BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM AMIN

Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2019-03-13 23:28:31 || Kiểu file: DOCX

Nội dung tài liệu Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Loading...

Thông tin tài liệu

BÀI TR NGHI MẬ AMINCâu 1: Ch câu đúng :ọa. Công th ng quát amin ch có ng là :ứ ạA. Cn H2n+3 N. B. Cn H2n+2+k Nk C. Cn H2n+2-2a+k Nk D. Cn H2n+1 N.b. Công th ng quát amin no, ch có ng là :ứ ạA. Cn H2n+3 N. B. Cn H2n+2+k Nk C. Cn H2n+2-2a+k Nk D. Cn H2n+1 N.c. Công th ng quát amin no, ch c, ch có ng là :ứ ạA. Cn H2n+3 N. B. Cn H2n+2+k Nk C. Cn H2n+2-2a+k Nk D. Cn H2n+1 N.Câu 2: Phát bi nào sau đây không đúng ?A. Amin thành ng cách thay th NHượ ủ3 ng hay nhi hiđrocacbon.ằ ốB. amin là nguyên cacbon liên nhóm amin.ậ ớC. Tùy thu trúc hidrocacbon, có th phân bi thành amin no, ch no và th m.ộ ơD. Amin có nguyên cacbon trong phân xu hi hi ng ng phân.ừ ượ ồCâu 3: các amin theo th amin tăng etylmetylamin (1) etylđimetylamin (2) ;ắ ầisopropylamin (3). A. (1), (2), (3) B. (2), (3),(1). C. (3), (1), (2). D. (3), (2), (1). Câu 4: Trong các amin sau (A) CH3 CH(CH3 )NH2 (B) H2 NCH2 CH2 NH2 (D) CH3 CH2 CH2 NHCH3Ch các amin và tên chúng :ọ ủA. Ch có propylamin.ỉB. và isopropylamin 1,2-etanđiamin.C. Ch có metyl-n-propylamin.ỉD. Ch có 1,2- điaminopropanỉCâu 5: Trong các ch đây, ch nào là amin hai ướ ậA. CH3 NHCH3 B. CH3 CH(CH3 )NH2 C. H2 N(CH2 )6 NH2 D. C6 H5 NH2 Câu 6: Ancol và amin nào sau đây cùng ?ậA. (CH3 )3 COH và (CH3 )2 NH. B. CH3 CH(NH2 )CH3 và CH3 CH(OH)CH3 .C. (CH3 )2 NH và CH3 OH. D. (CH3 )2 CHOH và (CH3 )2 CHNHCH3 .Câu 7: Ancol và amin nào sau đây cùng ậA. (CH3 )2 CHOH và (CH3 )2 CHNH2 B. (CH3 )3 COH và (CH3 )3 CNH2 C. C6 H5 NHCH3 và C6 H5 CH(OH)CH3 D. (C6 H5 )2 NH và C6 H5 CH2 OH. Câu 8: Metylamin có th coi là xu :ể ượ ủA. Metan. B. Amoniac. C. Benzen. D. Nit .ơCâu 9: ng phân amin ng công th phân Cố ử4 H11 là :A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 10: Có bao nhiêu ch ng phân có cùng công th phân Cấ ử4 H11 A. 4. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 11: Có bao nhiêu amin ch vòng benzen có cùng CTPT Cứ7 H9 ?A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 12: Có bao nhiêu amin th có cùng CTPT Cơ7 H9 A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 13: Có bao nhiêu amin hai có cùng CTPT Cậ5 H13 A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 14: ng công th CỨ ứ5 H13 có ng phân amin là :A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 15: Amin có %N kh ng là 15,05% là ượ :A. (CH3 )2 NH. B. C2 H5 NH2 C. (CH3 )3 N. D. C6 H5 NH2 .Câu 16: Trong các tên đây, tên nào phù ch CHọ ướ ấ3 CH(CH3 )NH2 ?A. metyletylamin. B. etylmetylamin. C. isopropanamin. D. isopropylamin.Câu 17: Trong các tên đây, tên nào phù ch Cọ ướ ấ6 H5 CH2 NH2 A. phenylamin. B. benzylamin. C. anilin. D. phenylmetylamin.Câu 18: kh ng nh nào sau đây luôn luôn đúng ịA. Phân kh amin ch luôn là .