Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài giải chi tiết thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học Năm 2018

f99c7edc8c8f44cc9ff6f3a2de365b90
Gửi bởi: Võ Hoàng vào ngày 2018-01-14 12:48:21 || Kiểu file: DOC Lượt xem: 241 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỘ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2017Ỳ ỐĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 08 trang)ề Bài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n: SINH Cầ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCâu 81 Theo thuy ti hóa hi đi, alen có cũng có th lo hoàn toàn kh qu th tácế ởđng nhân ti hóa nào sau đây?ộ ếA. Đt bi n.ộ B. Giao ph không ng nhiên.ố ẫC. Ch nhiên.ọ Các ng nhiênế ẫCâu 82 loài th có NST ng 2n. Cây đc phát sinh loài này có NST làộ ưỡ ượ ộA 4n. B. n. C. 3n. D. 2n.Câu 83 Theo lý thuy t, quá trình gi phân bình th ng th có ki gen AaBBDd ra đa bao nhiêuế ườ ốlo giao ?ạ ửA. 8. B. 2. 4. D. 6.Câu 84 Trong ch phát tri sinh gi qua các đi đa ch t, ng và côn trùng phát sinh nàoị ưỡ ỉsau đây?A. Silua.ỉ Đêvôn.ỉ C. Pecmi.ỉ D. Ocđôvic.ỉCâu 85 Quan gi cây phong lan ng trên cây thân và cây thân là quan hệ ệA sinh.ộ B. kí sinh. C. ch nhi m.ứ D. ng sinh.ộCâu 86 qu th có thành ph ki gen là: 0,16AA 0,48Aa 0,36aa. alen qu th này làộ ểbao nhiêu?A. 0,3. B. 0,4. 0,6. D. 0,5.Câu 87 Trong phân mARN không có lo đn phân nào sau đây?ạ ơA. Xitôzin. B. Uraxin. Timin. D. Ađênin.Câu 88 ng i, ch ng nh nào sau đây ch xu hi gi i?Ở ườ ớA ch ng cn .ộ B. ch ng AIDS.ộ C. ch ng Đao.ộ D. ch ng Claiphent .ộ ơCâu 89 Ph ng pháp nào sau đây có th ra đc nhi con có ki gen gi ng nhau phôi banươ ượ ộđu?ầA. Lai bào sinh ng.ế ưỡ B. Gây đt bi nhân o.ộ ạC. Nhân vô tính.ả truy phôi.ấ ềCâu 90 Theo thuy ti hóa hi đi, nhân đt bi có vai trò nào sau đây?ế ếA. Quy đnh chi ng ti hóa.ị ướ ếB. Làm thay đi alen mà không làm thay đi thành ph ki gen qu th .ổ ểC ra các alen làm phong phú gen qu th .ạ ểD. Cung ngu nguyên li th cho quá trình ti hóa.ấ ếCâu 91 ng cá th trên đn di tích hay th tích qu th đc làố ượ ượ ọA cá th qu th .ậ ểB. kích th thi qu th .ướ ểC. ki phân qu th .ể ểD. kích th đa qu th .ướ ểCâu 92 Cho chu th ăn: Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái mang Di hâu. Trong chu th cỗ ứăn này, loài nào thu dinh ng cao nh t?ộ ưỡ ấA. Cây ngô. B. Nhái. Di hâu.ề D. Sâu ăn lá ngô.Câu 93 Theo thuy ti hóa hi đi, ch nhiên và các ng nhiên có chung đc đi nào sauế ểđây?A. Luôn đn hình thành đc đi thích nghi sinh t.ẫ ậB. Làm thay đi alen qu th không theo chi ng nh đnh.ổ ướ ịC. Cung ngu bi th cho quá trình ti hóa.ấ ếD Có th làm gi tính đa ng tính di truy qu th .ể ểCâu 94 Khi nói quá trình hình thành loài ng con đng cách ly đa lý, phát bi nào sau đây đúng?ề ườ ểA. Hình thành loài ng con đng cách ly đa lý th ng ra các loài đng ít di chuy n.ằ ườ ườ Mã thi 201ềB Cách ly đa lý góp ph duy trì khác bi alen và thành ph ki gen gi các qu nị ầth đc ra các nhân ti hóa.ể ượ ếC. Cách ly đa lý luôn đn cách ly sinh và hình thành nên loài i.ị ớD. Cách ly đa lý tr ti làm bi đi alen và thành ph ki gen qu th .ị ểCâu 95 Khi nói quá trình phiên mã, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.B. Trong quá trình phiên mã có tham gia ribôxôm.ự ủC Trong quá trình phiên mã, phân ARN đc ng theo chi 5’ 3’.ử ượ →D. Quá trình phiên mã di ra theo nguyên sung và nguyên bán n.ễ ồCâu 96 ru gi m, alen quy đnh tr hoàn toàn so alen quy đnh tr ng. Bi ng khôngỞ ằx ra đt bi n. Theo lý thuy t, phép lai nào sau đây cho đi con có ki hình phân ly theo ru cái tả ắđ ru đc ru đc tr ng?