Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài tập trắc nghiệm lý thuyết cacbon - silic

25252113df7c430307b4df16bc8ffc86
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2018-09-04 22:42:57 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 222 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

BTTN LÝ THUYẾT

THUYẾT CACBON - SILIC

Câu 1: Các nguyên tử thuộc

ộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là

2 2

A. ns np .

B. ns2 np3.

C. ns2np4.

D. ns2np5.

Câu 2: Trong nhóm IVA, theo chiều

chi tăng của ĐTHN Z, nhận định nào

ào sau

sau đây

đây sai

A. Độ

ộ âm

âm điện

điện giảm

giảm dần.

dần.

B. Tính phi kim giảm

ảm dần, tính kim loại tăng dần.

C. Bán kính nguyên tử

ử giảm

giảm dần.

dần.

D. Số oxi hoá cao nhất là

à +4.

Câu 3: Kim cương, fuleren và than chì

ch là các dạng:

A. đồng hình của

ủa cacbon.

cacbon.

B. đồng

ồng vị

vịcủa

củacacbon.

cacbon.

C. thù hình của

ủa cacbon.

cacbon.

D. đồng

ồng phân

phâncủa

củacacbon.

cacbon.

Câu 4: Chọn

ọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon

A. chỉỉ thể

thể hiện

hiện tính

tính khử.

khử.

B. vừa

ừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.

C. chỉỉ thể hiện tính oxi hoá.

D. không thểể hiện tính khử và

v tính oxi hoá.

Câu 5: Cho các chất: O

2 (1), CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H

2SO4 đặc (8),

HNO3 (9), H2O (10), (11), KMnO4 (12). Cacbon phản ứng trực tiếp được

ợc với bao nhiêu

nhi chất?

A. 12.

B. 9.

C. 11.

D. 10.

Câu 6: Cho các chất: O 2 (1), Cl2 (2), Al 2O3 (3), Fe 2O3 (4), HNO3 (5), HCl (6), CaO (7), H 2SO4 đặc (8),

ZnO (9), PbCl2 (10).

). Cacbon monooxit phản

ph ứng trực tiếp được với bao nhiêu

êu chất?

ch

A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 7: Cho các chất: O 2 (1), NaOH (2), Mg (3), Na 2CO3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), Al (8), ZnO

(9), H 2O (10), NaHCO 3 (11), KMnO 4 (12), HNO 3 (13), Na 2O (14). Cacbon đioxit phản

ph ứng trực tiếp

được với bao nhiêu chất?

A. 5 .

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 8: Thành phần

ần chính của khí than ướt là

A. CO,CO2 ,H2 ,N2

B. CH4 ,CO,CO2 ,N2

C. CO,CO2 ,H2 ,NO2

Câu 9: Thành phần

ần chính của khí than than khô là

A. CO,CO2 , N2



D.CO,CO2 ,NH3 ,N2

B. CH4 ,CO,CO2 ,N2



C. CO,CO2 ,H2 ,NO2

D.CO,CO2 ,NH3 ,N2

Câu 10: Để phòng nhiễm

ễm độc CO, là

l khí không màu, không mùi, rất độc người

ời ta

ta dùng

d

chất hấp thụ là

A. đồng (II) oxit và

à mangan

mangan oxit.

oxit.

B. đồng (II) oxit và

à magie

magieoxit.

oxit.

C. đồng (II) oxit và

à than

than hoạt

ho tính.

D. than hoạt tính.

O(nóng) sau khi phản

Câu 11: Dẫn

ẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al 2O3,CuO,MgO,Fe

ph ứng xảy ra hoàn

2 3

toàn thu được chất rắn là

A. Al 2O3,Cu,MgO,Fe.

B. Al,Fe,Cu,Mg.

C. Al2O3,Cu,Mg,Fe.

D. Al 2O3,Fe2 O3 ,Cu,MgO

.

Câu 12: Trong các phản

ản ứng hoá học sau, phản ứng nào

n sai?

to

A. 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe

B. CO

+ Cl2

COCl2

to

to

C. 3CO + Al2O3  2Al + 3CO2

D. 2CO + O2



2CO2

Câu 13: Trong các phản

ản ứng hoá học sau, phản ứng nào

n sai?

