Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

BÀI TẬP QUY TẮC ĐẾM CÓ ĐÁP ÁN

f9047543a7b72fbaf2728662ef14792a
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-11-24 16:57:36 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 1479 | Lượt Download: 48 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

QUY ĐMẮ ẾCâu 1. [1D2-1] Đề thi cuối khóa môn Toán khối 12 một trường trunghọc gồm hai loại đề tự luận và trắc nghiệm. Một học sinh dự thi phải thựchiện hai đề gồm tự luận và một trắc nghiệm, trong đó tự luận có 12 đề,trắc nghiệm có 15 đề. Hỏi một học sinh có bao nhiêu cách chọn đề thi ?A. 180 cách. B. 27 cách. C. 54 cách. D. 360 cách.Câu 2. [1D2-1] Bạn đi mua áo thun một cửa hàng. Giả sử cửahàng có10 cái áo thun size S, cái áo size M, 18 áo size L. Giả sử áo size nào bạnA cũng mang được. Hỏi bạn có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu cáiáo A. 33 áo. B. 900 áo. C. 15 áo. D. 23 áo.Câu 3. [1D2-1] ghép hình các mi ng mi ng gộ ỗđc đc tr ng ượ ở4 tiêu chu n: ch li u, màu c, hình ng và kích Bi ng cóẩ ằhai ch li (g nh a); có ự4 màu (xanh, đ, lam, vàng); có ỏ4 hình ng (tròn, vuông, tamạgiác, giác) và có ụ3 kích (nh a, n). có bao nhiêu mi ng ?ỡ ỗA. 96 B. 13 C. 24 D. 32 .Câu 4. [1D2-1] Có bao nhiêu số tự nhiên gồm chữ số A. 9000 số. B. 10000 số. C. 4536 số. D. 39 số.Câu 5. [1D2-2] ghép hình các mi ng mi ng đc đc tr ng iộ ượ ở4 tiêu chu n: ch li u, màu c, hình ng và kích Bi ng có hai ch li (g ,ẩ ỗnh a); có ự4 màu (xanh, đ, lam, vàng); có ỏ4 hình ng (tròn, vuông, tam giác, giác) vàạ ụcó kích (nh a, n). Xét mi ng “nh a, đ, hình tròn, a”. có bao nhiêuỡ ỏmi ng khác mi ng trên đúng hai tiêu chu n. ẩA. 29 B. 26 C. 5832 D. 23 .Câu 6. [1D2-2] Có bao nhiêu số tự nhiên gồm chữ số khác nhau ?A. 4536 số. B. 5040 số. C. 9000 số. D. 756 số. Câu 7. [1D2-2] Một nữ sinh trung học khi đến trường có thể chọn mộttrong hai bộ trang phục là quần trắng áo dài hoặc quần xanh áo sơ mi. Nữsinh có chiếc quần trắng, áo dài, quần xanh và áo sơ mi thì cóbao nhiêu cách chọn trang phục ?A. 59 cách. B. 22 cách. C. 840 cách. D. 62 cách. Câu 8. [1D2-2] Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số mà hai chữ số đềulà số chẵn Câu 9. [1D2-3] Có bao nhiêu nhiên ồ4 ch khác nhau? ốA. 2240. B. 2520. C. 28. D. 1260 Câu 10. [1D2-3] các ch ố0,1, 2, 3, và có th đc bao nhiêu sể ượ ốt nhiên ch đôi khác nhau và chia cho ế5A. 36. B. 40. C. 32. D. 320Câu 11. [1D2-4] Cho tập 0;1; 2; 3; 4; 5; 6A Từ tập có thể lập được baonhiêu số gồm có chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đứng giữavà cuối đều lẻ A. 288. B. 16. C. 360. D. 120 .Câu 12. [1D2-4] Cho tập 0;1; 2; 3; 4; 5; 6A Từ tập có thể lập được baonhiêu số gồm có chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số và đứngcạnh nhau A. 408. B. 480. C. 204. D. 336.HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP-TỔ HỢP- BÀI TOÁN ĐẾM.Câu 1. [1D2-1] Cho tậpA có phần tử *n¥ Kết luận nào sau đây là đúng?A. Mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự phần tử của tập hợpA được gọi làmột hoán vị của phần tử đó.B. Kết quả của việc lấyk phần tử khác nhau từn phần tử của tậpA và sắpxếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập của kphần tử đã cho.C. Kết quả của việc lấy phần tử khác nhau từ phần tử của tập và sắpxếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là một tổ hợp chập của nphần tử đã cho.D. Mỗi tập con gồm phần tử của được gọi là một chỉnh hợp chập củan phần tử đã cho.Câu 2. [1D2-1] Cho tậpA cón phần tử*n¥ nào sau đây là sai ?A. các hoán ủ1n ph là ử1.2.3....( 2)( 1)nP n .B. các ch nh ch ậk ủn ph là ử!( )!knnAn k ớ, *k k ¥ .C. các ch ậk ủn ph là ử!!( )!knnCk k ớ,k k ¥ .D. hoán ủn ph cũng chính là ch nh ch ận ủn ph Vì yầ ậnn nP A.Câu 3. [1D2-1] Từ các điểm A, ,C không thẳng hàng, ta có thể lập được bao nhiêu tam giác?A.3510C (tam giác). B.3560A (tam giác).C.5120P (tam giác). D.36P (tam giác).Câu 4. [1D2-1] Từ các số1 7, lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số?A.45 625 (số). B.45120A (số).C.47 2401 (số). D.47840A (s ).