Bài tập trắc nghiệm và đáp án - Các loại dao động

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-06-11 06:04:09 || Kiểu file: DOC

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG DUY TRÌ
DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC – CỘNG HƯỞNG
1- Dao động tắt dần

x

- Khái niệm: Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian



- Đồ thị dao động
- Nguyên nhân: Tắt dần do ma sát và sức cản môi trường

t

O

- Sức cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
T

2- Dao động duy trì
Là dao động tắt dần mà ta đã bù lại năng lượng mất đi sau mỗi chu kì mà không làm thay đ ổi
bản chất dao động  Vật dao dộng như ban đầu
3- Dao động cưỡng bức

x

Là một dao động tắt dần ta tác dụng
vào 1 ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức. F =
F0cost. Quá trình dao động được chia làm 2

t

O

giai đoạn:
- Giai đoạn ổn định gọi là dao động

Giai đoạn ổn định

cưỡng bức có đặc điểm
+ Là dao động điều hoà
+ Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số ngoại lực cưỡng bức
+ Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào: Biên độ lực cưỡng bức F 0, tần số lực cưỡng bức 
và ma sát môi trường
4- Trường hợp cộng hưởng trong dao động cưỡng bức
Khái niệm: Là trường hợp biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá tr ị c ực đ ại
khi tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ  = 0; f = f0; T = T0
BÀI TOÁN TỔNG QUÁT
Con lắc lò xo có độ cứng K, vật khối lượng m chuyển động với hệ số ma sát không đổi  tại
nơi có gia tốc trọng trường g. Thời điểm ban đầu vật ở vị trí biên A.
HD phương pháp giải:
Lực ma sát trượt tác dụng lên vật: Fms= -mg
1- Công thức tính độ giảm biên độ sau mỗi chu kì
Xét nửa chu kỳ :

1 2 1 '2
kA  kA  mg ( A  A' )
2
2
2

A’

-A’

o

x0

2



k ( A  A' ) 2 mg ( A  A' )



A' 

2 mg
k

Vậy trong một chu kỳ độ giảm biên độ:

ΔA = 2ΔA' =

biên độ dao động giảm đều sau mỗi chu kỳ: ΔA =

4 μmg
∈ const
k

4 μg
ω2

2- Số dao động vật thực hiện cho tới khi dừng

N=

A
kA
A
Aw2
=
, N  A  4mg
DA 4mg

3- Thời gian dao động cho tới khi dừng lại

t =N .T =

Aw2 2p pwA
.
=
(s)
4mg w 2 mg

4- Cho độ giảm biên độ sau mỗi chu kì là A (%)
 Độ giảm năng lượng mỗi chu kì: E = 1 - (1 - A%)2
5- Tính quãng đường vật đi được cho tới lúc dừng

1
1 2
2 2
PP: Cơ năng ban đầu W0 = mw A = kA
2
2

(J)

Dao động tắt dần là do cơ năng biến thành công lực ma sát
Ams = Fms.S = N..S = mg.S
Đến khi vật dừng lại thì toàn bộ W0 biến thành Ams
1 2 2 1 2
wA
kA
W0 = Ams  S = W0 = 2
=2
mmg
mg
mmg
6-Vật dao động với vận tốc cực đại trong nửa chu kỳ đầu tiên khi qu vị trí x0.
Mặt khác để đạt vận tốc lớn nhất khi hợp lực : phục hồi và lực cản phải cân bằng nhau:


kx0 mg → x0 

mg
k

7-Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng khi vật đạt vận tốc cực đại lần đầu tiên:
1 2 1
1
2
2
kA  kx0  mv0  mg ( A  x0 )
2
2
2



mv02 k ( A2  x02 )  2 mg ( A  x0 )

Mặt khác x0 

mg

k

mg kx0

A



mv 2 k ( A2  x02 )  2kx0 ( A  x0 )



v  ( A  x0 )

Câu 1: Thế nào là một dao động tự do?
A. Là một dao động tuần hoàn.
B. Là dao động mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của h ệ, không ph ụ thu ộc yếu
tố bên ngoài.
C. Là dao động điều hòa.
D. Là dao động không chịu tác dụng của lực bên ngoài.
Câu 2: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
A. trọng lực tác dụng lên vật.

B. lực căng dây treo.

C. lực cản môi trường.

D. dây treo có khối lượng đáng kể.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.
C. Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao đ ộng trong không
khí.
D. A và C.
Câu 4: Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.
B. Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.
C. Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho h ệ dao đ ộng càng l ớn và
hệ số lực cản môi trường càng nhỏ.
D. Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 5: Chọn đáp án sai khi nói về dao động tắt dần:
A. Dao động tắt dần do ma sát hoặc do sức cản của môi trường.
B. Tần số dao động tắt dần càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
C. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
D. Lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng dao động.
Câu 6: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:
A. Biên độ và gia tốc.

