Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài tập trắc nghiệm Toán 11 - 77 CÂU DÃY SỐ

32c9950e06f07f51b375e9318ba50218
Gửi bởi: đề thi thử vào ngày 2017-08-29 13:48:36 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 280 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

CHƯƠNG III. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG. CẤP SỐ NHÂNV câu đây có nhi ph ng án ch n, trong đó ch có ph ng án đúng. Hãy khoanhớ ướ ươ ươtròn vào ch cái đng đu ph ng án mà em cho là đúng.ữ ươCâu 1. ọ1 1... 1, 2, 3...1.2 2.3 1nS nn n  thì qu nào sau đây là đúngế ảA. 1nnSn B. 1nnSn C. 12nnSn D. 23nnSn .Câu 2. ọ1 1... 1, 2, 3...1.3 3.5 1nS nn n  thì qu nào sau đây đúngế ảA. 12 1nnSn B. 1nnSn C. 12 3nnSn D. 22 5nnSn .Câu 3. Kí hi ệ! ...3.2.1, 1, 2, 3...n n ớ1.1! 2.2! 3.3!... 2007.2007!S thì giá tr ủS là bao nhiêuA. 2.2007!S B. 2008! 1S C.2008!.S D. 2008! 1.S Câu 4. Cho dãy ố ,nu ớ1 16, 5n nu u Khi đó, nu có th đc tính theo bi th nàoể ượ ứd đâyướA. 1.nu n B. 5 .nu n C. 1.nnu D. 15nnu Câu 5. Cho dãy ố ,nu ớ15nnu Khi đó, 1nu có th đc tính theo bi th nào đâyể ượ ướA. 115 .nnu B. 15nnu C. 115.5 .nnu D. 1155nnu Câu 6. Cho dãy ố ,nu ớ2 31, 1, 2, 3...1nnnu nn    Khi đó, 1nu có th đc tính theo bi uể ượ ểth nào đâyứ ướA. 2 311.1nnnun    B. 2 311.1nnnun    C. 31.2nnnun   D. 51.2nnnun   Câu 7. Cho dãy ố ,nu ớ200722, 1, 2, 3...1nn nu nn    Khi đó, ớk¥ ta cóA. 20072121 1.1 1kn nun      B. 2007212, 1, 2, 3...1kk ku nk    C. 20072121 1.1 1kk kuk      D. 20072121 1.1 1kk kuk      Doc24.vnCâu 8. Cho dãy xác đnh ở1 21, 3u u và ọ3n thì 25 3n nu u  Khi đó, 5nu cóth đc tính theo bi th nào đâyể ượ ướA. 5 25 .n nu u  B. 15 .n nu u  C. 25 3n nu u  D. 35 .n nu u  Câu 9. Cho dãy ố ,nu ớ2 1, 1, 2, 3...2 5nnu nn  Khi đó nulà dãy ốA. tăng. B. gi m.ả C. không tăng. D. không gi m.ảCâu 10. Cho dãy ố ,nu ớ3 1, 1, 2, 3...3 7nnu nn  Khi đó nulà dãy ốA. ch trên và không ch i.ị ướ B. ch và không ch trên.ị ướ ặC. ch trên và ch i.ị ướ D. không ch trên và không ch iị ướCâu 11. Cho dãy ố ,nu ớ1 .nnu Khi đó nulà dãy ốA. tăng. B. gi m.ảC. ch trên và ch i.ị ướ D. không ch trên và không ch i.ị ướCâu 12. Cho dãy ố ,nu ớ2 51 .5 .nnnu Khi đó nulà dãy ốA. ch trên và không ch i.ị ướ B. ch và không ch trên.ị ướ ặC. ch trên và ch i.ị ướ D. không ch trên và không ch iị ướCâu 13. Cho dãy ố ,nu ớ2 31.5nnu   Khi đó nulà dãy ốA. tăng. B. gi m.ảC. ch trên .ị D. ch trên i.ị ướCâu 14. Cho ng có các ng là ượ4; 1; 6;x Khi đó giá tr là bao nhiêuA. 7.x B. 10.x C. 11.x D. 12x Câu 15. Cho ng có các ng là ượ7; ;11;x y Khi đó giá tr và là baonhiêuA. 