Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Bài 30. Dấu gạch ngang (1)

99965d9ea5a9d478a1df39b5e365d23a
Gửi bởi: hoangkyanh0109 vào ngày 2017-07-24 09:01:54 || Kiểu file: PPT Lượt xem: 305 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO HÀỞ ẠGIANGTR NG THPT CHUYÊNƯỜĐ CHÍNH TH CỀ KỲ THI TH NGHI THPT NĂM 2014-2015Ử ỆMÔN HÓA 1Ọ ẦNgày thi 07 /02/2015Th gian làm bài: 90 phút;ờS câu tr nghi m: 50 câuố Mã thi 132ề(Thí sinh không ng tài li u, không ng ng HTTH ng tính tan)ượ ảH tên thí sinhọ :..................................................................... báo danhố .............................Cho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH 1; He 4; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Sr 88; Ag 108; Sn 119; Ba 137.Câu 1: 9,9 gam kim lo có hoá tr không đem hoà vào HNOấ ổ3 loãng thu 4,48 lít nư ượ ỗh khí ĐKTC) hai khí NO và Nợ ồ2 O, kh khí Hỉ ớ2 ng 18,5. kim lo iằ ạM làA. Zn B. Al C. Mg D. NiCâu 2: Trong phân cử nào sau ây có ch vòng benzen?ứA. Etyla in. B. Propylamin. C. Metyla n. D. Phenyla in.Câu 3: Trong phân nào sauấ đây có ch nguyên nitứ ?A. Glucoz .ơ B. Etyl axetat. C. Saccaro .ơ D. Metyla n.Câu 4: Cho bi các ph ng ra nh sau:ế 2FeBr2 Br2 2FeBr3 (1) 2NaBr Cl2 2NaCl Br2 (2)Phát bi đúng là:ểA. Tính kh Clử nh B. Tính oxi hóa Brủ2 nh Clạ ủ2C. Tính kh nh Feử 2+D. Tính oxi hóa Clủ2 nh Feạ 3+Câu 5: Ti hành các thí nghi sauế ệCho dung ch NHị3 vào dung ch AgNOư ị3S khí SOụ2 vào dung ch Hị2 SCho dung ch AgNOị3 vào dung ch Hị3 PO4 Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch HCl ịCho dung ch NaOH vào dung ch AlClị ị3Sau khi thúc thí nghi m, trế ng thu là:ườ ượ ủA. B. C. D. 4Câu 6: Cho các ch t: axit ropio ic (X), it axetic (Y), ncol etylic (Z) và đi etyl ete (T). Dãy mcác ch đấ theoắ ch ăng nhầ đệ sôi làA. T, Z, Y, X. B. Z, T, Y, X. C. T, X, Y, Z. D. Y, T, X, Z.Câu 7: Dãy các ch uấ không tham gia ph ng tráng lả :A. fructoz tinh t,ơ an ehit c. B. axit fo c, đehit fo c, glucoz .ơC. saccaro tinh bơ t, xenlulo .ơ D. anđehit xetic, ru xenluloơ .ơCâu 8: Este có công th phân Cứ ử2 H4 O2 Đun nóng 9,0 gam trong dung dị ch NaOH đừ nkhi ph ng ra hoàn toàn thu đư i. Giá mủ làA. 8,2. B. 12,3. C. 10,2. D. 15,0.Câu 9: Cho ph ng:ơ KMnO4 KCl H2 SO4 K2 SO4 MnSO4 Cl2 H2 O.H cân ng các ch tham giaấ ph ng là:ả ượA. 4,5,8 B. 3,7,5. C. 2,8,6 D. 2,10, 8Câu 10: Khi brom hóa ankan ch thu xu monobrom duy nh có kh iộ ượ ớhiđro là 75,5. Tên ankan đó là:ủA. 2,2,3,3-tetra metylbutan. B. 3,3-đimetylhecxan.C. 2,2-đimetylpropan. D. isopentan. Trang Mã thi 132ềBrBrCâu 11: Hòa tan hoàn toàn gam Na vào 100 ml dung ch H2SO4ị -0,5M và HCl -1M, th yấthoát ra 6,72 lít khí (đktc) cô dung ch sau ph ng thu bao nhiêu gam chât .