ử ẻB. Phân kh amin ch luôn là ch n.ử ẵC. cháy mol amin kì luôn thu thi a/2 mol Nố ượ ể2 (ph ng cháy ch choả ỉN2 ). D. và đúng. Câu 19: Nguyên nhân amin có tính baz là :ơA. Có kh năng nh ng proton. ườB. Trên còn đôi electron do có kh năng nh Hộ +.C. Xu phát amoniac. ừD. Ph ng dung ch axit.ả ượ ịCâu 20: Nh xét nào sau đây không đúng ?A. Các amin có th proton.ề B. Metylamin có tính baz nh anilin.ơ ơC. Tính baz các amin nh NHơ ơ3 D. CTTQ amin no, ch là Củ ởn H2n+2+k Nk .Câu 21: Trong các ch đây, ch nào có baz nh nh ướ ấA. NH3 B. C6 H5 CH2 NH2 C. C6 H5 NH2 D. (CH3 )2 NH.Câu 22: Trong các ch đây, ch nào có baz nh ?ấ ướ ấA. (C6 H5 )2 NH. B. C6 H5 CH2 NH2 C. C6 H5 NH2 D. NH3 .Câu 23: Trong các ch đây, ch nào có tính baz nh nh ướ ấA. C6 H5 NH2 B. C6 H5 )2 NH. C. C6 H5 CH2 NH2 D. p-CH3 C6 H4 NH2 .Câu 24: Tính baz metylamin nh anilin vì :ơ ơA. Nhóm metyl làm tăng electron nguyên nit nhóm phenyl làm gi electron nguyên nit .ủ ơB. Nhóm metyl làm tăng electron nguyên nit .ậ ơC. Nhóm metyl làm gi electron nguyên nit nhóm phenyl làm tăng ộelectron nguyên Nit .ủ ơD. Phân kh metylamin nh n.ử ơCâu 25: Hãy các ch sau đây theo tr tăng tính baz (1) amoniac (2) anilin ơ(3) etylamin (4) đietylamin (5) kalihiđroxit.A. (2) (1) (3) (4) (5). B. (1) (5) (2) (3) (4).C. (1) (2) (4) (3) (5). D. (2) (5) (4) (3) (1).Câu 26: Có hóa ch metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Th tăngấ ựd baz là :ầ ơA. (3) (2) (1) (4). B. (2) (3) (1) (4).C. (2) (3) (4) <(1). D. (4) (1) (2) (3).Câu 27: Có các ch sau Cấ2 H5 NH2 (1) NH3 (2) CH3 NH2 (3) C6 H5 NH2 (4) NaOH (5) và (C6 H5 )2 NH(6). Dãy các ch theo chi tăng tính baz là ượ :A. (6) (4) (2) (3) (1) (5) B. (5) (1) (3) (2) (4) (6).C. (4) (6) (2) (3) (1) (5). D. (1) (5) (2) (3) (4) (6).Câu 28: Cho các ch phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung ch ch nào làm màu quỳấ ổtím sang xanh ?A. phenylamin. B. metylamin.C. phenol, phenylamin. D. axit axetic.Câu 29: Cho các ng phân Cồ ủ4 H11 tác ng dung ch HNOụ ị3 thì có th ra đa bao nhiêuể ốlo mu ?ạ ốA. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 30: Cho các ng phân Cồ ủ3 H9 tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 thì có th ra đa bao nhiêuể ốlo mu ?