ỏ ắA. AX aY. B. aX AY. C. AX aY. AX AY.Câu 97 Khi nói chu th ăn và th ăn, phát bi nào sau đây ướ sai ?A. Qu xã sinh có đa ng càng cao thì th ăn trong qu xã càng ph p.ầ ướ ạB. Trong th ăn, loài sinh có th là xích nhi chu th ăn.ướ ứC. th ăn qu xã ng nhi đi th ng ph th ăn qu xã th oướ ườ ướ ảnguyên.D Trong chu th ăn, dinh ng cao nh luôn có sinh kh nh t.ỗ ưỡ ấCâu 98 Cho chu th ăn: đn bào Tôm Cá rô Chim bói cá. Khi nói chu th ăn này, cóỗ ứbao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. Quan sinh thái gi các loài trong chu th ăn này đu là quan nh tranh.ệ ạII. Quan dinh ng gi cá rô và chim bói cá đn hi ng kh ng ch sinh c.ệ ưỡ ượ ọIII. Tôm, cá rô và chim bói cá thu các dinh ng khác nhau.ộ ưỡIV. tăng, gi ng tôm nh ng đn tăng, gi ng cá rô.ự ượ ưở ượA. 4. 3. C. 2. D. 1.Câu 99 sinh thái nào sau đây th ng có đa ng loài cao nh t?ệ ườ ấA. ng lá ng ôn đi.ừ ng nhi đi.ừ ớC. ng lá kim ph ng c.ừ ươ D. Đng rêu hàn đi.ồ ớCâu 100 Phép lai P: AbaB abab thu đc Fượ1 Cho bi gen quy đnh tính tr ng, các alen tr là tr hoànế ộtoàn, không ra đt bi nh ng ra hoán gen 40%. Theo lý thuy t, Fả ế1 có cá th mangố ểki hình tr hai tính tr ng chi lể ệA. 30%. B. 40%. C. 10%. 20%.Câu 101 Ví nào sau đây minh cho ki bi đng ng cá th qu th sinh theo chu ?ụ ượ ỳA. ng cây tràm ng Minh Th ng gi nh sau cháy ng vào năm 2002.ố ượ ượ ừB Vi Nam, ng cá th qu th ch đng tăng vào mùa a, gi vào mùa khô.Ở ượ ảC. ng sâu lúa trên cánh đng lúa gi nh sau phun thu tr sâu.ố ượ ừD. ng cá chép Tây gi nh do nhi môi tr ng vào năm 2016.ố ượ ườ ướCâu 102 Phép lai P: X♀ AX X♂ aY, thu đc Fượ1 Bi ng trong quá trình gi phân hình thành giao cái,ế ửc NST gi tính không phân ly trong gi phân I, gi phân II di ra bình th ng; quá trình gi phânặ ườ ảhình thành giao đc di ra bình th ng. Theo lý thuy t, trong các cá th Fử ườ ể1 có th xu hi cá th cóể ểki gen nào sau đây?ểA. AX AY. B. AX AX a. C. aX aY. AX aX a.Câu 103 Khi nói đt bi gen, phát bi nào sau đây sai ?A. Đt bi gen có th ra các alen làm phong phú gen qu th .ộ ểB Đt bi đi là ng đt bi gen liên quan nuclêôtit trong gen.ộ ặC. Trong nhiên, đt bi gen th ng phát sinh th p.ự ườ ấD. Đt bi gen làm thay đi trúc gen.ộ ủCâu 104 Khi nói kích th qu th sinh t, phát bi nào sau đây ướ sai ?A. kích th qu th xu ng thi u, qu th vào tr ng thái suy gi nế ướ ướ ẫt di vong.ớ ệB. Kích th qu th th ng dao đng giá tr thi đn giá tr đa.ướ ườ ốC. kích th qu th quá đa thì nh tranh gi các cá th trong qu th tăngế ướ ượ ểcao.D Các qu th cùng loài luôn có kích th qu th gi ng nhau.ầ ướ ốCâu 105 Nuôi ph cây có ki gen AaBbDDee nên các mô đn i. Sau đó lý cácấ ửmô đn này ng cônsixin gây ng hóa, thu đc 80 cây ng i. Cho bi không ra đtơ ưỡ ượ ưỡ ộbi gen và đt bi trúc NST. Theo lý thuy t, khi nói 80 cây này, phát bi nào sau đây sai ?A. cây gi phân bình th ng ch cho lo giao .ỗ ườ ửB. Trong các cây này, có cây mang ki gen AAbbDDee.ểC. Các cây này có ki gen đng gen trên.ể ặD Các cây này có đa lo ki gen.ố ểCâu 106 Gi th ăn sau đây các loài sinh đc ký hi u: A, B, C, D, E, F, G, H, I. Cho bi tả ướ ượ ếloài là sinh xu và loài là sinh tiêu th cao nh t. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ậ ểI. th ăn này có đa chu th ăn.ướ ứII. Có loài tham gia vào các chu th ăn.ấ ứIII. Loài có th thu dinh ng ho 4.ể ưỡ ấIV. Loài tham gia vào nhi chu th ăn loài G.ề ơA. 2. B. 1. 3. D. 4.Câu 107 Khi nói opêrôn Lac vi khu E. côli có bao nhiêu phát bi sau đây sai ?I. Gen đi hòa (R) trong thành ph opêrôn Lac.ề ủII. Vùng hành (O) là ARN pôlimeraza bám vào và kh đu phiên mã.ậ ầIII. Khi môi tr ng không có lactôz thì gen đi hòa (R) không phiên mã.ườ ềIV. Khi gen trúc và gen trúc đu phiên mã 12 thì gen trúc cũng phiên mã 12 n.ấ ầA. 4. B. 2. 