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn

Văn - Anh tốt nhất!



1



A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

B. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

to

to

C. SiO2 + 2C  Si + 2CO

D. SiO2 + 2Mg 

2MgO + Si

Câu 14: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?

A. CaCO3  CO2  H2O  Ca(HCO

B. Ca(OH)2  Na2 CO3  CaCO3  2NaOH

3 2)

0



t

C. CaCO3 

CaOCO 2

D. Ca(HCO

3 2)  CaCO

3  CO2  H2O

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO 3, MgCO 3, Al 2O3 được rắn X và khí Y. Hoà tan rắn X

vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F,

hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G.

a. Chất rắn X gồm

A. BaO, MgO, A2O3.

B. BaCO3, MgO, Al2O3.

C. BaCO3, MgCO3, Al.

D. Ba, Mg, Al.

b. Khí Y là

A. CO2 và O2 .

B. CO2.

C. O2.

D. CO.

c. Dung dịch Z chứa

A. Ba(OH)2.

B. Ba(AlO2)2.

C. Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2.

D. Ba(OH)2 và MgCO3.

d. Kết tủa F là

A. BaCO3.

B. MgCO3.

C. Al(OH)3.

D. BaCO3 và MgCO3.

e. Trong dung dịch G chứa

A. NaOH.

B. NaOH và NaAlO2.

C. NaAlO2.

D. Ba(OH)2 và NaOH.

Câu 16: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3. Thực hiện các thí ngiệm sau

TN1: cho (a+b)mol CaCl2.

TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X

Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là

A. Bằng nhau.

B. Ở TN1 < ở TN2. C. Ở TN1 > ở TN2. D. Không so sánh được.



Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO 2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH) 2 thì thu được hỗn hợp 2

muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. Quan hệ giữa a và b là

A. a>b.

B. a
C. b
D. a = b.

Câu 18: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy.

Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A. đám cháy do xăng, dầu.

B. đám cháy nhà cửa, quần áo.

C. đám cháy do magie hoặc nhôm.

D. đám cháy do khí ga.

Câu 19: ’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô

rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

A. CO rắn.

B. SO2 rắn.

C. H2O rắn.

D. CO2 rắn.

Câu 20: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài

trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên

nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

A. H2.

B. N2.

C. CO2.

D. O2.

Câu 21: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các

bình đựng

A. NaOH và H2SO4 đặc.

B. Na2CO3 và P2O5.

C. H2SO4 đặc và KOH.

D. NaHCO3 và P2O5.

Câu 22: Khí CO 2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi

nước ra khỏi hỗn hợp, ta dùng

A. Dung dịch NaOH đặc.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



2



B. Dung dịch NaHCO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc.

C. Dung dịch H2SO4 đặc.

D. Dung dịch Na2CO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc.

Câu 23: Sođa là muối

A. NaHCO3.

B. Na2CO3.

C. NH4HCO3.

D. (NH4)2CO3.

Câu 24: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều

A. tan trong nước.

B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

C. không tan trong nước.

D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

Câu 25: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là

A. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.

B. Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch.

C. Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt.

D. A và B đúng.

2





,Cl

Câu 26: Một dung dịch có chứa các ion sau Ba ,Ca2 ,Mg2 , Na , H

. Để tách được nhiều cation

ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch

nào sau đây?

A. Na2SO4 vừa đủ.

B. Na2CO3 vừa đủ.

C. K2CO3 vừa đủ.

D. NaOH vừa đủ.

Câu 27: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na 2CO3, Na 2SO4, BaCO 3, BaSO 4. Chỉ

dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 28: Có 3 muối dạng bột NaHCO 3, Na2CO3 và CaCO 3. Chọn hoá chất thích hợp để nhận biết mỗi

chất

A. Quỳ tím.

B. Phenolphtalein.

C. Nước và quỳ tím. D. Axit HCl và quỳ tím.

Câu 29: Cho 4 chất rắn NaCl, Na 2CO3, CaCO 3, BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây để

nhận biết

A. H2O và CO2.

B. H2O và NaOH.

C. H2O và HCl.

D. H2O và BaCl2.

Câu 30: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

A. oxi.

B. cacbon.

C. silic.

D. sắt.

Câu 31: Người ta thường dùng cát (SiO 2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt

cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch HCl.