ỏ ượ ắA. 27,85 B. 28,95 C. 29,85 D. 25,89Câu 12: Cho các dung ch có cùng ngồ :ộ Na2 CO3 (1), H2 SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá pH các duủ ch đư theoắ ch ăng trái sang pừ :A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1).Câu 13: Poli ng ngổ ph ng trùng ng ng làả ưA. poli(etylen-terephtalat). B. polietile .C. poli(vinyl clorua). D. poliac il nit in.Câu 14: Có bao nhiêu ancol C5 H12 khi tách ch anken duy nh ?ướ ấA. 5. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 15: Cho 3,75 ino axit tác ngụ aừ tế iớ dung ch NaOH thu đư 4,85 gam uố i.Công th làứ ủA. H2 H2 CH2 COOH. B. H2 H2 COOH.C. H2N CH(CH3) COOH.D. H2N H2 CH2 CH2 COOH.Câu 16: Khi đun nóng ch có công th phân C3 H6 O2 dung dớ ch NaOH thu đư cCH3COON Công th cứ làA. CH3 C2H5.B. OO C2H5.C. CH3C OC H3 .D. C2H5COOH.Câu 17: Các nguyên sau X(có đi tích nhân z=11) Y(z=12) ,Z(z=19) theo chi uố ượ ềbán kính nguyên gi trái qua ph nh sau :ử ưA. Z,X ,Y B. ,X C. Z, Y,X D. Y,X,ZCâu 18: Nhi phân hoàn toàn Fe(OHệ )2 nhi đở cao trong không khí thu ch tượ làắA. Fe3O4 .B. FeO.C. Fe.D. Fe2O3.Câu 19: Dung ch ch nào sau đây ph ng CaCả O3 gi phóng khí COả2 ?A. HCOO-C2H5.B. CH3C .C. C2H5 OH.D. CH3 -CHO .Câu 20: Cho cân ng (trong bình kín):ằCO (k) H2 (k) CO2 (k) H2 (k) ∆H 0Trong các (1) tăng nhi (2) Thêm ng c; (3) thêm ng Hế ượ ướ ượ2 (4) Tăng áp su chung (5) dùng ch xúc tác.ấ ấDãy các làm thay cân ng là:ồ ệA. (1), (2), (3). B. (1), (4), (5) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (4)Câu 21: Cho 150 ml dung ch Ba(OH)ị2 1M vào 250 ml dung ch Alị2 (SO4 )3 x(M) thu 42,75 gamượk a. Thêm ti 200 ml dung ch Ba(OH)ế ị2 1M vào ph ng thì ng thu làỗ ượ ượ94,2375 gam. Giá tr làị ủA. 0,4 B. 0,35 C. 0,45 D. 0,3Câu 22: tripepit các –aminoaxit no ch có nhóm –NHạ ở2 và nhóm –COOH cóph trăm kh ng nit là 20,69%. Có bao nhiêu ng phân phù X?ầ ượ ớA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 23: th hoàn toàn lit COấ ụ2 đktc) vào bình ng 200ml dung ch NaOH 1M và Na2 CO3- 0,5M .Cô dung ch sau ph ng thu 19,9 gam ch khan. ượ Giá tr làịA. 1,12 B. 4,48 C. 2,24 D. 3,36Câu 24: Trong ng tu hoàn các nả uyên hóaố c, nguyên (có đi tích nhân 6), Xthu nhómộA. VIIIB. B. IIA. C. VIB. D. IA.Câu 25: Cho dãy bi hoá: Na SO