3. D. 1.Câu 108 loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen A, và B, quy đnh. Tính tr ng chi cao câyộ ềdo gen có alen D, quy đnh. Cho cây hoa đ, thân cao (P) th ph n, thu đc Fộ ượ1 có ki hình phân lyểtheo cây hoa đ, thân cao cây hoa ng, thân cao cây hoa ng, thân th cây hoa tr ng, thânỉ ắth p. Bi ng không ra đt bi n. Theo lý thuy t, Fấ ế1 có bao nhiêu lo ki gen quy đnh ki hình hoaạ ểđ, thân cao?ỏA. 9. B. 3. 4. D. 2.Câu 109 loài th t, alen quy đnh thân cao tr hoàn toàn so alen quy đnh thân th p; alen Bộ ấquy đnh hoa tr không hoàn toàn so alen quy đnh hoa tr ng, ki gen Bb quy đnh hoa ng; hai pị ặgen này phân ly đc p. Cho cây thân cao, hoa tr ng giao ph cây thân th p, hoa (P), thu đc Fộ ượ1 mồ100% cây thân cao, hoa ng. Cho Fồ1 th ph n, thu đc Fự ượ2 Bi ng không ra đt bi n.Theo lýế ếthuy t, phát bi nào sau đây sai ?A. F2 có lo ki gen quy đnh ki hình thân cao, hoa ng.ạ ồB Trong ng cây thân cao, hoa Fổ ở2 cây thu ch ng chi 25%.ố ếC. F2 có 18,75% cây thân cao, hoa tr ng.ố ắD. F2 có 12,5% cây thân th p, hoa ng.ố ồCâu 110 loài sinh ng ph i, xét gen có alen trên NST th ng, alen tr hoàn toàn soộ ườ ộv alen a. qu th loài này đu đang tr ng thái cân ng di truy và có các cá th mangớ ểki hình tr nh sau:ể ưQu thầ II III IVT ki hình tr iỉ 96% 64% 75% 84%Theo lý thuy t, phát bi nào sau đây đúng?ế ểA. ki gen Aa qu th ki gen Aa qu th II.ầ ểB. Qu th IV có ki gen Aa ki gen aa.ầ ểC Qu th III có ki gen AA ng ki gen aa.ầ ểD. ki gen Aa qu th III nh ki gen Aa qu th II.ầ ểCâu 111 loài đng có NST đc kí hi là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các th có NST sauộ ượ ộđây, có bao nhiêu th ba?ểI. AaaBbDdEe.II. ABbDdEe.III. AaBBbDdEe.IV. AaBbDdEe.V. AaBbDdEEe.VI. AaBbDddEe.A. 5. B. 3. C. 2. 4.Câu 112 loài th t, cho cây thân cao, qu ng (P) th ph n, thu đc F1 lo ki hình,ộ ượ ểtrong đó cây thân th p, qu chua chi 4%. Bi ng gen quy đnh tính tr ng, các alen tr là tr iố ộhoàn toàn; không ra đt bi nh ng ra hoán gen quá trình phát sinh giao đc và giao cáiả ửv ng nhau. Theo lý thuy t, phát bi nào sau đây sai ?A. Hai gen đang xét cùng trên NST.ặ ặB. Trong quá trình gi phân cây đã ra hoán gen 40%.ả ốC Trong ng cây thân cao, qu chua Fổ ở1 cây có ki gen đng chi 4/7.ố ệD. F1 có 10 lo ki gen.ạ ểCâu 113 Gi qu th loài thú đc ký hi là A, B, C, có di tích khu phân và đả ượ ộcá th nh sau:ể ưQu thầ DDi tích khu phân (ha)ệ 25 240 193 195M (cá th /ha)ậ 10 15 20 25Cho bi di tích khu phân qu th đu không thay đi, không có hi ng xu và nh .ế ượ ưTheo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Qu th có kích th nh nh t.ầ ướ ấII. Kích th qu th kích th qu th C.ướ ướ ểIII. kích th qu th và qu th đu tăng 2%/năm thì sau năm, kích th qu nế ướ ướ ầth này ng nhau.ể ằIV. Th các qu th kích th nh đn kích th là: A, C, B, D.ứ ướ ướ ớA. 4. 1. C. 2. D. 3.Câu 114 qu th th t, alen quy đnh hoa tr không hoàn toàn so alen quy đnh hoa tr ng,ộ ắki gen Aa quy đnh hoa ng. Nghiên thành ph ki gen qu th này qua các th ng taể ườthu đc qu ng sau:ượ ảTh hế F1 F2 F3T ki gen AAầ 2/5 9/16 16/25 25/36T ki gen Aaầ 2/5 6/16 8/25 10/36T ki gen aaầ 1/5 1/16 1/25 1/36Cho ng qu th này không ch tác đng các nhân đt bi n, di­ nh gen và các ng nhiên.ằ ẫPhân tích ng li trên, phát bi nào sau đây đúng?ả ểA. Cây hoa không có kh năng sinh và qu th này giao ph ng nhiên.ỏ ẫB Cây hoa tr ng không có kh năng sinh và qu th này giao ph ng nhiên.ắ ẫC. Cây hoa ng không có kh năng sinh và qu th này th ph nghiêm ng t.ồ ặD. Cây hoa tr ng không có kh năng sinh và qu th này th ph nghiêm ng t.