ốCâu 5. [1D2- có ồ5 HS nam và ạ4 HS Có bao nhiêu cách ch ọ4 sao cho trong đóạluôn có nam và ?ạ ữA.120 (cách). B.126 (cách). C.6 (cách). D.60 (cách).Câu 6. [1D2-2] ôn môn Toán đc chia thành lo trung bình và khó. ượ ễS câu là 10 câu, câu trung bình là 15 câu và câu khó là câu. Th giáo ch câuố ọb kì làm thành thi. có bao nhiêu cách ch nỏ ?A.530C (cách ch n).ọ B.305C (cách ch n).ọC.5 510 15 5. .C (cách ch n).ọ D.5 510 15 5C C (cách ch n).ọCâu 7. [1D2- Có bao nhiêu cách A, B, C, vào chi gh đc thành hàng ngang?ế ượ ếA.4! (cách). B.44 (cách). C. 16 (cách). D. 10 (cách).Câu 8. [1D2-2] Trong mặt phẳng cho đường thẳng song song với nhau và 8đường thẳng khác cũng song song với nhau và cắt đường đã cho nhưhình dưới đây. Hỏi có bao nhiêu hình bình hành được tạo nên từ 14 đườngthẳng đã cho?A.2 26 8.C (hình). B.2 26 8.A (hình). C.414C (hình). D.414A (hình).Câu 9. [1D2-2] Có bao nhiêu cách chia 10 người thành nhóm gồm có người, người và người?A.5 210 2. .C (cách). B.5 210 2C C (cách).C.5 210 2. .A (cách). D.5 210 2A A (cáchCâu 10. [1D2-2] Một hộp chứa 10 quả cầu đỏ được đánh số từ tới 10 và 20 quả cầu xanh được đánh số từ 11 tới 30. Lấy một quả bất kì trong hộp. Có bao nhiêu cách lấy được hai quả cầu có số chẵn?A.215105C (cách). B.2 25 1055C C (cách).C.1 15 10. 50C C (cách). D.215210A (cách).Câu 11. [1D2-2] Một đội văn nghệ có 20 người gồm 10 nam và 10 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm người sao cho có ít nhất nam và có ít nhất nữ ?. 12900 (cách). B. 450(cách). C. 633600(cách). 15494(cách).Câu 12. [1D2-3] Một trường cấp có giáo viên toán gồm nữ và 5nam, giáo viên vật lý thì có giáo viên nam. Có bao nhiêu cách chọn ramột đoàn thanh tra có người trong đó có đủ môn toán lý và có đủ giáoviên nam và giáo viên nữ?A 90 (cách). B. 60 (cách). C. 12960 (cách). D. 120 (cách).Câu 13. [1D2-3] Một lớp học có 20 bạn nam và 16 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chia lớp thành tổ có số lượng học sinh bằng nhau và mỗi tổ có số bạn nữ như nhau?A.5 420 16.C .5 415 12.C .5 410 8.C (cách).B.5 420 16.C +5 415 12.C +5 410 8.C +5 45 4.C (cách).C.5 420 16.A .5 415 12.A .5 410 8.A .5 45 4.A (cách).D.5 420 16.C .5 420 16.C .5 420 16.C .5 420 16.C (cách).Câu 14. [1D2-3] Cho hộp chứa các quả cầu. Hộp có chứa quả cầuxanh, quả cầu đỏ. Hộp có chứa quả cầu xanh, quả cầu vàng. Lấymỗi hộp quả cầu, có bao nhiêu cách lấy được tổng cộng quả mà có đủ3 loại màu ?A. 981 (cách). B. 2184 (cách). C. 1944 (cách). D. 630 (cách).Câu 15. 1D2-4] Có bao nhiêu cách xếp người vào toa tàu sao cho còntrống đúng toa ?( Biết rằng toa ban đầu chưa có người ).A. 16800 (cách). B. 3360 (cách). C.8400 (cách). D. 120 (cách).Câu 16. [1D2-4] Có bao nhiêu cách xếp bạn nam, bạn nữ và cô giáo ngồi vào một bàn tròn có chỗ sao cho cô giáo ngồi giữa bạn nữ ?A. 12 (cách). B. 72 (cách). C. (cách). 36 (cách).Câu 13. [1D2-2] Giá trị của x¥ thỏa mãn 26 14x xC x là:A. 0, 2x x B. 2, 7x x C. 7x D. Câu 14. Tìm sao cho thỏa mãn: 114 14 142k kC C  A. 4, 8k k B. 8k C. 4k D. .Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình:3 25 21x xA x làA. 3; 4S B. 2; 4S C. 2; 3; 4S D.4S .Câu 16. Tìm nghi ph ng trình ươ2 321 6102x xA Cx ?A. 4x B. 4x C. 3, 4x x D. Vô snghi mệCâu 17. Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn phương trình: 22 12n nP A A. B. C. D. 0.Câu 18. [1D2-3] Tìm th ỏ14 37 3n nn nC n  ?A.12 B.13 C.15 D. .Câu 19. [1D2-3] Cho đa giác đều có đỉnh, n¥ và 3n Tìm biết rằng đagiác đó có 90 đường chéoA. 15 B. 12 và15 C.18 D. Câu 20. [1D2-4] Tìm tập các số âm trong dãy số: 2; ...; xnx với 442 1434nnn nAxP  A. 54 23;5 8H    B. 1, 2H C. 63 23;4 8H    D. H .Câu 21. [1D2-4] Tìm th a: ỏ6 823 2n nC C A. 16. B. 15 C. 9. D. 17.