Cộng đồng chia sẻ tri thức Doc24.vn

Anken - Tính chất hóa học

6f31eeebffc728a930f67d1cc78cc8d1
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị vào ngày 2018-09-10 16:05:56 || Kiểu file: PDF Lượt xem: 255 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu Xem trước tài liệu

Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan

Thông tin tài liệu

ANKEN – TÍNH CHẤT HÓA HỌC, ĐIỀU CHẾ, ỨNG DỤNG

I. Tính chất hoá học

Do liên kết trong liên kết đôi kém bền nên các anken có phản ứng cộng đặc trưng,

dễ bị oxi hoá ở chỗ nối đôi, có phản ứng trùng hợp.

1. Phản ứng cộng hợp

a) Cộng hợp H2:

o



t , Ni

CH 2 CH 2  H 2 

CH 3  CH 3



b) Cộng hợp halogen: Làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

CH 3  CH CH 2  Br2 CH 3  CHBr  CH 2Br



(Theo dãy Cl2, Br2, I2 phản ứng khó dần.)

c) Cộng hợp hiđrohalogenua

CH 2 CH 2  HCl CH 3  CH 2Cl



(Theo dãy HCl, HBr, HI phản ứng dễ dần)

Đối với các anken khác, nguyên tử halogen (trong HX) mang điện âm, ưu tiên đính

vào nguyên tử C bậc cao (theo quy tắc Maccôpnhicôp).

CH  CHCl  CH3 (íp chính)

CH3  CH CH2  H Cl  3

CH3  CH2  CH2Cl (íp phïï)



d) Cộng hợp H2O (đun nóng, có axit loãng xúc tác)

Cũng tuân theo quy tắc Maccôpnhicôp: Nhóm - OH đính vào C bậc cao

CH  CHOHCH 3 (íp chính)

CH3  CH CH2  H OH  3

 CH3  CH2  CH2OH (íp phïï)

OH





CH3  C CH2  H OH CH3  C CH





CH

3







3



3



CH



2. Phản ứng trùng hợp: Có xúc tác, áp suất cao, đun nóng

  CH CH

p,t o , xt

nCH3  CH CH 2 





 CH3



3. Phản ứng oxi hoá

a) Phản ứng cháy.

CnH 2n 



2







n



3n

O2 nCO2  nH2 O

2



b) Phản ứng oxi hoá êm dịu: Tạo thành rượu 2 lần rượu hoặc đứt mạch C chỗ nối đôi

tạo thành anđehit hoặc axit.



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



1



dd KMnO4

¾

R - C CH2 + [O]+H

O ¾ ¾ ¾®

R - CH- CH

2





Ví dụ:







2



OH OH

3C   CH2 + 2KMnO

+ 4H

¾

O ¾ ¾ ¾® 3CH2 - CH 2 + 2MnO2 + 2KOH

4

2

dd KMnO4







dd KMnO4 ,tO



R - C CH2 + 4[O]

¾ ¾ ¾ ¾¾® R - C- CH

P







CH3



3







OH



OH



+ CO2 + H

O

2

O



II. Điều chế

1. Điều chế etilen

Tách nước khỏi rượu etylic:(PTN)

H SO ñaëc



2 4

CH3  CH2  OH 

CH2 CH2  H2O

170o C



Tách H2 khỏi etan: (công nghiệp)

Cr2O3

CH3  CH3 

CH2 CH2  H2

600o C



Nhiệt phân propan: (công nghiệp)

o



t

CH3  CH2  CH3 

CH2 CH2  CH4



Cộng hợp H2 vào axetilen:

CH CH H



o



2



Pd,t



CH2 CH2



2CH2 I2  4Cï CH2 CH2  2Cï 2I 2



2. Điều chế các anken:

Thu từ nguồn khí chế biến dầu mỏ.

Tách H2 khỏi ankan: (công nghiệp)

CH3  CH CH





o



3



t , xt



CH3  CH CH2  H2





C3H



Tách nước khỏi rượu:



3



CH



H2SO 4

CH3  CH2  OH 

CH2 CH2  H 2O

oC

170 180



Tách HX khỏi dẫn xuất halogen:



CH3  CH CH





Cl



2



CH3  CH CH CH 3 (íp chính)

etanol, ot

 CH3  NaOH

 NaOH



CH2 CH CH 2  CH3 (íp phïï)



Tách X2 từ dẫn xuất đihalogen:

CH2Br  CH2Br  ZnCH2 CH2  ZnBr2



(Phản ứng trong dung dịch rượu với bột kẽm xúc tác).

III. Ứng dụng

Dùng để sản xuất rượu, các dẫn xuất halogen và các chất khác.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



2



Để trùng hợp polime: polietilen, poliprpilen.

Etilen còn được dùng làm quả mau chín.

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Câu 1. Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33. Cho X đi qua bột niken nung

nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4. CTPT của X là

A. C2H4.

B. C3H6.

C. C4H8.

D. C5H10.

Câu 2. Hỗn hợp khí X gồm H 2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ

khối của X so với H 2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom ; tỉ khối của Y so với H 2 bằng 13. Công thức cấu tạo của

anken là

A. CH3CH=CHCH3.

B. CH2=CHCH2CH3. C. CH2=C(CH3)2.

D. CH2=CH2.

Câu 3. Hỗn hợp X gồm etilen và H 2 có tỉ khối so với H 2 là 4,25. Dẫn X qua bột Ni nung nóng được hỗn

hợp Y (hiệu suất 75%). Tỉ khối của Y so với H2 là

A. 5,23.

B. 5,5.

C. 5,8.

D. 6,2.

Câu 4. Hỗn hợp khí X gồm H 2 và C 2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được

hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A. 20%.

B. 25%.

C. 50%.

D. 40%.

Câu 5. Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Ni đun nóng ta được hỗn hợp A. Biết tỉ khối hơi của

A đối với H2 là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Công thức phân tử olefin là

A. C2H4.

B. C3H6.

C. C4H8.

D. C5H10.

Câu 6. Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối

lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là

A. C3H6.

B. C4H8.

C. C2H4.

D. C5H10.

Câu 7. 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có

hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là

A. C3H6.

B. C4H8.

C. C5H10.

D. C5H8.

Câu 8. Cho 8,96 lít (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng

22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. CTCT của X là

A. CH2 =CHCH2CH3.

B. CH3CH=CHCH3.

C. CH2=CHCHCH2CH3.

D. (CH3)2C=CH2.

Câu 9. Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng

thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là

A. C2H4 và C4H8.

B. C3H6 và C4H8.

C. C4H8 và C5H10.

D. A hoặc B.

Câu 10. Cho 10 lít hỗn hợp khí (54,6oC ; 0,8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy

khối lượng bình brom tăng 16,8 gam. Biết số C trong các anken không vượt quá 5. CTPT của 2 anken là

A. C2H4 và C5H10.

B. C3H6 và C5H10.

C. C4H8 và C5H10.

D. A hoặc B.



ĐÁP ÁN

1

D



2

A



3

A



4

C



5

C



6

A



7

C



8

B



9

D



10

D



Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!



3