Bài tập trắc nghiệm và đáp án bài Công và Công Suất

Gửi bởi: Hai Yen vào ngày 2019-06-03 15:40:30 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

Bài 25: ĐỘNG NĂNG
Câu 1.
Một ô tô có khối lượng 1000kg chuyển động với vận tốc 80 km/h. Động năng của ô tô
có giá trị là
*A. 2,47.105J.
B. 2,47 . 103 J
C. 4,93. 105 J
D. 4,93. 103 J
Câu 2:
Khi 1 vật chịu tác dụng của 1 lực làm vận tốc biến thiên từ V1  V 2 thì công của ngoại
lực được tính :
A. A= mV2 –mV1
2

mV2
mV1

2
*B. A= 2

2

C. A= mV22- mV12
2

mV2
mV1

2
D. A= 2

2

Câu 3:
Biểu thức tính động năng của vật là:
A. Wđ = mv
B. Wđ = mv2
1
*C. Wđ = 2 mv2
1
D. Wđ = 2 mv

Câu 4:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình
phương vận tốc của vật.
B. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình
phương vận tốc của vật.
*C. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối
lượng và bình phương vận tốc của vật.
D. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và
bình phương vận tốc của vật.
Câu 5:
Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định lý biến thiên động năng?
1
A. Wđ = 2 mv2

1
1
*B. A = 2 mv22 - 2 mv21

C. Wt = mgz
D. A = mgz2 – mgz1
Câu 6:
Động năng được tính bằng biểu thức:
1
W d = mv 2
2
A.
1
W d = m2 v 2
2
B.
1
W d = m2 v
2
C.
1
W d = mv
2
D.
Câu 7:
Động năng là đại lượng:
A. Vô hướng, luôn dương
*B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
C. Véc tơ, luôn dương
D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không
Câu 8:
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng?
A. J
B. kg.m2/s2
C. N.m
*D. N.s
Câu 9:
Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh
B. Viên đạn đang bay
C. Búa máy đang rơi xuống
*D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
Câu 10.
Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ôtô có
giá trị là
*A. 2.105 J
B. 105 J
C. 4. 105 J
D. 103- J
Câu 11.

Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s. Động năng của vật
bằng bao nhiêu :
*A. 25 J
B. 50 J
C. 100 J
D. 5 J
Câu 12.
Một vật có trọng lượng 1 N có động năng Wđ = 1 J,lấy g= 10m/s2.Khi đó vận tốc của
vận là:
*A. 4,47 m/s
B. 3,16 m/s
C. 1,41 m/s
D. 1 m/s
Câu 13.
Một vật có khối lượng m = 2kg, có động năng 16J, lấy g =10m/s2, vật đó đang chuyển
động với vận tốc:
*A. 4 m/s
B. 0,9 m/s
C. 2,8 m/s
D. 5,7 m/s
Câu 14.
Một vật có khối lượng 100 g và có động năng 5 J thì vận tốc của vật lúc đó là:
*A. 10 m/s
B. 3,2 m/s
C. 7,1 m/s
D. 3,5 m/s
Câu 15.
Một vật có khối lượng m = 1100kg đang chuyển động với vận tốc 24m/s, lấy g
=10m/s2, động năng của vật là:
A. 316800 J
B. 31680 J
C. 3168 kJ
D. 13200 J
Câu 16:
Một ôtô tải 5 tấn và một ôtô con 1300kg chuyển động cùng chiều trên đường, hai xe
chuyển động với vận tốc không đổi 54km/h. Động năng của mỗi xe là:
A. 281 250 và 146 250J
B. 562 500J và 292 500J
*C. 562 500J và 146 250J
D. 281 250J và 292 500J
Câu 17:

