Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

bài tập ôn thi trắc nghiệm môn địa lý lớp 11

b509d4d1d8311cd0f45396bb5f645c11
Gửi bởi: Võ Hoàng vào 01:04 PM ngày 20-04-2018 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 215 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Tải xuống


Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

âu 1. ng ung du úi mồ nh?A 13. 14. 15. 16C âu 2. nh cộ ng òa .C òa .C âu 3. ng ung du úi làA ng nh nC gi hung nC âu 4. ung du ch yủ cộ iA ' ng ngC âu 5. ng yủ ngố ng ng n.............c c: ướ 3. 3. 4C âu 6. ng ng hủ ung du úi làA Đậ Th áC âu 7. ung du pộ doA phụ hế yủ phong ong ng nồ úa pụ phong ng cC âu 8. ung du uA ùa đông ùa đông nh ùa aư nC âu 9. ong kh ng ung du úi làA Đò ng ng ng rả rá cC nh ng ngC âu 10. ng khí ng ông àA nh hí ùa đông óm uaCâu 11. Trung du và mi núi có trí bi vì ti giáp iề ớA. giáp nh Trung Qu c, Campuchia, ng ng Sông ng.ị B. giáp nh Trung Qu c, Lào, cị ắTrung .ộC. giáp Trung Trung Qu c, ng ng Sông ng, nh .ắ ộD. giáp nh Trung Qu c, Lào, ng ng Sông ng, Trung .ị ộCâu 12. Căn vào Atlats lí Vi Nam trang 26, nh nào Trung du và mi núi không giáp Trung ộCâu 13. Vùng than Qu ng Ninh thu Trung du và mi núi khai thác ph choả ụA. nhiên li cho nhà máy nhi đi và xu kh u.ệ B. nhiên li cho các ngành công nghi và xu kh u.ệ ẩC. nhiên li cho xu kh u, ph sinh ho t.ệ D. nhiên li cho nhà máy nhi đi n, ph sinh ho t.ệ ạCâu 14. Nh xét nào sau đây không đúng ngu tài nguyên khoáng vùng Trung du và mi núi ?ớ ộA. Vùng giàu tài nguyên khoáng nh ta.ả ướ B. Vùng than nh và ch ng nh Đông Nam Á.ớ ượ ấC. Vùng có khoáng kim lo và phi kim lo nh t.ả D. Vùng có tr ng và bôxít nh ta.ữ ượ ướCâu 15. Sông có tr năng th đi nh vùng Trung du và mi núi làữ ộA. sông Gâm. B. sông Ch y.ả C. sông Đà. D. sông Lô.Câu 16. Các sông su vùng Trung du và mi núi có giá tr nh trong phát tri nố ểA. giao thông ng sông.ườ B. du ch C. nuôi tr ng th n.ồ D. th đi n.ủ ệCâu 17. Khó khăn nh nhiên trong phát tri cây công nghi p, cây ăn qu cây vùng Trung du vàớ ủmi núi làề ộA. ng trên di ng.ậ B. hán kéo dài.ạ C. th ng xuyên ra bão.ườ D. rét m, rét i.ậ ạCâu 18. trong các th nh kinh vùng Trung du và mi núi là phát tri nộ A. cây công nghi lâu năm, cây công nghi hàng năm, cây ăn qu nhi i.ệ B. cây ng th c, cây th ph m, cây đông.ươ C. cây công nghi p, cây li u, rau qu nhi và ôn i. D. cây công nghi hàng năm, cây ăn qu tr ngệ ượ ồr ng.ừCâu 19. Nh nh nào sau đây ch chính xácư khi đánh giá th nh vùng Trung du và mi núi ộA. Phát tri công nghi khai thác, ch bi khoáng và th đi n.