ạ ốA. 8. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 31: Có th nh bi ng dung ch CHể ị3 NH2 ng cách nào trong các cách sau ằA. Nh bi ng mùi.ậ ằB. Thêm vài dung ch Họ ị2 SO4 C. Thêm vài gi dung ch Naọ ị2 CO3 .D. đũa th tinh đã nhúng vào dung ch HCl lên phía trên mi ng ng dung chư ịCH3 NH2 c.ặCâu 32: Khi cho metylamin và anilin tác ng HBr và dung ch FeClầ ượ ị2 thu tẽ ượ ếqu nào đây ?ả ướA. metylamin và anilin tác ng HBr và FeClả ả2 .B. Metylamin ch tác ng HBr còn anilin tác ng HBr và FeClỉ ượ ả2.C. Metylamin tác ng HBr và FeClụ ượ ả2 còn anilin ch tác ng HBr.ỉ ớD. metylamin và anilin ch tác ng HBr mà không tác ng FeClả ớ2 Câu 33: Ch ph ng dung ch FeClấ ị3 cho là :ế ủA. CH3 NH2 B. CH3 COOCH3 C. CH3 OH. D. CH3 COOH .Câu 34: C2 H5 NH2 trong ướ không ph ng ch nào trong các ch sau ấA. HCl. B. H2 SO4 C. NaOH. D. Quỳ tím. Câu 35: làm ch thu tinh ng anilin ng ta dùng hoá ch nào sau đây ?ể ườ ấA. Dung ch NaOH. B. Dung ch HCl .C. Dung ch brom.ị ướ D. Dung ch phenolphtalein.ịCâu 36: ng nghi ng các pỗ sau: (1) benzen phenol (2) anilin dd HCl (3)ưanilin dd NaOH (4) anilin H2 O. ng nghi nào có tách các ch ng ?Ố ỏA. (3), (4). B. (1), (2). C. (2), (3). D. (1), (4).Câu 37: Cho dung ch metylamin vào ng dung ch FeClị ượ ị3 AgNO3 NaCl, Cu(NO3 )2 Sốtr ng thu sau ph ng là :ườ ượ ứA. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 38: Cho dung ch metylamin cho vào ng ng nghi ng các dung chị ượ ịAlCl3 FeCl3 Zn(NO3 )2 Cu(NO3 )2 HCl. ch còn là :ố ạA. 1. B. 2. C. 3. D. .Câu 39: ng phân amin có công th phân Cố ử4 H11 tác ng dung ch HNOụ ị2 (t th ng) oườ ạra ancol là :A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 40: Ch nào sau đây khi ph ng dung ch HCl và HNOấ ợ2 0-5ở oC ra mu iạ ốđiazoni ?A. C2 H5 NH2 B. C6 H5 NH2 C. CH3 NHC6 H5 D. CH3 )3 N.Câu 41: Anilin và phenol có ph ng iề ớA. dung ch NaCl.ị B. Brướ2 .C. dung ch NaOH.ị D. dung ch HCl.ịCâu 42: Cho các ph ng :ả ứC6 H5 NH3 Cl (CH3 )2 NH (CH3 )2 NH2 Cl C6 H5 NH2 (I)(CH3 )2 NH2 Cl NH3 NH4 Cl (CH3 )2 NH (II)Trong đó ph ng ra là A. (I). B. (II). C. (I), (II). D. không có.Câu 43: Ph ng nào sau đây không đúng ?A. C6 H5 NH2 2Br2 3,5 -Br2 C6 H3 NH2 2HBr.B. C2 H5 NH2 CH3 C2 H5 NHCH3 HX X: Cl, Br, ). C. 2CH3 NH2 H2 SO4 (CH3 NH3 )2 SO4 .D. C6 H5 NO2 7HCl 3Fe C6 H5 NH3 Cl 3FeCl2 2H2 O.Câu 44: Gi pháp th nào sau đây không lí ?ợ A. ng ch màu công nghi ng ph ng amin th dung ch pổ ợNaNO2 và HCl nhi th p.ở B. ch màu ng ph ng gi amin no và HNOạ ữ2 nhi cao.ở C. Kh mùi tanh cá ng gi ăn.ử D. ng anilin ng axit nh.ử ạCâu 45: ch có CTPT là Cợ ấn H2n+4 O3 N2 có th thu nh ng lo ch nào sau đây ?