Các ch X, Y, Z, có th là:ấ ểA. S, SO ,SO NaHSO B. đúngấ ềC. FeS SO SO SO D. FeS, SO SO ,NaHSO 4Câu 26: có công th tấ CH2 CH COOC H3 Tên làọ ủA. etyl axetat. B. propyl fo at. C. etyl axetat. D. etyl acrylat. Trang Mã thi 132ềCâu 27: Dãy các ch tác ng dung ch NaOH là:A. etanol, fructoz etyla n. B. glixerol, glyxin, anilin.C. etyl axetat, uco etanơ D. etyl ax at, anin, xit ax tic.Câu 28: Cho anken tác ng Hụ2 xúc tác dung ch Hị2 SO4 loãng ch thành ancol (r u). ượ Haianken đó làA. eten và but-2-en B. eten và but-1-en .C. propen và but-2-en D. 2-metylpropen và but-1-enCâu 29: Đun nóng dung ch ch aứ 18,0 gluco iớ ngượ dư dung ch AgNO3 trong NH3 nkhi ph ng ra hoàn toàn thu đư Ag. Giá trị mủ làA. 10,8. B. 21,6. C. 32,4. D. 16,2.Câu 30: Cho dung dừ ch NaOH vào dung dế ch AlCl3 th xuấ hi nệA. keo tr ng, sauế đó không tan.ế B. keo tr ng, sauế đó tan n.ế ầC. màu xanh.ế D. màu nâu .ế ỏCâu 31: etylen và propylen th tích ng ng là 3:2. Hiđrat hoá hoàn toànỗ ươ ứm th tích thu ancol Y, trong đó kh ng các ancol so ancolộ ượ ượ ớb hai là 28:15. Thành ph ph trăm kh ng ancol iso-propylic trong là :ậ ượ ợA. 38,88% B. 43,88% C. 44,88% D. 34,88%Câu 32: Hai kim lo hư ng đư đi ch ngề cách đi phân clorua nóng ch là:ố ảA. Mg, Na. B. Cu, Mg. C. Zn, Cu. D. Zn, Na.Câu 33: cháy hoàn toàn gam FeS2 thu khí SO2 toàn khí đó thu vào 100 mlộ ượ ếdung ch ch NaOH và Ba(OH)2 thu 21,7 Giá tr là :ượ ủA. 14 gam B. 6,0gam C. 12 gam D. 6,0 hoăc 12 gamCâu 34: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung ch Cu(NOị3 )2 0,5M và HCl 1M thu khí NO và ượ gamk a. Xác nh Bi ng NO là ph kh duy nh NOế -3 và không có khí H2 bay ra.A. 6,4 B. 2,4 C. 3,2 D. 1,6Câu 35: Dãy các kim lo đạ theo cế hi tính kh ăng lầ :A. Cu, Mg, Zn. B. Mg, Cu, Zn. C. Cu, Zn, Mg. D. Zn, Mg, Cu.Câu 36: Th tích dung ch HNOể ị3 1M (loãng) ít nh dùng hòa tan hoàn toàn 18 gam pấ ợg Fe và Cu có mol ng ng (bi ng ph ng ph kh duy nh là NO)ồ ươ ấlàA. lit B. 0,6 lit C. 0,8 lit D. 1,2 litCâu 37: ch có công th phân trùng công th gi nh cháy hoànợ ốtoàn 8,9g thu 0,3mol COượ2 0,35mol H2 và 1,12 lít khí N2 (đktc). Khi cho 4,45g ph ng iả ớm ng dung ch NaOH, đun nóng thu 4,85g mu khan. Công th đúng aộ ượ ượ ủXA. H2 N-CH2 -COOCH3 B. H2 N-CH2 CH2 -COOHC. CH3 -COO-CH2 NH2 D. CH3 -CH2 –COONH4Câu 38: Cho 5,5 gam Fe, Mg, Al vào dung ch AgNOỗ ị3 thu gam ch aư ượ ủvà dung ch Cho NHị3 vào dung ch nhi phân không có không khí 9,1ư ượgam ch Y. Giá tr làấ :A. 48,6 B. 10,8 C. 32,4 D. 28,0Câu 39: Nh 350 ml dung ch NaOH -1M vào 100 ml dung ch AlClỏ ị3 thì thu 3,9 gam a.