1; 21.x y B. 2; 20.x y C. 3; 19.x y D. 4; 18.x Câu 16. Cho ng có các ng là ượ5; 9;13;17;... Khi đó nu có th đc tính theoể ượbi th nào đâyể ướA. 1.nu n B. 1.nu n C. 1.nu n D. 1.nu n Câu 17. Cho ng có các ng là ượ4; 7;10;13;... ọnS là ng ng đuố ầtiên dãy ng đó ộ1n Khi đó nS có th đc tính theo công th nào đâyể ượ ướDoc24.vnA. 1.nS n B. 3. .2n nS   C. 1. .2nnS n   D. 2. .2nnS n   Câu 18. Trong các dãy đc cho đây, dãy nào là ngố ượ ướ ộA. .nu n B. .nnu C. 7.3nun D. 7.3 .nnu Câu 19. ọ1 ... 1, .S n ¥ Khi đó giá tr ủS là bao nhiêuA. 0.S B. 1.S C. .S n D. .S n Câu 20. ng có 13 ng, ng đu là và ng 13 ng đu sộ ốc ng đó ng 260. Khi đó, giá tr ủ13u là bao nhiêuA. 1340.u B. 1338.u C. 1336.u D. 1320.u Câu 21. ng có ng. Bi ng ng ng đu và ng cu ng 17;ộ ằt ng ng th hai và ng th ng 14. Khi đó, công sai ng đãổ ộcho có giá tr là bao nhiêuịA. 2.d B. 3.d C. 4.d D. 5.d Câu 22. ng có ng. Bi ng ng ng đu và ng cu ng 30,ộ ằcòn ng ng th ba và ng th sáu ng 35. Khi đó, ng th pổ ấs ng đó có giá tr là bao nhiêuố ịA. 725.u B. 730.u C. 735.u D. 740.u Câu 23. ng có 12 ng. Bi ng ng 12 ng đó ng 144 và ng thộ ứm hai ng 23. Khi đó, công sai ng đã cho là bao nhiêuườ ộA. 2.d B. 3.d C. 4.d D. 5.dCâu 24. ng có 15 ng. Bi ng ng 15 ng đó băng 225, và ng thộ ứm lăm ng 29. Khi đó, ng đu tiên ng đã cho là bao nhiêuườ ộA. 11.u B. 12.u C. 13.u D. 15.u Câu 25. ng có 10 ng. Bi ng ng 10 ng đó ng 175, và công saiộ ằ3.d Khi đó, ng đu tiên ng đã cho làố ộA. 10.u B. 12.u C. 14.u D. 6u Câu 26. Cho ng có 20 ng. Đng th nào sau đây là saiA. 20 19.u u B. 20 16.u u C. 20 13.u u D. 20 11u u Câu 27. Trong ng có ng ạ55n k Đng th nào sau đây là saiA. 1.n nu u B. 4.n nu u C. 55 55.n nu u D. .n ku u  Câu 28. Hai ng cùng ch đa ng đích. Bàn đc n, 107 vuông ng nhauườ ượ ằđc theo hàng ngang. đu tiên (ô 1) bên trái bàn là xu phát, cu cùng bênượ ốph (ô 107) bàn đc là đích (nh minh đây)ả ượ ướDoc24.vn 1Xu tấphát 106 107ĐíchTrên bàn cờ có chú ng a, đng xu phát. Đn đi, ng ch di chuy nự ượ ườ ểng theo chi u, trái sang ph i, đi đn ô. Hai ng thay nhau diự ướ ườchuy ng a, ai đa đc ng vào đích là th ng. ng ch th nh (là ng điể ượ ườ ường xu phát) luôn th ng ti hành theo cách nào sau đâuự ếA. đu di chuy ng vào th và sau di chuy ng vào th ứ4 2kv ớ1, 2, ..., 21.kB. đu di chuy ng vào th và sau di chuy ng vào th ứ4 2kv ớ1, 2, ..., 21.kC. đu di chuy ng vào th và sau di chuy ng vào th ứ5 2kv ớ1, 2, ..., 21.kD. đu di chuy ng vào th và sau di chuy ng vào th ứ5 2kv ớ1, 2, ..., 21.kCâu 29. Hai ng cùng ch đa ng đích (nói nh câu trên). Bàn vuông ng nhauườ ằđc theo hàng ngang. đu tiên bên trái bàn là xu phát, cu cùng là đích ượ ố1Xu tấphát 106 107ĐíchTrên bàn có chú ng a, đng xu phát. Đn đi, ng