ể ệB. Phát tri nông nghi nhi i, có ph nhi i.ể ớC. Phát tri lâm nghi p, khai thác ng và tr ng ng. D.Phát tri ng kinh bi n, du ch.ể ịCâu 20. apatít nh vùng Trung du và mi núi thu nh A. Lào Cai B. La C. Yên Bái D. Thái NguyênơCâu 21. Các nhà máy th đi n: Hòa Bình, Thác Bà, Tuyên Quang thu vùng Trung du và mi núi xâyủ ượd ng trên các con sông là A. sông Ch y, sông Lô, sông Gâm. B. sông Đà, sông Gâm, sông Lô.ự ượ C. sông Đà, sông Ch y, sông Gâm. D. sông ng, sông Ch y, sông Gâm.ả ảCâu 22. có th tr ng rau ôn và xu gi ng rau quanh năm làơ ốA. (L ng n). B. Châu (S La) C. ng Văn (Hà Giang). D. Sa Pa (Lào Cai).Câu 23. Vùng bi Qu ng Ninh có th nh vể ềA. khai thác khoáng n, du ch, nuôi tr ng, đánh th B. du ch, giao thông, nuôi tr ng, đánh th n.ị ảC. khai thác khoáng n, giao thông, du ch. D. Khai thác khoáng n, giao thông.ả ảCâu Th nh nào sau đây không phả vùng trung du và mi núi ?ủ ộA. Phát tri ng kinh bi và du ch. B. Khai thác và ch bi khoáng n, th yế đi n.ệC. Chăn nuôi gia D. Tr ng và ch bi cây công nghi p, cây li u, rau qu nhi ượ và ôn iớCâu 25: Trung du và mi núi có th nh tr ng và ch bi cây công nghi p, câu li u, rau qu nề ượ ậnhi và ôn là doệ ớA. Khí nhi i, cao B. Khí nhi có mùa đông nh và nh ng hình núiậ ưở ịC. Khí có phân mùa D. ng hàng năm nậ ượ ớCâu 26: Khó khăn ch làm ch vi phát tri chăn nuôi gia súc TDMNBB làủ ởA. Công tác chuy snr ph chăn nuôi tiêu th C. ch nh gia súc đe do tràn lan trên di nậ ệr ngộB.Trình chăn nuôi còn th kém, khâu ch bi ch phát tri D.Ít ng n, chăn nuôi còn nộ ạchếCâu 27. nào sau đây không đúng trí lí vùng ng ng sông ng?ớ ồA. trong vùng kinh tr ng đi m. B. Giáp các vùng trung du và mi núi Trung .ằ ộC. Giáp nh (Bi Đông) D. Giáp Th ng Lào.ớ ượCâu 28. Xu ng chung chuy ch kinh theo chi ng tích ng ng sông ng làướ ướ ồA. Tăng tr ng khu I, gi tr ng khu II và III B. Tăng tr ng khu và II, gi tr ng khu IIIỉ ựC. Gi tr ng khu I, tăng tr ng khu II và IIIả ựD. Gi tr ng khu I, tăng tr ng khu II, gi tr ng khu IIIả ựCâu 29. ng ng sông ng do phù sa sông nào p?ồ ắA. ng và Đà. B. ng và Mã C. ng và Thái Bình.ồ D. ng và Cồ ảCâu 30. quan tr ng hàng ng ng sông ng gi quy làấ ếA. thiên tai kh nghi B. nông nghi khan hi C. dân đôngố D. tài nguyên không nhi uềCâu 31. vùng ĐB. Sông ng làấ ồA. phát tri theo chi sâu B. hình thành nông lâm- ng nghi pể ệC. chuy ch kinh còn ch mể ậD. tr ng và ch bi cây công nghi lâu năm, cây li u, cây ăn qu vùng nhi và ôn i.ồ ượ ớCâu 32. Vùng ng ng Sông ng không ti giáp vùng nào sau đây?