Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài kiểm tra thi đầu năm môn hóa học 11

4d4b9bcf653146eb272ce63065368457
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-08-29 18:09:15 || Kiểu file: DOCX Lượt xem: 275 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNGMôn: HÓA HỌC 11 Chương: SỰ ĐIỆN LYThời gian: 50 phút Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm, trang)Câu Chất nào sau đây là chất điện li mạnhA. NH3 B. H2 C. C2 H5 OH D. KNO3Câu Chất nào là axit trong các chất dưới đâyA. HNO3 B. HCOONa C. K2 SO4 D. BaSO4Câu Chất nào là bazơ trong các chất dưới đâyA. SO2 B. KOH C. C2 H5 OH D. MgNO3Câu Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:A. KCl rắn, khan. B. Nước sông, hồ, ao.C. Nước biển. D. dung dịch KClCâu Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?A. HCl, NaOH, NaCl. B. KOH, NaCl, HgCl2 .C. HCl, NaOH, CH3 COOH. D. NaNO3 NaNO2 HNO2 .Câu Chọn phát biểu đúng về sự điện liA. là sự điện phân các chất thành cation và anionB. là phản ứng oxi-khử C. là phản ứng trao đổi ionD. là sự phân li các chất điện li thành anion và cation Câu Dung dịch nào sau đây có tính axitA. pH=12 B. pOH=2 C. [H +] 0,012 D. 1Câu Phát biều không đúng làA. Môi trường kiềm có pH 7. B. Môi trường trung tính có pH 7.C. Môi trường kiềm có pH 7. D. Môi trường axit có pH 7.Câu Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng mộtdung dịch?A. FeCl2 Al(NO3 )3 B. K2 SO4 (NH4 )2 CO3C. Na2 Ba(OH)2 D. ZnCl2 AgNO3Câu 10 Có bốn dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cationvà một loại anion. Các loại ion trên bao gồm: 2+ 2+ 2+ 2- 2- -4 3Na Mg Ba Pb SO CO Cl NO .Đó là bốn dung dịch:A. 2BaCl MgSO Na CO Pb(NO )B. 2BaCO MgSO NaCl, Pb(NO )C. 2BaCl MgSO Na CO Pb(NO )D. 4Mg(NO Na CO PbCl BaSOCâu 11 Cho dãy các chất: KAl(SO4 )2 .12H2 O, C2 H5 OH, C12 H22 O11 (saccarozơ),CH3 COOH, Ca(OH)2 CH3 COONH4 Số chất điện li làA. B. C. D. 5Câu 12 Cho dãy các chất sau: HClO, H2 S, H2 SO4 H3 PO4 CH3 COOH, NH3 ,CH3 OH, Ca(OH)2 MgCl2 Al2 (SO4 )3 Số chất điện li mạnh và chất điện li yếu lầnlượt làA. 5. B. 4. C. 6. D. 4.Câu 13 Cho các nhận định sau:(a) Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch. (b) HCl, HNO2 H2 SO4 là các axit(c) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.(d) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nóng chảy.(e) Dung dịch bazo làm quỳ hóa đỏ (f) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li. (g) ZnS 2HCl ZnCl2 H2 có phương trình ion rút gọn: 2- 2H +® H2 S(h) Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit (i) Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ (j) NaHSO4 là một muối axit(k) Công thức chất phân li ra Fe 3+ và NO3 là Fe2 (NO3 )3 (l) Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra trong nước là một axit (m) Môi trường kiềm có pH 7.(n) Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH trong nước là một bazơSố nhận định sai là:A. B. C. D. 6Câu 14 H3 PO3 là axit mấy nấcA. B. C. D. 4Câu 15 là dung dịch H2 SO4 0,02M,Y là dung dịch NaOH 0,035M.Trộn dungdịch với dung dịch thu được dung dịch có pH=2.Cho rằng thể tích dungdịch bằng tổng thể tích dung dịch và đem trộn Tỷ lệ thể tích dung dịch Xvà tương ứng là :A. Vx 2,5VY B. VX =2VY C. VX VY D. VX 1,5VYCâu 16 Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch HCl có pH thì thu đượcdung dịch mới có