ể ấA. Aminoaxit. B. Este aminoaxitủ .C. A, B, D.ả D. Mu amoni axit nitric và amin no ch c.ố ứCâu 46: ch có CTPT là Cợ ấn H2n+6 O3 N2 có th thu nh ng lo ch nào sau đây ?ể ấA. Aminoaxit. B. Este aminoaxitủ .C. A, B, D.ả D. Mu amoni axit cacbonic và amin no ch c.ố ứCâu 47: ch có CTPT là Cợ ấn H2n+3 O2 có th thu nh ng lo ch nào sau đây ?ể ấA. Aminoaxit. B. Este aminoaxitủ C. Mu amoni axit .ố D. A, B, C.ảCâu 48: Cho ch có công th phân Cấ ử2 H8 O3 N2 tác ng dung ch NaOH, thu cụ ượch ch và các ch vô Kh ng phân (theo đvC) là ượ :A. 85. B. 68. C. 45. D. 46.Câu 49: ch có CTPT CHợ ấ6 N2 O3 tác ng KOH ra baz và các ch vô .ụ ượ ơCTCT là :ủA. H2 COO NH3 OH. B. CH3 NH3 +NO3 −.C. HONHCOONH4 D. H2 CH(OH) NO2 .Câu 50: ng CTPT CỨ ớ2 H7 O2 có bao nhiêu ch ph ng dung ch NaOH, aấ ượ ừph ng dung ch HCl ượ ịA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 51: Ch có công th phân là Cấ ử3 H9 O2 N. tác ng NaOH đun nóng thu cụ ượmu có phân kh nh phân kh X. không th là ch nào ?ể ấA. CH3 CH2 COONH4 B. CH3 COONH3 CH3 C. HCOONH2 (CH3 )2 D. HCOONH3 CH2 CH3 .Câu 52: ch có CTPT Cợ ấ3 H7 O2 N, tác ng NaOH, Hụ ượ ớ2 SO4 và làm màu dung chấ ịBr2 CTCT là :ủA. CH3 CH(NH2 )COOH B. H2 NCH2 CH2 COOH .C. CH2 =CHCOONH4 D. CH2 =CHCH2 COONH4 .Câu 53: Ch (m ch không phân nhánh) có công th phân là Cấ ử3 H10 O2 N2 tác ng iụ ớNaOH gi phóng khí NHả3 khác tác ng axit thành mu amin t. Công th cức là :ấ ủA. H2 CH2 CH2 COONH4 B. H2 CH2 COONH3 CH3 C. CH3 CH(NH2 COONH4 D. và C.ảCâu 54: ch có công th phân Cợ ử4 H11 O2 N. Khi cho vào dung ch NaOH loãng, đun nhị ẹth khí bay ra làm xanh gi quỳ m. Axit hoá dung ch còn sau ph ng ng dung chấ ịH2 SO4 loãng ch ng axit có =74. Tên A, B, là :ồ ượ ượA. Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.B. Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.C. Amoni propionat, amoniac, axit propionic.D. Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.Câu 55: Câu kh ng nh nào đây là ướ sai ?A. Metylamin tan trong c, còn metyl clorua nh không tan.ướ ưB. Anilin tan ít trong nh ng tan trong dung ch axit.ấ ướ ịC. Anilin tan ít trong nh ng tan trong dung ch ki nh.ấ ướ ạD. Nhúng th tinh th nh vào dung ch HCl c, nhúng th tinh th haiầ ứvào dung ch metylamin. đũa nhau th có “khói tr ng” thoát ra.ị ắCâu 56: Phát bi nào sau đây là sai ?A. Anilin đi ch tr ti nitrobenzen.ượ ừB. Anilin là baz có kh năng làm quỳ tím hoá xanh. ảC. Anilin cho tr ng brom.ượ ướD. Anilin có tính baz amoniac.ơ ơCâu 57: Phát bi nào sau đây không đúng A. Anilin không làm màu gi quì m.