ch đc di chuy nờ ượ ườ ượ ểng theo chi trái sang ph i, đi đn ướ ếk ô. Cho ngằ1 ,n n ¥. Hai ng thay nhau di chuy ng a, ai đa đc ng aườ ượ ựvào đích là th ng. ng ch th nh luôn luôn th ng ti hành làm theo cách nàoắ ườ ếsau đâyA. đu di chuy ng vào th ứk và sau di chuy ng vào th ứ.i rv ớ1, 2, ..., .iDoc24.vnB. đu di chuy ng vào th ứ1r và sau di chuy ng vào thỗ ứ.i r ớ1, 2, ..., .iC. đu di chuy ng vào th và sau di chuy ng vào thỗ ứ1i r ớ1, 2, ..., .iD. đu di chuy ng vào th ứ1r và sau di chuy ng vào th ứ1i r ớ1, 2, ..., .iCâu 30. Cho nhân có các ng là ượ2; 8; ;128.x Khi đó giá tr là bao nhiêuA. 14.x B. 32.x C. 64.x D. 68.x Câu 31. Cho nhân có các ng là ượ;12; ;192.x Khi đó, giá tr và là baonhiêuA. 1; 144.x y B. 2; 72.x y C. 3; 48.x y D. 4; 36.x y Câu 32. Cho nhân có các ng là ượ3; 9; 27; 81; ... Khi đó nu có th đc xác đnhể ượ ịtheo bi th nào đâyể ướA. 13 .nnu B. nnu C. 13 .nnu D. .nnu Câu 33. Cho ng có các ng là ượ1; 4;16; 64; ... ọnS là ng ng đuố ầtiên dãy ng đó ộ1n Khi đó, giá tr ủnS làA. 14 .nnS B. 11 4. .2nnS n   C. 1.4 1nnS   D. 14. .4 1nnS   Câu 34. Trong các dãy đc cho đây, dãy nào là nhân ượ ướ ốA. .nu n B. .nnu C. 73nun D. 7.3 .nnu Câu 35. ọ12 16 32 64 ... 1, .n nS ¥ Khi đó giá tr ủS làbao nhiêuA. .S n B. .nS C. 2 2.1 2nS  D. 1 22 .1 2nS       Câu 36. nhân có ng, ng đu là và ng th sáu ng 486. làcông nhân đó thì giá tr là bao nhiêuA. 3.q B. 3.q C. 2.q D. 2.q Câu 37. nhân có ng, ng đu là và ng th là 192. ọS là ng cácổs ng nhân đó, thì giá tr ủS là bao nhiêuDoc24.vnA. 390.S B. 255.S C. 256.S D. 256.S Câu 38. Cho nhân có 15 ng. Đng th nào sau đây là saiA. 15 14. .u u B. 15 11. .u u C. 15 9. .u u D. 15 12 4. .u u Câu 39. Cho nhân có ng ạ 55 .n Đng th nào sau đây là saiA. 1. .n nu u B. 4. .n nu u C. 55 55. .n nu u D. 1. .n ku u  Câu 40. tam giác có các góc thành nhân công là 2.q Khi đó đo cácốgóc tam giác ng ng là bao nhiêuủ ươ ứA. 030 60 90 B. 4; .5 5 C. 4; .6 6 D. 4; .7 7 Câu 41. tam giác ộABC có dài ba nh là ,a thành ng (các ngậ ạđc theo th đó) thìượ ựA. sin sin sinCA theo th thành ng .ứ ộB. cos cos cosA theo th thành ng.ứ ộC. tan tan tanA theo th thành ng.ứ ộD. cot cot cotA theo th thành ng.ứ ộCâu 42. hàng kinh doanh, ban đu bán hàng giá 100 (đn nghìn đng). Sau đó,ộ ồc hàng tăng giá hàng lên ặ10% Nh ng sau th gian, hàng ti tăngư ụgiá hàng đó lênặ10% giá hàng hàng sau hai tăng giá là baoỏ ầnhiêu A. 120. B. 121. C. 122. D. 200. Câu 43. ng đem 100.000.000 đng đi ti ki kì tháng, tháng lãi su làộ ườ ấ0, 7% ti ng đó có. sau khi kì ng đó đc lĩnh bao nhiêu ti nố ườ ườ ượ ềA. 5810 0, 07 (đng)ồ B. 6810 0, 07 (đng)ồC. 5810 1, 07 (đng)ồ D. 6810 1, 07 (đng)ồCâu 44. Cho nhân có 10 ng công 0q và 10.u Đng th nào sau đây là đúngẳ ứA. 37 4. .u q B. 47 4. .u q C. 57 4. .u u D. 67 4. .u q Câu 45. Cho nhân ốnuv công 0q và 10.u ớ1 ,k m đng th nào đâyẳ ướlà đúngA. .km ku q B. .mm ku q C. km ku  D. .m km ku u Câu 46. nhân có ng th hai ng và ng th sáu ng 64, thì ng ngộ ổquát nhân đó có th tính theo công th nào đâyủ ướDoc24.vnA. 12 .nnu B. 2nnu C. 12 .nnu D. .nu n Câu 47. nhân có ba ng là ,a (theo th đó), trong đó các ng đu khác 0ứ ềvà công 0.q Khi đó, đng th nào đây là đúngẳ ướA. 21 1.a bc B. 21 1.b ac C. 21 1.c ba D. 2.a c Câu 48. chi đng đánh chuông, ti ng chuông đc đánh ng gi mà đng chộ ượ ỉt th đi đánh chuông. ngày đng đó đánh bao nhiêu ti ng chuông, nóạ ếch đánh chuông váo gi (m ngày 24 ti ng)ỉ ếA. 78. B. 156. C. 300. D. 48.Câu 49. giác có các góc thành nhân có công 3.q Khi đó đo cácố ủgóc di đó làủ ệA. 27; .20 20 20 20 B. 27; .40 40 40 40 C. 030 60 90 ;180 D. 18; .15 15 15 15 Câu 50. Cho dãy ốnu có ng ng quát ổ,nu an b trong đó ;a đu khác ề0 Khi đóA. nu là dãy tăng.ố B. nu là dãy gi m.ố ảC. nu là dãy ch n.ố D. nu là ng.ấ ộCâu 51. Cho dãy ốnu có ng ng quát ổ,nu an b trong đó ;a đu khác ề0 Khi đóA. nu là ng công sai ớ.d b B. nu là ng công sai ớ.d aC. nu là nhân công .q D. nu là nhân công .q Câu 52. Cho dãy ốnu có ng ng quát ổ. 1, 0.nnu b Khi đóA. nu là ng công sai ớ.d b B. nu là ng công sai ớ.d aC. nu là nhân công .q D. nu là nhân công .q Câu 53. Cho nhân ốnu có công ộ1 0,q và ng đu ầ10.u nhân ốnv có côngb ộ20q và ng đu ầ1 0v . Dãy ốnw có ng ng quát là ổ.n nw v làA. nhân có ng đu ầ1 .u và có công ộ1.q q B. nhân có ng đu ầ1 .u và có công ộ2.q qC. nhân có ng đu ầ1 .u và có công ộ1 2. .q qD. nhân có ng đu ầ1 .u và có công ộ1 2.q q Câu 54. Cho ng ộnu có công sai 0.d Khi đó dãy ố 5nu A. không là ng.ấ B. là ng công sai ớ3 C. là nhân công ộ.d D. là nhân công ộ3 Doc24.vnCâu 55. Cho ng ộ1 3, ...,nu u có công sai 0.d Khi đó, dãy ố1 5, ...u (các ngố ạc đó theo th có ch )ủ ẻA. không là ng.ấ B. là ng công sai ớ2 .d C. là nhân công ộ.d D. là nhân công ộ3 .d Câu 56. Cho ng ộ1 3, ...,nu u có công sai .d Các ng ng đã cho đuố ềkhác Khi đó, dãy ố1 21 1, ...,nu là ngấ ộA. khi 1.d B. khi 0.d C. khi 1.d D. khi 0.d Câu 57. Bi ng các góc tam giác ủABC thành ng, khi đó tam giác có góc iậ ớs đo làốA. 030 B. 045 C. 060 D. 090 Câu 58. ng có ng, ng đu là 5, ng th tám là 40, khi đó công sai ứdc ng đó là bao nhiêuủ ộA. 4.d B. 5.d C. 6.d D. 7.d Câu 59. ng có ng đu là 1, công sai là 4, ng ng đu là 561, khi đóố ầs ng th ng đó là ộnu có giá tr là bao nhiêuịA. 57.nu B. 61.nu C. 65.nu D. 69.nu Câu 60. ọ9 99 999 ... 