ắ ặCâu 115 qu th ng i, xét gen có alen trên NST th ng, alen tr là tr hoàn toàn. Thộ ưỡ ườ ếh xu phát (P) có ng cá th mang ki hình tr chi 80% ng cá th qu th Qua ng uệ ẫph i, th Fố ệ1 có cá th mang ki hình chi 6,25%. Bi ng qu th không ch tác đng cácố ủnhân ti hóa. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ố ểI. Th đang tr ng thái cân ng di truy n.ế ềII. Th có cá th mang ki gen đng chi 70%.ế ếIII. Trong ng cá th mang ki hình tr th P, cá th có ki gen chi 12,5%.ổ ếIV. Cho các cá th mang ki hình tr th giao ph ng nhiên, thu đc đi con có cáấ ượ ốth mang ki hình chi 1/256.ể ệA. 1. B. 3. 2. D. 4.Câu 116 loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen quy đnh. Cho hai cây đu có hoa ng giaoộ ồph nhau, thu đc Fấ ượ1 100% cây hoa đ. Cho các cây Fồ ỏ1 th ph n,thu đc Fự ượ2 có ki hình phânểly theo 56,25% cây hoa 37,5% cây hoa ng 6,25% cây hoa tr ng. Bi ng không ra đt bi n.ỉ ếTheo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Trong ng cây hoa ng Fổ ở2 cây thu ch ng chi 2/3.ố ệII. Các cây hoa không thu ch ng Fỏ ở2 có lo ki gen.ạ ểIII. Cho các cây hoa ng Fấ ở2 giao ph các cây hoa Fấ ở2 thu đc Fượ3 có cây hoa đố ỏchi 11/27.ế ệIV. Cho các cây hoa ng Fấ ở2 giao ph cây hoa tr ng, thu đc Fấ ượ3 có ki hình phân li theo tể ỉl cây hoa ng cây hoa tr ng.ệ ắA. 3. 2. C. 1. D. 4.Câu 117 gen có 1200 nuclêôtit và nuclêôtit lo chi 20% ng nuclêôtit gen. ch 1ộ ạc gen có 200 nuclêôtit lo và nuclêôtit lo chi 15% ng nuclêôtit ch. Có bao nhiêuủ ạphát bi sau đây đúng?ểI. ch gen có A/G 15/26.ạ ủII. ch gen có (T X)/(A G) 19/41.ạ ủIII. ch gen có A/X 2/3.ạ ủIV. ch gen có (A X)/(T G) 5/7.ạ ủA. 4. B. 2. 3. D. 1.Câu 118 loài thú, cho cá th cái lông quăn, đen giao ph cá th đc lông th ng, tr ng (P) thu đc Fộ ượ1g 100% cá th lông quăn, đen. Cho Fồ ể1 giao ph nhau, thu đc Fố ượ2 có ki hình phân ly theo 50%ể ệcá th cái lông quăn, đen 20% cá th đc lông quăn, đen 20% cá th đc lông th ng, tr ng 5% cá th đcể ựlông quăn, tr ng 5% cá th đc lông th ng, đen. Cho bi gen quy đnh tính tr ng và không raắ ảđt bi n. Theo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ộ ểI. Các gen quy đnh các tính tr ng đang xét đu trên NST gi tính.ị ớII. Trong quá trình phát sinh giao đc và giao cái Fử ở1 đã ra hoán gen 20%.ả ốIII. cho cá th đc Fế ự1 giao ph cá th cái lông th ng, tr ng thì thu đc đi con có cá th cáiố ượ ểlông quăn, đen chi 50%.ếIV. cho cá th cái Fế ể1 giao ph cá th đc lông th ng, tr ng thì thu đc đi con có cá th đcố ượ ựlông quăn, tr ng chi 5%.ắ ếA. 2. B. 4. 3. D. 1.Câu 119 ru gi m, alen quy đnh thân xám tr hoàn toàn so alen quy đnh thân đen; alen quy đnhỞ ịcánh dài tr hoàn toàn so alen quy đnh cánh t. Alen quy đnh tr hoàn toàn so alen dộ ớquy đnh tr ng. Phép lai P: ABab DX ABab DY, thu đc Fượ1 Trong ng ru Fổ ồ1 ru thân xám,ố ồcánh t, chi 3,75%. Bi ng không ra đt bi nh ng ra hoán gen trong quá trình phátụ ịsinh giao cái. Theo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ử ểI. F1 có 40 lo ki gen.ạ ểII. Kho ng cách gi các gen và gen là 20 cM.ả ữIII. F1 có 10% ru đc thân đen, cánh t, đ.ố ỏIV. F1 có 25% cá th cái mang ki hình tr tính tr ng.ố ạA. 2. B. 3. C. 4. 1.Câu 120 Ph hình bên mô di truy nh ng i: nh do trong hai alen genả ườ ộquy đnh; nh do trong alen gen vùng không ng đng trên NST gi tính quyị ươ ớđnh. Bi ng không ra đt bi n. Theo lý thuy t, phát bi nào sau đây đúng?ị ểA. Xác đnh đc chính xác ki gen ng trong ph .ị ượ ườ ệB. Xác su sinh con th nh nh 12­13 là 1/24.ấ ặC. Ng không mang alen quy đnh nh P.ườ ệD Xác su sinh con th nh là con gái và không nh 12­13 là 5/12.