ổ B. Anilin là baz NHơ ơ3 vì nh ng hút electron nhân lên nhóm ch ưở NH2 C. Nh có tính baz mà anilin tác ng dung ch Brờ ượ ị2 D. Anilin tác ng HBr vì trên còn đôi electron do.ụ ượ ựCâu 58: Ti hành thí nghi trên hai ch phenol và anilin, hãy cho bi hi ng nào sau đây ượ sai ?A. Cho brom vào thì hai cho tr ng.ướ ắB. Cho dung ch HCl vào thì phenol cho dung ch ng nh t, còn anilin thì tách làm p.ị ớC. Cho dung ch NaOH vào thì phenol cho dung ch ng nh t, còn anilin thì tách làm p.ị ớD. Cho ch vào c, phenol dung ch c, anilin phân hai p.ấ ướ ớCâu 59: phân bi anilin và etylamin ng trong riêng bi t, ta dùng thu th nào ?ể ửA. Dung ch Brị2 B. Dung ch HCl. ịC. Dung ch NaOH.ị D. Dung ch AgNOị3 .Câu 60: Có ch ng benzen, anilin, stiren, ng riêng bi trong nhãn. Thu th phânấ ểbi ch ng trên là :A. gi quì tím.ấ B. brom.ướ C. dung ch NaOH. D. dung ch phenolphtalein. ịCâu 61: Có ch ng anấ ehit fomic, anilin, stiren, ng riêng bi trong nhãn. Thu th đự ểphân bi ch ng trên là :A. dung ch NaOH. B. gi quì tím.ấC. brom.ướ D. dung ch phenolphtalein.ịCâu 62: Ph ng pháp nào sau đây phân bi hai khí NHươ ệ3 và CH3 NH2 ?A. vào mùi khí.ự ủB. Th ng quì tím m.ử ẩC. Th ng dung ch HCl c.ử ặD. cháy cho ph qua dung ch Ca(OH)ố ị2 .Câu 63: phân bi các ch ng: phenol, anilin, benzen ng ph ng pháp hoá c, ta dùng cácể ươ ầhoá ch là :ấA. Dung ch brom, Naị B. Quì tím.C. Kim lo Na.ạ D. Quì tím, Na.Câu 64: tách riêng ng ch ra kh anilin, benzen, phenol. Ta ph dùng các hoáể ảch sau :ấA. dd HCl, dd NaOH. B. dd brom, dd NaOH.C. dd HCl, dd brom. D. dd brom, kim lo Na.ạCâu 65: Có th phân bi phenol và anilin ng ch nào ?ể ấA. Dung ch Brị2 B. Dung ch HClị C. Benzen. D. Na2 CO3 .Câu 66: Có dung ch: NHị4 HCO3 NaAlO2 C6 H5 ONa và ch ng Cấ ỏ2 H5 OH, C6 H6 C6 H5 NH2 uếch dùng dung ch HCl có th nh bi ch nào trong ch trên ?ỉ ượ ấA. Nh bi ch t.ậ ượ B. NH4 HCO3 NaAlO2 .C. NH4 HCO3 NaAlO2 C6 H5 ONa. D. NH4 HCO3 NaAlO2 C6 H5 NH2 C6 H5 ONa.Câu 67: tái anilin ng ta cho phenyl amoniclorua tác ng ch nào sau đây ?ể ườ ấA. Khí CO2 B. Dung ch NaCl.ịC. Dung ch NaOH.ị D. Dung ch HCl.ịCâu 68: Ch có CTPT Cấ4 H9 O2 N. Bi kh nguyên ta thu ch Aế ượ ấ1 A1 tác ngụv HCl ra Aớ ạ2 A2 tác ng NaOH Aụ ạ1 thu lo ch tộ ấA. là este axit axeticủ B. là ch nitroợ .C. là AM.