Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài tập ôn thi Olympic Tiếng Anh lớp 3 cấp Tỉnh/ Thành phố năm học 2015 - 2016

2caa2bf7b24a1b84e70d8bf22ecd26e7
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 vào ngày 2017-02-15 12:13:32 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 298 | Lượt Download: 11 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

Doc24.vnBÀI TẬP ÔN THI OLYMPIC TIẾNG ANH LỚP BÀI 1Name: …………………………………..Class :………………….. POINTS:…………./ 144I. Chọn câu trả lời đúng nhất: (30 câu)1. This ……………a house.A. are B. is C. you D. her2. ….. AndyA. are B. am C. is D. you3. You …….. LongA. is B. be C. are D. am4. This ……………..a desk.A. is B. are C. you D. he5. She………………….Mary.A. am B. is C. are D. he6. This is …………….ruler. A. B. an C. and D. end7. Hello, …………….Sean.A. you B. am C. I’m D. I8. What’s ………name ?A. she B. he C. you D. her9. This isn’t ………………..bag.A. he’s B. his C. me’s D. you’s10.Good mo… ning, Peter.A. B. C. D. q11. Loo…….. at the dog.A. B. C. C. c12. Sing s………ng.A. B. C. D. q13.W.. ..o is she? She is Mary.A. B. C. D. q.14.This is m.. ..school.A. B. C. D.a 15. ow ....re you ?A. B. C. D.o16.Ope.. ...the book, please.A.t B. C. D.r17.Hi.....name is Peter.A. B. C. D.t18.Nice to meet …………………..A. B. me C. he D. you19. My ….. is Jenny.A. your B. name C. game D. name’s20.Do you like………………? A. look B. books C. ten D. sing 21. Stand ……, please.A. down B. up C. in D. on22. Sit ……., please.A. down B. up C. in D. on23. Alice ……. cat.A. you B. he C. she D. has24. Bob:- Hello. My name is Bob. Mary: …….., Bob.A. Nice to meet you B. See you later C. Goodbye D. Good night25. Goodbye ……..A. Nice to meet you. B. See you later C. Good morning D. Good evening26. …… to …… you, Nam.A. Nice meet B. Fine hi C. You me D. He she 27. ……… your name?A. What B. What’s C. How’s D. Why’s28. …………………are you? A. What B. How C. How’s D. What’s29. I’m fine, ………………you.A. thank B. thanks C. good D. bye30. I’m fine, thank you. ………….you ?A. you B. And you C. And D. Bye II. Thêm chữ cái để tạo thành từ đúng: (34 câu)31. St nd up! 32. See again33. Ei ht 34. Tab e35. School-b 36. Th ee37. ank you very much 38. no_ebook39. Hi, Alice. Tommy 40. Teach r41. Hi. How you?42. Tab_ 43. C_air 44. Wh is this? 45. Lis en to me, please.46. Let’s sing ng. 47. Bye. See you late _. 48. Is this penc l? 49. This is doll.50. ice to meet you. 51. No, it is t.52. Is this penc_l 53. My name Peter. 54. My _ame is Alice. 55. I’m fine, you. 56. Look at the boa_d 57. This is my r_ler. 58. This is do_l. 59. I_ is pencil.60. Is this chair 61. Listen t_ the teacher. 62. Go_ morning, students. 63. L_ ok at the board! 64. Nice to me you. III. Nối cặp từ tương ứng: (62 câu)Phần 1: câu 65-741. Board 2. paper 3. chalk 4. butterfly 5. Good bye 6. Nine 7. open 8. cat 9. eraser 10. helloa. giấy b. mở c. con mèo d. tạm biệt e. bảng f. số chín g. cục tẩy h. xin chào i. con bướm j. phấn1……2……3………4………..5……….6………7………..8………..9……..10……….Phần 2: 75 đến 84:1 10Phần 3: Câu 85-941. Plane 2. kite 3. numbers 4. computer 5. balloon 6. Pencil 7. board 8. guitar 9. five 10. book1……….2……..3………4………..5………6……..7………..8………..9………10…….Phần 4: Câu 95-104Phần 5: Câu 105-1141. Desk 2. pencil 3. tree 4. look 5. sing 6. yellow 7. stand 8. pencil 9. blue 10. alligator1……….2……..3………4………..5………6……..7………..8………..9………10…….Phần Câu 115- 126IV. Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng: 18 câu )127. and Tim. Jane is This /---------------------------------------------------------128. is This doll. /---------------------------------------------------------1299. are the school gate. at Peter and Mary /---------------------------------------------------------130. is my teddy bear. This ---------------------------------------------------------131. am hungry now. I---------------------------------------------------------132. chair It is /---------------------------------------------------------133. is my This book./---------------------------------------------------------134. your name What’s /---------------------------------------------------------135. name friend’s What’s your /---------------------------------------------------------136.Some Peter wants food. /---------------------------------------------------------137 My cats. brother doesn’t like /---------------------------------------------------------138 .tomorrow! See you /---------------------------------------------------------139. postcard Write pen friend. to /---------------------------------------------------------140. English Let’s learn /---------------------------------------------------------141. crosswords puzzle. Complete the /---------------------------------------------------------142. Good teacher. morning /---------------------------------------------------------143. Come to please. class, /---------------------------------------------------------144. song. Sing /---------------------------------------------------------Doc24.vnBÀI TẬP ÔN THI OLYMPIC TIẾNG ANH LỚP BÀI 2Name: …………………………………..Class :………………….. POINTS:…………./ 146I. Chọn đáp án đúng nhất:1. Hi, My name ….Nam.A. are B. is C. be D. and2.Play with ………………..A. to B. hi C. me D. hello3. …………….you Lan ?A. Is B. Are C. He D. She4.This is flo…er.A.u B.w C.x D. b5. H…w are you?- I’m fine, thanks.A. B. C. D. a6. I’m f…e, thank you.A. in B. il C. it D. if7. Se.. you later.A. B. C. D. a8. How are ….u? Fine, thanks.A. yu B. ye C. yo D. yi9.….hat’s his name? His name is John.A. B. C. D. U10.Hello, Alan. Nice to meet you. Nice to meet you, t……..A. ou B. oe C. oa D. oo11.W_ ite your name.A. B. C. D. 12.Se_ you later.A.i B. C. D. 13.What c_ lour is this It’s blue.A. B. C. D. i14.Nice to ……you !A. meet B. go C. for D. come 15. …..morning, Adam.A. hello B. hi C. good D. you16. What is ………………name ?A. B. me C. his D. sheII. Thêm chữ cái để tạo thành từ đúng:17. He__o Mai, I’m Lili.18. It is de_k. 19. _i, I’m Peter.20. This is pen.21. It is boo_22. G_ _dbye, see you later.23. Hi, name is Alan.24. lkie to s_ng. 25. What his name He is Tom.26. I’m fine, tha_ you.27. Re rder the sentences.28. name is Mary.29. Goodb e, Tommy.30. Is this eraser?31. Clo_ your book, please.32. Is this eraser ?III. Nối cặp từ hoặc hình ảnh tương ứng:Phần 1: câu 33-42) (màu xanh) 4. màu vàng 9. màu đen 10Phần 2: (câu 43-52)1. banana 2. desk 3. Teddy bear 4. crayon 5. book 6. board 7. gray 8. star 9. good bye 10. chair1……….2……..3…………4………..5………6………..7……..8……..9……10…….Phần 3: (câu 53-62)1. doll 2. dog 3. ruler 4. calendar 5. desk6. red 7. classroom 8. cake 9. write 10. candy1…….2……….3…………4………..5………6……..7……..8……..9……10……….Phần 4: (câu 63-72)Phần 5: (câu 73-82)Phần 3: (câu 83-92)1. Red 2. apple 3. ice cream 4. purple 5. carrot6. Soft drink 7. run 8. tree 9. blue 10. chair1.….2……..3………4………..5………6……..7……..8……..9………10……Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.