur
B. giảm khi E co phương thẳng đứng hướng lên trên với q > 0.
ur
C. tăng khi E co phương thẳng đứng hướng xuống dưới với q < 0.
ur
u
r
D. tăng khi E co phương vuông goc với trong lực P .
-5
Câu 2: Môt con lăc đơn gồm môt quả cầu kim loại, khối lượng m = 100g, tích đi ện q =6.10 C

được treo bằng sợi dây mảnh. Con lăc dao đông trong điện trường đêu co phương ngang tại n ơi co
gia tốc trong trường g = 10 m/s 2. Khi đo vị trí cân bằng cua con lăc tạo với phương thẳng đứng môt
goc  = 300. Đô lớn cua cường đô điện trường là:

A.2,9.104 (V/m).

B. 9,6.103 (V/m).

C.14,5.104 (V/m).

D. 16,6.103 (V/m).

Câu 3: Môt con lăc đơn gồm môt quả cầu nhỏ bằng kim loại co khối lượng m = 100g đ ược treo
vào môt sợi dây tại nơi co g = 10m/s 2. Tích điện cho quả cầu môt điện tích q = -0,05C rồi cho no
dao đông trong điện trường đêu co phương nằm ngang giữa hai bản tụ điện. Hiệu điện thế giữa hai
bản tụ điện là U = 5V, khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d = 25cm. Điêu nào sau đây đúng khi xác
định vị trí cân bằng cua con lăc.
A. Dây treo co phương thẳng đứng.
B. Dây treo hợp với phương thẳng đứng môt goc 300.
C. Dây treo hợp với phương thẳng đứng môt goc 450.
D. Dây treo hợp với phương thẳng đứng môt goc 600.
Câu 4: Môt con lăc đơn gồm 1 sợi dây dài co khối lượng không đáng kể, đầu s ợi dây treo hòn bi
bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10 -7C. Đặt con lăc trong 1 điện trường
ur
đêu E co phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chu ki con lăc khi E = 0 là T 0 = 2s. Tim chu ki
dao đông khi E = 104 V/m. Cho g = 10m/s2.
A. 2,02 s

B. 1,98 s

C. 1,01 s

D. 0,99 s.

Câu 5: Môt con lăc đơn, vật nặng mang điện tích q. Đặt con lăc vào vùng không gian co điện
ur
trường đêu E hướng theo phương ngang, với F = q E = P (P là trong lực), chu ki dao đông cua con
lăc sẽ
A. T’ = 2T.

B. T’ = 0,5T.

C. T’ =

2 T.

D. T’ = 0,84T

Câu 6: Môt con lăc đơn khối lượng 40g dao đông trong điện trường co cường đô điện trường
hướng thẳng đứng trên xuống và co đô lớn E = 4.10 4 V/m, cho g =10 m/s2. Khi chưa tích điện con
lăc dao đông với chu kỳ 2s. Khi cho no tích điện q = -2.10-6 C thi chu kỳ dao đông là:
A. 2,4s

B. 1,8 s

C. 1,5s

D. 1,3 s.

Câu 7 (ĐH 2010): Môt con lăc đơn co chiêu dài dây treo 50cm và vật nhỏ co khối lượng 0,01kg
mang điện tích q = +5.10-6 C, được coi là điện tích điểm. Con lăc dao đông điêu hòa trong điện
trường đêu mà vectơ cường đô điện trường co đô lớn E = 10 4 V/m và hướng xuống dưới. Lấy g =
10m/s2, π = 3,14. Chu ki dao đông điêu hòa cua con lăc là:
A. 0,58 s.

