Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài tập polime rất hay

34656536306265616434663966363831343338663963333833343362643036653435333963373734396138383635616165666366646636373965656135636633
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào 03:09 PM ngày 19-01-2018 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 230 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Ôn thi ĐHCĐ 2012 GV: Trần DanhSơnPOLIME VÀ LI POLIMEẬ ỆA. LÝ THUY TẾ1. ch nào sau đây không th tham gia ph ng trùng ?ợ A. axit amino axetic B. caprolactam C. metyl metacrylat D. buta- 1,3-dien2. ch ho ch nào sau đây không th tham gia ph ng trùng ng ng?ể A. Phenol và fomandehit B. buta-1,3-dien và stiren C. Axit adipic và hexammetylen điamin D. Axit w- aminocaproic3. Lo cao su nào sau đây là qu ph ng ng trùng ?ạ A. Cao su buna B. Cao su buna C. Cao su isopren D. Cao su clopen4. Polime nào sau đây th không ng làm ch ?ứ A. Poli(metyl metacrilat) B. Cao su buna C. Poli(viny clorua D. Poli(phenol fomandehit)5. Lo nào sau đây th ng dùng may qu áo ho thành “len” áo rét ?ạ ườ A. capron B. nilon C. lapsan D. nitronơ6. nilon là:ơ A. Hexancloxiclohexan B. Poliamit axit aminocaproic C. Poliamit axit adipic và hexametylendiaminủ D. Polieste axit adipic và etylen glycolủ7. Dùng Polivinyl axetat có th làm li nào sau đây ?ể ượ A. ch oấ B. cao su C. D. Keo dánơ8. Trong các Polime sau: m, bông, len, enang, visco, nilon 6, axetat. Lo có ngu cơ ốxenluloz là:ơ A. bông, len, axetat, viscoợ B. m, bông, nilon 6-6ơ C. bông, len, nilon 6-6 D. visdo, nilon 6-6, axetatợ ơ9. Ph ng trùng là ph ng:ả ứA. ng liên ti phân nh (Monome) gi ng nhau thành phân (Polime)ộ ớB. ng liên ti phân nh (Monome) gi ng nhau thành phân (Polime) và gi phóng phân nh ỏC. ng liên ti phân nh (Monome) thành phân (Polime) và gi phóng phân nh ỏD. ng liên ti phân nh (monome) gi ng nhau ho gi ng nhau thành tộ ộphân (Polime)ử ớ10. Ch nào sau đây ph ng trùng ng ng ?ấ A. Acol etylic và hexametylendiamin B. axit- amino enantoic C. axit stearic và etylenglicol D. axit oleic và glixerol11. axetat xu ượ A. Visco B. Vinyl axetat C. Axeton D. Este xenluloz và axit axeticủ ơ12. các phân nh (monome) thành phân (Polime) ng th có lo ra các phân nh nh :ự ưn c, amoniac, hidro clorua,…) là:ướ ượ A. peptit hóa B. Polime hóa C. ng D. trùng ng ngự ư13. enang ng nguyên li nào sau đây ?ơ ượ A. 3( OONH CH H- B. 4( OONH CH H- C. 5( OONH CH H- D. 6( OONH CH H- -14. Khi phân tích polistiren ta monome nào sau đây ?ượ A. 2C B. 2CH CH CH- C. 2C CH CH- D. 2CH CH CH CH= =15. ch có CTCT ấ[]2 5( )NH CH CO n- có tên là: A. enang B. capronơ C. nilon D. lapsan ơ16. ch có công th là: ạ[]2 4( )NH CH NHCO CH CO n- có tên là: A. enang B. nilon 6-6ơ C. capron D. lapsanơ ơ17. ch có CTCT là: ấ[]2 4( OOO CH CO n- có tên là: A. enang B. nilon C. capron D. lapsanơ18. visco là thu lo i: A. thiên nhiên có ngu th B. ng pơ C. thiên nhiên có ngu ng D. nhân oơ ạ19. Ch nào sau đây không là polime? A. tinh B. th tinh C. isopren D. Xenluloz triaxetatơ20. Polime nào sau đây có ng phân nhánh?