ộ D. là mu amoniố .Câu 69: Cho ph ng sau Cơ ứ6 H6 C6 H5 NH2 Ch là :ấA. C6 H5 Cl. B. C6 H5 NO2 C. C6 H5 NH3 Cl. D. C6 H2 Br3 NH2 .Câu 70: Cho ph ng C6 H6 Anilin. X, ng ng làươ :A. CH4 C6 H5 NO2 B. C2 H2 C6 H5 NO2 C. C6 H12 C6 H5 CH3 D. C2 H2 C6 H5 CH3 .Câu 71*: Cho Cơ ồ6 H6 m-HO C6 H4 NH2 X, Y, ng ng là ươ A. C6 H5 Cl, C6 H5 OH, m-HO C6 H4 NO2 .B. C6 H5 NO2 C6 H5 NH2 m-HO C6 H4 NO2 .C. C6 H5 Cl, m-Cl C6 H4 NO2 m-HO C6 H4 NO2 .D. C6 H5 NO2 m-Cl C6 H4 NO2 m-HO C6 H4 NO2 .Câu 72: Cho NH3 CH I+¾¾ ¾® CH I+¾¾ ¾® CH I+¾¾ ¾® CC có công th là :ứA. CH3 NH2 B. (CH3 )3 N. C. (CH3 )2 NH. D. C2 H5 NH2 .Câu 73: Cho ph ng NHơ ứ3 3CH I1:1( mol )+¾¾ ¾® HONO+¾¾ ¾® YoCuO, t+¾¾ ¾¾® ZBi có kh năng tham gia ph ng tráng ng. Hai ch và là ươ ượ :A. HCHO, HCOOH. B. C2 H5 OH, HCHO.C. CH3 OH, HCHO. D. C2 H5 OH, CH3 CHO.Câu 74: Cho 15 gam các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác ngỗ ụv 50 ml dung ch HCl 1M. Kh ng ph thu có giá tr là :ừ ượ ượ ịA. 16,825 gam B. 20,18 gam. C. 21,123 gam. D. 15,925 gam.Câu 75: metylamin, etylamin và propylamin có ng kh ng 21,6 gam là và lỗ ượ ệv mol là 1. Cho trên tác ng dung ch HCl thu dung ch ch baoề ượ ứnhiêu gam mu ốA. 36,2 gam. B. 39,12 gam. C. 43,5 gam. D. 40,58 gam.Câu 76: Cho 0,14 mol amin ch tác ng dung chị ch 0,1 mol Hứ2 SO4 Sau đó cô nạdung chị thu 14,14 gam ượ pỗ mu i. kh ng mu trong ượ pỗ mu là:ốA. 67,35% và 32,65%. B. 44,90% và 55,10%.C. 53,06% và 46,94%. D. 54,74% và 45,26%. Câu 77: Cho ng anilin ph ng hoàn toàn ch 0,05 mol Hượ ứ2 SO4 loãng. Kh ngố ượmu thu ng bao nhiêu gam ?ố ượ ằA. 7,1 gam. B. 14,2 gam. C. 19,1 gam. D. 28,4 gam.Câu 78 (X) hai amin ch c. Cho 1,52 gam tác ng 200 ml dung chỗ ịHCl thu 2,98 gam mu i. ng mol hai amin và ng mol/l dung ch HCl là ượ :A. 0,0 mol và 0,3M. B. 0,02 mol và 0,1M.C. 0,06 mol và 0,3M. D. 0,04 mol và 0,2M.Câu 79: ph ng 400 ml dung ch pị HCl 0,5M và FeCl3 0,8M bao nhiêu gam nầ ỗh metylamin và etylamin có kh so Hợ ớ2 là 17,25 ?A. 41,4 gam. B. 40,02 gam. C. 51,75 gam. D. 33,12 gam.Câu 80 là ch ch C, H, trong đó nit chi 15,054% kh ng. tác ngợ ượ ụv HCl ra mu có ng RNHớ ạ3 Cl. Công th là :ứ ủA. CH3 C6 H4 NH2 B. C6 H5 NH2 C. C6 H5 CH2 NH2 D. C2 H5 C6 H4 NH2 .Câu 81: ch ch ch C, và trong đó chi 16,09% kh ng. tác ngợ ượ ụv HCl theo mol 1. Công th là :ớ ủA. C3 H7 NH2 B. C4 H9 NH2 C. C2 H5 NH2 D. C5 H11 NH2 Câu 82: Cho 5,9 gam amin ch tác ng dung ch HCl, sau khi ph ng raơ ảhoàn toàn thu dung ch Y. Làm bay dung ch 9,55 gam mu khan. công th uượ ượ ất ng công th phân là :ạ ủA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 83: Cho 10 gam amin ch ph ng hoàn toàn HCl (d ), thu 15 gam mu i. Sơ ượ ốđ ng phân là :ồ ủA. 5. B. 8. C. 7. D. 4.Câu 84*: Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam amin (b t, ch cacbon không phân nhánh) ng axitộ ằHCl, ra 17,64 gam mu i. Amin có công th là :ạ ứA. H2 NCH2 CH2 CH2 CH2 NH2 B. CH3 CH2 CH2 NH2 C. H2 NCH2 CH2 NH2 D. H2 NCH2 CH2 CH2 NH2 .Câu 85: Cho 17,7 gam ankylamin tác ng dung dich FeClộ ớ3 thu 10,7 gam a.