ấ ặB GIÁO VÀ ĐÀO OỘ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2017Ỳ ỐĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 08 trang)ề Bài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n: SINH Cầ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCâu 82 (THPTQG 2017). loài th có NST ng 2n. Cây đc phát sinh loài này có bộ ưỡ ượ ộNST làA 4n. B. n. C. 3n. D. 2n.Câu 87 (THPTQG 2017). Trong phân mARN không có lo đn phân nào sau đây?ạ ơA. Xitôzin. B. Uraxin. Timin. D. Ađênin.Câu 95 (THPTQG 2017). Khi nói quá trình phiên mã, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.B. Trong quá trình phiên mã có tham gia ribôxôm.ự ủC Trong quá trình phiên mã, phân ARN đc ng theo chi 5’ 3’.ử ượ →D. Quá trình phiên mã di ra theo nguyên sung và nguyên bán n.ễ ồCâu 103 (THPTQG 2017). Khi nói đt bi gen, phát bi nào sau đây sai ?A. Đt bi gen có th ra các alen làm phong phú gen qu th .ộ ểB Đt bi đi là ng đt bi gen liên quan nuclêôtit trong gen.ộ ặC. Trong nhiên, đt bi gen th ng phát sinh th p.ự ườ ấD. Đt bi gen làm thay đi trúc gen.ộ ủCâu 107 (THPTQG 2017). Khi nói opêrôn Lac vi khu E. côli có bao nhiêu phát bi sau đây sai ?I. Gen đi hòa (R) trong thành ph opêrôn Lac.ề ủII. Vùng hành (O) là ARN pôlimeraza bám vào và kh đu phiên mã.ậ ầIII. Khi môi tr ng không có lactôz thì gen đi hòa (R) không phiên mã.ườ ềIV. Khi gen trúc và gen trúc đu phiên mã 12 thì gen trúc cũng phiên mã 12 n.ấ ầA. 4. B. 2. 3. D. 1.Câu 111 (THPTQG 2017). loài đng có NST đc kí hi là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các th cóộ ượ ểb NST sau đây, có bao nhiêu th ba?ộ ểI. AaaBbDdEe. II. ABbDdEe. III. AaBBbDdEe.IV. AaBbDdEe. V. AaBbDdEEe. VI. AaBbDddEe.A. 5. B. 3. C. 2. 4.Câu 117 (THPTQG 2017). gen có 1200 nuclêôtit và nuclêôtit lo chi 20% ng nuclêôtit aộ ủgen. ch gen có 200 nuclêôtit lo và nuclêôtit lo chi 15% ng nuclêôtit ch. Có baoạ ạnhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. ch gen có A/G 15/26.ạ II. ch gen có (T X)/(A G) 19/41.ạ ủIII. ch gen có A/X 2/3.ạ IV. ch gen có (A X)/(T G) 5/7.ạ ủA. 4. B. 2. 3. D. 1.Câu 83 (THPTQG 2017). Theo lý thuy t, quá trình gi phân bình th ng th có ki gen AaBBDd raế ườ ạt đa bao nhiêu lo giao ?ố ửA. 8. B. 2. 4. D. 6.Câu 96 (THPTQG 2017). ru gi m, alen quy đnh tr hoàn toàn so alen quy đnh tr ng.Ở ắBi ng không ra đt bi n. Theo lý thuy t, phép lai nào sau đây cho đi con có ki hình phân ly theo 2ế ệru cái ru đc ru đc tr ng?ồ ắA. AX aY. B. aX AY. C. AX aY. AX AY.Câu 100 (THPTQG 2017). Phép lai P: AbaB abab thu đc Fượ1 Cho bi gen quy đnh tính tr ng, các alenế ạtr là tr hoàn toàn, không ra đt bi nh ng ra hoán gen 40%. Theo lý thuy t, Fộ ế1 có cáốth mang ki hình tr hai tính tr ng chi lể ệA. 30%. B. 40%. C. 10%. 20%.Câu 102 (THPTQG 2017). Phép lai P: X♀ AX X♂ aY, thu đc Fượ1 Bi ng trong quá trình gi phân hình thànhế ảgiao cái, NST gi tính không phân ly trong gi phân I, gi phân II di ra bình th ng; quá trình gi mử ườ ảphân hình thành giao đc di ra bình th ng. Theo lý thuy t, trong các cá th Fử ườ ể1 có th xu hi cá th cóể ểki gen nào sau đây? ểA. AX AY. B. AX AX a. C. aX aY. AX aX a. Mã thi 201ềCâu 108 (THPTQG 2017). loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen A, và B, quy đnh. Tính tr ngộ ạchi cao cây do gen có alen D, quy đnh. Cho cây hoa đ, thân cao (P) th ph n, thu đc Fề ượ1 có ki hìnhểphân ly theo cây hoa đ, thân cao cây hoa ng, thân cao cây hoa ng, thân th cây hoa tr ng, thânỉ ắth p. Bi ng không ra đt bi n. Theo lý thuy t, Fấ ế1 có bao nhiêu lo ki gen quy đnh ki hình hoa đ, thânạ ỏcao?A. 9. B. 3. 4. D. 2.Câu 109 (THPTQG 2017). loài th t, alen quy đnh thân cao tr hoàn toàn so alen quy đnh thânộ ịth p; alen quy đnh hoa tr không hoàn toàn so alen quy đnh hoa tr ng, ki gen Bb quy đnh hoa ng;ấ ồhai gen này phân ly đc p. Cho cây thân cao, hoa tr ng giao ph cây thân th p, hoa (P), thu đc Fặ ượ1g 100% cây thân cao, hoa ng. Cho Fồ ồ1 th ph n, thu đc Fự ượ2 Bi ng không ra đt bi n.Theo lýế ếthuy t, phát bi nào sau đây sai ?A. F2 có lo ki gen quy đnh ki hình thân cao, hoa ng.