B. 1,99 s.

C. 1,40 s.

D. 1,15s.

Câu 8: Môt con lăc đơn co khối lượng vật nặng m = 80g, đặt trong điện tr ường đ êu co véc t ơ
ur
cường đô điện trường E thẳng đứng, hướng lên co đô lớn E = 4800 V/m . Khi chưa tích đi ện cho
quả nặng, chu ki dao đông cua con lăc với biên đô nhỏ T 0 = 2s, tại nơi co gia tốc trong trường g =
10m/s 2. Khi tích điện cho quả nặng điện tích q = 6.10- 5 C thi chu ki dao đông cua no là:
A. 2,5s

B. 2,36s

C. 1,72s

D. 1,54s.

Câu 9: Môt con lăc đơn gồm hòn bi khối lượng m = 10g treo vào môt s ợi dây mảnh và co chi êu dài
l = 25cm. Tích điện cho hòn bi môt điện tích q = 10 -4 C rồi đặt no vào giữa hai bản kim loại thẳng
đứng, song song và cách nhau d = 22cm. Đặt vào hai bản kim loại hiệu điện thế môt chiêu U = 88 V
rồi cho con lăc dao đông bé. Lấy g = 10m/s2. Chu ki dao đông cua con lăc là:
A 0,938 s.

B. 0,389 s.

C.0,659 s.

D. 0,957 s.

Câu 10: Môt con lăc đơn co chu kỳ T = 1s trong vùng không co điện trường, qu ả lăc co kh ối l ượng
m = 10g bằng kim loại mang điện tích q = 10 -5C. Con lăc được đem treo trong điện trường đêu giữa
hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu, đặt th ẳng đ ứng, hi ệu đi ện th ế gi ữa hai
bản bằng 400V. Kích thước các bản kim loại rất lớn so với khoảng cách d = 10cm g ữa chúng. Tim
chu ki con lăc khi dao đông trong điện trường giữa hai bản kim loại:
A. 0,964

B. 0,928s

C. 0,631s

D. 0,580s

Câu 11: Môt con lăc đơn dài 25cm, hòn bi co khối lượng 10g mang điện tích q = 10 -4 C. Cho g =
10m/s2. Treo con lăc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm. Đặt hai bản
dưới hiệu điện thế môt chiêu 80V. Chu ki dao đông cua con lăc đơn với biên đô goc nhỏ là
A. 0,91s.

B. 0,96s.

C. 2,92s.

D. 0,58s.

Câu 12: Môt con lăc đơn dao đông nhỏ co chu ki T = 1,9s. Tích điện âm cho vật và cho con lăc dao
đông trong điện trường điêu co chiêu thẳng đứng hướng xuống thi thấy chu kỳ T' = 2T. N ếu đ ảo
chiêu cua điện trường và giữ nguyên đô lớn cua điện trường thi chu kỳ dao đông mới T' là?
A. 1,21s

B. 1,78s

C. 2,2s

D. 1,44s

Câu 13: Môt con lăc đơn co chu ki T dao đông nhỏ. Đặt con lăc vào điện trường đêu co vecto
cường đô điện trường thẳng đứng hướng xuống dưới. Khi truyên cho quả cầu điện tích q 1 thi no
dao đông với chu ki T1 = 5T, khi truyên cho quả cầu điện tích q 2 thi no dao đông với chu ki T 2 =
5T/7. Tỉ số q1 và q2 là:
A. -1

B. 1

C. -2

D. -2

Câu 14: Hai con lăc đơn cùng chiêu dài và cùng khối lượng, các vật nặng coi là ch ất đi ểm, chúng
được đặt ở cùng môt nơi và trong điện trường đêu E co phương thẳng đứng hướng xuống, goi T 0 là
chu kỳ chưa tích điện cua mỗi con lăc, các vật nặng được tích điện là q1 và q2 thi chu kỳ trong điện
trường tương ứng là T1 và T2, biết T1 = 0,8T0 và T2 = 1,2T0. Tỉ số q1/q2 là:
A. - 81/44.

B. 44/81.

C. - 44/81.

D. 81/44.

Câu 15: Co ba con lăc đơn co cùng chiêu dài, cùng khối lượng. Con lăc th ứ nh ất và th ứ hai mang
điện tích q1 và q2. Con lăc thức ba không tích điện. Đặt ba con lăc trên vào trong đi ện tr ường theo
phương thẳng đứng hướng xuống. Chu ki cua chúng là T1, T2 và T3 với T1 = 1/3 T3, T2 = 2/3T3. Biết
q1 + q2 = 7,4.10-8 C. Điện tích q1 và q2 là
A. 6,4.10-8 C và 10-8 C.

B. 4,6.10-8 C và 10-8 C.

C. 2,6.10-8 C và 10-8 C.

D. 2,6.10-8 C và 2. 10-8 C.