pH bằng:A. B. C. D. 4Câu 17 Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và 100ml dung dịch KOH 0,5Mthu dung dịch X. Cho tác dụng với 100ml dung dịch H2 SO4 1M. Khối lượng kếttủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng:A. 11,65g 13,22. B. 23,3g 13,22. C. 11,65g 0,78. D. 23,3g 0,78.Câu 18 Dung dịch có chứa: 0,07 mol Na +; 0,02 mol SO4 2- và mol OH -.Dung dịch có chứa ClO4 -, NO3 và mol +; tổng số mol ion trong là 0,04.Trộn và được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch có pH (bỏ qua sự điện li củaH2 O) làA. B. 13 C. D. 12Câu 19 Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc đựng 15,0 ml dung dịchHCl 0,1M. Dung dịch tạo thành sẽ làm cho A. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ. B. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. C. giấy quỳ tím hóa đỏ. D. giấy quỳ tím không chuyển màu.Câu 20 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2 CO3 (1), H2 SO4 (2), HCl (3),KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ tráisang phải là:A. (3), (2), (4), (1) B. (1), (2), (3), (4) C. (2), (3), (4), (1) D. (4), (1), (2), (3)Câu 21 Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?A. Na +, HCO3 -, Mg 2+, Cl -B. Na +, CO3 2-, Mg 2+, Cl -C. Na +, CO3 2-, Ag +, Cl -D. Na +, CO3 2-, +, Cl -Câu 22 Trong số các dung dịch: Na2 CO3 KCl, CH3 COONa, NH4 Cl, NaHSO4 ,C6 H5 ONa. Những dung dịch có pH>7 làA. NH4 Cl, CH3 COONa, NaHSO4 B. Na2 CO3 NH4 Cl, KClC. Na2 CO3 C6 H5 ONa, CH3 COONa D. KCl, C6 H5 ONa, CH3 COONaCâu 23 Khi cho 0,2 lít dung dịch KOH có pH 13 vào 0,3 lít dung dịch CuSO4thu được kết tủa, dung dịch sau phản ứng có pH 12. Nồng độ mol của dungdịch CuSO4 ban đầu và khối lượng kết tủa là:A. 0,033 và 0,98 B. 0,25 và 7,35 gC. 0,025 và 0,735 D. 0,067 và 1,96 gCâu 24 Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CH3 COOH 1M thì độ điệnli của CH3 COOH sẽ biến đổi như thế nào ?A. tăng B. giảm C. không đổi D. tăng rồi giảmCâu 25 Dung dịch có chứa 0,01mol Ca 2+, mol Mg 2+, 0,01 mol Cl -, 0,03 molNO3 -. Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch là: :A. 2,885gam B. 2,855 gam C. 23,33gam D. 3,095gamCâu 26 Trong các dung dịch sau đây K2 CO3 KCl, CH3 COONa, NH4 Cl, NaHSO4 ,Na2 S. Số dung dịch có pH ?A. B. C. D. 4Câu 27 Dung dịch NaOH nồng độ aM có pH=b1 và dung dịch CH3 COONanồng độ aM có pH=b2 .So sánh b1 và b2 ta cóA. b1 =b2 B. b1 b2 D. Không xác địnhCâu 28 Trộn 100ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dung dịchNaOH nồng độ (mol/l) thu được 200ml dung dịch có pH=12. Giá trị của là A. 0,30 B. 0,12 C. 0,03 D. 0,15Câu 29 Cho dung dịch có chứa mol mol Al 3+, mol SO4 2-, molNO3 -. Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:A. 3b 2c B. 3b 2c 2d C. 3a 2c D. 3b 2dCâu 30 Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3 )2 SO3 NaHSO4 Na2 SO3 K2 SO4 Sốchất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 làA. B. C. D. 4Câu 31 Có lọ chứa hóa chất bị mất nhãn được đánh tên lần lượt là X,Y,Z,T.Một bạn học sinh thực hiện nhận biết biết lọ dung dịch trên và được bảng ghi kết quả hiện tượng dưới đây. X,Y,Z,T có thể là: Mẫu thửThuốc thử TBa(OH)2 Kết tủa trắng xanh sau hóa nâu đỏ hoàn toàn Kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết Khí bay ra Khí bay ra kết tủa trắngA. FeCl3 ZnSO4 NH4 NO3 NH4 HSO4 B. MgCl2 ZnOH, NH4 HCO3 (NH4 )2 SO4C. Fe(NO3 )2 CrCl3 NH4 Cl, NH4 HSO4 D. FeSO4 Al2 (SO4 )3 NH3 NH4 HSO3Câu 32 Cho các nhận định sau:(a) Các chất Na2 CO3 Na3 PO4 CH3 COONa HClO đều là chất điện ly mạnh(b) Cho dung dịch H2 SO4 có [H +] 10 -2M thì có pH 12(c) Trong các phản ứng sau:(1) NaOH HNO3 (2) NaOH H2 SO4 (3) NaOH NaHCO3 (4) Mg(OH)2 HNO3 (5) Fe(OH)2 HCl (6) Ba(OH)2 H2 SO4 Có phản ứng có phương trình ion thu gọn: OH H2 (d) Trong dung dịch H2 (dung môi là nước) có thể chứa H2 S, +, HS -, 2-.