ư ượ ủCTPT ankylamin làủ :A. C2 H7 N. B. C3 H9 N. C. C4 H11 N. D. CH5 N.Câu 86: Cho 21,9 gam amin ch ph ng hoàn toàn dung ch FeClơ ị3 (d ), thu 10,7ư ượgam a. ng phân là :ế ủA. 5. B. 8. C. 7. D. 4.Câu 87 Cho 5,2 gam hai amin ch c, no, ch tác ng dung chỗ ịHCl thu 8,85 ượ gam mu i. Bi trong p, mol hai amin ng nhau. Công th phân aố ủhai amin là :A. CH5 và C2 H7 N. B. C2 H7 và C3 H9 N.C. C3 H9 và C4 H11 N. D. qu khác.ế ảCâu 88: Cho 9,85 gam amin ch no, tác ng dung ch HCl thuỗ ịđ 18,975 gam mu i. Công th amin là ượ ượ :A. CH3 NH2 và C2 H5 NH2 B. CH3 NH2 và C3 H5 NH2 C. C3 H7 NH2 và C4 H9 NH2 D. C2 H5 NH2 và C3 H7 NH2 .Câu 89: Cho 1,52 gam hai amin no, ch (đ tr mol ng nhau) tác ng aỗ ượ ừđ 200 ml dung ch HCl, thu 2,98 gam mu i. lu nào sau đây ượ không đúng ?A. ng mol dung ch HCl ng 0,2M.ồ ằB. mol amin là 0,02 mol.ố ỗC. Công th th hai amin là CHứ ủ5 và C2 H7 .D. Tên hai amin là metylamin và etylamin.ọCâu 90: Dung ch HCl và Hị ồ2 SO4 có pH 2. trung hoà hoàn toàn 0,59 gam hai aminể ợno, ch c, (có nguyên nh ho ng 4) ph dùng lít dung ch X. Công th cơ ứ2 amin có th là :ểA. CH3 NH2 và C4 H9 NH2 B. C3 H7 NH2 và C4 H9 NH2 C. C2 H5 NH2 và C4 H4 NH2 D. và C. Câu 91: Cho 20 gam amin no, ch c, là ng ng liên ti nhau tác ng aỗ ừđ dung ch HCl, cô dung ch thu 31,68 gam mu i. amin trên tr nủ ượ ượ ộtheo mol 10 và th phân kh tăng thì CTPT amin là :A. C2 H7 C3 H9 C4 H11 B. C3 H9 C4 H11 C5 H13 N.C. C3 H7 C4 H9 C5 H11 N. D. CH5 C2 H7 C3 H9 N.Câu 92: và là amin ch c, ch có kh ng nit là 31,11% và 23,73%.ơ ượ ượ ơCho gam và có mol ng ng là tác ng dung ch HCl th yỗ ươ ất ra thu 44,16 gam mu i. Giá tr làạ ượ :A. 26,64. B. 25,5. C. 30,15. D. 10,18.Câu 93*: là amin no, ch c, ch và là amin no, amin, ch có cùng cacbon.ơ Trung hoà mol và mol dung ch ch 0,5 mol HCl và ra 43,15 gamỗ ạh mu i.ỗ Trung hoà mol và mol dung ch ch 0,4 mol HCl và ra gam nỗ ỗh mu i.ợ ốGiá tr làị A. 40,9 gam. B. 38 gam. C. 48,95 gam. D. 32,525 gam.Câu 94 Cho 12,48 gam hai amin ch c, no, ch tác ng dungỗ ớd ch Fe(NOị3 )3 thu 8,56 ượ gam a. Bi trong p, mol hai amin ng nhau. Công th cế ứphân hai amin là :ử ủA. C2 H7 và C4 H11 N. B. C2 H7 và C3 H9 N.C. C3 H9 và C4 H11 N. D. ho đúng.