ượ ủN ng mol AlClồ ủ3 là:A. 1,0 ho 0,5 Mặ B. 0,5 C. 1,5M D. 1,0 MCâu 40: Nung 0,12 mol Al và 0,04 mol Feỗ ồ3 O4 th gian, thu Xộ ượ ắg Al Fe FeO Feồ3 O4 Al2 O3 Hòa tan hoàn toàn trong dung ch HCl thu 0,15 mol khíị ượH2 và gam mu i. Giá tr làố ủA. 41,97 B. 32,46 C. 32,79 D. 31,97Câu 41: nh đệ hư ng, dung ch FeCl2 tác ng đụ kimớ lo iạA. Zn. B. Ag. C. Cu. D. Au. Trang Mã thi 132ềCâu 42: khí 0,3 mol Hỗ ồ2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung th gian xúc tácộ Nithu khí có kh so không khí là 1. cho toàn vào dungượ chịbrom (d thì có gam brom tham gia ph ng. Giá tr là:ư ủA. 8,0. B. 16,0. C. 32,0. D. 3,2.Câu 43: Ng ta thu Oườ2 ng cách là do tính ch tằ ướ ấA. khí oxi tan cố ướ B. khí oxi khó hoá ngỏC. khí oxi ít tan trong cướ D. khí oxi nh cẹ ướCâu 44: Th phân hoàn toàn mol pentapeptit X, thu mol glyxin (Gly), mol alanin (Ala), molủ ượvalin (Val) và mol phenylalanin (Phe). Th phân không hoàn toàn thu đipeptit Val-Phe và tripeptitủ ượGly-Ala-Val nh ng không thu đipeptit Gly-Gly. ượ Ch có công th làấ ứA. Gly-Ala-Val-Val-Phe.B. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.D. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.Câu 45: chá toà nđ ehi th đượ th tíc kh CO2 nằ tíc nướ (tron cùn gđi ki nh t)ấ ch 0,0 tá nụ nượ dun gNO3 tron gN H3 thì th 0,0 mo Ag àA. đehi no cạ hở ha chứ B. đehi fomic .C. đehi axe ic D. nđehi khôn no cạ ch c.Câu 46: Este không no, chạ ,ở có kh iố so iớ oxi ngằ 3,125 và khi tham gia ph nả ngứ xàphòng hoá oạ ra tộ anđehit và iố aủ axit uữ .ơ Có bao nhiêu công th phùứ pợv X?ớA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 47: Th phân hoàn toàn 0,1 mol este ng NaOH, thu mu axit cacboxylic vàủ ượ ủ7,6 gam ancol Z. Ch có ph ng tráng c, hòa tan Cu(OH)ấ ượ2 cho dung ch màu xanh lam.ịCông th làứ ủA. HCOOCH2 CH2 CH2 OOCH. B. HCOOCH2 CH2 OOCCH3 .C. HCOOCH2 CH(CH3 )OOCH D. CH3 COOCH2 CH2 OOCCH3 .Câu 48: Ph ng nào sau đây không ra số III)?A. Fe2 O3 tác ng dung ch HCl.B. Fe(OH )3 tác ng vụ dung ch H2 SO4.C. Fe tác ng dung dư ch HN O3 nóngặD. FeO tác ng dung ch HN O3 loãng (d ).ưCâu 49: Ch tấ tác dụ iớ dung ch HCl. hi hấ ngụ dung ch Ca(OH )2 nh tết a. Ch làấA. CaCO3 .B. Ca(HCO3)2.C. AlC l3 .D. BaC l2 .Câu 50: cháy hoàn toàn th tích ancol no ch thu COố ượ2 và H2 có ng th tíchổ ểg th tích ancol đã dùng cùng đi ki n). công th làấ ủA. B. C. D. 4---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 132ề