B. Li độ và tốc độ.

C. Biên độ và năng lượng.

D. Biên độ và tốc độ.

Câu 7: Các đại lượng không thay đổi theo thời gian trong dao động tắt dần có:
A. Động năng.

B. Cơ năng.

C. Biên độ.

D. Tần số

Câu 8: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Ph ần năng l ượng c ủa
con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là
A. 4,5%.

B. 6%

C. 9%

D. 3%

Câu 9: Một con lắc dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 10%. Phần năng lượng mà con
lắc đã mất đi trong một chu kỳ là
A. 90%

B. 8,1%

C. 81%

D. 19%

Câu 10: Một chất điểm dao động tắt dần có tốc độ cực đại giảm đi 5% sau mỗi chu kỳ. Ph ần năng
lượng của chất điểm bị giảm đi trong một dao động là
A. 9,75%

B. 9,6%

C. 9,8%

D. 9,5%

Câu 11: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A thì chịu tác d ụng c ủa l ực c ản và
dao động tắt dần. Sau 1 chu kì thì vận tốc qua vị trí cân bằng giảm 10% so với vận tốc c ực đ ại khi
dao động điều hòa. Sau 1 chu kì cơ năng của con lắc so với cơ năng ban đầu chỉ bằng
A. 10%.

B. 20%

C. 81%.

D. 18%

Câu 12: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ mỗi dao động biên độ giảm 20%. Sau 5 chu kì, so v ới
ban đầu, năng lượng còn lại bao nhiêu % ? (đáp số 10,74%)
Câu 13: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Cơ năng ban đầu của nó là 5J. Sau ba chu kì dao
động thì biên độ của nó giảm đi 20%. Xác định phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng trung
bình trong mỗi chu kì ()
Câu 14: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Câu 15: Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi?
A. quả lắc đồng hồ.
B. khung xe ôtô sau khi qua chỗ đường gồ ghề.
C. con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
D. sự rung của cái cầu khi xe ôtô chạy qua.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất l ực c ản c ủa môi tr ường đ ối
với vật dao động.
B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà
theo thời gian vào vật dao động.
C. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động
cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích l ại dao đ ộng sau khi dao
động bị tắt hẳn.
Câu 17: Chọn câu trả lời sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 18: Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi
A. tần số ngoại lực tuần hoàn.

B. biên độ ngoại lực tuần

C. pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.

D. lực cản môi trường.

hoàn.
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?
A. Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con l ắc là t ổng h ợp
dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.
B. Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không
đổi.
Câu 20: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
A. Tần số của dao động cưỡng bức là tấn số của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tấn số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 21: Chọn một phát biếu sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.
B. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực c ản c ủa môi tr ường tác d ụng lên v ật dao
động.
C. Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
D. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
Câu 22: Có ba con lắc đơn treo cạnh nhau cùng chiều dài, ba vật bằng sắt, nhôm và g ỗ (có kh ối
lượng riêng: sắt > nhôm > gỗ) cùng kích thước và được phủ mặt ngoài một l ớp s ơn đ ể l ực c ản nh ư
nhau. Kéo 3 vật sao cho 3 sợi dây lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì:
A. con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng.

B. cả 3 con lắc dừng lại một lúc.

C. con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng.

D. con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
B. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực c ưỡng b ức
và tần số dao động riêng của hệ.
C. Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trương ngoài là nhỏ.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 24: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 25: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động điều hòa.
C. dao động tắt dần.

B. dao động riêng.
D. dao động cưỡng bức.

Câu 26: Chọn câu trả lời sai:
A. Khi có cộng hưởng, biên độ dao động đạt cực đại.
B. Dao động tự do có tần số bằng tần số riêng.
C. Trong thực tế, mọi dao động là tắt dần.
D. Sự cộng hưởng luôn có hại trong khoa học, kĩ thuật và đời sống.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng?
A. Hiện tượng cộng hưởng làm cho vỏ máy bị rung mạnh, trục máy bị gãy…
B. Nhờ hiện tượng cộng hưởng, một người có thể đẩy nhịp nhàng đúng nhịp là đổ cả một bức
tường.
C. Đã có trường hợp quân đội đi qua cầu làm sập gãy cầu, nguyên nhân là do đ ội quân đông ng ười
quá và dậm chân quá mạnh.
D. Hộp đàn ghita có hình thù phức tạp, chỗ to chỗ nhỏ có th ể c ộng h ưởng đ ược nhi ều âm t ần s ố
khác nhau.
Câu 28: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 29: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lênvật.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

