Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài tập 1 trang 121 Sách Bài tập (SBT) Lịch Sử 9

Lý thuyết

Câu hỏi

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước ý trả lời đúng 

Câu 1. Cuộc khai thác thuộc địa của thực dân Pháp từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đã có tác động đến xã hội Việt Nam là

  1. từ một xã hội phong kiến trở thành xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến
  2. chuyển biến mạnh mẽ từ xã hội phong kiến lạc hậu trở thành xã hội thuộc địa
  3. từ xã hội phong kiến lạc hậu trở thành xã hội TBCN
  4. xã hội có ít nhiều biến đổi song về cơ bản vẫn là một xã hội phong kiến lạc hậu

Câu 2. Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời có ý nghĩa lịch sử to lớn là

  1. mốc kết thúc của cuộc đấu tranh giưa hai khuynh hướng cách mạng : tư sản và vô sản, với sự thắng thế của khuynh hướng vô sản
  2. chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối giữa giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  3. Chấm dưt vai trò lãnh đạo cách mạng của giai cấp tư sản Việt Nam
  4. Chứng tỏ Cách mạng Việt Nam chỉ có thể đi theo con đường cách mạng vô sản.

Câu 3. Đảng Cộng Sản Đông Dương vẫn vượt qua được cuộc “ Khủng bố trắng “ của kẻ thù trong những năm 1931-1933 là do

  1. nhờ có đường lối đúng đắn, có cơ sở bắt rễ sâu trong quần chúng nhân dân
  2. Sự hỗ trợ về người và tài chính của Quốc tế Cộng Sản
  3. Có lực lượng Đảng viên đông đảo cả ở trong nước và ngoài nước
  4. được Đảng Cộng Sản Trung Quốc giúp đỡ

Câu 4. Các cuộc diễn tập chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

  1. Đảng Cộng Sản Việt Nam thành lập, phong trào 1930-1931, phong trào 1939-1945
  2. Đảng Cộng Sản Việt Nam thành lập, khởi nghĩa Bắc Sơn, khởi nghĩa Nam Kì, binh biến Đô Lương.
  3. phong trào 1930-1931,1936-1939, cao trào kháng Nhật cứu nước( từ tháng 3 đến tháng 8-1945)
  4. Các phong trào : 1930-1931, 1936-1939, 1939-1945

Câu 5. Ngày kie niệm cách mạng tháng Tám -1945 là ngày nào và vì sao lại chọn ngày đó ?

  1. Ngày 15-8-1945, ngày các địa phương đầu tiên khởi nghĩa giành chính quyền ở tỉnh lị.
  2. Ngày 19-8-1945, Khởi nghĩa giành thắng lợi ở thủ đô Hà Nội
  3. Ngày 23-8-1945, khởi nghĩa giành thắng thế ở Huế - kinh đô của Triều Nguyễn
  4. Ngày 28-81945, địa phương cuối cùng trong cả nước giành chính quyền, cách mạng thắng Tám kết thúc thắng lợi.

Câu 6. Với chiến thắng Điện Biên Phủ 7-5-1975 đã chứng minh

  1. Việt Nam có th hoàn toàn chiến thắng mọi kẻ thù
  2. Đảng Cộng Sản Việt Nam là đảng duy nhất nắm quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  3. một dân tộc đất không rộng, người không đông nhưng nếu biết đoàn kết chiến đáu theo đường lối đúng đắn thì có thể chiến thắng bất kì kẻ thù nào.
  4. sự lớn mạng của hệ thống XHCN.

Câu 7. Tình hình nổi bật nhất của nước ta sau cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc là

  1. miền Bắc hoà bình thống nhất, tiến lên con đường XHCN
  2. đất nước bị chia cắ làm hai miền với hai chế độ chính trị, xã hội khác nhau.
  3. thực dâ Pháp rút khỏi Việt Nam trong khi chưa thực hiện hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước tgheo điều khoản của hiệp định Giơ-ne-vơ.
  4. Mĩ thay chân Pháp, tiếp tục cuộc chiến tranh ở Việt Nam.

Câu 8. Nguyên nhân quan trọng dẫn đến sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước là

  1. Dân tộc ta có truyền thống yêu nước, bất khuất, kiêng quyết chiến đấu vì nền độc lập tự do của dân tộc
  2. Cách mạng nước ta có sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn là đồng thời giương cao hai ngọn cờ độc lập dân tộc và CNXH
  3. Toàn Đảng, toàn dân, toàn quânđoàn kết một lòng chiến đấu
  4. sự ủng hộ to lớn của các nước XHCN và các lực lượng yêu chuộng hoà bình, tiến bộ trên thế giới.

Câu 9. Thành tựu nổi bật nhất trong công cuộc đổi mới đất nước từ năm 1986 đến năm 2000 là

  1. thành tựu về kinh tế
  2. thành tựu về chính trị
  3. thành tựu về văn hoá- giáo dục
  4. thành tựu về ngoại giao

Câu 10. Bài học xuyên suốt và là cội nguồn thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1919 đến nay là

  1. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và CNXH
  2. củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân và đoàn kết quốc tế
  3. sự lãnh đoạ của Đảng Cộng Sản Việt Nam
  4. nắm vững thời cơ cách mạng

Hướng dẫn giải

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

A

D

B

C

B

B

A

A

Các câu hỏi cùng bài học