ồ ớA. Trung B. Tây Nguyên C. nh D. Trung du và mi núi Bề ộCâu 33. ch nào sau đây không ph vùng ng ng Sông ng?ạ ồA. Dân đông, dân cao. B. Thiên tai: bão, lũ t, hán,….ố ạC. Chuy ch kinh còn ch m. D. Thi mùa khô.ế ướCâu 34. Tài nguyên du ch ng ng Sông ng làị ồA. di thiên nhiên th gi i. B. th ng nh C. hang ng D. làng ngh truy nề ềCâu 35. Lo chi di tích nh ng ng Sông ng làạ ồA. B. phèn C. Feralit D. phù sa sôngấCâu 36. ph nông nghi chuyên môn hóa vùng ng ng Sông ng làả ồA. cây th ph B. Lúa C. ng ươ D. cạC âu 37. đề ng ng Đồ ng ng ng ngồ àA nghi Đấ ng nghi ng ngu ng uC âu 38. ng ng nh ngồ ng ng ng ung nh doA tí nh nh ng ngố nh cC hu cộ ng Đấ hu ng đấ hổ ng mC âu 39. yủ ng ngồ ng ng ngồ Đấ Hạ tC âu 40. tư ung ng đúc ngồ ng ng ng kồ ng ng úa ng ng yC ung ng ng lợ ho úC âu 41. bi ng ng sử ng ngồ ng ng nồ ?A Đẩ nh nh uy cạ ng ngồ ng và ng iC âu 42. hế nh ng ng ngồ ng ng ngồ ng :A nồ ng iồ ng ng nồ ng cC nồ ngộ ng nh ng phong úCâu 43: Vùng ĐBSH trung nhi di tích, i, các làng ngh truy th ng là doậ ốA.N kinh phát tri nhanh nhi làng ngh truy th ng B.Có nhi thành ph dân cùng sinh ngề ốC.Có chính sách phát tri nhà D.Có ch khai thác lãnh th lâu iầ ướ ờCâu 44: Dãy núi góp ph nên phân hóa đông tây khí vùng Trung làầ ộA. Tr ng cườ B. ch Mã C. Hoành nạ D. Hoàng Liên nơCâu 45: Gió mùa Đông khi vùng Trung Bắ ộA. Đã suy u, không còn nh ng vùng B. còn nh ng khá nhị ưở ưở C. Ch còn nh ng khu ven bi D. Ch còn nh ng các khu núi caoỉ ưở ưở ựCâu 46: So các vùng khác trong c, Trung là vùngớ ướ ộA. Ch nh ng gió Tây Nam nh nh ta B. Ch nh ng gió mùa Tây Nam nh nh cị ưở ướ ưở ướtaC. Ch nh ng gió mùa Đông nh nh ta D. Ch nh ng Tín phong nh nh taị ưở ướ ưở ướCâu 47: Nguyên nhân hình thành gió Trung là doơ ộA. Gió mùa Tây Nam qua dãy Tr ng B. Gió mùa Đông qua dãy Hoàng LIên nượ ườ ượ ơC. Gió mùa Tây Nam qua dãy ch Mã D. Gió mùa Đông qua dãnh Hoành nượ ượ ơCâu 48: khoáng có tr ng nh vùng Trung làả ượ ộA. tắ B. Crôm C. Bôxit D. mầ ỏCâu 49: Vi hình thành kinh nông lâm ng nghi vùng Trung không ph doệ ảA. Lãnh th kéo dài ngang B. ng ng nh p, bên là núi, bên là bi nổ ểC. Phát huy th nh các khu và tài nguyên D. ch phân hóa gi các khuượ ượ ượ ữv cựCâu :50 khai thác ng các th nh trong nông nghi p, vùng Trung ph iể ảA. nh khai thác ng ng B. Tr ng ng ven bi nẩ ểC. Khai thác th nh trung du, ng ng và bi D. Hình thành các vùng chuyên canh két công nghi chế ếbi nếCâu 51: Vi hình thành kinh nông lâm ng nghi vùng Trung góp ph nệ ầA. phân hóa gi các vùng B. kinh chung và th liên hoàn gi các vùngạ ữC. liên các vùng khác D. Hình thành các đô th vùng mi núiạ ềCâu 52: ng ven bi vùng Trung vào lo iừ ượ ạA. ng ngừ B. ng snar xu C. ng phòng hừ D. ng ngu nừ ồCâu 53: Trung có th nh chăn nuôi gia súc là doắ ểA. Có vùng núi phía tâyở B. Có vùng tr núi C. Có ng ng kéo dàiồ ướ D. Có các bãi ven sôngỗCâu 54: tr ng đi ngh cá vùng Trung hi nay là: A. Thanh Hóaỉ B. Ngh An C. Hà Tĩnhệ D. Qu ngảBìnhCâu 55: Vi nuôi th và đang làm thay kinh vùng nông thôn Trung vìệ ướ ướ ộA ra ph mang tính hàng hóa B. Gi quy nhi vi làmạ ượ ệC. Phát huy th nh các nh D. ng th gian nh iượ ượ ỗCâu 56: ch trong phát tri công nghi vùng Trung làạ ộA. Thi nguyên li uế B. Xa th tr ng C. Thi lao ngị ườ D. Thi kĩ thu và nế ốCâu 57: Đi ki nào đâyề ướ không đúng vùng Trung làớ ộA. Có ngu nguyên li ch B. Có ngõ thông ra bi ng giao các cồ ướC. Giáp vùng ng ng sông ng, có ngu lao ng và th tr ng D. Có ch kĩ thu ph cho cnớ ườ ụCâu 58: ng Chí Minhườ không góp ph cho vùng Trung Bầ ộA. Phát tri kinh khu phía tây B. Phân dân cể ưC. ng liên theo ng đông tây D. Hình thành ng đô th iỏ ướ ướ ớCâu 59: kinh nông- lâm nghi BT hình thành do tác ng a:ơ ượ ủA. đi khí B. ng hình C. trí lí và trúc hình D. đi sông ngòi, ngặ ướ ừCâu 60: Ranh gi nhiên gi vùng BTB và duyên NTB làớ ảA. Dãy núi Hoành B. Dãy ch C. sông D. sông Gianhơ ảCâu 61: Các lo cây công nghi hàng năm thích cát pha các ng ng ven bi Trung làạ ộA. c, mía, thu lá B. ng, đay, cói C.Mía, bông, dâu D. c, ng, ươ ươbôngCâu 62. Các lo ng BTB theo di tích nh làạ ỏA. ng xu t, ng ng, ng phòng C.R ng xu t, ng phòng ng ngừ ụB. ng ng, ng phòng ng xu D.R ng phòng ng xu t, ng ngừ ụC âu 63. nh ung làA ré ngộ Lũ tC âu 64. đề ong nh nghư ng ung làA duy ng yủ Hạ hế ôi ngồ vệ ôi ng nC lí đi đôi ng nồ sủ n. ng nh ho nh xab ờCâu 65. Vùng gò tr núi Trung có th nh vồ ướ ềA. Chăn nuôi trâu bò, tr ng cây công nghi lâu năm C. Tr ng cây công gnhieepj hàng năm và cây ng th cồ ươ ựB. Tr ng ng và phát tri chăn nuôi B.Chăn nuôi trâu, bò, tr ng cây ng th c, th ươ ựph mẩCâu 66. ng ng BTB có nhi thu phát tri nả ểA. Lúa và hoa màu B. nuôi tr ng th C. cây CN hàng năm D. chăn nuôi gia súc, gia mồ ầCâu 67. Ngu đánh th vùng Trung có nguy suy gi là doồ ảA. Vùng bi th ng ra thiên tai B. môi tr ng bi nhi ng nể ườ ườ ềB. Không có acsc bãi cá, bãi tôm quy mô D. tàu thuy công su nh đánh ven là chínhớ ờCâu 68.: Vi gi quy nhu đi Trung ch vàoệ ựA. Các nhà máy nhi đi xây ng ch C. các nhà máy đi gió xây ng ượ ượ ạchỗB. ng đi qu gia D. nh kh ngu đi nt các láng gi ngạ ướ ướ
2020-09-29 22:57:02