(e) H2 SO4 và HNO3 là axit mạnh còn HNO2 là axit yếu có cùng nồng độ 0,01mol/lit và cùng nhiệt độ. Nồng độ ion trong mỗi dung dịch được xếptheo chiều giảm dần như sau [H +] 2HNO [H +] 3HNO [H +]2 4H SO (f) Dung dịch nước của chất làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước củamuối làm quỳ hóa đỏ. Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiệnkết tủa A. và là KOH và NH4 Cl(g) Phương trình ion thu gọn: OH H2 biểu diễn bản chất của phản ứnghóa học H2 SO4 2KOH K2 SO4 2H2 và NaOH NaHCO3 Na2 CO3 H2 O(h) Để tinh chế dung dịch KCl có lẫn ZnCl2 ta không thể dùng NaOH dư(i) (1) CaCl2 Na2 CO3 (2) Ca(OH)2 (NH4 )2 CO3 (3)Ca(HCO3 )2 NaOHdư(4) Ca(NO3 )2 (NH4 )2 CO3 (5)Ca(HCO3 )2 Ca(OH)2 (6)Ca(HCO3 )2 dư NaOH. Trong các phản ứng trên có phản ứng có phương trình ion thu gọn là Ca 2+ CO3 2- CaCO3Số nhận định sai làA. B. C. D. 6Câu 33 Cho các nhóm ion sau: (1) Cl -, Na +, Pb 2+, Fe 3+. (2) SO4 2-, +, Cu 2+, Al 3+. (3) NO3 -, Ag +,Ba 2+, Cr 3+. (4) CO3 2-, NH4 +, Na +, Zn 2+. (5) 2-, +, Ba 2+, Cd 2+. (6) PO4 3-, NH4 +,Na +, +. (7) HSO3 -, Mg 2+, Sr 2+, Ba 2+. (8) H2 PO4 -, Ag +, Ca 2+, Ba 2+. Số nhóm ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch làA. B. C. D. 6Câu 34 Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị như hình. nCO2nCaCO300,31,0aKhi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa đã xuất hiện là gam. Giá trị của àA. 40 gam B. 50 gam C. 45 gam D. 55 gamCâu 35 Cho dung dịch chứa mol Al 3+; 0,2 mol Mg 2+; 0,2 mol 3NO- mol Cl-; 0,05 mol Cu 2+ Nếu cho dung dịch tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1gam kết tủa.- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch thì khối lượng kếttủa thu được là:A. 20,4 gam B. 26,4 gam C. 25,3 gam D. 21,05 gamCâu 36 Dung dịch chứa hỗn hợp gồm Na2 CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từtừng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh raV lit khí (đktc). Giá trị của làA. 2,24 B. 1,12 C. 4,48 D. 3,36Câu 37 Cho 120 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH thu được 7,8 gam kết tủa. Nồng độ mol/l lớn nhất của NaOH là?A. 1,4 B. 1,5 C. 1,7 D. 1,9Câu 38 Cho 200 ml dung dịch Al2 (SO4 )3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau. Nồng độ của dung dịch Al2 (SO4 )3 trong thí nghiệm trên là:0340sè mol Al(OH)3V (ml) NaOH180A. 0,125M B. 0,25M. C. 0,375M. D. 0,50M.Câu 39 Dung dịch HCl và dung dịch CH3 COOH có cùng nồng độ mol (haymol/l), pH của hai dung dịch tương ứng là và y. Quan hệ giữa và là (giảthiết, cứ 100 phân tử CH3 COOH thì có phân tử điện li)A. 100x. B. 2x. C. 2. D. 2.Câu 40 Dung dịch gồm Al2 (SO4 )3 0,75M và H2 SO4 0,75M. Cho V1 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho V2 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch cũng thu được 3,9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ V2 V1 làA. B. 25 C. 13 D.