ặCâu 95: Cho 24,9 gam amin no, ch c, ch ng ng ti tác ng iỗ ớdung ch FeClị3 thu 21,4 gam a. Công th và kh ng amin là :ư ượ ượ ủA. C2 H7 (27,11%) và C3 H9 (72,89%). B. C2 H7 (36,14%) và C3 H9 (63,86%).C. CH5 (18,67%) và C2 H7 (81,33%). D. CH5 (31,12%) và C2 H7 (68,88%).Câu 96 Cho 27,45 gam amin ch c, no, ch và anilin tác ng iỗ ớdung ch 350 ml dung ch HCl 1M. Cũng ng nh trên khi cho ph ng cị ượ ướbrom thu 66 gam a. Công th phân là :ư ượ ủA. C3 H9 N. B. C2 H7 N. C. C4 H11 N. D. CH5 N.Câu 97 ch ch vòng benzen, có công th phân là Cộ ử7 H9 N. Cho 16,05 gam tácd ng dung ch brom thì thu 51,6 gam tr ng. Công th là :ụ ướ ượ ủA. o-CH3 C6 H4 NH2 B. p-CH3 C6 H4 NH2 .C. C6 H5 CH2 NH2 D. m-CH3 C6 H4 NH2 .Câu 98 ch ch vòng benzen, có công th phân là Cộ ử7 H9 N. Cho 24,075 gam tácd ng dung ch brom thì thu 59,625 gam tr ng. Công th Xụ ướ ượ ủlà :A. o-CH3 C6 H4 NH2 B. p-CH3 C6 H4 NH2 .C. m-CH3 C6 H4 NH2 D. ho B.ặCâu 99: Cho 26 gam amin no, ch c, ch có mol ng nhau tác ngỗ ụh HNOế ớ2 nhi th ng thu 11,2 lít Nở ườ ượ2 (đktc). lu nào sau đây là sai ?A. ng mol hai amin là 0,5 mol.ổ ủB. cháy hoàn toàn 26 gam thu 55 gam COế ượ2 .C. ng kh ng ancol sinh ra là 26,5 gam.ổ ượD. Công th phân hai amin làứ C2 H7 và C3 H9 .Câu 100: Mu Cố6 H5 N2 +Cl (phenylđiazoni clorua) sinh ra khi cho Cượ6 H5 -NH2 (anilin) tác ng iụ ớNaNO2 trong dung ch HCl nhi th (0-5ị oC). đi ch 14,05 gam Cể ượ6 H5 N2 +Cl (v iớhi su 100%), ng Cệ ượ6 H5 NH2 và NaNO2 dùng là :ầ ủA. 0,1 mol và 0,4 mol. B. 0,1 mol và 0,2 mol. C. 0,1 mol và 0,1 mol. D. 0,1 mol và 0,3 mol.Câu 101: Cho 0,1 mol ch (Cấ2 H8 O3 N2 108) tác ng dung ch ch 0,2 mol NaOH đunụ ứnóng thu ch ượ khí làm xanh gi quỳ và dung ch Y. Cô dung ch thu gamấ ượch khan. Giá tr là :ấ A. 5,7 gam. B. 12,5 gam. C. 15 gam. D. 21,8 gamCâu 102: Mu có công th là Cố ứ3 H10 O3 N2 7,32 gam ph ng 150 ml dung ch KOHấ ị0,5M. Cô dung ch sau ph ng thì ph và ph ch n, trong ph có ch tạ ượ ấh 3, trong ph ch là ch vô Kh ng ch là ượ :A. 9,42 gam. B. 6,06 gam. C. 11,52 gam. D. 6,90 gam.Câu 103: Cho 0,1 mol ch (Cấ2 H8 O3 N2 108) tác ng dung ch ch 0,2 mol KOH đunụ ứnóng thu ch ượ khí làm xanh gi quỳ và dung ch Y. Cô dung ch thu gamấ ượch khan. Giá tr là :ấ A. 5,7 gam. B. 15,7 gam. C. 15 gam. D. 21,8 gamCâu 104*: Cho 0,1 mol ch có công th là Cấ ứ2 H12 O4 N2 tác ng dung ch ch 0,35 molụ ứNaOH đun nóng thu ch ượ khí làm xanh gi quỳ và dung ch Y. Cô dung ch thu cấ ượm gam ch khan. Giá tr là :ấ A. 28,2 gam. B. 26,4 gam. C. 15 gam D. 20,2 gam.Câu 105*: Cho 18,6 gam C3 H12 O3 N2 ph ng hoàn toàn 400 ml dung ch NaOH 1M. Cô dungả ạd ch sau ph ng thu gam ch khan. Giá tr là :ị ượ ủA. 19,9. B. 15,9. C. 21,9 D. 26,3.Câu 106*: Cho 14,4 gam CH8 O3 N2 ph ng hoàn toàn 400 ml dung ch KOH 1M. Cô dungả ạd ch sau ph ng thu gam ch khan. Giá tr là :ị ượ ủA. 19,9. B. 15,9. C. 21,9. D. 26,3.Câu 107*: Cho gam CH4 ON2 ph ng hoàn toàn 450 ml dung ch NaOH 1M. Cô dung chả ịsau ph ng thu gam ch khan. Giá tr là :ả ượ