ạ A. Poli(vnylclorua) B. Amilopectin C. Polietylen D. Poli(metylmetacrylat)Ph ng pháp gi toán Polimeươ ả1Ôn thi ĐHCĐ 2012 GV: Trần DanhSơn21. Polime nào có th tham gia ph ng ng hidro?ể A. Poli pripen B. Cao su buna C. Polivyl clorua D. Nilon 6-622. Polime nào có th th phân trong dd ki ?ể A. capronơ B. Poli stiren C. Teflon D. Poli phenolfomandehit 23. Polime nào có th cho ph ng ng ớ2H, có th th phân trong dd baz .ừ A. Xenluloz triniratơ B. Cao su isopren C. Cao su clopren D. th tinh củ ơ24. đi monome tham gia trùng ng ng là:ặ A. Ph có liên B. Ph có nhóm ch tr lên có th cho ng ng tả C. Ph có nhóm ả2NH- D. Ph có nhóm –OHả25. Tìm phát bi sai: A. visco là thiên nhiên vì xu Xenlulozơ B. nilon 6-6 là ng pơ C. hóa lo là nhân và ng D. là thiên nhiênơ ơ26. Tìm câu đúng trong các câu sau A. phân polime do nhi phân nh (g là xích) liên nhau nênử B. monome vad xích trong phân polime ch là tắ C. Xenluloz có th depolime hóa khi đun nóngọ D. cao su hóa là polime thiên nhiên isoprenư ủ27. Polime nào có tính cách đi t, dùng làm ng c, che a, li đi n,…?ệ ượ ướ A. Cao su thiên nhiên B. polivinyl clorua C. polietylen D. th tinh củ ơ28. Ch ra đâu không ph là polime?ỉ A. Amiloz B. Xemluloz C. th tinh D. Lipit29. Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenluloz cao su clopren, nilon, teflon. Có bao nhiêu polime thiênơ ơnhiên? A. B. C. D.430. Lo ch nào sau đây không ph là polime ng p?ạ A. Teflon B. capron C. mơ D. nilonơ31. Cho các polime: poli(vinylclorua), xenluloz amiloz amilopectin. Có bao nhiêu polime có trúc ch th ngơ A. B. C. D.4 32. Polime nào có trúc ng phân nhánh?ấ A. xenluloz B. amilopectin C. Cao su hóa D. A, B, Cư ả33. Polime nào không tan trong dung môi và ng nh hóa c?ọ A. PVC B. Cao su hóa C. Teflon D. nilonơ34. Polime không có nhi nóng ch do?ệ A. Polime có phân kh B. Polime có liên gi các phân nử C. Polime là nhi phân có phân kh nỗ D. A, B, Cả35. Polime nào có th tham gia ph ng ng?ể A. Polietilen B. Cao su nhiênự C. Teflon D. th tinh ơ36. Polime nào ng ph ng trùng p?ượ A. cao su hoa B. Cao su buna C. nilon D. A, B, Cơ ả37. Polime ng ph ng trùng p?ượ A. B. capronơ C. nilon D. A, B, Cơ ả38. ti ki polime, ng th tăng thêm tính cho ch o, ng ta cho vào ch thànhể ườ ẻph A. Ch hóa B. Ch nấ C. Ch ph gia D. Polime thiên nhiênấ ụ39. Thành ph chính nh bakelit là:ầ A. Polistiren B. Poli(vinyl clorua) C. Nh phenolfomandehitự D. Poli(metylmetacrilat)40. Nh ng polime thiên nhiên ho ng có th kéo thành Dài và nh là:ữ A. Ch B. Cao su C. Tơ D. iợ41. Polime có ph ng:ả A. Phân ch polime B. Gi nguyên ch polime C. Phát tri ch polime D. A, B, Cắ ả42. nitron thu lo :ơ A. Poliamit B. Polieste C. vinylic D. Thiên nhiên43. Dãy các polime tác ng dd NaOH đun nóng:ồ A. Tinh t, m, poli(vinyl axetat) B. capron, poli(vinyl axetat)ơ C. Poli(vinyl axetat), xenluloz nilon 6-6 D. clorin, poli(metyl metacrylat), polietilenơ ơ44. Polime có công th (ứ[]25)NH CH CO n- Phát bi nào sau đây không đúng:Ph ng pháp gi toán Polimeươ ả2Ôn thi ĐHCĐ 2012 GV: Trần DanhSơn A. thu poliamit