ạ ồB Trong ng cây thân cao, hoa Fổ ở2 cây thu ch ng chi 25%.ố ếC. F2 có 18,75% cây thân cao, hoa tr ng.ố ắD. F2 có 12,5% cây thân th p, hoa ng.ố ồCâu 112 (THPTQG 2017). loài th t, cho cây thân cao, qu ng (P) th ph n, thu đc F1 lo iộ ượ ạki hình, trong đó cây thân th p, qu chua chi 4%. Bi ng gen quy đnh tính tr ng, các alen tr iể ộlà tr hoàn toàn; không ra đt bi nh ng ra hoán gen quá trình phát sinh giao đc và giao cáiộ ửv ng nhau. Theo lý thuy t, phát bi nào sau đây sai ?A. Hai gen đang xét cùng trên NST.ặ ặB. Trong quá trình gi phân cây đã ra hoán gen 40%.ả ốC Trong ng cây thân cao, qu chua Fổ ở1 cây có ki gen đng chi 4/7.ố ệD. F1 có 10 lo ki gen.ạ ểCâu 116 (THPTQG 2017). loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen quy đnh. Cho hai cây đu có hoaộ ềh ng giao ph nhau, thu đc Fồ ượ1 100% cây hoa đ. Cho các cây Fồ ỏ1 th ph n,thu đc Fự ượ2 có ki hìnhểphân ly theo 56,25% cây hoa 37,5% cây hoa ng 6,25% cây hoa tr ng. Bi ng không ra đt bi n.ỉ ếTheo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Trong ng cây hoa ng Fổ ở2 cây thu ch ng chi 2/3.ố ệII. Các cây hoa không thu ch ng Fỏ ở2 có lo ki gen.ạ ểIII. Cho các cây hoa ng Fấ ở2 giao ph các cây hoa Fấ ở2 thu đc Fượ3 có cây hoa đố ỏchi 11/27.ế ệIV. Cho các cây hoa ng Fấ ở2 giao ph cây hoa tr ng, thu đc Fấ ượ3 có ki hình phân li theo 2ể ệcây hoa ng cây hoa tr ng.ồ ắA. 3. 2. C. 1. D. 4.Câu 118 (THPTQG 2017). loài thú, cho cá th cái lông quăn, đen giao ph cá th đc lông th ng, tr ngộ ắ(P) thu đc Fượ1 100% cá th lông quăn, đen. Cho Fồ ể1 giao ph nhau, thu đc Fố ượ2 có ki hình phân ly theo tể ỉl 50% cá th cái lông quăn, đen 20% cá th đc lông quăn, đen 20% cá th đc lông th ng, tr ng 5% cá thệ ểđc lông quăn, tr ng 5% cá th đc lông th ng, đen. Cho bi gen quy đnh tính tr ng và không raự ảđt bi n. Theo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ộ ểI. Các gen quy đnh các tính tr ng đang xét đu trên NST gi tính.ị ớII. Trong quá trình phát sinh giao đc và giao cái Fử ở1 đã ra hoán gen 20%.ả ốIII. cho cá th đc Fế ự1 giao ph cá th cái lông th ng, tr ng thì thu đc đi con có cá th cái lôngố ượ ểquăn, đen chi 50%.ếIV. cho cá th cái Fế ể1 giao ph cá th đc lông th ng, tr ng thì thu đc đi con có cá th đc lôngố ượ ựquăn, tr ng chi 5%.ắ ếA. 2. B. 4. 3. D. 1.Câu 119 (THPTQG 2017). ru gi m, alen quy đnh thân xám tr hoàn toàn so alen quy đnh thân đen;Ở ịalen quy đnh cánh dài tr hoàn toàn so alen quy đnh cánh t. Alen quy đnh tr hoàn toàn soị ộv alen quy đnh tr ng. Phép lai P: ABab DX ABab DY, thu đc Fượ1 Trong ng ru Fổ ồ1 ru thânố ồxám, cánh t, chi 3,75%. Bi ng không ra đt bi nh ng ra hoán gen trong quá trình phátụ ịsinh giao cái. Theo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ử ểI. F1 có 40 lo ki gen.ạ ểII. Kho ng cách gi các gen và gen là 20 cM.ả ữIII. F1 có 10% ru đc thân đen, cánh t, đ.ố ỏIV. F1 có 25% cá th cái mang ki hình tr tính tr ng.ố ạA. 2. B. 3. C. 4. 1.Câu 86 (THPTQG 2017). qu th có thành ph ki gen là: 0,16AA 0,48Aa 0,36aa. alen aộ ủqu th này là bao nhiêu? A. 0,3. B. 0,4. 0,6. D.0,5.Câu 110 (THPTQG 2017). loài sinh ng ph i, xét gen có alen trên NST th ng, alen tr iộ ườ ộhoàn toàn so alen a. qu th loài này đu đang tr ng thái cân ng di truy và có các cá thớ ểmang ki hình tr nh sau:ể ưQu thầ II III IVT ki hình tr iỉ 96% 64% 75% 84%Theo lý thuy t, phát bi nào sau đây đúng?ế ểA. ki gen Aa qu th ki gen Aa qu th II.