Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài tập trắc nghiệm trang 19, 20, 21, 22, 23 SBT Sinh học 8

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2019-11-04 02:52:54

Mục lục
* * * * *

Bài 1 trang 19 SBT Sinh học 8

Loại khớp nào sau đây thuộc khớp động ?

A. Khớp khuỷu tay.     B. Khớp xương hộp sọ.

C. Khớp giữa các đốt sống.     D. Cả A và B.

Lời giải

Đáp án A

Bài 2 trang 19 SBT Sinh học 8

Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bán động ?

A. Khớp khuỷu tay.     B. Khớp xương hộp sọ.

C. Khớp giữa các đốt sống.     D. Cả A và B.

Lời giải

Đáp án C

Bài 3 trang 20 SBT Sinh học 8

Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bất động ?

A. Khớp khuỷu tay.     B. Khớp xương hộp sọ.

C. Khớp giữa các đốt sống.     D. Cả A và B.

Lời giải

Đáp án B

Bài 4 trang 20 SBT Sinh học 8

Khớp động có chức năng

A. nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.

B. đảm bảo cho cơ thể vận động dễ dàng.

C. hạn chế hoạt động của các khớp.

D. tăng khả năng đàn hồi.

Lời giải

Đáp án B

Bài 5 trang 20 SBT Sinh học 8

Khớp bán động có chức năng

A. bảo vệ.

B. đảm bảo cho cơ thể vận động dễ dàng.

C. hạn chế hoạt động của các khớp.

D. cả A và B.

Lời giải

Đáp án C

Bài 6 trang 20 SBT Sinh học 8

Khớp bất động có chức năng

A. bảo vệ.

B. đảm bảo cho cơ thể có thể vận động dễ dàng.

C. hạn chế hoạt động của các khớp.

D. cả A và B.

Lời giải

Đáp án A

Bài 7 trang 20 SBT Sinh học 8

Xương dài có đặc điểm

A. đầu xương có sụn bọc, thân xương có màng xương và khoang xương.

B. không có cấu tạo hình ống, bên ngoài là mô xương cứng.

C. xương hình ống, mô xương xốp gồm các nan xương.

D. cả A và C.

Lời giải

Đáp án D

Bài 8 trang 20 SBT Sinh học 8

Xương ngắn có đặc điểm

A. xương có sụn bọc, thân xương có màng xương và khoang xương.

B. không có cấu tạo hình ống, bên ngoài là mô xương cứng.

C. xương hình ống, mô xương xốp ở đầu xương gồm các nan xương.

D. cả A và B.

Lời giải

Đáp án B

Bài 9 trang 21 SBT Sinh học 8

Xương to ra bề ngang là nhờ:

A. Các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy vào trong và hoá xương.

B. Các mô xương cứng phân chia tạo ra những tế bào xương.

C. Các mô xương xốp phân chia tạo ra những tế bào xương.

D. Cả A và B.

Lời giải

Đáp án A

Bài 10 trang 21 SBT Sinh học 8

Thành phần chính của xương gồm

A. Cốt giao (chất hữu cơ).

B. Muối khoáng.

C. Các chất vô cơ.

D. Cả A và B.

Lời giải

Đáp án D

Bài 11 trang 21 SBT Sinh học 8

Xương dài ra là nhờ

A. Các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy vào trong và hoá xương.

B. Các mô xương cứng phân chia tạo ra những tế bào.

C. Các mô xương xốp phân chia tạo ra những tế bào.

D. Sự phân chia của các tế bào lớp sụn tăng trưởng.

Lời giải

Đáp án D

Bài 12 trang 21 SBT Sinh học 8

Chất khoáng có chức năng

A. Làm cho xương bền chắc.

B. Làm cho xương có tính mềm dẻo.

C. Làm cho xương tăng trưởng.

D. Cả A và B.

Lời giải

Đáp án A

Bài 13 trang 21 SBT Sinh học 8

Cốt giao có chức năng

A. Làm cho xương bền chắc.

B. Làm cho xương có tính mềm dẻo.

C. Làm cho xương tăng trưởng.

D. Cả A và B.

Lời giải

Đáp án B

Bài 14 trang 21 SBT Sinh học 8

Bắp cơ gồm

A. Nhiều bó cơ.

B. Nhiều tơ cơ.

C. Nhiều sợi cơ.

D. Nhiều tơ cơ mảnh.

Lời giải

Đáp án A

Bài 15 trang 21 SBT Sinh học 8

Tính chất của cơ là

A. Co và dãn.

B. Có khả năng co.

C. Có khả năng dãn.

D. Bám vào hai xương qua khớp xương.

Lời giải

Đáp án A

Bài 16 trang 22 SBT Sinh học 8

Cơ co khi

A. Có kích thích của môi trường.

B. Chịu ảnh hưởng của hệ thần kinh.

C. Tơ cơ chịu tác động.

D. Cả A và B.

Lời giải

Đáp án D

Bài 17 trang 22 SBT Sinh học 8

Sự ôxi hoá các chất dinh dưỡng trong cơ có vai trò

A. Phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành đơn giản.

B. Tổng hợp các chất hữu cơ.

C. Tạo ra năng lượng cho cơ co.

D. Cả A và C.

Lời giải

Đáp án C

Bài 18 trang 22 SBT Sinh học 8

Nguyên nhân gây ra sự mỏi cơ là do

A. Cơ thể được cung cấp quá nhiều 02.

B. Cơ thể không được cung cấp đủ 02.

C. Cơ không hoạt động.

D. Luyện tập quá nhiều.

Lời giải

Đáp án B

Bài 19 trang 22 SBT Sinh học 8

Luyện tập thể dục thường xuyên

A. Làm cho cơ bị mệt mỏi.

B. Làm cho cơ thể được dẻo dai, tăng cường khả năng sinh công.

C. Làm giảm khả năng sinh công.

D. Cả A và B.

Lời giải

Đáp án B

Bài 20 trang 22 SBT Sinh học 8

Tính chất của cơ là ...(l)… và ...(2)... Mỗi bắp cơ gồm nhiều …(3)... Cơ co khi có ... (4)… và chịu ảnh hưởng của hệ thần kinh.

A. Bó cơ     B. Co

C. Kích thích của môi trường     D. Dãn

Lời giải

Bài 21 trang 22 SBT Sinh học 8

Bộ xương là ...(1)... cơ thể. Bộ xương gồm ...(2)... Các xương liên hệ với nhau bởi …(3)…

A. khớp xương     B. các dây chằng

C. bộ phận nâng đỡ, bảo vệ     D. nhiều xương

Lời giải

Bài 22 trang 23 SBT Sinh học 8:

Lời giải

Bài 23 trang 23 SBT Sinh học 8

Câu nào đúng (Đ) và câu nào sai (S) trong các câu sau ?  

Lời giải

Bài 24 trang 23 SBT Sinh học 8

Điền dấu X vào ô phù hợp trong mỗi bảng sau :  

Lời giải

Bài 25 trang 23 SBT Sinh học 8:

Lời giải

Lượt xem: 256