B. Dung dịch HF.

C. Dung dịch NaOH loãng.

D. Dung dịch H2SO4.

Câu 32: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào

sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?

A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ). B. Sản xuất xi măng.

C. Sản xuất thuỷ tinh.

D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.

Câu 33: ’’Thuỷ tinh lỏng’’ là

A. silic đioxit nóng chảy.

B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

C. dung dịch bão hoà của axit silixic.

D. thạch anh nóng chảy.

Câu 34: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO

(đktc)

vào

dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol

2

Ca(OH)2. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm

A. Chỉ có CaCO3.

B. Chỉ có Ca(HCO3)2.

C. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2.

D. Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2.

Câu 35: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



3



A. C + O2 → CO2

B. C + 2H2 → CH4

C. C + 2CuO → 2Cu + CO2

D. C + H2O → CO + H2

Câu 36: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau

A. 2C + Ca → CaC2

B. C + 2H2 → CH4

C. 3 C + 4 Al → Al4C3

D. C + O2 → CO2

Câu 37: Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:

A. than chì

B. Than muội

C. than gỗ

D. than cốc

Câu 38: Một dạng thù hình của cacbon có tính chất rất cứng, dùng để chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy

tinh là

A. kim cương

B. than cốc

C. fuleren

D. than đá

Câu 39: Cho 3,60 gam cacbon tác dụng với 8,10 gam nhôm.Khối lượng nhôm cacbua tạo thành nếu

hiệu suất của phản ứng 70% là

A. 10,24g

B. 5,76g

C. 10,08g

D. 10.80g

Câu 40: Tính thể tích khí NO

2 thoát ra ở đktc khi cho 0,12g cacbon tác dụng hết với HNO

3 đặc

nguội(xem như phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A. 0,896 lít

B. 0,672 lít

C. 0,448 lít

D. 0.336 lít

Câu 41: Tại sao phân tử CO lại khá bền nhiệt ?

A. Do phân tử có liên kết ba bền vững

B. Do CO là oxit không tạo muối.

C. Do MCO = MN2 = 28, CO giống nitơ rất bền nhiệt.

D. Do phân tử CO không phân cực.

Câu 42: Hợp chất với hiđro của cacbon và silic : CH 4 ( metan) , SiH 4 (silan) có trạng thái vật lý (rắn,

lỏng, khí) nào ở điều kiện thường?

A. CH4 : khí ; SiH4 : khí

B. CH4 : khí ; SiH4 : rắn

C. CH4 : lỏng ; SiH4 : rắn

D. CH4 : khí ; SiH4 : lỏng

Câu 43: Nước đá khô là gì?

A. CO2

B. CO rắn

C. nước đá ở -100C

D. CO2 rắn

Câu 44: Phát biểu nào sau đây sai. Cacbonmonooxit

A. Cacbonmonooxit là chất khí không màu, không mùi, không vị

B. Cacbonmonooxit không tác dụng với nước, axit, kiềm ở điều kiện thường

C. Cacbonmonooxit hơi nhẹ hơn nước , không độc

D. Cacbonmonooxit hóa lỏng ở -191,50C, hóa rắn ở -205,20C

Câu 45: Cacbonmonooxit có phản ứng với nhóm chất nào sau đây

A. O2, Fe2O3, CuO

B. O2, Ca(OH)2, CaO

C. CuO, CuSO4, Cu(OH)2

D. O2 , Al, Al2O3

Câu 46: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

t0

t0

A. CO2 + C 

2CO

B. C + H2O 

CO + H2

0



0



,t

,t

C. HCOOH  H2 SO4dac

D. CH3COOH  H2 SO4dac



 CO + H2O



 2CO + 2H2

Câu 47: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất

khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do :

A. Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau

B. Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim

C. Chúng có kiến trúc cấu tạo khác nhau

D. Kim cương cứng còn than chì thì mềm



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



4



Câu 48: Xét các muối cacbonat, nhận định nào dưới đây là đúng?

A. Tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước

B. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit

C. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

D. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước

Câu 49: CO 2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám

cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A. Đám cháy do xăng, dầu

B. Đám cháy nhà cửa, quần áo

C. Đám cháy do magie hoặc nhôm

D. Đám cháy do khí ga

Câu 50: Liên kết giữa cacbon với oxi trong CO 2 là liên kết cộng hoá trị có cực, CO 2 có cấu tạo thẳng,

phân tử không có cực. Công thức cấu tạo của phân tử CO2 là

A. O – C = O

B. O – C – O

C. O = C = O

D. O  C– O

Câu 51: Silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường

A. O2

B. F2

C. Cl2

D. Br2

Câu 52: Trong phản ứng hóa học nào sau đây silic đóng vai trò là chất oxi hóa

t0

A. Si + 2 F2→ SiF4

B. Si + O2 

SiO2

0



t

C. Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2

D. 2Mg + Si 

Mg2Si

Câu 53: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây

A. SiO2

B. SiF4

C. SiH4

D. A,B đúng

Câu 54: Số oxi hóa thấp nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây

A. SiO2

B. SiO

C. Mg2Si

D. H2SiO3

Câu 55: Oxit axit nào sau đây khi tác dụng với nước không tạo thành axit

A. CO2

B. SiO2

C. N2O5

D. P2O5

Câu 56: Phản ứng dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh là phản ứng giữa SiO2 với:

A. H2SO4

B. HCl

C. HNO3

D. HF

Câu 57: Phản ứng nào chứng tỏ axit silixic yếu hơn axit cacbonic

A. Na2SiO3 + CO2 + H2O→Na2CO3 + H2SiO3 B. Na2SiO3 + 2HCl → 2 NaCl + H2SiO3

C. H2SiO3 + 2 NaOH → Na2SiO3 + 2 H2O

D. SiO2 + 2 NaOH → Na2SiO3 + H2O

Câu 58: Cặp chất nào sau đây không có phản ứng xảy ra

A. CaO và CO2

B. SiO2 và HCl

C. H2CO3 và K2SiO3

D. NaOH và CO2

Câu 59: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng

A. NaOH và CO2

B. CO2 và C

C. SiO2 và NaOH

D. KOH và K2SiO3

Câu 60: Dung dịch đậm đặc của hợp chất nào sau đây được gọi là thủy tinh lỏng

A. Na2SiO3 và K2SiO3 B. SiO2 và K2SiO3

C. NaOH và Na2SiO3 D. KOH và K2SiO3

Câu 61: phản ứng hóa học nào sau đây không đúng

0



0



t

t

A. 3CO + Al2O3 

3CO2 + 2Al

B. 3CO + Fe2O3 

2 Fe + 3CO2

0

t

C. CO2 + 2 Mg 

C + 2 MgO

D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Câu 62: Có các axit sau: HCl, H2SiO3, H2CO3.Sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần của 3 axit trên

A. HCl, H2CO3, H2SiO3

B. H2SiO3, H2CO3, HCl

C. HCl, H2SiO3, H2CO3

D. H2CO3, H2SiO3, HCl



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



5



Câu 63: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào

dưới đây không thuộc về công nghiệp silicat?

A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ)

B. Sản xuất xi măng

C. Sản xuất thuỷ tinh

D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ

Câu 64: Silic đioxit (SiO 2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm

nóng chảy tạo thành silicat. SiO2 là oxit gì?

A. oxit axit

B. oxit trung tính

C. oxit bazơ

D. oxit lưỡng tính

Câu 65: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường bảo quản dung dịch HF trong các bình làm bằng:

A. thủy tinh

B. nhựa

C. gốm sứ

D. kim loại

ĐÁP ÁN

1

A

11

A

21

D

31

B

41

C

51

B

61

A

2

C

12

C

22

B

32

D

42

A

52

D

62

B

3

C

13

B

23

B

33

B

43

A

53

D

63

D

4

B

14

D

24

D

34

A

44

C

54

C

64

A

5

D

15

ABAB

25

A

35

B

45

A

55

B

65

B

6

C

16

B

26

B

36

D

46

C

56

D

7

C

17

C

27

D

37

B

47

C

57

A

8

A

18

C

28

C

38

A

48

C

58

B

9

A

19

D

29

C

39

C

49

C

59

D

10

D

20

C

30

C

40

A

50

C

60

A



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



6
2020-09-28 04:52:18