D. kh ng trong không thay giá tr nộ ượ B. có th kéo i. C. ch ra ph ng trùng ng ngỉ ượ 45. Nh nh nào sau đây không đúng? A. tăm, bông, cao su, tinh là polime thiên nhiênơ B. capron, enang, clorin và nilon 6-6 là ng pơ C. Ch là nh ng li bi bi ng tác ng nhi áp su và gi nguyên bi ng yấ ướ ấkhi thôi tác ngụ D. capron, enang, clorin và nilon 6-6 phân trong môi tr ng axit và bazơ ươ ơ46. PS là ph ph ng trùng monome nào sau đâyả A. 2CH CH= B. 2CH CHCl= C. 2C CH CH= D. 2CH CH CH CH= 47. Các ng phân ng công th phân Cồ ử8 H10 (đ là nh ng xu benzen) có tính ch t: tách cề ướt thành ph có th trùng ra polime, không tác ng NaOH. ng ng phân ng côngạ ượ ớth phân Cứ ử8 H10 O, tho mãn tính ch trên làả ấA. 1. B. C. 3. D. 4.48. Nilon 6,6 là lo i:ộ ạA. axetat. B. poliamit.ơ C. Polieste. D. visco.ơ49. Trong các lo sau: m, visco, nilon 6,6, axetat, capron, enang, nh ng lo nào thu cố ộlo nhân o?ạ A. visco và axetatơ B. nilon 6,6 và capron. C. và enang.ơ D. visco và nilon 6,6ơ ơ50. Có ch sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6) buta 1,3 đien.ộ ấNh ng ch nào có th tham gia ph ng trùng p:ữ ợA. (1), (2), (5), (6). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (4), (5), (6). D. (2), (3), (4), (5).51. ch nào sau đây không th tham gia ph ng trùng p?ợ ợA. Isopren. B. Metyl metacrylat. C. Caprolactam. D. Axit aminocaproice .52. ch nào sau đây không th tham gia ph ng trùng ng ng?ặ ưA. Phenol và fomanđehit. B. Buta 1,3 đien và stiren.C. Axit ađipic và hexametylen điamin. D. Axit terephtalic và etylen glicol53. Trong các polime sau: (1) m, (2) bông, (3) len, (4) enang, (5) visco, (6) nilon 6,6, (7) axetat. Lo tố ơcó ngu xenluloz làồ ơA. (1), (2), (6). B. (2), (3), (7). C. (2), (3), (5). D. (2), (5), (7).54. Polime [–HN –(CH2 )5 CO–]n đi ch nh lo ph ng nào sau đâyượ ?A. Trùng p. B. Trùng ng ng. C. ng p. D. Trùng ho trùng ng ng.ợ ư55. Cho bi hóa sau (m mũi tên là ph ng):ơ Công th làứ ủA. CH2 C(CH3 )COOC2 H5 B. CH2 C(CH3 )COOCH3 .C. CH2 C(CH3 )OOCC2 H5 D. CH3 COOC(CH3 CH2 .56. Trong các polime sau: xenluloz nh phenol fomanđehit, xenluloz nitrat, cao su. Polime ng làơ ợA. Xenluloz B. Cao su. C. Xenluloz nitrat.ơ D. Nh phenol fomanđehit.ự57. ch nào không th trùng thành polime.ợ ợA. Stiren. B. Axit acrylic C. Axit picric. D. Vinylclorua58. Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 thành các monome ng ng là: ượ ươ ứA. CH3 -COO-CH=CH2 và H2 N-[CH2 ]5 -COOH. B. CH2 =C(CH3 )-COOCH3 và H2 N-[CH2 ]6 -COOH. C. CH2 =C(CH3 )-COOCH3 và H2 N-[CH2 ]5 -COOH. D. CH2 =CH-COOCH3 và H2 N-[CH2 ]6 -COOH. 59. Trong các poli sau: (1) poli( etyl etacrylat); (2) listiren; (3) nilo n- 7; (4) poli(etyle terep talat); (5) nilo -6 6; (6) poli( inyl axetat), các poli là nả ph mẩ aủ ph nả ngứ trùng ngư ng là: A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).60. Polime nào sau đây ng ng ph ng trùng ng ng? ượ A. poliacrilonitrin. B. poli(metyl metacrylat). C. polistiren. D. poli(etylen terephtalat)61. Cho chuy hoá: Glucoz Cao su Buna. Hai ch X, làấ ượ A. CH3 CH2 OH và CH3 CHO. B. CH3 CH2 OH và CH2 =CH2 C. CH2 CH2 OH và CH3 -CH=CH-CH3 D. CH3 CH2 OH và CH2 =CH-CH=CH2 .Ph ng pháp gi toán Polimeươ ả3Ôn thi ĐHCĐ 2012 GV: Trần DanhSơn62. Cao su buna thành buta-1,3-đien ng ph ng ượ A. trùng pợ B. trùng ng ng C. ng D. ph ng th ế63. Ch không có kh năng tham gia ph ng trùng ng ng là :ả ưA. glyxin. B. axit terephtaric. C. axit axetic. D. etylen glycol.64. nilon -6,6 thu lo i: A. nhân o. B. bán ng C. thiên nhiên.ơ D. ng pơ ợ65. monome nào sau đây có th đi ch poli(vinyl ancol)?ừ ượ A. CH2 =CH-COOCH3 B. CH2 =CH-OCOCH3 C. CH2 =CH-COOC2 H5 D. CH2 =CH-CH2 OH.66. Dãy các ch có kh năng tham gia ph ng trùng là:ồ A. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua. B. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans -but-2-en. C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. D. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen67 .(CĐ– 2011) Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinylaxetat) và (6) nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có th thu phân trong dung ch axit và dung chơ ịki là:ềA. (2),(3),(6) B. (2),(5),(6) C. (1),(4),(5) D. (1),(2),(5)68. (ĐHKB-2011) Cho các sau: xenluloz axetat, capron, nitron, visco, nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ ơthu lo poliamit?ộ ơA. B. C. D. 369. (ĐHKA-2011) ph ph ng nào sau đâyả không dùng ch ng p?ể ợA. Trùng vinyl xianua. B. Trùng ng ng axit -aminocaproic.C. Trùng metyl metacrylatợ D. Trùng ng ng hexametylenđiamin axit ađipic.ư ớ69. li compozit là:ậ ệA. li polime, hình sai và nh nh nh.ậ ịB. li polime làm nh các li vô và khác.ậ ơC. Nh ng li polime có tính tr .ữ ơD. Lo li polime có kh năng dính nh li gi ng nhau, ho khác nhau mà không làm ặbi ib ch các li dính.ế ế70. PVC đi ch theo ượ ồ.,PVCZYXxtto là ch nào trong các ch sau:ấ A. etan B. Metan C. Butan D. Propan71. phenol và fomanđehit có th ng nh novolac. đi ki thành nh Novolac làừ ượ A. phenolư B. fomư anđehit C. phenol và xúc tác axit D. phenol và xúc tác bazư ơ72. Cho các polime sau: enang; bong; len; m; visco; nitron; axetat; lapsan. ngơ ổs polime có ngu xenlulozo là:ố A. B. C. D. 4.73. Ch câuọ sai trong nh ng nh sau:ữ ềA. Cao su isopren có thành ph gi ng cao su thiên nhiên.ầ ốB. Nh phenolfomandehit đi ch ng cách đun nóng phenol fomandehit xúc tác ng axitự ượ ằC. Ph ng trùng ng ng khác ph ng trùng p. ợD. Trùng 2-metylbuta-1,3-dien cao su bunaợ ượ74. Cho các Polime sau đây :PVA poli vinyl axetat nilon 6,6 Cao su isopren Poli(vinyl clorua); Tơ ơcapron poli stiren polime thu phân trong môi tr ng ki là :ố ườ ềA. B. C. D. .75 Phát bi nào sau đây đúng :A. Tinh là polime ch không phân nhánh. C. Aminoaxit là ch đa ch c.ộ ứB. ng trùng là quá trình có gi phóng nh ng pt nh D. sai.ồ ề76. Cho ch có CHợ ạ3 COOCH CH2 Đi kh ng nh nào sau đây không đúng?A. là este không no, ch ch có công th ng quát Cơ ổn H2n O2 (n 3).B. có th đi ch ancol và axit ng ng. ượ ươ ứC. Xà phòng hoá cho ph là mu và anđehit.