999...9S 9) thì ốS nh giá tr nào sau đâyậ ịA. 10 1.9nS B. 10 110 .9nS   C. 10 110 .9nS    D. 10 110 .9nS    Câu 61. ọ1 11 111 ... 111...1S 1) thì ốS nh giá tr nào sau đâyậ ịA. 10 1.81nS B. 10 110 .81nS   C. 10 110 .81nS    D. 10 110 .9 9nS       Câu 62. Cho ba ,a theo th thành ng, thành nhân khi vàứ ốch khiỉA. 1; 2, 3.a c B. 3a d ớ0d cho tr c.ướC. 3, ,a q 0q cho tr c.ướ D. .a c Doc24.vnCâu 63. ọ2 21 11 ... 2,2 3P nn    ¥ thì nh giá tr nào sau đâyậ ịA. 1.nPn B. 1.2nPn 1.nPn D. 1.2nPn Câu 64. ọ1 ... .S n Bi ế2001000S thì giá tr ng ng là bao nhiêuươ ứA. 1000.n 1001.n C. 2000.n D. 2001.n Câu 65. ọ2 2n nC 1 43 43daáu caên daáu caên... ... (d căn th nh ch có ấ còn toàn ấ , th hai toàn ấ , cáccăn liên ti đn th n). Giá tr ủC là bao nhiêuA. 0.C B. 1.C C. 2.C D. 2.C Câu 66. ọ2 2nT 1 43daáu caên... (trong căn toàn ấ , các căn liên ti đn th n).Giá tr ủT là bao nhiêuA. 3.T B. 5.T C. 1cos .2 nT D. 12 cos .2nTCâu 67. ế1 1... 1, 2, 3...1.3 3.5 5.7 1M nn n  thì A. 1.2M B. 1.2M C. 1.2M D. 1.2M Câu 68. Cho dãy ố ,nu ớ1 2u và 12 .n nu u Khi đó, ng ng quát dãy đó làố ốA. .nu B. .nu n C. .nu n D. 2nnu 1 43daáu caên... Câu 69. Cho dãy ố ,nu ớ1 1... 1, 2, 3...1 2nu nn n  Khi đó, nu là dãy sốA. tăng. B. gi m.ảC. không tăng. D. không tăng, không gi m.ảCâu 70. Cho dãy ố ,nu ớ1 1... 1, 2, 3...1.4 2.5 3nun n  Khi đó, nu là dãy ốA. ch ch trên.ỉ B. ch ch i.ỉ ướC. ch trên ch iừ ướ D. không ch trên và không ch iị ướDoc24.vnCâu 71. Cho dãy ố ,nu ớ2 21 1... 2, 3...2 3nu nn Khi đó, nu là dãy sốA. ch ch trên.ỉ B. ch ch i.ỉ ướC. ch trên ch iừ ướ D. không ch trên và không ch iị ướCâu 72. Ng ta tr ng cây theo hình tam giác, quy lu t: hàng th nh có cây, hàng th haiườ ứcó cây, hàng th ba có cây,… hàng th có cây. Bi ng ng ta tr ng tế ườ ế4950 cây. hàng cây đc tr ng theo cách trên là bao nhiêuỏ ượ ồA. 98. B. 99. C. 100. D. 101.Câu 73. Cho ng ộ1 3, ...,nu có công sai và các ng đu ng.ấ ươG ọ1 11 1...n nSu u  Khi đó giá tr ủS là bao nhiêuA. 1.nu uSd B. 1.nu uSd C. 1.nu uSd D. 1.nu uSd Câu 74. ọ2 2007. ..... ,P a thì nh giá tr nào sau đâyậ ịA. 5050.P a B. 500500.P a C. 2015028.P a D. 22007.P a Câu 75. giá tr nào thì ta có ng ba ng là: ạ2 25; 7x x (ba ngố ạl theo th đó)ấ ựA. 1x ho ặ6.x B. 1x ho ặ5.x C. 2x ho ặ3.x D. 3x ho ặ4.x Câu 76. ọ6 6nM 1 43daáu caên... thì A. 3.M B. 3.M C. 3.M D. 3.M Câu 77. Trên bàn có nhi vuông, ng ta đt vào đu tiên, sau đó đt ti vàoộ ườ ếô th hai nhi th nh là 5, ti đt vào th ba nhi thứ ứhai là 5,… và th ti đn th n. Bi ng đt trên bàn ng ta ph iế ườ ảs ng 25450 t. bàn đó có bao nhiêu ôử ờA. 98. B. 100. C. 102. D. 104.ĐÁP ÁN CH NG IIIƯƠ1 10B C11 12 13 14 15 16 17 18 19 20C BDoc24.vn