ầ ểB. Qu th IV có ki gen Aa ki gen aa.ầ ểC Qu th III có ki gen AA ng ki gen aa.ầ ểD. ki gen Aa qu th III nh ki gen Aa qu th II.ầ ểCâu 114 (THPTQG 2017). qu th th t, alen quy đnh hoa tr không hoàn toàn so alen quyộ ớđnh hoa tr ng, ki gen Aa quy đnh hoa ng. Nghiên thành ph ki gen qu th này qua các th ,ị ệng ta thu đc qu ng sau:ườ ượ ảTh hế F1 F2 F3T ki gen AAầ 2/5 9/16 16/25 25/36T ki gen Aaầ 2/5 6/16 8/25 10/36T ki gen aaầ 1/5 1/16 1/25 1/36Cho ng qu th này không ch tác đng các nhân đt bi n, di­ nh gen và các ng nhiên. Phânằ ẫtích ng li trên, phát bi nào sau đây đúng?ả ểA. Cây hoa không có kh năng sinh và qu th này giao ph ng nhiên.ỏ ẫB Cây hoa tr ng không có kh năng sinh và qu th này giao ph ng nhiên.ắ ẫC. Cây hoa ng không có kh năng sinh và qu th này th ph nghiêm ng t.ồ ặD. Cây hoa tr ng không có kh năng sinh và qu th này th ph nghiêm ng t.ắ ặCâu 115 (THPTQG 2017). qu th ng i, xét gen có alen trên NST th ng, alen tr là tr iộ ưỡ ườ ộhoàn toàn. Th xu phát (P) có ng cá th mang ki hình tr chi 80% ng cá th qu th Quaế ểng ph i, th Fẫ ệ1 có cá th mang ki hình chi 6,25%. Bi ng qu th không ch tác đng aố ủcác nhân ti hóa. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ố ểI. Th đang tr ng thái cân ng di truy n.ế ềII. Th có cá th mang ki gen đng chi 70%.ế ếIII. Trong ng cá th mang ki hình tr th P, cá th có ki gen chi 12,5%.ổ ếIV. Cho các cá th mang ki hình tr th giao ph ng nhiên, thu đc đi con có cá thấ ượ ểmang ki hình chi 1/256.ể ệA. 1. B. 3. 2. D. 4.Câu 89 (THPTQG 2017). Ph ng pháp nào sau đây có th ra đc nhi con có ki gen gi ng nhau tươ ượ ừm phôi ban đu?ộ ầA. Lai bào sinh ng. B. Gây đt bi nhân o. C. Nhân vô tính.ế ưỡ truy phôi.ấ ềCâu 105 (THPTQG 2017). Nuôi ph cây có ki gen AaBbDDee nên các mô đn i.ấ ộSau đó lý các mô đn này ng cônsixin gây ng hóa, thu đc 80 cây ng i. Cho bi khôngử ưỡ ượ ưỡ ếx ra đt bi gen và đt bi trúc NST. Theo lý thuy t, khi nói 80 cây này, phát bi nào sau đây sai ?A. cây gi phân bình th ng ch cho lo giao .ỗ ườ ửB. Trong các cây này, có cây mang ki gen AAbbDDee.ểC. Các cây này có ki gen đng gen trên.ể ặD Các cây này có đa lo ki gen.ố ểCâu 88 (THPTQG 2017). ng i, ch ng nh nào sau đây ch xu hi gi i?Ở ườ ớA ch ng cn .ộ B. ch ng AIDS.ộ C. ch ng Đao.ộ D. ch ng Claiphent .ộ ơCâu 120 (THPTQG 2017). Ph hìnhả ởbên mô di truy nh ng i: nhả ườ ệP do trong hai alen gen quyộ ộđnh; nh do trong alen tị ộgen vùng không ng đng trên NSTằ ươ ồgi tính quy đnh. Bi ng không raớ ảđt bi n. Theo lý thuy t, phát bi nào sauộ ểđây đúng?A. Xác đnh đc chính xác ki gen ng trong ph .ị ượ ườ ệB. Xác su sinh con th nh nh 12­13 là 1/24.ấ ặC. Ng không mang alen quy đnh nh P.ườ ệD Xác su sinh con th nh là con gái và không nh 12­13 là 5/12.ấ ặCâu 81 (THPTQG 2017). Theo thuy ti hóa hi đi, alen có cũng có th lo hoàn toàn kh qu nế ầth tác đng nhân ti hóa nào sau đây?ể ếA. Đt bi n.ộ B. Giao ph không ng nhiên.ố C. Ch nhiên. Các ng nhiên.ế ẫCâu 84 (THPTQG 2017). Trong ch phát tri sinh gi qua các đi đa ch t, ng và côn trùng phátị ưỡ ưsinh nào sau đây?ở ỉA. Silua.ỉ Đêvôn.ỉ C. Pecmi.ỉ D. Ocđôvic.ỉCâu 90 (THPTQG 2017). Theo thuy ti hóa hi đi, nhân đt bi có vai trò nào sau đây?ế ếA. Quy đnh chi ng ti hóa.ị ướ ếB. Làm thay đi alen mà không làm thay đi thành ph ki gen qu th .ổ ểC ra các alen làm phong phú gen qu th .ạ ểD. Cung ngu nguyên li th cho quá trình ti hóa.ấ ếCâu 93 (THPTQG 2017). Theo thuy ti hóa hi đi, ch nhiên và các ng nhiên có chung đcế ặđi nào sau đây?ểA. Luôn đn hình thành đc đi thích nghi sinh t.ẫ ậB. Làm thay đi alen qu th không theo chi ng nh đnh.ổ ướ ịC. Cung ngu bi th cho quá trình ti hóa.