D. hệ số lực cản(của ma sát nhớt) tác dụng lên vậtdao động.
Câu 30: Nhận định nào dưới đây về dao động cưỡng bức là không đúng?
A. Để dao động trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một
ngoại lực không đổi.
B. Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì dao động của con lắc là t ổng h ợp
dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.
C. Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn.
D. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 31: Chọn câu trả lời đúng. Dao động tự do là dao động có
A. chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao đ ộng, không ph ụ thu ộc vào đi ều ki ện
ngoài.
B. chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tínhcủa hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện
ngoài.
C. chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện
ngoài.
D. biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không ph ụ thu ộc vào đi ều
kiện ngoài.
Câu 32: Đối với một vật dao động cưỡng bức:
A. Chu kì dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
B. Chu kì dao động cưỡng bức phụ thuộc vào vật và ngoại lực.
C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực.
D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
Câu 33: Chọn câu sai. Khi nói về dao động cưỡng bức:
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa.
B. Dao động cưỡng bức là điều hoà.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
Câu 34: Chọn đáp án sai:
A. Dao động cưỡng bức không bị tắt dần.
B. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc ma sát.
C. Cộn g hưởng cơ chỉ xảy ra trong dao động cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có hại và cũng có lợi.
Câu 35: Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng.
A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng c ủa ngo ại l ực bi ến thiên
điều hòa có tần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ f0

B. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc
vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.
D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
Câu 36: Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác d ụng vào h ệ dao đ ộng đó
một ngoại lực có biểu thức f = F0cos(8πt + π/3) N thì
A. hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz.
B. hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
C. hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động
riêng bằng 0.
D. hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.
Câu 37: Con lăc lò xo m = 250g, k = 100 N/m, con lắc chịu tác dung của ngoại lực cưỡng b ức bi ến
thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần s ố góc l ần l ượt là 10
rad/s và 15 rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2
A. A1 = 1,5A2

B. A1 > A2.

C. A1 = A2.

D. A1 < A2.

Câu 38: Con lắc đơn dài có chiều dài ℓ = 1 m đặt ở nơi có g = π 2 m/s2. Tác dụng vào con lắc một
ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f = 2 Hz thì con lắc dao động với biên đ ộ A 0. Tăng tần số
của ngoại lực thì biên độ dao động của con lắc
A. Tăng.

B. Tăng lên rồi giảm.

C. Không đổi.

D. Giảm.

Câu 39: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có kh ối l ượng không đáng kể
có độ cứng k = 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại l ực tuần hoàn có t ần
số góc ωf. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi tần số góc ω f thì biên
độ dao động của viên bi thay đổi và khi ω f = 10 Hz thì biên độ dao động của viên bi đạt cực đại.
Khối lượng m của viên bi là
A. 40 g.

B. 10 g.

C. 120 g.

D. 100 g.

Bài tập về hiện tượng cộng hưởng:
Câu 1: Một con lăc đơn có độ dài 30 cm được treo vào tàu, chiều dài mỗi thanh ray 12,5 m ở chổ nối
hai thanh ray có một khe hở hẹp, lấy g = 9,8 m/s 2. Tàu chạy với vận tốc nào sau đây thì con lắc đơn
dao động mạnh nhất:
A. v = 40,9 km/h

B. v = 12 m/s

C. v = 40,9 m/s

D. v = 10 m/s

Câu 2: Một xe máy chay trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9 m trên đ ường l ại có một rãnh
nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s. Xe b ị xóc m ạnh nh ất khi
vận tốc của xe là
A. v = 6 km/h

B. v = 21,6 km/h.

C. v = 0,6 km/h.

D. v = 21,6 m/s

Câu 3: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45 cm thì n ước trong xô b ị
sóng sánh mạng nhất. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Vận tốc của người đó là
A. v = 5,4 km/h

B. v = 3,6 m/s

C. v = 4,8 km/h

D. v = 4,2 km/h

Câu 4: Một người đèo hai thùng nước sau xe đạp, đạp trên đường lát bê tông. C ứ 3m trên đ ường thì
có một rảnh nhỏ, chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,6s. Tính v ận t ốc xe đ ạp không có
lợi là
A. v = 10 m/s

B. v = 18 km/h

C. v = 18 m/s

D. v = 10 km/h

Câu 5: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40cm. Chu kì dao đ ộng riêng
của nước trong xô là 0,2s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi v ới vận t ốc

A. v = 20 cm/s.

B. v = 72 km/h.

C. v = 2 m/s.

D. v = 5 cm/s.

Câu 6: Một người treo chiếc balô trên tàu bằng sợi đây cao su có độ cứng 900 N/m, balô nặng 16kg,
chiều dài mỗi thanh ray 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở hẹp. Vận tốc của tàu chạy để
balô rung mạnh nhất là
A. v = 27 m/s.

