Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài tập trắc nghiệm: Cảm ứng ở động vật (phần 3)

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương vào ngày 2020-05-15 06:55:34

Câu 1: Loại ion khoáng nào đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình truyền tin qua xináp hoá học ?

   A. Ba2+

   B. K+

   C. Na+

   D. Ca2+

Câu 2: Ở mỗi xináp hoá học tồn tại bao nhiêu chất trung gian hoá học ?

   A. 4

   B. 1

   C. 2

   D. 3

Câu 3: Các thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học có ở bộ phận nào của xináp hóa học ?

   A. Tất cả các phương án còn lại

   B. Khe xináp

   C. Màng sau xináp

   D. Màng trước xináp

Câu 4: Xináp có thể được tạo thành từ sự tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với loại tế bào nào dưới đây ?

   A. Tế bào tuyến

   B. Tế bào cơ

   C. Tế bào thần kinh

   D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 5: Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở thú là gì ?

   A. Axêtincôlin và ađrênalin

   B. Axêtincôlin và norađrênalin

   C. Ađrênalin và norađrênalin

   D. Dopamin và curare

Câu 6: Cho các giai đoạn sau :

   1. Axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp.

   2. Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xináp

   3. Sự có mặt của Ca2+ khiến cho các bóng chứa chất trung gian hóa học bị vỡ ra, giải phóng axêtincôlin vào khe xináp.

   Quá trình truyền tin qua xi náp diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?

   A. 3 – 1 – 2

   B. 2 – 3 – 1

   C. 1 – 3 – 2

   D. 3 – 2 – 1

Câu 7: Trong xináp hóa học, các bóng chứa chất trung gian hóa học có ở đâu ?

   A. Khe xináp

   B. Màng sau xináp

   C. Chùy xináp

   D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 8: Vỏ não người có khoảng bao nhiêu xináp ?

   A. 1010

   B. 1020

   C. 108

   D. 1014

Câu 9: Chất nào dưới đây có thể gây phong tỏa màng sau xináp và làm liệt cơ ?

   A. Curare

   B. Norađrênalin

   C. Axêtincôlin

   D. Glucôzơ

Câu 10: Ca2+ di chuyển vào chùy xináp chủ yếu là nhờ sự xuất hiện của yếu tố nào ?

   A. Xung thần kinh

   B. Chất trung gian hóa học

   C. Ti thể

   D. Tất cả các phương án còn lại

Đáp án và hướng dẫn giải

Lượt xem: 254