Động năng của vật tăng khi :
A. Vận tốc của vật v > 0
B. Gia tốc của vật a > 0
C. Gia tốc của vật tăng
*D. Các lực tác dụng lên vật sinh công dương
Câu 18.
Chọn phát biểu đúng. Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v.
Động năng của vật tăng gấp đôi khi:
A. m không đổi, v tăng gấp hai lần.
B. m tăng gấp hai lần, v giảm đi một nửa.
*C. m giảm đi một nửa, v tăng gấp hai lần.
D. m không đổi, v giảm đi một nửa
Câu 19:
Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:
A. động năng tăng gấp đôi.
B. động năng tăng gấp 4 lần.
*C. động năng tăng gấp 8 lần.
D. động năng tăng gấp 6 lần.
Câu 20:
Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng:
1 2
mv
A. Động năng được xác định bằng biểu thức Wđ = 2

B. Động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không
C. Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động
*D. Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất
Câu 21:
Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:
A. thẳng đều.
*B. nhanh dần đều.
C. chậm dần đều.
D. biến đổi.
Câu 22:
Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng
vận tốc tăng 2 gấp lần?
A. Tăng 2 lần
B. Tăng 4 lần
C. Tăng 6 lần
D. Giảm 2 lầN
Câu 23:
Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
A. Vật chuyển động thẳng đều.
B. Vật chuyển động tròn đều.
*C. Vật chuyển động biến đổi đều.

D. Vật đứng yên.
Câu 24:
Nếu khối lượng của một vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của
vật sẽ:
A. Tăng 2 lần
*B. Không đổi
C. Giảm 2 lần
D. Giảm 4 lần
Câu 25:
Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của
vật sẽ
*A. Không đổi
B. Tăng 2 lần
C. Tăng 4 lần
D. Giảm 2 lần
Câu 26:
Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?
2
P
Wd=
2m
*A.
P
Wd=
2m
B.
2m
Wd=
P
C.

2
D. W d =2mP
Câu 27:
Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc ⃗v thì tài xế tắt máy. Công của
lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là:
2
mv
A=
2
A.
2
mv
A=−
2
*B.
2
C. A=mv
2
D. A=−mv
Câu 28:
Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 5m xuống đất, lấy g = 10 m/s 2.
Động năng của vật ngay trước khi chạm đẩt là:
*A. 50 J
B. 500 J
C. 250 J
D. 100 J

Câu 29:
Một vật có khối lượng m = 4kg và động năng 18 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 9 m/s
*B. 3 m/s
C. 6 m/s
D. 12 m/s
Câu 30:
Một người có khối lượng 50 kg, ngồi trên ôtô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h.
Động năng của người đó với ô tô là:
*A. 0 J
B. 50 J
C. 100 J
D. 200 J
Câu 31.
Một vật có khối lượng 500g rơi tự do (không vận tốc đầu) từ độ cao h = 100m xuống
đất, lấy g = 10m/s2. Động năng của vật tại đô cao 50m là
*A. 250 J
B. 500 J
C. 125 kJ
D. 50 J
Câu 32.
Một vật khối lượng m = 2kg đang nằm yên trên một mặt phẳng ngang không ma
sát.dưới tác dụng của lực nằm ngang 5N vật chuyển động và đi được 10 m. Tính vận
tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy.
*A. 7,07 m/s
B. 10 m/s
C. 14,1 m/s
D. 5 m/s
Câu 33.
Một xe trượt khối lượng 80 kg, trượt từ trên đỉnh núi xuống. Sau khi đã thu được vận
tốc 5 m/s nó tiếp tục chuyển động trên đường nằm ngang. Tính lực ma sát tác dụng lên
xe trên đoạn đường nằm ngang, nếu biết rằng xe đó dừng lại sau khi đi được 40 m.
*A. 25 N
B. 50 N
C. 5 N
D. 100 N
Câu 34:
Một viên đạn khối lượng m = 10g bay ngang với vận tốc v1 = 300m/s xuyên vào tấm
gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ, đạn có vận tốc v2 = 100m/s. Lực cản trung
bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:
*A. 8.103 N.
B. 4.103 N.
C. 2.103N.

D. 20 N.
Câu 35:
Một lực F không đổi làm vật bắt đầu chuyển động (vo =0) và đạt được vận tốc v sau khi đi
được quãng đường s. Nếu tăng lực tác dụng lên 3 lần thì vận tốc của vật sẽ đạt được bao
nhiêu khi cùng đi được quãng đường s :
A. 1,73.v
*B. 3 .v
C. 6.v
D. 9.v