B. v = 27 km/h.

C. v = 54 m/s.

D. v = 54 km/h.

Bài tập về dao động tắt dần:
Câu 1: Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Biết k = 100 N/m, m = 100g, hệ số ma
sát 0,2 kéo vật lệch 10 cm rồi buông tay, g = 10 m/s2. Biên độ sau 5 chu kì là
A. 3 cm.

B. 4 cm.

C. 5 cm.

D. 6 cm.

Câu 2: Con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m = 400g, lò xo có đ ộ c ứng k =
100N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3 cm rồi thả nhẹ để vật dao động. Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,005. Lấy g = 10m/s 2. Biên độ dao động còn lại sau chu kì đầu
tiên là
A. 3 cm.

B. 1,5 cm.

C. 2,92 cm.

D. 2,89 cm.

Câu 3: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang, lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, v ật nh ỏ dao
động có khối lượng 100g, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01. Đ ộ gi ảm biên đ ộ gi ữa
hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng
A. 0,04 mm.

B. 0,02 mm.

C. 0,4 mm.

D. 0,2 mm.

Câu 4: Một vật khối lượng 100g nối với một lò xo có độ cứng 100 N/m. Đ ầu còn l ại c ủa lò xo g ắn
cố định, sao cho vật có thể dao động trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng
một đoạn 8cm rồi buông nhẹ. Lấy gia tốc trọng trường 10m/s 2. Khi hệ số ma sát giữa vật và mặt
phẳng nằm ngang là 0,2. Độ giảm biên độ dao động của vật sau 5 chu kì dao động là
A. 2 cm

B. 6 cm

C. 5 cm

D. 4 cm

Câu 5: Vật nặng m = 250g được gắn vào lò xo độ cứng k = 100 N/m dao động tắt d ần trên mặt
phẳng nằm ngang với biên độ ban đầu 10 cm. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt tr ượt là 0,1. L ấy g
= 10m/s2. Độ giảm biên độ sau 1 chu kì
A. 1 mm.

B. 2 mm.

C. 1 cm.

D. 2 cm.

Câu 6: Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và v ật m = 100g, dao đ ộng trên m ặt
phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0,01, lấy g = 10 m/s 2. Sau mỗi lần vật
chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lượng là
A. ∆A = 0,1 cm.

B. ∆A = 0,1 mm.

C. ∆A = 0,2 cm.

D. ∆A = 0,2 mm.

Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo k = 100 N/m, m = 0,4kg, g = 10m/s 2. Kéo vật ra khỏi
vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả không vận tốc ban đầu. Trong quá trình dao đ ộng th ực t ế có
ma sát µ = 5.10–3. Số chu kỳ dao động cho đến lúc vật dừng lại là
A. 50.

B. 5.

C. 20.

D. 2.

Câu 8: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, một
đầu gắn vật nặng khối lượng m = 0,5kg. Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân
bằng 5cm rồi buông nhẹ cho dao động. Trong quá trình dao động vật luôn ch ịu tác d ụng c ủa l ực c ản
có độ lớn bằng 1/100 trọng lực tác dụng lên vật. Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kỳ,
lấy g = 10m/s2. Số lần vật qua vị trí cân bằng kể từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn là
A. 25.

B. 50.

C. 75.

D. 100.

Câu 9: Con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ, không dãn, một đầu cố định, một đầu gắn với vật nh ỏ
có khối lượng m. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây h ợp v ới ph ương th ẳng
đứng góc α0 = 0,1 rad rồi thả nhẹ. Trong quá trình dao động, nó luôn chịu tác dụng của lực c ản có
độ lớn bằng 1/500 trọng lực tác dụng lên vật. Coi chu kỳ dao đ ộng là không đ ổi và biên đ ộ gi ảm
đều trong từng nửa chu kỳ. Số lần vật qua vị trí cân bằng k ể từ lúc th ả v ật cho đ ến khi v ật d ừng
hẳn là bao nhiêu ?
A. 25.

B. 50.

C. 75.

D. 100.

Câu 10: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có đ ộ c ứng 160 N/m.
Ban đầu người ta kéo vật khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động, hệ s ố ma sát
giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,005. Biết g = 10 m/s 2. Khi đó số dao động vật thực hiện cho đến
lúc dừng lại là:
A. 1600.

B. 160.

C. 160000.

D. 320.

Câu 11: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100g, dao động trên
mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng
một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi đ ược t ừ khi b ắt đ ầu dao đ ộng
đến khi dừng hẳn là
A. S = 50 m.

B. S = 25 m.

C. S = 50 cm.

D. S = 25 cm.