ả D. Trùng cho poli(vinyl axetat) dùng làm ch oợ ẻ77. Khi cháy lo polime ch thu COố ượ2 và Hơ2 mol ệ2 2H COn 1:1= polime trênỏthu lo nào trong các polime sau:ộ ốA. PE (polietylen). B. PVC (polivinyl clorua). C. Tinh t. D. Protein.78. Trong các ph ng sau, ph ng nào gi nguyên ch polime?ả ạA. 0tCao su huúnh cao su hãa¾¾® C. 0H t6 10 12 6(C nH nC O¾¾ ¾®Ph ng pháp gi toán Polimeươ ả4Ôn thi ĐHCĐ 2012 GV: Trần DanhSơnB. 0H tn 2( NH CO nH nH NRCOOH¾¾ ¾® D. -OH2 3Poli(vinyl axetat) nH poli(vinyl ancol) nCH COOH¾¾®79. Có ch sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6) buta 1,3 đien.ộ ấNh ng ch nào có th tham gia ph ng trùng p:ữ ợA. (1), (2), (5), (6). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (4), (5), (6). D. (2), (3), (4), (5).80. Trong các ph ng sau, ph ng nào tăng ch polime?ả A. -OH2 3Poli(vinyl axetat) nH poli(vinyl ancol) nCH COOH¾¾® C. 0300 CPolistiren nStiren¾¾ ¾® B. Cao su thiªn nhiªn nHCl cao su hi®roclo hãa¾® D. 0150 C2Nhùa rezol nhùa rezit nH O¾¾ ¾®81. Khái ni nào sau đây phát bi uệ đúng ?A. Polime là ch có phân kh B. Monome và xích trong phân polime ch là t.ợ C. Cao su thiên nhiên là polime isopren. D. xenluloz có th đepolime hóa khi đun nóngủ ị82. Nh về tính hu olime đướ khô đún A. nhữ rắ n, khô i.ơ Đa nóố mở kho ng nhi khô nó phị khi đun nó Đa số không cá du môi thông nờ tộ số ong ng môi thí pợ dd nh t.ớ D. olime ngồ th tính o, tính vàồ thể th nh dợ i, n.83. Mô tả ngứ dụ aủ polime đướ không đú A. cượ dùng nh ng mỏ đi n. VC cượ dù li đi n, ngố he .. oli (m kính tô, dồ nụ ră D. Nh aự novol dù dùnồ dụ điụ n...84. đi A. hóaạ cọ aủ bôợ nlulo .ơ cấ cọ aủ nilon làơ poli mit. Qu nilon, n, không phòng kiộ o. D. nilon, m, rấ vữ nhiớ .85. là không đú A.Tinh tộ và nl lo polis accar it (C6 H10 O5 )n nh ngư nlul thể i,tinhợ thì khôn n, m, nilon kơ nhiớ t, ng khôngư thị ph iở môi ngườ it ho ki m. bi nhơ và nhự t, nhự ho mùi kh D. Đa polime không do kh ngợ ph ph n.ử ớ86. Trong các lo sau: (1) [-NH-(CHố ơ2 )6 -NH-CO-(CH2 )4 -CO-]n (2)[-NH-(CH2 )5 -CO-]n (3) [C6 H7 O2 (OCO-CH3 )3 ]n thu lo poliamit là:ơ ạA.2,3 B.1,3 C.1,2 D.1,2,3B. GI TOÁN POLIMEẢ1. xíchố polime hóa polime polime hóa (n) ố236, 02.10 mol xíchố ý: xích ph là nhiên, ph làm tròn)ố ả- polime hóa (n) trùng ợlim limonopo po em me matxichm Mm M= 2. Đi ch polime: ế0, ,ono limp xt tM me Po e¾¾ ¾® (cao su, nh a, ch o, ...) monome dự Theo nh lu BTKL: ậono lim onom me po mem mÞ +(d )ư- Bài toán 1: Đi ch cao su bunaề Xenluloz (tinh t) ộ1H¾¾® glucoz ơ2H¾¾® ancol etylic 3H¾¾® cao su buna- Bài toán 2: Đi ch PVC: ế4 32nCH nC nC Cl PVC® ®- Bài toán 3: Đi ch cao su buna (yêu tính n/m)ề ệ2 5( )n mn CH CH CH CH CH CH CH CH CH CH CH CH H= -- Bài toán 4: Clo hóa PVC đi ch clorin: ơ2 kC Cl Cl Cl HCl- ++ +- Bài toán 5: hóa cao su: ư5 2( 2n nC S-+ (yêu tính xích isopren)ầ ắ- Bài toán 6: Trùng ng ng amino axit: ư2 2OO O-)nnH HN nH O- +Ph ng pháp gi toán Polimeươ ả5Ôn thi ĐHCĐ 2012 GV: Trần DanhSơn- Các lo polime th ng p:ạ ườ ặTên iọ Công th cứ Phân kh (M)ử ốPoli vinylclorua (PVC) (-CH2 CHCl-)n 62,5nPoli etilen (PE) (-CH2 CH2 -)n 28nCao su thiên nhiên [-CH2 C(CH3 )=CH-CH2 -]n 68nCao su clopren (-CH2 -CCl=CH-CH2 -)n 88,5nCao su buna (-CH2 -CH=CH-CH2 -)n 54nPoli propilen (PP) [-CH2 -CH(CH3 )-]n 42nTeflon (-CF2 -CF2 -)n 96n1. Phân kh trung bình polietilen là 420000. polime hoá PE là A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000 2. polime xác nh có phân kh là 78125 đvc trùng polime này là 1250. là ượ A. PVC B. PP C. PE D. Teflon3. (ĐH-2008) Kh ng đo ch nilon-6,6 là 27346 đvC và đo ch capron là 17176ố ượ ơđvC. ng xích trong đo ch nilon-6,6 và capron nêu trên làố ượ ượ A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152 D. 113 và 114.4. Trùng hoàn toàn 12,5 gam vinylclorua gam PVC. xích có trong gam PVC làợ ượ A. 12,04.10 22 B. 1,204.10 20 C. 6,02.10 20 D. 0,1204.10 215. Thu phân 2500 gam protein thu 850 gam alanin. phân kh ng 100.000 đvC thì tỷ ượ ắxích alanin có trong phân là A. 328. B. 453. C. 479 D. 382. 6. cháy gam poli etilen dùng 6720 lít Oế ầ2 (đktc). Giá tr và polime hóa làị A. 2,8kg và 100 B. 5,6kg và 50 C. 8,4kg và 50 D. 4,2kg và 2007. 2,834 gam cao su buna ph ng 1,731 gam Brứ ớ2 xích butadien stiren trong lo ạpolime trên là: A. B. C. 1,5 D. 1,5 18. ng ancol và axit xu th tinh Bi hi su trùng là 80% và hi su este hóaấ ượ ấlà 50%. Kh ng ancol và axit là:ố ượ ượ A. 0,8 và 4,5 B. 0,8 và 1,15 C. 0,8 và 1,25 nấ D. 1,8 và 1,5 nấ ấ9. Cừ ấ2 H4 có ch 30% ch có th đi ch bao nhiêu PE (Bi hi su ph ng là 90%)ứ ứA. 2,55 B. 2,8 C. 2,52 D.3,610. (ĐH-2007) Clo hóa PVC thu polime ch 63,9% clo kh ng, trung bình phân clo ph ngượ ượ ứv xích trong ch PVC. Giá tr là A. B. C. D. 511. Để ngổ pợ kg poli (m ac t) iớ hi su aủ quá ình hoá ste là 60% và quá ình ùng pợl 80% cầ ượ it ancol làầ ượ A. 170 kg và 80 kg 85 và 40 kg 172 kg và 84 kg D. 86 kg và 42 kg 12. Da cượ đi hế từ th nhi H4 ). Nế hi su bộ trình là 20% thì đểđi hế VC ph cầ thộ tí A. 3500m 3560m 3584m 3D. 5500m 313. PVC đi ch khí thiên nhiên (CHượ ừ4 chi 95% th tích khí thiên nhiên) theo chuy hóa và hi uế ệsu giai đo nh sau: ưhiÖu suÊt 15% hiÖu suÊt 95% hiÖu suÊt 90%Metan axetilen vinylclorua PVC¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® Mu ngố ổh PVC bao nhiêu mợ khí thiên nhiên đktc).ở A. 5589. B. 5883 C. 2941. D. 5880.14 5,668g caosu buna-S ph ng 3,462g Brứ ớ2 trong CCl4 xích butadien và stiren trong ắcao su buna-S là bao nhiêu? A. 2/3 B. 1/2 C.1/3 D.3/515. lo cao su hóa ch 2% huỳnh. kho ng bao nhiêu xích isopren có ốddissunfua –S-S-, gi thi ng huỳnh đã thay th nhóm metylen trong ch cao su.ả A. 54 B. 46 C. 24 D. 6316. Trùng etilen thu PE toàn etilen vào đó thu 4400g COợ ượ ượ2 polime hoá là: A.50 B.100 C.60 D.4017. Tính xích có trong phân xenlulôz đay có kh ng 5900000đvCố ượ :A.31212 B.36419 C.39112 D.3712318. Polisaccarit( C6 H10 O5 )n có kh ng phân là 486000 đvC có trùng làố ượ ợPh ng pháp gi toán Polimeươ ả6Ôn thi ĐHCĐ 2012 GV: Trần DanhSơn A. 1000 B.2000 C.3000 D.400019. Đem trùng hwpj 5,2 gam stiren, sau ph ng cho tác ng 100ml dd Brỗ ớ2 0,15M, sau đó ti cho ụthêm KI vào thì 0,635 gam iot. Hi su ph ng trùng là:ư ượ A. 75% B. 25% C. 80% D. 90%Ph ng pháp gi toán Polimeươ ả7