Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài tập trắc nghiệm môn sinh 8 tỉnh vĩnh phúc

9a5d0bbf876ad55f6327daca1df090ba
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2017-12-16 22:49:17 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 247 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

BÀI SINH NẬ ẢI ng có lít máu, bình th ng hàm ng Hb trong máu kho ng 15 gam/100ộ ườ ườ ượ ảml máu có kh năng liên 20 ml xiả ớa. ng bình th ng th có bao nhiêu ml xi trong máuỏ ườ ườ ểb. Khi ng ng vùng núi cao, cao là 4000 thì hàm ng Hb tăng hayườ ượgi m? Vì saoc. So khi ng đng ng thì khi ng núi cao, nh tim, nh th tăng hayớ ởgi m? vì sao?ảII. sinh tu THCS nhu tiêu dùng năng ng ngày là 2200 kcalo,ộ ượ ỗtrong năng ng đó prôtêin chi 19%, lipit chi 13% còn là gluxit. Tínhố ượ ạt ng gam prôtêin, lipit, gluxit cung cho th trong ngày.ổ Bi ng: 1gam prôtêin xi hóa hoàn toàn, gi phóng 4,1 kcal, gam lipit 9,3 kcal,ế ả1 gam gluxit 4,3 kcal.III. ng hô bình th ng là 18 nh p/1 phút, nh hít vào ngộ ườ ườ ượkhí là 400 ml. Khi ng luy hô sâu 12nh p/1phút, nh hít vào làườ ị600ml không khí.a) Tính ng khí thông, khí vô ích kho ng ch t, khí ích ph nang aư ượ ủng hô th ng và hô sâu?ườ ườ (Bi ng ng khí vô ích kho ng ch nh hô nh là 150ml)ế ượ b, Phân bi hô th ng và hô sâu.ệ ườ ấIV. Cho bi tâm th trái co bóp đy đi 70 ml máu và trong ngày đêm đãế ẩđy đi đc 7560 máu. Th gian pha dãn chung ng chu kì tim, th gian pha coẩ ượ ờtâm nhĩ ng 1/3 pha co tâm th t. i: ỏa. ch đp trong phút?ố ộb. Th gian ho đng chu kì tim?ờ ủc. Th gian pha: co tâm nhĩ, co tâm th t, dãn chung?ờ ấV. Tim ho đng su đi không ho đng tim không ph thu vào ýạ ộmu ch quan hay khách quan con ng i. tính chu nh tim) và ngố ườ ượôxi cung cho bào trong phút Bi ng nh cung cho bào là 30ấ ếml ôxi)VI Khi xi hóa hoàn toàn th ăn th đã ng 595,2 lít xi.Bi các lo th ăn là 1: 3: theo th Lipit, Protein, Gluxit (Li, Pr, G). ựa. Tính kh ng ng lo th ăn trong trên?ố ượ ợb. Tính năng ng ra khi ôxi hóa hoàn toàn th ăn trên?ượ Bi xi hóa hoàn toàn:ế ể+ gam Gluxit 0,83 lít ôxi và gi phóng 4,3 kcal ả+ gam Prôtêin 0,97 lít ôxi và gi phóng 4,1 kcal ả+ gam Lipit 2,03 lít ôxi và gi phóng 9,3 kcalầ ảVII. Cho bi th tích khí ch trong ph sau khi hít vào bình th ng nhi ườ ấl th tích khí thong. Th tích khí ch trong ph sau khi hít vào là ự5200ml. Dung tích ng la 3800ml. Th tích khí tr là 1600ml. ỏa/ Th tích khí trong ph sau khi th ra ng cể ứb/ Th tích khí trong ph sau khi hít vào bình th ng ườ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ng ướ ẫI. Đi lít 5000 ml ổa/ Theo bài ra bình th ng hàm ng Hb trong máu là 15 g/100 ml máu có kh năngườ ượ ảliên 20 ml xi. ng có 5000 ml máu thì Hb có kh năng liên tế ườ ếđc xi :ượ =10020.5000 1000 ml 02b/ Khi ng ng vùng núi cao, cao là 4000 thì hàm ng Hb tăng,Vì càngườ ượlên cao không khí càng loãng, ng xi trong không khí th p, nên có xi ủcho th thì ng ph tăng đn hàm ng Hb ph tăng .