ấ ếD Có th làm gi tính đa ng tính di truy qu th .ể ểCâu 94 (THPTQG 2017). Khi nói quá trình hình thành loài ng con đng cách ly đa lý, phát bi nàoề ườ ểsau đây đúng?A. Hình thành loài ng con đng cách ly đa lý th ng ra các loài đng ít di chuy n.ằ ườ ườ ểB Cách ly đa lý góp ph duy trì khác bi alen và thành ph ki gen gi các qu thị ểđc ra các nhân ti hóa.ượ ếC. Cách ly đa lý luôn đn cách ly sinh và hình thành nên loài i.ị ớD. Cách ly đa lý tr ti làm bi đi alen và thành ph ki gen qu th .ị ểCâu 85 (THPTQG 2017). Quan gi cây phong lan ng trên cây thân và cây thân là quan hệ ệA sinh.ộ B. kí sinh. C. ch nhi m.ứ D. ng sinh.ộCâu 91 (THPTQG 2017). ng cá th trên đn di tích hay th tích qu th đc làố ượ ượ ọA cá th qu th .ậ B. kích th thi qu th .ướ ểC. ki phân qu th .ể D. kích th đa qu th .ướ ểCâu 92 (THPTQG 2017). Cho chu th ăn: Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái mang Di hâu. Trongỗ ềchu th ăn này, loài nào thu dinh ng cao nh t?ỗ ưỡ ấA. Cây ngô. B. Nhái. Di hâu.ề D. Sâu ăn lá ngô.Câu 97 (THPTQG 2017). Khi nói chu th ăn và th ăn, phát bi nào sau đây ướ sai ?A. Qu xã sinh có đa ng càng cao thì th ăn trong qu xã càng ph p.ầ ướ ạB. Trong th ăn, loài sinh có th là xích nhi chu th ăn.ướ ứC. th ăn qu xã ng nhi đi th ng ph th ăn qu xã th oướ ườ ướ ảnguyên.D Trong chu th ăn, dinh ng cao nh luôn có sinh kh nh t.ỗ ưỡ ấCâu 98 (THPTQG 2017). Cho chu th ăn: đn bào Tôm Cá rô Chim bói cá. Khi nói chu iỗ ỗth ăn này, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ứ ểI. Quan sinh thái gi các loài trong chu th ăn này đu là quan nh tranh.ệ ạII. Quan dinh ng gi cá rô và chim bói cá đn hi ng kh ng ch sinh c.ệ ưỡ ượ ọIII. Tôm, cá rô và chim bói cá thu các dinh ng khác nhau.ộ ưỡIV. tăng, gi ng tôm nh ng đn tăng, gi ng cá rô.ự ượ ưở ượA. 4. 3. C. 2. D. 1.Câu 99 (THPTQG 2017). sinh thái nào sau đây th ng có đa ng loài cao nh t?ệ ườ ấA. ng lá ng ôn đi. ng nhi đi. C. ng lá kim ph ng c. D. Đng rêu hàn đi.ừ ươ ớCâu 101 (THPTQG 2017). Ví nào sau đây minh cho ki bi đng ng cá th qu th sinh tụ ượ ậtheo chu ?ỳA. ng cây tràm ng Minh Th ng gi nh sau cháy ng vào năm 2002.ố ượ ượ ừB Vi Nam, ng cá th qu th ch đng tăng vào mùa a, gi vào mùa khô.Ở ượ ảC. ng sâu lúa trên cánh đng lúa gi nh sau phun thu tr sâu.ố ượ ừD. ng cá chép Tây gi nh do nhi môi tr ng vào năm 2016.ố ượ ườ ướCâu 104 (THPTQG 2017). Khi nói kích th qu th sinh t, phát bi nào sau đây ướ sai ?A. kích th qu th xu ng thi u, qu th vào tr ng thái suy gi di vong.ế ướ ướ ệB. Kích th qu th th ng dao đng giá tr thi đn giá tr đa.ướ ườ ốC. kích th qu th quá đa thì nh tranh gi các cá th trong qu th tăng cao.ế ướ ượ ểD Các qu th cùng loài luôn có kích th qu th gi ng nhau.ầ ướ ốCâu 106 (THPTQG 2017). Gi th ăn sau đâyả ướ ứg các loài sinh đc ký hi u: A, B, C, D, E, F, G,ồ ượ ệH, I. Cho bi loài là sinh xu và loài là sinhế ấv tiêu th cao nh t. Có bao nhiêu phát bi sauậ ểđây đúng?I. th ăn này có đa chu th ăn.ướ II. Có loài tham gia vào các chu th ăn.ấ ứIII. Loài có th thu dinh ng ho 4. ưỡ IV. Loài tham gia vào nhi chu th ăn nề ơloài G.A. 2. B. 1. 3. D. 4.Câu 113 (THPTQG 2017). Gi qu th loài thú đc ký hi là A, B, C, có di tích khu phânả ượ ệb và cá th nh sau:ố ưQu thầ DDi tích khu phân (ha)ệ 25 240 193 195M (cá th /ha)ậ 10 15 20 25Cho bi di tích khu phân qu th đu không thay đi, không có hi ng xu và nh Theoế ượ ưlý thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Qu th có kích th nh nh t.ầ ướ II. Kích th qu th kích th qu th C.ướ ướ ểIII. kích th qu th và qu th đu tăng 2%/năm thì sau năm, kích th qu th nàyế ướ ướ ểs ng nhau.ẽ ằIV. Th các qu th kích th nh đn kích th là: A, C, B, D.ứ ướ ướ ớA. 4. 1. C. 2. D. 3.