ơ ượ ảc/ So khi ng đng ng thì khi ng núi cao, nh tim, nh th ph tăng .ớ ảDo ng xi trong không khí th p, tác đng vào quan th m, áp hoá cồ cung đng ch ch m, đng ch nh, kích thích gây tăng nh tim nh th Đóở ởlà ch thich nghi th có xi cho hô và trao đi ch di ra bìnhơ ễth ng.ườII. Tính đc năng ng ch tượ ượ ấ­ năng ng prôtêin chi 19% là:ố ượ 41810019.2200 Kcal­ năng ng lipit chi 13% là:ố ượ 28610013.2200 Kcal­ năng ng gluxit chi (100% (19% 13%) 68%) là:ố ượ 149610068.2200 Kcal2. Tính đc gam prôtêin, lipit, gluxit ượ ố­ ng prôtêin là: ượ1021,4418 (gam)­ ng lipit là: ượ8,303,9286 (gam)­ ng gluxit là: ượ9,3473,41496 (gam)III. a, ng th bình th ng 18 nh p/phút,m nh hít vào 400ml không khíộ ườ ườ ịv y:ậ+ Khí thônư là: 18 400 7200 (ml)+ Khí vô ích kho ng ch là: 150 18 2700 (ml).ở ế+ Khí ích vào đn ph nang là: 7200 2700 4500 (ml).ữ ế* Khi ng đó th sâu 12 nh p/phút nh hít vào 600ml không khí y:ườ ậ+ Khí thông /phút là: 600 .12 7200 (ml)ư+ Khí vô ích kho ng ch là: 150 12 1800 (ml)ở ế+ Khí ích vào đn ph nang là 7200 1800 5400 (ml)ữ ếIV.a. Trong phút đã co và đy đc ng máu là:ộ ượ ượ 7560 (24.60) 5,25 (lít)S tâm th trái co trong phút là:ố (5,25 1000) 70 75 (l n)ầ ch đp trong phút là: 75 nậ ầb. Th gian ho đng chu kì tim là:ờ 60: 75 0,8 (giây)c. Th gian các pha:ờ ủ­ Th gian pha giãn chung: 0,8 0,4 (giây)ờ ủ­ th gian pha nhĩ co là giây ­> Th gian pha th co là 3x. ấTa có: 3x 0,8 0,4 0,4 => 0,1 (giây)V th gian tâm nhĩ co: 0,1 giâyậ ờTh gian tâm th co: 0,1. 0,3 giâyờ ấV. Đi phút 60 giâyổV 6phút 360 giâyậS nh tim ho đng trong phút là:ố ộ360:0,8 450 (nh p)ịS ôxi cung cho bào trong phút là:ố ế450.30 13500(mlôxi)VI. a) Tính kh ng ng lo th ăn dùng. ượ ầTheo bài ra: Lipit: Prôtêin Gluxit 1: Pr =3.Li 6.Li (1)Ta có ph ng trình: 0,83. 0,97. ươ Pr 2,03. Li 595,2 2)Thay (1) vào( 2) ta đc: 0,83.6Li 0,97. 3Li 2,03 .Li 595,2 ượ (3)Gi (3) đc: Li 60 => Pr 3.60 180 gam; 6.60 360 gamả ượ b) Tính năng ng sinh ra khi ôxi hóa hoàn toàn ng th ăn trênượ ượ Theo giá tr dinh ng ng lo th ăn bài:ị ưỡ ề=> năng ng 4,3 360 4,1 180 9,3 60 2844 kcalượVII. Kí hi V: Th tích khí)ệ ể* thông là ml .= >V Khí hít vào bình th ng là 7X mlọ ườ khí th ra ng hít vào sâu dung tích ng.ở Thay vào ta có: (th ra ng c) 5200 3800 1400 mlở ứb) Ta bi hít vào th ng thông th ra th ng 1)ế ườ ườ Mà ta có th ra th ng thë ra sâu tr 1400 1600 3000 ườ ữml Thay vào (1) ta cã 7X 3000 3000 ml 500 mlậ* y: khí hít vào th ng là 500 3500 mlậ ườĐáp a­ (th ra ng c) 1400 mlố b­ (hit vào th ng) 3500 mlườ